1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

PHÁT HIỆN ĐƯỜNG BIÊN potx

28 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 560,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường biên trong ảnh thường được định nghĩamột cách cơ bản bởi sự thay đổi giá trị mức xámcủa các pixel trong vùng lân cận.Thay đổi các giá trị mức xám của các pixel lâncận có thể biểu

Trang 1

PHÁT HIỆN ĐƯỜNG BIÊN

(EDGE DETECTION)

CHƯƠNG 4

Trang 2

Đường biên trong ảnh thường được định nghĩamột cách cơ bản bởi sự thay đổi giá trị mức xámcủa các pixel trong vùng lân cận.

Thay đổi các giá trị mức xám của các pixel lâncận có thể biểu diễn qua toán tử vi phân (trongmiền liên tục) hoặc sai khác (trong miền rời rạc)

Thường dùng toán tử vi phân bậc nhất (toán tửgradient) và toán tử vi phân bậc hai (Laplacian)

Trang 3

Toán tử vi phân bậc nhất, tính gradient theo mộthướng nào đó.

Thông tin gradient thu được sau đó được sử dụng

để tăng cường hay trích đặc điểm (feature

extraction) phục vụ cho mục đích phân vùng ảnh

(image segmentation).

4.1 Toán tử Gradient

Trang 4

Profile độ sáng và gradient đối với đường biên 1 chiều thông thường

Trang 5

• Gradient của ảnh I(x,y) được tính theo

với ix và iy tương ứng là các vector đơn vị theophương x và phương y

y

y , x

I i

x

y , x

I y

, x

Trang 6

• Biểu diễn dưới dạng rời rạc

Độ lớn của gradient hay gradient của ảnh I(m,n)được cho bởi

n , m n

, m

n , m I mag

n , m I

y x

2 1 2

y

2 x

Trang 7

n , 1 m

I n

, m I hay

n , m I n

, 1 m

I n

, m

1 n

, m I n

, m I hay

n , m I 1

n , m I n

, m

Trang 8

Góc hướng của gradient được tính bởi

m , n

n ,

m tan

n , m

y

x 1

Trang 9

1 n

, 1 m

I n

, 1 m

I 2 1

n , 1 m

I n

, m

1 n

, 1 m

I 1

n , m I 2 1

n , 1 m

I n

, m

Trang 10

Hai mặt nạ theo phương x (trái) và

y (phải) của toán tử Sobel

n

m

Trang 11

1 n

, 1 m

I n

, 1 m

I 1

n , 1 m

I n

, m

1 n

, 1 m

I 1

n , m I 1

n , 1 m

I n

, m

Trang 12

Hai mặt nạ theo phương x (trái) và

y (phải) của toán tử Prewitt

n

m

Trang 13

Dùng toán tử Sobel: ảnh gradient và ảnh đường biên

Phát hiện đường biên dùng toán tử gradient

biên độ

Gradient

Đặt ngưỡng

Làm mảnh đường biên

Ảnh đường biên

Trang 14

Trang 15

0 1 1

-1 0 1 -1 0 1 -1 0 1

0 1 1 -1 0 1 -1 -1 0

Các mặt nạ của toán tử la bàn

Trang 16

4.2 Toán tử Laplacian

•Toán tử vi phân bậc hai

Profile độ sáng; vi phân bậc nhất và bậc hai

của đường biên 1 chiều thông thường

Trang 17

• Laplacian của ảnh I(x,y) được tính theo

với Ixx và Iyy tương ứng là các vi phân bậc hai theophương x và phương y

x , y I x , y

I

y

y , x I x

y , x

I y

, x I

yy xx

2

2 2

2 2

Trang 18

• Biểu diễn dưới dạng rời rạc

Laplacian của ảnh I(m,n) được cho bởi

I n

m I n

m I n

m I n

m

I xx

, 2

, 1 ,

1

, 1 ,

, ,

1 ,

Trang 19

     

m nIm nIm nIm nIm n

I

n m I

n m I

n m

, 4

1 ,

1 ,

, 1 ,

1

, ,

Một số mặt nạ của toán tử Laplacian

Trang 20

• Có thể phát hiện đường biên bằng cách xem xétcác điểm vượt 0 (zero-crossing).

• Đối với các vùng ảnh mà phương sai cục bộ lànhỏ thì toán tử Laplacian có thể tạo ra nhiều đườngbiên sai Một phương thức để loại bỏ các đườngbiên sai này là đòi hỏi phương sai cục bộ là lớn tạicác pixel nằm trên đường biên

Trang 21

Ước lượng phương sai cục bộ

Vượt không

Vượt không m , n ) nguong (

2

biên

Ảnh gradient và ảnh đường biên

Phát hiện đường biên dùng toán tử Laplace

Trang 22

m I

n m I n

m I

n m I n

m I n

m I NG

W n m W

n m

W n m

W n m

, min

,

max 2

1

, min

,

, ,

max ,

, ,

, ,

hay

hay

Trang 23

• Toán tử Laplace phi tuyến được định nghĩa là

n m I n

m I

n m I n

m I n

m I NL

W n m W

n m

W n m

W n m

, 2

, min

, max

, min

,

, ,

max ,

, ,

, ,

Trang 24

• Toán tử entropy

Toán tử entropy tính entropy của các cường độsáng trong cửa số WxW cho từng pixel Xác suấtcục bộ đối với một pixel được cho bởi

I l

k P

W j i

,

Trang 25

W n m

, log

Trang 26

m I

n m

I n

m

,

, ,

,

IM là cường độ max trong của số MxM, I là cường

độ trung bình trong cửa số đó

n m

I DP

n m I

n m I n

m I

n m

I n

m DIP

M

M

,

, ,

,

,

, ,

, ,

Trang 27

• Toán tử dựa trên JND

Hiệu ứng JND (just noticeable difference) theo

định luật Weber cho biết mắt người nhạy với cácđặc điểm (đường biên) trong vùng sẫm hơn trongvùng sáng Thông thường JND tỷ lệ thuận vớicường độ I của đối tượng

 I a bI

a=0,4; b=0,12301

Trang 28

Dùng toán tử gradient phi tuyến để tách đường biên

n m I n

Ngày đăng: 20/03/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w