1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề HSG Toán 9 huyện Hoàng Hóa 2012201342880

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 174,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng 10 là số vô tỉ.. Trên các bán kính OA, OB lần lượt lấy các điểm M và N sao cho OM = ON.. Qua M và N vẽ các dây CD và EF song song với nhau C, E cùng thuộc một nửa đường t

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

HUYỆN HOẰNG HOÁ Năm học 2012 - 2013

MÔN THI: TOÁN

Ngày thi: 26/ 11/ 2012

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

a Rút gọn biểu thức B

b Tìm x để B > 0

c Tìm giá trị của B khi 53

x

Bài 2: (4,0điểm)

a Giải phương trình: x 1 4 x    5 1 x 4 x 5 4

b Chứng minh rằng 10 là số vô tỉ

Bài 3: (3,0điểm)

a Vẽ đồ thị hàm sốy  2x1

b Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số ở câu a với đồ thị hàm số y = 3x – 5

Bài 4: (4,0điểm)

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Trên các bán kính OA, OB lần lượt lấy các điểm M và N sao cho OM = ON Qua M và N vẽ các dây CD và EF song song với nhau (C, E cùng thuộc một nửa đường tròn đường kính AB)

a Chứng minh tứ giác CDFE là hình chữ nhật

b Cho 2 , góc nhọn giữa CD và OA bằng 600

3

Tính diện tích hình chữ nhật CDFE

Bài 5: (2,0điểm)

Một ngũ giác có tính chất: Tất cả các tam giác có ba đỉnh là ba đỉnh liên tiếp của ngũ giác đều có diện tích bằng 1 Tính diện tích ngũ giác đó

Bài 6: (3,0điểm)

a Cho a, b, c là các số thực, chứng minh rằng: 4 4 4

abc(a + b+ c)

b Tìm tất cả các số tự nhiên có ba chữ số abc sao cho

2

2

1



Với n là số nguyên lớn hơn 2

Hết

Họ tên thí sinh: Chữ kí của giám thị: 1

Số báo danh: Chữ kí của giám thị: 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌCSINH GIỎI LỚP 9 HUYỆN HOẰNG HÓA Năm học: 2012-2013

MÔN THI: TOÁN

a (2đ) ĐKXĐ : x > 1

1

x

x

B = x2 x1

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

b (1đ) Với x > 1 ta có : B > 0  x 2 x 1 0

 x 2 x1

2

2

(x 2) 0 (*)

(*) đúng với mọi x2 Vậy B > 0 khi x > 1 và x2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 1

81 28

 thay vào B = x2 x1 ta có:

B = 92 7 2 82 7  9 2 7 2( 7  1) 7

Vậy với 53 thì B = 7

x

0,5đ

0,25đ 0,25đ Bài 2

4đ a. (2đ) Đk : x 1 4xx5    5 1 x 4 x 5 4

(1)

Áp dụng bất đẳng thức AB  A B vào (1) ta có :

Dấu bằng xảy ra ( x 5 2).(2 x5)0

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 3

H

N

K M

D

F

C

E

B A

0,25đ

10 a (a, b N ,UCLN(a;b)=1)

b

2

a

b

Khi đó ƯCLN(a;b)5 mâu thẫn với ƯCLN(a;b) = 1

Vậy 10 là số vô tỉ

0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ

a (1,5đ) Vẽ đồ thị hàm số y 2x1

1

2 1 khi x

-2

1

2 1 khi x<

2

x

x





Nhận xét rằng y0 với mọi x

Ta có đồ thị hàm số :

Vẽ đúng đồ thị

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Bài 3

(3đ)

b.(1,5đ) Giả sử M(x0 ; y0) là tọa độ giao điểm của hai đồ thị hai hàm

số

và y = 3x – 5 ta có :

yx

đk :

3

x  TH1: 2x0  1 3x0  5 x0 6 ( nhận)

TH2: 2 0 1 3 0 5 0 4 ( loại)

5

x    x   x  Với x0 = 6 thì y0 = 13

Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là M(6 ; 13)

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 4

(4đ)

1

1 2

x y

O

Trang 4

a (2đ) Vẽ OH vuông góc với CD, OH cắt EF tại K, suy ra HK

vuông góc với EF ( vì CD // EF) Suy ra HC = HD; KE = KF

Ta chứng minh được HOM  KON ( cạnh huyền - góc nhọn)

Suy ra OH = OK, suy ra CD = EF, từ đó suy ra tứ giác CDEF là hình

bình hành

Lại có KH là đường trung bình của hình bình hành CDFE, nên HK //

CE, suy ra ฀ ฀ 0 Vậy tứ giác CDFE là hình chữ nhật

90

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0.5đ

R

2

3

R

CDFE

0,5đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,5đ

Bài 5

(2đ)

Giả sử ngũ giác ABCDE thoả mãn đk bài toán

BCD và ECD có SBCD = SECD= 1, đáy CD chung nên các đường

cao hạ từ B và E xuống CD bằng nhau => EB // CD

Tương tự AC// ED, BD //AE, CE // AB, DA // BC

Gọi I = EC  BC => ABIE là hình bình hành

=> SIBE = SABE = 1 Đặt SICD = x < 1

=> SIBC = SBCD - SICD = 1-x = SECD - SICD = SIED

Lại có

IBE IBC IDE

ICD

S

S IE

IC S

S

1

1 1

x x

 => x2 - 3x + 1 = 0 => x =

2

5

3 

do x < 1 => x =

2

5

3 

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

A

B

C

E

D

I

Trang 6

Chú ý:

1 Học sinh làm cách khác đúng thì cho điểm tối đa

2 Bài hình không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm

a (1,5đ )Áp dụng bất đẳng thức x2 + y2 2xy, ta có: 

2 2 2 2 2 2 (1)

Mặt khác :

a bc2 b ca2 c ab2 abc a(  b c) (2)

abc(a + b+ c)

0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ Bài 6

abcab c n

(2)

Từ (1) và (2) ta có: 99(a c) 4n 5 (4n 5) 99 (3)

39 4 5 119 (4)

n

Từ (3) và (4) 4n 5 99 n 26

Vậy abc675

0,25đ 0,2đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a. Chứng minh tứ giác CDFE là hình chữ nhật. - Đề HSG Toán 9 huyện Hoàng Hóa 2012201342880
a. Chứng minh tứ giác CDFE là hình chữ nhật (Trang 1)
Suy ra OH = OK, suy ra CD = EF, từ đó suy ra tứ giác CDEF là hình bình hành. - Đề HSG Toán 9 huyện Hoàng Hóa 2012201342880
uy ra OH = OK, suy ra CD = EF, từ đó suy ra tứ giác CDEF là hình bình hành (Trang 4)
2. Bài hình không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm. - Đề HSG Toán 9 huyện Hoàng Hóa 2012201342880
2. Bài hình không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w