UBND QUẬN BÌNH TÂN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2014 2015 MÔN HÓA HỌC NGÀY 27/9/2014 Thời gian làm bài 150 phút ( Không kể thời gian phát đề ) Câu 1 ( 4,0 điểm ) 1 1[.]
Trang 1UBND QUẬN BÌNH TÂN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC : 2014-2015
MÔN : HÓA HỌC
NGÀY : 27/9/2014
Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian phát đề )
Câu 1 : ( 4,0 điểm )
1.1 Thực hiện chuỗi phương trình hóa học sau ( nêu rõ điều kiện phản ứng nếu có )
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
FeS2 Fe2O3 Fe Fe2(SO4)3 FeSO4 Fe(OH)2 Fe(OH)3
(7) FeCl3 (8)
1.2 Chỉ dùng một thuốc thử hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch sau gồm : K2CO3, Na2SO3, HNO3, Ba(OH)2 , Na2SO4 Viết các phương trình hóa học xảy ra
Câu 2 : ( 3,0 điểm )
2.1 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi cho :
a Nhôm vào dung dịch kali hidroxit
b Natri vào dung dịch đồng (II) sunfat
2.2 Cho các phương trình hóa học sau :
a) A + HCl 2 muối + H2O
b) B + NaOH 2 muối + H2O
c) C + Ba(OH)2 2 chất kết tủa
Chọn chất phù hợp để tìm A, B, C và viết phương trình hóa học hoàn chỉnh Biết A là một oxit , B và C là dung dịch muối
Câu 3 : ( 4,0 điểm )
3.1 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al , Fe, Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được 11,2 lít khí H2 ( đktc ) , cô cạn dung dịch thu được thì thu được 53 gam muối khan Tính giá trị m gam của hỗn hợp X
3.2 Dẫn V lít khí CO2 ( đktc ) vào dung dịch Ca(OH)2 , sau phản ứng thu được 20 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa rồi lấy phần nước lọc đem đun nóng thì thu được thêm 10 gam kết tủa Tính giá trị V lít
3.3 Một dung dịch muối X có nồng độ là 20%, nếu thêm vào dung dịch X một lượng nước bằng với lượng nước đã có trong dung dịch X thì nồng độ % của muối trong dung dịch lúc sau là bao nhiêu ?
Trang 2Câu 4 : ( 5,0 điểm )
4.1 Hỗn hợp A gồm Al và FeS có khối lượng m1 gam, hòa tan hỗn hợp này bằng dung dịch
H2SO4 vừa đủ, thu được 2,688 lít khí B ( đktc ) có tỉ khối so với O2 là 0,5625 và dung dịch muối C
a Tính giá trị m1
b Cho dung dịch muối C tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thì thu được m2 gam kết tủa Tính m2
4.2 Đốt cháy hoàn toàn m gam kim loại hóa trị II trong O2 dư thu được (m + 3,2) gam oxit.
Nếu cho toàn bộ kim loại ở trên tan trong H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 ( đktc ) thu được là bao nhiêu ?
Câu 5 : ( 4,0 điểm )
5.1 Cho 16,4 gam hỗn hợp gồm sắt và một kim loại M có hóa trị không đổi Chia hỗn hợp này thành hai phần bằng nhau
Phần 1 : cho tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thì thu được 7,84 lít khí thoát ra ( đktc ) Phần 2 : Cho tác dụng hoàn toàn với khí clo thì thể tích khí clo cần dùng là 8,4 lít ( đktc )
Hãy xác định tên của kim loại M
5.2 Cho hình vẽ sau :
a Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm biểu diễn tính chất hóa học gì của H2SO4 đặc ? Viết phương trình hóa học xảy ra
b Trên thực tế trong quá trình phản ứng trên còn có sự tạo thành của khí CO2 và SO2, em hãy nêu cách để tách rời khí CO2 ra khỏi hỗn hợp hai khí trên Viết phương trình hóa học minh họa
Cho Ca = 40 , Ba= 137 , C = 12 , O = 16 , S = 32 , Al = 27, Fe = 56 , Zn = 65, Na = 23
H = 1 , K = 39 , Cl = 35,5
HẾT
Thí sinh không được xem bảng tuần hoàn các nguyên tố và bảng tính tan
Duyệt của lãnh đạo Người ra đề
KT TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
Nguyễn Đặng An Long Tạ Minh Khang
Trang 3ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Câu 1.1 Chuỗi pt
(1) 2FeS2 + 11/2O2 Fe2O3 + 4SO2
(2) Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O (3) 2Fe + 6H2SO4 đ to Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (4) Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4
(5) FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
