1. Trang chủ
  2. » Tất cả

toan 9 luyen tap trang 84

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 291,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập trang 84 Bài 20 trang 84 Toán lớp 9 tập 1 Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư) a) o[.]

Trang 1

Luyện tập trang 84 Bài 20 trang 84 Toán lớp 9 tập 1: Dùng bảng lượng giác (có sử dụng phần

hiệu chính) hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư):

a) sin 70 13'o ;

b) cos 25 32'o ;

c) tan 43 10'o ;

d) cot 32 15'o

Lời giải:

a)

o

sin 70 13'0,9410

- Cách bấm máy tính:

b)

o

cos25 32'0,9023

- Cách bấm máy tính:

c)

o

tan 43 10'0,9380

- Cách bấm máy tính:

d)

o

cot 32 15' 1,5850

- Cách bấm máy tính:

Trang 2

Bài 21 trang 84 Toán lớp 9 tập 1: Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi

để tìm góc nhọn x (làm tròn kết quả đến độ), biết rằng:

a) sin x = 0,3495;

b) cos x = 0,5427;

c) tan x = 1,5142;

d) cot x = 3,163

Lời giải:

a)

sin x = 0,3495  x 20o

- Cách bấm máy tính:

b)

cos x = 0,5427  x 57o

- Cách bấm máy tính:

c)

tan x = 1,5142  x 57o

- Cách bấm máy tính:

d)

cot x = 3,163  x 18o

- Cách bấm máy tính:

Bài 22 trang 84 Toán lớp 9 tập 1: So sánh:

Trang 3

a) sin 20o và sin 70o;

b) cos25o và cos63 15'o ;

c) tan 73 20'o và tan 45o;

d) cot 2o và cot 37 40'o

Lời giải:

a)

Có 20o 70o nên sin 20o < sin 70o do góc nhọn tăng thì sin tăng

b)

Có 25o 63 15'o nên cos25o> cos63 15'o do góc nhọn tăng thì cos giảm c)

Có 73 20'o 45o nên tan 73 20'o > tan 45o do góc nhọn tăng thì tan tăng d)

Có 2o 37 40'o nên cot 2o > cot 37 40'o do góc nhọn tăng thì cot giảm

Bài 23 trang 84 Toán lớp 9 tập 1: Tính:

a)

o

o

sin 25

cos65 ;

b) tan 58o cot 32o

Lời giải:

a)

Ta có: 25o 65o 90o nên góc 25o và góc 65o là hai góc phụ nhau

sin 25 cos65

Do đó:

sin 25 sin 25

1 cos65 sin 25 

b)

Ta có: 58o 32o 90o nên góc 58o và góc 32o là hai góc phụ nhau

tan 58 cot 32

tan 58 cot 32 tan 58 tan 58 0

Trang 4

Bài 24 trang 84 Toán lớp 9 tập 1: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự

tăng dần:

a) sin 78o, cos14o, sin 47o, cos87o

b) tan 73o, cot 25o, tan 62o, cot 38o

Lời giải:

a)

Ta có:

14 76 90 nên góc 14 và góc o 76o là hai góc phụ nhau cos14o sin 76o

87 3 90 nên góc 87o và góc 3o là hai góc phụ nhau cos87o sin 3o

Do khi góc nhọn tăng thì sin tăng nên ta có:

3 47 76 78

sin 3 sin 47 sin 76 sin 78

cos87 sin 47 cos14 sin 78

b)

Ta có:

25 65 90 nên góc 25o và góc 65o là hai góc phụ nhau cot 25o tan 65o

38 52 90 nên góc 38o và góc 52o là hai góc phụ nhau cot 38o tan 52o

Do khi góc nhọn tăng thì tan tăng nên ta có:

52 62 65 73

tan 52 tan 62 tan 65 tan 73

cot 38 tan 62 cot 25 tan 73

Bài 25 trang 84 Toán lớp 9 tập 1: So sánh:

a) tan 25o và sin 25o;

b) cot 32o và cos32o;

c) tan 45o và cos45o;

d) cot 60o và sin 30o

Trang 5

Lời giải:

a)

Ta có:

o o

o

sin 25 tan 25

cos25

Vì 0cos25o 1

o

1

1 cos25

o

o o

sin 25

sin 25 cos 25

tan 25 sin 25

b)

Ta có:

o o

o

cos32 cot 32

sin 32

Vì 0sin 32o 1

o

1

1 sin 32

o

o o

cos32

cos32 sin 32

cot 32 cos32

c)

Ta có:

o o

o

sin 45 tan 45

cos45

Vì 0cos45o 1

o

1

1 cos45

o

o o

sin 45

sin 45 cos 45

tan 45 sin 45

Mà ta có: 45o 45o 90o o o

sin 45 cos 45

Trang 6

Do đó o o

tan 45 cos45

d)

Ta có:

o o

o

cos 60 cot 60

sin 60

Vì 0sin 60o 1

o

1

1 sin 60

o

o o

cos60

cos60 sin 60

cot 60 cos60

Mà 60o 30o 90o o o

cos60 sin 30

cot 60 sin 30

Ngày đăng: 23/11/2022, 12:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN