s Bờ dưới của xương đòn “xếp hàng” với bờ dưới của mỏm cùng vai... Gãy đầu dưới xương cánh tay... * ͆ khi gặp gãy xương trụ đơn thuần, thường kết hợp gãy xương quay... * Phan loại trật
Trang 5Sun khớp -
Ban xudng epiphysis =
dưới sụn metaphysis — he Sụn tiếp hợp
medullary
cavity diaphyseal
Trang 6Xương vừng
Trang 8s Chụp vùng nghi gãy trên 2 bình diện phim
Trang 10Duong gay
Ÿ
Trang 11Duong gay
Trang 12Duong gay
Trang 13Duong gay
Trang 14Duong gay
Trang 16Hướng di lệch
Trang 17Hướng di lệch
Trang 18Hướng di lệch
Trang 19Cấu trúc xương Gãy bình thường Gãy bệnh lý
Trang 20* Khó đánh giá trên phim X quang
Trang 21Tên thương phần mềm
Trang 22Tên thương phần mềm
—
Trang 23
Vai
Trang 24Giải phẫu
Trang 25X quang vung vai
Trang 26X quang vung vai
Trang 27X quang vung vai
Trang 28* Tén thuong than kinh
* Két hop voi cac loai gay khac.
Trang 31
* it gap
* Nguyên nhân:
* Tai nan giao thông
* Té tl trên cao (tổn thương dồn ép trực tiếp)
* X quang:
: Món nghiêng (thế chữ Y): phát hiện gãy tót
n
° CT rat htru ich
s Chú ý những vùng trung tâm vôi hóa.
Trang 37¢ Binh thuong:
s Khe khớp cùng đòn < 8 mm
° Khe khớp qua - đòn < 13 mm
s Bờ dưới của xương đòn “xếp hàng” với bờ
dưới của mỏm cùng vai.
Trang 38
s Bất thường: 3 loại thương tổn:
+ Loại l: Rách 1 phan day chang cling — don,
không di lệch
+ Loại II: Dut day chang cùng ~ đòn, rộng khớp
cung — don
* Loai Ill: Burt day chang cling — don & day
chang qua - đòn, rộng khớp cùng — đòn &
khớp qua đòn.
Trang 43
Canh tay
Trang 44Giải phẫu
Trang 45Giải phẫu X quang
M
Trang 46
¢ Phan loai theo Neer:
* Gay cé giai phau
s Gãy cổ phẫu thuật
s Gãy củ lớn
s Gãy củ bé.
Trang 48Gãy đầu dưới xương cánh tay
Trang 49
Khuyu & cang tay
Trang 53Giai phau X quang
Trang 54Giải phẫu X quang
Trang 55Giải phẫu X quang
olecranon pra capitellum
Trang 56Humerus
Trang 57Giải phẫu X quang
Trang 58Giải phẫu X quang
Trang 63
* ͆ khi gặp gãy xương trụ đơn thuần,
thường kết hợp gãy xương quay
¢ Phan loai:
s Gãy mỏm khuỷu
s Gãy mỏm vẹt.
Trang 65
* Phan loại trật khớp khuỷu dựa vào mối tương
quan giữa xương trụ/quay với dầu xa xương
cánh tay
¢ Phan loai:
+ Trật 2 xương cẳng tay (thường gặp)
* Trật xương quay
+ Trật xương quay (hiếm ở người lớn)
»_ Thường liên quan gay mém qua hay đầu xương
quay
Trang 67° Gay trat Galeazzi
° Gay trat Essex — Lopresti.
Trang 70* Thuong gap nhat gay dau xa xwong cang
tay, đặc biệt ở phụ nữ loãng xương
* X quang:
* Gay khéng pham khop
s Đầu xa xương quay di lệch ra sau, gập góc
s Gãy mỏm trâm trụ (50%)
s Xương quay ngắn lại
s Cài xương vào nhau.
Trang 72
* Gay Barton:
* Gay phạm khớp ở bờ sau đầu xa xương quay
s Xương cổ tay thường di lệch theo hướng
mảnh xương gãy
¢ Gay Smith:
° Tương tự gãy Colles
+ Đầu xa xương quay di lệch ra trước
s Gãy Hutchinson (Chauffeur):
s Gãy phạm khớp mỏm trâm quay.
