1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De HSG Hoa 9 cuc hay

15 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chất lượng lớp 9 môn Hóa học
Trường học Trường THCS Liên Sơn
Chuyên ngành Hóa học 9
Thể loại Đề thi khảo sát chất lượng
Thành phố Tân Yên
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phßng GD t©n yªn Phßng GD t©n yªn Tr­êng thcs liªn s¬n §Ò thi kh¶o s¸t chÊt l­îng líp 9 M«n ho¸ häc Sè 01 §Ò kiÓm tra ch­¬ng I Thêi gian 60p PhÇn I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan( 3®iÓm) C©u 1 D y chÊt nµo sa[.]

Trang 1

Phòng GD tân yên.

Trờng thcs liên sơn

Đề thi khảo sát chất lợng lớp 9.

Môn hoá học.

Số 01 : Đề kiểm tra chơng I

Thời gian 60p

Phần I: Trắc nghiệm khách quan( 3điểm)

Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là o xit a xit?

A CO2, SO3, Na2O, NO2 C SO2, CO2, N2O5, P2O5

B CO2, SO2, H2O, P2O5 D H2O, CaO, FeO, CuO

Câu 2: Dãy a xit nào sau đây đều tác dụng với Mg giải phóng khí Hiđrô?

A HCl, H2SO4đặc C HNO3 đặc, H2SO4đặc

B HCl, H2SO4 loãng D Tất cả đều sai

Câu 3: Chọn dãy mà tất cả các bazơ đều bị nghiệt phân trong trong các dãy chất

sau:

A Fe(OH)2, Cu(OH)2, NaOH C Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH

B Fe(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2 D Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2

Câu 4: Trong số các cặp chất sau, cặp chất nào có xảy ra phản ứng?

A Dung dịch NaCl và dung dịch KNO3

B Dung dịch BaCl2 và dung dịch HNO3

C Dung dịch Na2S và dung dịch HCl

D Tất cả đều đúng

Câu 5: Chất nào trong các thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch

Na2SO4 và dung dịch Na2CO3?

A Dung dịch BaCl2 C Dung dịch Pb(NO3)2 E Dung dịch NaOH

B Dung dịch HCl D Dung dịch AgNO3

Câu 6: Ngời ta dự định loại bỏ khí CO2 ra khỏi hỗn hợp hai khí CO2 và O2 bằng các chất hoặc dung dịch nào sau đây là tốt nhất?

A Dung dịch HCl C H2SO4 đậm đặc E CuSO4 khan

B Nớc vôi trong D Vôi sống

Phần II: Tự luận (7điểm)

Câu 1: Trong những chất sau: Cu, Al(OH)3, Ba(OH)2 ,CO2, Na2CO3, Ba(NO3)2,

Fe2O3, N2O5

Những chất nào tác dụng với dung dịch HCl? Viết các PTHH?

Câu 2: Nêu hiện tợng xảy ra và viết PTHH khi cho Fe và dung dịch H2SO4 rồi cho thêm dung dịch BaCl2 vào

Câu 3: Cho 9,2 g một kim loại A phản ứng với khí clo d tạo thành 23,4 g muối.

Hãy xác định kim loại A

Câu 4:

Cho 0,83 g hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dich H2SO4 loãng d Sau phản ứng thu đợc 0,56 lit khí ở đktc

a Viết PTHH

b Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Đáp án

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Chọn C Cho 0,5 điểm

Câu2: Chọn B Cho 0,5 điểm

Câu 3: Chọn B Cho 0,5 điểm

Câu 4: Chọn C Cho 0,5 điểm

Câu 5: Chọn B Cho 0,5 điểm

Câu 6: Chọn C Cho 0,5 điểm

Trang 2

Phần II: Tự luận

Câu 1: Chỉ ra đợc những chất tác dụng với dung dịch HCl là: Al(OH)3, Ba(OH)2

Na2CO3, Fe2O3

Viết đúng mỗi PTHH cho 0,5 điểm x 4 = 2 điểm

Câu 2: Nêu đúng hiện tợng:

- Fe tan và có khí thoát ra, khi cho dung dịch BaCl2 vào

dung dịch sau phản ứng thấy xuất hiện kết tủa Cho 0,5 điểm

- Viết đúng mỗi PTHH cho 0,25 điểm x 2 = 0,5 điểm

Câu 3:

- HS viết PTHH tính theo PT rút ra đợc kim loại cần tìm là Na Cho 1 điểm

Câu 4:

