Microsoft Word baitapPLC doc CHÖÔNG IV MOÄT SOÁ BAØI LAÄP TRÌNH ÖÙNG DUÏNG Baøi 1 Laäp trình PLC ñieàu khieån ñaûo chieàu ñoäng cô Laäp trình daïng LAD Chuù thích I0 0 nuùt nhaán döøng I0 2 nuùt nhaán[.]
Trang 1CHƯƠNG IV : MỘT SỐ BÀI LẬP TRÌNH ỨNG DỤNG
Bài 1 : Lập trình PLC điều khiển đảo chiều động cơ
Lập trình dạng LAD : Chú thích :
I0.0 : nút nhấn dừng I0.2 : nút nhấn mở máy thuận I0.3 : nút nhấn mở máy
Lập trình PLC điều khiển dây chuyền sản xuất gồm 3 động cơ hoạt động như sau :
- Nhấn nút khởi động cho động cơ Đ1 chạy, sau 5s cho phép vận hành Đ2
- Nhấn nút khởi động cho động cơ Đ2 chạy đồng thời lúc này động cơ Đ1
ngừng, sau 10s thì cho phép vận hành động cơ Đ3
- Nhấn nút khởi động cho động cơ Đ3 chạy đồng thời lúc này động cơ Đ2
ngừng
- Nhấn nút dừng thì bất kỳ động cơ nào chạy cũng phải ngừng
Trang 2Lập trình dạng LAD : Chú thích :
I0.0 : nút nhấn dừng I0.1 : nút nhấn mở máy Đ1 I0.2 : nút nhấn mở máy Đ2 I0.3 : nút nhấn mở máy Đ3 Q0.0 : ngõ ra nối với cuộn
Trang 3Sơ đồ bồn trộn :
Trang 4Lập tình dạng LAD : Chú thích :
I0.0 : Rơ le nhiệt I0.1 : Nút dừng I0.2 : Nút mở Bơm 1 và 2 I0.3 : Nút dừng Bơm 1 I0.4 : Nút dừng Bơm 2 I0.5 : Cảm biến báo đầy I0.6 : Cảm biến báo cạn Q0.0 : Bơm 1
Q0.1 : Bơm 2 Q0.2 : Máy trộn Q0.3 : Van Q0.4 : Bơm 3 T37 : Relay timer
Trang 6Bài 4 : Lập trình PLC điều khiển đèn giao thông cho một ngã tư họat động như sau :
Đèn xanh tuyến 1 sáng 10 s
Đèn vàng tuyến 1 sáng 0.5 s
Đèn đỏ tuyến 1 sáng 8 s
sơ đồ :
I0.0 : Nút dừng : Q0.0 : đèn xanh 1 Q0.1 : đèn vàng 1 Q0.2 : đèn đỏ1 Q0.5 : đèn xanh 2 Q0.6 : đèn vàng 2 Q0.7 : đèn đỏ2
Trang 7Bài 5 :
Hãy lập trình PLC điều khiển một dây chuyền sản xuất với biểu đồ thời gian như sau :
Trong đó : T1 = 20 giây
Trang 9Hãy lập trình PLC để điều khiển một băng chuyền sản xuất có biểu đồ thời gian như
I0.0 I0.1 Q0.0 Q0.1 Q0.2
T T1
T3
Trong đó : T1 = 10 giây T2 =10 giây T2 = 5 giây
Lập trình dạng LAD :
Trang 10Bài 7 :
Lập trình PLC cho một bãi giữ xe hơi họat động với yêu cầu như sau :
- Nếu số xe trong bãi nhỏ hơn 100 chiếc thì đèn xanh sáng
- Nếu đèn xanh sáng có xe vào cổng thì cổng mở ra
- Khi xe vào qua khỏi cổng thì cổng đóng lại và số xe tăng lên 1
- Nếu cổng đang đóng có xe ngòai vào thì cổng mở ra ngay
- Nếu có xe trong bãi đi ra thì cửa ra mở
- Khi xe ra khỏi cổng thì cửa tự đóng lại và số xe sẽ giảm đi 1
- Nếu cổng đang đóng có xe ra thì cổng mở ra ngay
Sơ đồ bãi xe :
Trang 11Lập trình dạng LAD : Chú thích :
I0.0 : nút xóa bộ
đóng cổng vào
I0.4 : cảm biến S2 I0.5 : Giới hạn mở
cổng ra
I0.6 : cảm biến S3 I0.7: Giới hạn
đóng cổng ra
Q0.0 : Ngỏ ra nối với
contactor mở cổng vào( M1 chạy thuận)
Q0.1 : Ngỏ ra nối với
contactor đóng cổng vào( M1 chạy ngược)
Q0.2 : Ngõ ra nối với
đèn báo
Q0.3 : Ngỏ ra nối với
Trang 12contactor mở cổng ra( M2 chạy thuận)