Trang 74
Cô tay & Bàn tay
Trang 77Giải phẫu X quang
Trang 78CÀ
uina radius
Trang 79Giải phẫu X quang
Trang 80Giải phẫu X quang
[D0 TA
Trang 81Giai phau X quang
Trang 82
Giải phẫu X quang
4th‘ Metacarpal ” metacarpal
metacarpal Sth
metacarpal
capitate
lunate
radius
Trang 83Giai phau X quang
3rd metacarpal»
LS
lunate Z
Trang 84Normal: 9-12 mm Negative ulnar variance Positive ulnar variance
Trang 86* Gay xuong vung cé tay thuong gap nhat
Trang 88'ĐMMG 2000.
Trang 90
* Gay Bennett:
* Gay kèm trật ra sau & về phía xương quay
* Manh gay van còn khớp với xương thang
* Gay Rolando:
* Gay Bennett nhiéu manh
° Đường gãy dạng chữ Y, V, hay T.
Trang 92Gay xương đết bàn tay V
Trang 93PYDKTWC
12
Trang 94Trật khớp bàn - ngón
|
Trang 95Hong & Chau & Dui
Trang 100Giai phau X quang
Trang 101Giải phẫu X quang
Trang 102Giải phẫu X quang
Đường Shenton
Trang 103Giải phẫu X quang
Trang 104Giải phẫu X quang
Trang 105Giải phẫu X quang
Trang 112
(Ho
s 200.000 trường hợp / năm (Mỹ)
+ Tần suất gia tăng theo tuổi
* Nhóm người già: tử vong xáp xỉ 20%
* Liên mâu chuyền
*° Dưới mẫu chuyền.
Trang 115¢ Phan loai Garden:
+ Độ |: gay 1 phan
s D6 Il: gay hoan toan, kh6ng di léch
* D6 Ill: gãy hoàn toàn, di lệch 1 phần
* D6 IV: gay hoàn toàn, di lệch hoàn toàn.
Trang 123Gãy thân xương đùi
ˆ 5
Trang 124
° Trat ra sau (90%):
s Chỏm xương đùi di lệch ra ngoài, lên trên
» Bờ sau 6 cối thường gãy
» Tổn thương TK ngồi (10%)
° Trat ra truéc (10%):
s Chỏm xương đùi di lệch vào lỗ bịt, xương mu hoặc
các vùng khác của xương chậu
° Trật vào trong:
s Luôn luôn liên quan gãy ô cối
s Chỏm xương đùi xuyên vào tiểu khung.
Trang 128
Gối
Trang 130Giải phẫu
Trang 131Giải phẫu X quang
II
patella
Trang 132
Giải phẫu X quang
Trang 133
Giải phẫu X quang
Trang 134Giải phẫu X quang
Trang 145
s Phân loại Muller:
+ Loại 1: gãy tách rời lồi cầu và đầu trên xương
chày
+ Loại 2: gãy đè ép thuần túy mâm chày
+ Loại 3: kết hợp loại 1 & 2
s Loại 4: gãy nhiều mảnh cả 2 lồi cầu; mâm
chày bên ngoài thường bị nặng hơn.
Trang 146
* Mô tả trên phim X quang:
s Các loại gãy: tách rời, lún,
*» Vị trí: trong, ngoài
+ Số lượng mảnh gay
+ Tính chất di lệch của các mảnh gãy
¢ Mire dé lun.
Trang 153@ Osgood-Schlatter
eR sự Lesion gã
Trang 156Cang chan
Trang 158Giải phẫu X `
|
Trang 159Giải phẫu X quang
Trang 160Gay thân xương chày
Trang 161Gãy thân xương mác
|
Trang 163
Gay 2 xwong cang chan
Trang 165Cổ chân & Bàn chân
Trang 167Giải phẫu
Trang 168Giải phẫu X quang
MP =mde phalanx Penns
Trang 169Giai phau X quang
Trang 170Giải phẫu X quang
= Ỉ
Trang 171Giai phau X quang
Trang 172Giải phẫu X quang
Trang 173Giải phẫu X quang
Trang 174Giải phẫu X quang
ry
Trang 175Giải phẫu X quang
;
Trang 176Gãy đầu dưới xương cẳng chân
Trang 180II
Trang 186> Người chạy bộ, tiêu đường, bn lớn tuổi
+ X quang: đường thẳng đứng tăng đậm độ.
Trang 194
* Gay Jones (gay Dancer):
* Gay dau gan than xương đốt bàn chân V.