- Viết đúng mỗi PTHH cho 0,25 điểm x 2 = 0,5 điểm

- Đặt số mol Al, Fe lần lợt là x, y và lập đợc PT

27x + 56y = 0,83 (a) Cho 0,5 điểm

- Viết 2 PTHH đặt tỉ lệ và tìm đợc số mol của Hiđ ro sinh ra thiết lập đợc PT:

1,5x + y = 0,025 (b) Cho 0,5 điểm

- Kết hợp a, b tìm ra x = 0,01 và y = 0,01 Cho 0,5 điểm

-> Rút ra khối lợng của mỗi kim loại :

mAl = 0,27 g ; mFe = 0,56 g Cho 0,5 điểm

- Tính đúng % Al = 32,5%, % Fe = 67,5% cho 0,5 điểm

Giáo viên Nguyễn thị thuý vân

Phòng GD tân yên

Trờng thcs liên sơn

đề thi khảo sát chất lợng

Môn hoá học 9

Số 02 : Đề kiểm tra chơng II

Thời gian 60 phút

Phần I: Trắc nghiệm khách quan( 3 điểm)

Câu 1: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng là:

A Na, Al, Fe C Al, Zn, Cu

B K, Na, Ba D Mg, K, Ca

Câu 2: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch Cu SO4 là:

A Na, Al, Cu C Ag, Al, Fe

B Al, Fe, Mg D Mg, Ag, Fe

Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:

A Na, Al, Cu, Mg B Na, Fe, Al, Cu

C.Zn, Mg, Na, Al D K, Na, Al, Ag

Câu 4: Có dung dịch AlCl3 có lẫn tạp chất CuCl2 Để làm sạch muối nhôm có thể dùng chất:

A AgNO3, B HCl, C Mg D Al

Câu 5: Có hỗn hợp gồm bột nhôm o xit và sắt o xit có thể tách đợc sắt o xit bằng

cách cho hỗn hợp vào lợng d dung dịch:

A HCl, B NaCl, C KOH, D HNO3

Trang 3

Câu 6: Để hoà tan hoàn toàn 8 g o xit kim loại hoá trị II cần 14,6 g a xit HCl

Oxit kim loại đó là:

A MgO B FeO C ZnO D CuO

Phần II: Tự luận(7 điểm) Câu 1: Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau:

1 2 3 4

Fe -> FeCl2 -> Fe(OH)2 -> FeSO4 -> FeCl2

Câu 2: Bạc dạng bột có lẫn tạp chất Đồng , Nhôm Bằng phơng pháp hoá học, làm

thế nào để thu đợc Bạc tinh khiết? Các hoá chất cần thiết coi nh có đủ

Câu 3:

Hoà tan một lợng Fe vào 50 ml dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu đợc 3,36 lit khí

ở đktc

a Viết PTHH

b Tính khối lợng sắt đã phản ứng

c Tính khối lợng muối tạo thành

d Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 ban đầu

Đáp án

Phần I: Trắc nghiệm khách quan.

Câu 1: Chọn B Cho 0,5 điểm Câu 2: Chọn B Cho 0,5 điểm Câu 3: Chọn C Cho 0,5 điểm Câu4: Chọn D Cho 0,5 điểm Câu 5: Chọn C Cho 0,5 điểm Câu 6: Chọn A Cho 0,5 điểm Phần II: Tự luận

Câu 1: HS viết đúng mỗi PTHH cho 0,5 điểm x 4 = 2 điểm

Câu2: Dùng dung dịch AgNO3 d cho vào hỗn hợp trên

và viết đúng 2 PTHH Cho 2 điểm

Câu 3:

- HS viết đúng PTHH Cho 0,2 5 điểm

- Tính đúng số mol H2 = 0,15 mol Cho 0,25 điểm

- Tính đúng số mol Fe theo PT = 0,15 mol Cho 0,25 điểm

- -> Rút ra khối lợng sắt là 8,4 g Cho 0, 5 điểm

- Tính đợc số mol muối là 0,15 mol Cho 0,25 điểm -> Rút ra khối lợng muối là 22,8 g Cho 0,5 điểm

- Tính đợc số mol H2SO4 là 0,15 mol Cho 0,5 điểm -> Rút ra nồng độ mol của dung dịch a xit ban đầu là: 3M Cho 0,5 điểm

Giáo viên Nguyễn thị thuý vân

Trang 4

Phòng GD tân yên

Trờng thcs liên sơn

đề thi khảo sát chất lợng

Môn hoá học 9

Số 03: Đề kiểm tra kì I Thời gian 60 phút

Phần I: Trắc nghiệm khách quan( 3 điểm)

Câu 1

Câu1: Dãy các O xit đều tác dụng với nớc là:

A Fe2O3, CO2, N2O5 C CO2, N2O5, BaO

B Al2O3, BaO, SiO2 D CO2 , CO, BaO

Câu 2: A xit H2SO4 loãng phản ứng đợc với dãy chất nào sau đây?