(6) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
(7) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
(8) Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4 + 2FeCl3
0,25 x 8 = 2đ
Câu 1.2 Nhân biết các dung dịch
- Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử
- Cho dung dịch H2SO4 vào các chất trên, chất nào tạo ra chất
khí không màu, không mùi là ống nghiệm chứa K2CO3
K2CO3 + H2SO4 K2SO4 + H2O + CO2
-Ống nghiệm nào có khí không màu , mùi sốc ( hắc ) thoát ra
là ống nghiệm chứa Na2SO3
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
-Ống nghiệm nào tạo kết tủa trắng là ống nghiệm chứa
Ba(OH)2
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
-Cho Ba(OH)2 vừa nhận biết được vào hai ống nghiệm còn
lại, ống nghiệm nào tạo kết tủa trắng là Na2SO4 Còn lại là
HNO3
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
Câu 2.1 Nêu hiện tượng và viết PTHH
a Hiện tượng : Nhôm tan dần và có khí không màu thoát
ra PTHH : Al + KOH + H2O KAlO2 + 3/2H2
b Hiện tượng : có khí không màu thoát ra , có kết tủa xanh tạo thành
PTHH : Na + H2O NaOH + ½ H2
2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
0,25 0,25 0,5 0,25 0,25
Câu 2.2 A là Fe3O4
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
B là muối axit KHCO3 ( Ca(HCO3)2 …)
2KHCO3 + 2NaOH K2CO3 + Na2CO3 + 2H2O
C muối sunfat
Ba(OH)2 + CuSO4 BaSO4 + Cu(OH)2
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 3.1 PTHH :
Trang 42Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
nH2 = 0,5 mol
ta có nHCl = 2nH2 = 0,5.2 = 1 mol
ĐLBTKL : mhh + mHCl = m Muối + mH2
m + 36,5.1 = 53 + 0,5.2 m = 17,5 gam
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 3.2 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
0,2 0,1
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
0,1 0,1
nCaCO3 (1) = 0,2 mol
nung dung dịch thu được
Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
0,1 0,1
nCaCO3 ( 2) = 0,1 mol
VCO2 = 0,4.22,4 = 8,96 lít
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 3.3 Giả sử mdd ban đầu là 100 gam
C%bđ = mct.100/mdd = mct.100/100 = 20
mct = 20 gam mH2O = 100-20 = 80 gam Thêm một lượng H2O bằng lúc đầu mdd ls = 100 + 80
C%ls = mct.100/mdd ls = 20.100/(100 + 80 )= 11,11%
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 4.1 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
2x x x/3 x
FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
y y y y
n khí = 0,12 mol
dhh/O2 = Mhh/32 Mhh = 0,5625.32 = 18
x mol H2 2 16
18
y mol H2S 34 16
x/y=16/16 x/y=1 x – y = 0
mà x + y = 0,12
x = 0,06 y= 0,06
m1 = mAl + mFeS = 0,04.27 + 0,06.88 = 6,36 gam
b.Al2(SO4)3 + 6NaOH 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + H2O
FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
0,06 0,06
m2 = 90.0,06 = 5,4 gam
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 4.2 PTHH
Trang 5to
2A + O2 2AO
0,2 0,1
ĐLBTKL : mKL + mO2 = moxit
mO2 = 3,2 gam nO2 = 0,1 mol
PTHH to
A + 2H2SO4 đ ASO4 + 2H2O + SO2
0,2 0,2
VSO2 = 4,48 lít
0,25 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25
Câu 5 5.1 PTHH :
Phần 1
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
x x
M + nHCl MCln + n/2 H2
y ny/2
nH2 = 0,35 mol x + ny/2 = 0,35 ( 1)
Phần 2 :
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
x 3/2x
2M + nCl2 2MCln
y ny/2
nCl2 = 0,375 mol 3/2x + ny/2 = 0,375 ( 2)
(1)Và (2) x = 0,05 , ny = 0,6
n= 0,6/y
Mà mhh = mFe + mM = 8,2 56.0,05 + M.0,6/y = 8,2
M = 9n Biện luận n = 1,2,3
M = 27 ( Al ) 5.2 a) Phản ứng thể hiện tính háo nước của H2SO4 đặc
PTHH : H2SO4 đ
C12H22O11 12C + 11H2O
b) Dẫn hỗn hợp khí CO2, SO2 qua dd brom dư, khí SO2 bị hấp
thụ, CO2 thoát ra ngoài, thu được riêng CO2
SO2 + 2H2O + Br2 2HBr + H2SO4
0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
HẾT
Duyệt của lãnh đạo Người ra đáp án
KT TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
Nguyễn Đặng An Long Tạ Minh Khang