1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Toàn thân - Răng miệng pdf

14 393 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYEN NUOC BOT Mang tại- dưới căm- dưới hàm submandibular duct submandibular gand Salivary glands... XOANG HAM Sinuses Frontal sinus Ethmoidal sinus Maxillary sinus Parotid g

Trang 2

Các nhánh của thân kinh sinh 3: nnann + tmau, « nam ưen), 3 tnam gươi) cua màn kinh sinh 3

Trang 3

TUYEN NUOC BOT

Mang tại- dưới căm- dưới hàm

submandibular duct submandibular

gand

Salivary glands

Trang 4

ĐĐGP: XƯƠNG HÀM -

TRÊN - DƯỚI

Trang 5

XOANG HAM

Sinuses

Frontal sinus

Ethmoidal sinus

Maxillary sinus

Parotid gland Lingual gland

— Sublingual gland

Submandibular gland

Trang 6

XOANG MIENG

Salivary ›

8 ea Glands aa Dy

Palatoglossal arch in nasopharynx S_ superier ip

‘ani Superior labial tonsa I1 Gingivae (qums) =4 tủ Wes

oe Wwe —# BP b+ Posterior wall

Oropharynx Palatine -s N à 0Í oropharynx

Epig)otls con et Tongue

Ree / : : ` ý

Laryngopharynx ee : Duct of 5 ef Lingual

Mã NV AI tuốnandou¿ (| PT fT frenulum

Trachea Inferior lip —44 frenulum

Trang 7

ORAL CAVITY

frenulum of lip uvula -

palatoglossal -

arch tonsil

(pharyngeal)

palatopharyngeal /

arch

frenulum of lip

tonsil

Trang 8

The sweet The bitter

taste area taste area

LJ SOUR

LÌ] S A [TY facta cree hước

SWEET

Taste pore

™ 7 oe Taste cell

biện 2 2% Pi

Taste bud

——

— F:

Physical stimulus Chemical stimulus

Trang 9

BENELLAO

ww

có xu hướng tăng mắc bệnh ở lứa tuổi

trẻ (15-24t)

¢ WHO: 1/3 dân số TG nhiễm TB 2008

ước tính VN đứng thứ 12 trong 22 nước

° Tác nhân: Mycobacte flu J

—Nguyén phat: vét thuong nho R,nier

- Thứ phát: lao phổi,da, đường tiêu hóa)

Xương

Trang 10

Sores on Mucous membrane

of inner cheek and gum #ADAM

Trang 11

LAO: Biểu hiện ở miệng

° Vết loét đơn độc, trung tâm hoại tử vàng xám, bờ

không đều, to dân gây đau nhức nhưng cũng có thể dưới dạng sùi, bê mặt nứt nẻ

*° Thường gap bat cứ vùng nào trong miệng:ở đáy lưỡi niềm mạc mỗi, thắng,nướu kèm viêm hạch vùng bên

° Viêm nướu đo lao:viêm lan tóa,xung huyết, I nướu

tang sinh lam thanh tung nbhaptu dogxar

xương

tuyến mang tal

Trang 12

GIANG MAI

¢ Tac nhan

xoăn khuẩn lreponema

Pallidum

° Lây chủ yêu qua đường sinh duc

- Phân loại: SS

bam sinh

Trang 13

DAU HIEU- TRIEU CHUNG

Giai doan I : Sau nhiém 3 tuan

*® CHANG RE: ở da - cqsd- trực tràng -

miệng

(môi, lưỡi, khẩu cal, amyedale ) vết loét ở miệng

phu mang trang xam

° Chancre tự lành trong khoảng vài tuân (3 tuân

đến 2 tháng) Phát hiện ‘ye

tién luong tot

¢ Hach vung

¢ Thuong do khong DT nén

\

Trang 14

DAU HIEU- TRIEU CHUNG

Giai đoạn II: Sau khi có vết loét 6-8 tuân

° Sôt-mệt-phát ban- đau nhức-chán ăn

° Đây là thời kỳ dễ lây bệnh nhất

° Tôn thương ở lưỡi, môi,yết hâu là mảng

niềm mạc với vùng loet nho len cao so với mô

không dau Mang nie |

sau vai tuan hay ca năm `

° Nồi hạch vùng

Ngày đăng: 20/03/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w