A Cu, MgO CaCO3, Mg(OH)2 C CaCO3, HCl, Fe, CO2

B MgO, CaCO3, Mg(OH)2, Fe D Fe, MgO, NaNO3, HCl

Câu 3: Có dung dịch muối AlCl3 có lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối Nhôm có thể dùng chất:

A AgNO3 B HCl C Al D Mg

Câu 4: Khí Clo có phản ứng với dãy chất nào sau đây?

A Fe, O2, H2 C H2, KOH, Fe

B O2, H2, CuO D S, H2, KOH

Câu 5: Có 3 lọ đợng riêng biệt 3 khí là: Clo, Hiđro clorua, O xi Có thể dùng chất

nào trong số các chất sau để đồng thời nhận biết đợc cả ba khí?

A Giấy quỳ tím ẩm C Dung dịch FeCl3

B Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4

Câu 6: Dãy kim loại nào dới đây đều thoả mãn điều kiện tất cả đều tác dụng với

dung dịch HCl?

A Fe,Al, Zn, Ag C Fe, Al, Zn, Cu

B Al, Fe,Au,Zn D Zn, Mg, Al, Fe

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu1: Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: dd

NaOH, dd H2SO4, dd K2SO4, dd NaCl

Câu2: Hoà tan 20,4 g o xit kim loại A trong dd H2SO4 d thì thu đợc 68,4 g muối Xác định CTHH của o xit

Câu 3: Cho dd có chứa 2,22 g CaCl2 vào dd có chứa 1,7 g AgNO3

a Nêu hiện tợng xảy ra và viết PTHH

b Tính khối lợng kết tủa thu đợc

c Chất nào còn d và d bao nhiêu gam?

Đáp án

Phần 1: TNKQ.

Câu 1: Chọn C cho 0,5 điểm.

Trang 5

Câu 2: Chọn B cho 0,5 đểm Câu 3: Chọn C cho 0,5 điểm Câu 4: Chọn C cho 0,5 điểm Câu 5: chọn A cho 0,5 điểm

Câu 6: Chọn D cho 0,5 điểm

Phần 2: Tự luận Câu 1: Dùng quỳ tím nhận đợc NaOH và H2SO4 cho 0,75 điểm Dùng BaCl2 nhận đợc K2SO4 cho 0,5 điểm

Viết đúng PTHH Cho 0,75 điểm

Câu 2:

Đặt CT O xit A2O3, Viết đúng PTHH Cho 0,5 điểm Dựa vào PTHH tính đợc khối lợng mol của kim

loại là 27 Cho 1 điểm

Rút ra kim loại đó là Al  O xit là Al2O3 Cho 0,5 điểm

Câu 3:

a Nêu đúng hiện tợng và viết đúng PTHH Cho 0,5 điểm

b Tính đúng số mol CaCl2 là 0,02 mol Cho 0,25 điểm

- Tính đúng số mol AgNO3 là 0,01 mol Cho 0,25 điểm

- Viết đúng PTHH, đặt tỉ lệ và rút ra CaCl2 d Cho 0,5 điểm

- Tính đúng khối lợng chất kết tủa là 1,435 gam Cho 0,5 điểm

- Tính đúng khối lợng CaCl2 phản ứng là 0,555 gam Cho 0,5 điểm

- Tính đúng khối lợng CaCl2 còn d là 1,665 gam Cho 0,5 điểm

Giáo viên Nguyễn thị thuý vân

Phòng gd tân yên

Trờng thcs liên sơn

đề khảo sát chất lợng

Môn hoá học lớp 9

Số 04: đề kiểm tra kì II

Thời gian 60p Phần I:Trắc nghiệm khách quan( 3điểm)

Câu 1:

Phơng pháp hoá học để loại bỏ Saccarozơ ra khỏi hỗn hợp gồm Saccarozơ và tinh bột là:

A Lọc, B Chiết, C Chng cất, D Phơng pháp khác

Câu 2: Chọn kết quả thí nghiệm nào sau đay để nhận ra hồ tinh bột?

A Làm dung dịch iot đổi màu xanh

B Làm quỳ tím đổi màu đỏ

C Có phản ứng đông tụ khi đun nóng

D Có phản ứng tráng gơng

Câu 3: Trong nhóm các Hiđrocacbon nào sau đây đều có phản ứng đặc trng là

phản ứng cộng?