Q0.4 : Ngỏ ra nối với
contactor đóng cổng ra( M2 chạy ngược)
C48 : bộ đếm đa năng
Bài 8 : Lập trình điều khiển chuông báo giờ học họat động như sau :
- Ngày chủ nhật chuông không kêu
- Từ thứ 2 đến thứ 7 họat động :
7 giờ sáng chuông kêu 10s rồi tắt
8 giờ 30 phút chuông kêu 5s rồi tắt
8 giờ 45 phút chuông kêu 5s rồi tắt
10 giờ 15 phút chuông kêu 5s rồi tắt
10giờ 20 phút chuông kêu 5s rồi tắt
11 giờ 5 phút chuông kêu 10s rồi tắt
13giờ chiều chuông kêu 10s rồi tắt
Trang 13 14giờ 30 phút chuông kêu 5s rồi tắt
14 giờ 45 phút chuông kêu 5s rồi tắt
16 giờ 15 phút chuông kêu 5s rồi tắt
16giờ 20 phút chuông kêu 5s rồi tắt
17 giờ 5 phút chuông kêu 10s rồi tắt
Lập trình dạng LAD : Chú thích :
I0.0 : nút dừng I0.1 : nút mở Q0.0 : ngỏ ra nối với chuông
Trang 15- Trong quá trình khởi động thì đèn báo nhấp nháy
- Nhấn nút dừng hoặc có sự cố thì động cơ dừng ngay
Trang 16Sơ đồ mạch động lực :
K4 K5
R1 R2
R3
I0.0 : Nút nhấn dừng
I0.1 : Rơ le nhiệt
I0.2 : Nút nhấn mở
Q0.0 : cuộn dây contactor K1
Q0.1 : cuộn dây contactor K2
Q0.2 : cuộn dây contactor K3
Q0.3 : cuộn dây contactor K4
Q0.4 : cuộn dây contactor K5
Q0.5 : Ngỏ ra nối với đèn báo
Trang 17- Nhấn nút dừng hoặc có sự cố đối với bất kỳ động cơ nào thì hệ thống ngừng họat động
Trang 18Sơ đồ mạch động lực :
K1
Rn1
K4 Rn4
K2 Rn
K3 Rn
K5 Rn5
Trang 19Bài 11 :
Lập trình PLC điều khiển máy khoan kim lọai gồm 2 động cơ Đb( bơm dầu) và
Đc(động cơ mang mủi khoan) họat động như sau :
- nhấn nút khởi động, động cơ Đb sẽ họat động để bơm dầu bôi trơn và
đèn chiếu sáng cục bộ sẽ sáng
- Khi Đb đã họat động thì mới cho phép vận hành Đc Đc có thể chạy
I0.3 : Đc chạy nghịch
I0.4 : Rơ le nhiệt Q0.0 : cuộn dây K1
Trang 20Q0.1 : đèn cục bộ Q0.2 : cuộn dây Kt Q0.3 : cuộn dây Kn
Bài 12 :
Có một băng tãi gồm 5 động cơ họat động theo 3 hướng :
- Hướng S1 : Mở Đ2 sau 10s thì Đ1 mở, tắt thì Đ1 trước rồi đến Đ2
- Hướng S2 : Mở Đ4 sau 10s thì Đ3 mở và 10s kế tiếp thì Đ1 mở, tắt thì ngược lại
- Hướng S3 : Mở Đ5 sau 10s thì Đ3 mở và 10s kế tiếp thì Đ1 mở, tắt thì ngược lại
* Mỗi lần họat động chỉ theo 1 hướng nhất định, mốn đổi hướng phải qua nút dừng
Sơ đồ mạch động lực :
Nút dừng họat động Nút họat động hướng S1 Nút họat động hướng S2 Nút họat động hướng S3 Ngỏ ra điều khiển động cơ 1 Ngỏ ra điều khiển động cơ 2
Trang 21K3
K4
K5
Q0.2 Q0.3 Q0.4
Ngỏ ra điều khiển động cơ 3 Ngỏ ra điều khiển động cơ 4 Ngỏ ra điều khiển động cơ 5
Sơ đồ kết nối PLC vớ thiết bị ngòai :
• Chương trình điều khiển PLC :
Chương trình con 0 : điều khiển Đ1, Đ2 có các biến trung gian M0.1, M0.2
Chương trình con 1 : điều khiển Đ1, Đ3, Đ4 có các biến trung gian M1.1, M1.3, M1.4 Chương trình con 2 : điều khiển Đ1, Đ3, Đ5 có các biến trung gian M2.1, M2.3, M2.5 Chương trình con 3 : Dừng
Trang 22Lập trình dạng LAD :