Trang 6

A C2H4, CH4 B C2H4, C6H6 C C2H4, C2H2 D C2H2, C6H6

Câu 4: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:

Có liên kết đôi Làm mất màu

dd Brom Phản ứng trùng hợp Tác dụng với o xi

Me tan

Etilen

Câu 5:

Đốt cháy 3 gam Hiđ rocacbon A thu đợc 5,4 gam nớc Biết khối lợng mol của A là

30 CTPT của A là:

A C2H4 B C6H6 C C2H2 D C2H6

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1:

Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau:

Tinh bột-> Glucozơ -> Rợu Etylic -> Axit axetic -> Etyl axetat

Câu 2:

Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết 3 chất lỏng không màu là: Rợu Etylic, Axit axetic, Saccarozơ Viết các phơng trình hoá học nếu có

Câu 3:

Cho 2,8 lit hỗn hợp gồm Metan và Etilen ( đktc) qua dd brom, thu đợc 4,7 gam

Đibrom etan

a Viết PTHH xảy ra.

b Tính thành phần % của hỗn hợp theo thể tích.

đáp án

Phần I: trắc nghiệm khách quan.

Câu 1: Chọn A Cho 0,5 điểm Câu 2: Chọn A Cho 0,5 điểm Câu 3: Chọn C Cho 0,5 điểm Câu 4: Điền đúng tất cả các cột Cho 0,5 điểm Câu 5: Chọn D Cho 1 điểm

Phần II Tự luận:

Câu 1: Học sinh viết đúng mỗi PTHH cho 0,5 điểm x 4 = 2 điểm

Câu 2: HS trình bày đúng và viết đúng các PTHH Cho 2 điểm Câu 3:

- Chỉ ra đợc chỉ có Etilen phản ứng và viết đúng PTHH Cho 0,5 điểm

- Tính đúng số mol hỗn hợp khí = 0,125 mol Cho 0,5 điểm

- Tính đúng số mol C2H4Br2 = 0,025 mol Cho 0,5 điểm

- Tính đúng số mol C2H4 theo PT là 0,025 mol Cho 0,5 điểm -> rút ra thể tích C2H4 là 0,56 lít Cho 0,5 điểm Tính đợc % C2 H4 = 20% và % CH4 = 80% Cho 0,5 điểm

Giáo viên Nguyễn thị thuý vân

Trang 7

Phòng gd tân yên

Trờng thcs liên sơn

đề khảo sát chất lợng

Môn: Hoá học lớp 9

Số 05: Đề tổng hợp Thời gian 60 phút

Phần I: Trắc nghiệm khách quan( 3điểm)

Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là o xit a xit?

A CO2, SO3, Na2O, NO2 C SO2, CO2, N2O5, P2O5

B CO2, SO2, H2O, P2O5 D H2O, CaO, FeO, CuO

Câu 2: Dãy a xit nào sau đây đều tác dụng với Mg giải phóng khí Hiđrô?

A HCl, H2SO4đặc C HNO3 đặc, H2SO4đặc

B HCl, H2SO4 loãng D Tất cả đều sai

Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng là:

A Na, Al, Fe C Al, Zn, Cu

B K, Na, Ba D Mg, K, Ca

Câu 4: Có dung dịch muối AlCl3 có lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối Nhôm có thể dùng chất:

A AgNO3 B HCl C Al D Mg

Câu 5: Khí Clo có phản ứng với dãy chất nào sau đây?

A Fe, O2, H2 C H2, KOH, Fe

B O2, H2, CuO D S, H2, KOH

Câu 6: Trong nhóm các Hiđrocacbon nào sau đây đều có phản ứng đặc trng là

phản ứng cộng?

A C2H4, CH4 B C2H4, C6H6 C C2H4, C2H2 D C2H2, C6H6

Phần II Tự luận (7 điểm) Câu 1:

Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau:

Tinh bột-> Glucozơ -> Rợu Etylic -> Axit axetic -> Etyl axetat

Câu2:

Hoà tan 20,4 g o xit kim loại A trong dd H2SO4 d thì thu đợc 68,4 g muối

Xác định CTHH của o xit

Câu 3:

Hoà tan một lợng Fe vào 50 ml dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu đợc 3,36 lit khí

ở đktc

a.Viết PTHH

b.Tính khối lợng sắt đã phản ứng

c.Tính khối lợng muối tạo thành

d.Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 ban đầu

Đáp án

Trang 8

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Chọn C Cho 0,5 điểm Câu2: Chọn B Cho 0,5 điểm Câu 3: Chọn B Cho 0,5 điểm Câu 4: Chọn C Cho 0,5 điểm Câu 5: Chọn C Cho 0,5 điểm Câu 6: Chọn C Cho 0,5 điểm

Phần II Tự luận Câu 1: Học sinh viết đúng mỗi PTHH cho 0,5 điểm x 4 = 2 điểm

Câu 2:

Đặt CT O xit A2O3, Viết đúng PTHH Cho 0,5 điểm

Dựa vào PTHH tính đợc khối lợng mol của kim

loại là 27 Cho 1 điểm

Rút ra kim loại đó là Al  O xit là Al2O3 Cho 0,5 điểm

Câu 3:

- HS viết đúng PTHH Cho 0,2 5 điểm

- Tính đúng số mol H2 = 0,15 mol Cho 0,25 điểm

- Tính đúng số mol Fe theo PT = 0,15 mol Cho 0,25 điểm

- -> Rút ra khối lợng sắt là 8,4 g Cho 0, 5 điểm

- Tính đợc số mol muối là 0,15 mol Cho 0,25 điểm -> Rút ra khối lợng muối là 22,8 g Cho 0,5 điểm

- Tính đợc số mol H2SO4 là 0,15 mol Cho 0,5 điểm -> Rút ra nồng độ mol của dung dịch a xit ban đầu là: 3M Cho 0,5 điểm

Giáo viên Nguyễn thị thuý vân

Phòng gd tân yên

Trờng thcs liên sơn

đề khảo sát chất lợng

Môn: Hoá học lớp 9

Số 06: Đề tổng hợp Thời gian 60 phút

Phần I :Trắc nghiệm khách quan(3 điểm)

Câu1: Chọn dãy mà tất cả các bazơ đều bị nghiệt phân trong trong các dãy chất

sau:

A Fe(OH)2, Cu(OH)2, NaOH C Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH

B Fe(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2 D Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2

Câu 2: Trong số các cặp chất sau, cặp chất nào có xảy ra phản ứng?

Trang 9

A Dung dịch NaCl và dung dịch KNO3

B Dung dịch BaCl2 và dung dịch HNO3

C Dung dịch Na2S và dung dịch HCl

D Tất cả đều đúng

Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch Cu SO4 là:

A Na, Al, Cu C Ag, Al, Fe

B Al, Fe, Mg D Mg, Ag, Fe

Câu 4: Có 3 lọ đợng riêng biệt 3 khí là: Clo, Hiđro clorua, O xi Có thể dùng chất

nào trong số các chất sau để đồng thời nhận biết đợc cả ba khí?

A Giấy quỳ tím ẩm C Dung dịch FeCl3

B Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4

Câu 5:

Đốt cháy 3 gam Hiđ rocacbon A thu đợc 5,4 gam nớc Biết khối lợng mol của A là

30 CTPT của A là:

A C2H4 B C6H6 C C2H2 D C2H6

Phần II Tự luận

Câu 1: Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau:

Al -> Al2O3 -> AlCl3 -> Al(OH)3 -> Al2(SO4)3

Câu 2: Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: dd

NaOH, dd H2SO4, dd K2SO4, dd NaCl

Câu 3:

Cho 2,8 lit hỗn hợp gồm Metan và Etilen ( đktc) qua dd brom, thu đợc 4,7 gam

Đibrom etan

a Viết PTHH xảy ra

b Tính thành phần % của hỗn hợp theo thể tích

Đáp án

Phần 1: TNKQ

Câu1: Chọn B Cho 0,5 điểm Câu 2: Chọn C Cho 0,5 điểm Câu 3: Chọn B Cho 0,5 điểm

Câu 4: Chọn A Cho 0,5 điểm Câu 5: Chọn D Cho 1 điểm

Phần II: Tự luận Câu 1:

- HS viết đúng mỗi PTHH cho 0,5 điểm x 4 = 2 điểm

Câu 2:

Dùng quỳ tím nhận đợc NaOH và H2SO4 cho 0,75 điểm

Dùng BaCl2 nhận đợc K2SO4 cho 0,5 điểm

Viết đúng PTHH Cho 0,75 điểm

Câu 3:

- Chỉ ra đợc chỉ có Etilen phản ứng và viết đúng PTHH Cho 0,5 điểm

- Tính đúng số mol hỗn hợp khí = 0,125 mol Cho 0,5 điểm

- Tính đúng số mol C2H4Br2 = 0,025 mol Cho 0,5 điểm

- Tính đúng số mol C2H4 theo PT là 0,025 mol Cho 0,5 điểm -> rút ra thể tích C2H4 là 0,56 lít Cho 0,5 điểm Tính đợc % C2 H4 = 20% và % CH4 = 80% Cho 0,5 điểm

Giáo viên Nguyễn thị thuý vân

Ngày đăng: 24/11/2022, 09:03

w