1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tin học 8 học kì 2 hay nhất vndoc com

25 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 316,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi Tin học 8 Học kì 2 Hay nhất VnDoc com Đề thi Tin học 8 Học kì 2 Đề số 1 Ma trận Đề thi Tin học 8 Học kì 2 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Thấp Cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Câu[.]

Trang 1

- Biết sử dụng cặp từ khóa nàotrong câu lênh lặp for…do

- Viết được chương trình đơn giản, sử dụng câu lệnh lặp For

 

Trang 2

- Biết được cách khai báo biến mảng

- Nắm được câu lệnh khai báo biến mảng

- Biết sử dụngvòng lặp trongbiến mảng

Em hãy chọn một câu trả lời đúng nhất ghi vào phần bài làm, mổi câu chọn đúng được 0.5 điểm

Câu 1: Số lần lặp của câu lệnh lặp for…to…do… được tính như thế nào?

A Giá trị đầu – giá trị cuối

Trang 3

B Giá trị đầu – giá trị cuối + 1

C Giá trị cuối – giá trị đầu

D Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

Câu 2: Giả sử biến Chiều cao gồm 20 phần tử, cách khai báo nào dưới đây là

đúng

A Var Chieucao: array[1 20] of real;

B Var Chieucao: array[1 20] of integer;

C Var Chieucao: array[1 20] of string;

D Var Chieucao: array[1…20] of char;

Câu 3: Trong câu lệnh While do… nếu điều kiện đúng thì:

A Tiếp tục vòng lặp

B Vòng lặp vô tận

C Lặp 10 lần

D Thoát khỏi vòng lặp

Câu 4: Khai báo biến mảng: A: array[1 7] of real; Sử dụng câu lệnh For i:= 1

to 5 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta

sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

Trang 4

Câu 7: Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chỉ số đầu và chỉ số cuối là hai số nguyên;

B Chỉ số đầu chỉ số cuối;

C Kiểu dữ liệu có thể là integer hoặc real;

D Dấu ba chấm ( ) nằm giữa chỉ số đầu và chỉ số cuối

Câu 8: Cú pháp câu lệnh lặp nào sau đây là đúng?

A For <biến đếm>:= <giá trị cuôí> down to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

B For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuôí> do <câu lệnh>;

C For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

D For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuôí> do <câu lệnh>;

Câu 9: Trong các hoạt động dưới đây, đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết

trước:

A Mỗi buổi học đúng 5 tiết

B Mỗi ngày ăn cơm 3 buổi

C Mỗi ngày phải học bài cho đến khi thuộc

D Rằm tháng Giêng là Tết Nguyên tiêu

Câu 10: Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là

1, 4, 7, 2, 6 Khi thực hiện câu lệnh sau: tb:= 0; For i:= 1 to 5 do tb:= tb + A[i];Giá trị của biến tb là bao nhiêu?

Trang 5

white a>=10 do write(A);

A Trên màn hình xuất hiện một chữ a;

B Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a;

C Trên màn hình xuất hiện một số 10;

II/ TỰ LUẬN: (4.0 điểm)

Câu 1: (2.0 điểm): Hãy nêu cú pháp khai báo biến mảng trong pascal?

a/ Giải thích cú pháp khai báo biến mảng trong Pascal?

b/ Cho ví dụ về khai báo biến mảng

Câu 2: (2.0 điểm): Viết chương trình tính tổng từ 1 đến 50

Đáp án Đề thi Tin học 8 Học kì 2 I/ TRẮC NGHIỆM: (6.0đ)

Trang 6

điểm) : Hãy nêu cú pháp

khai báo biến mảng

Trang 7

For i:= 1 to 50 do T:=T+i;

write('Tổng=',T);

end

Đề thi Tin học 8 Học kì 2 - Đề số 2

I TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1 Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?

A For i:= 4 to 1 do writeln(‘A’);

B For i= 1 to 10 writeln(‘A’);

C For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

D For i to 10 do writeln(‘A’);

Câu 2 Trong câu lệnh lặp: j:=0; For i := 1 to 10 do j:= j + 2;

Khi kết thúc câu lệnh lặp trên, câu lệnh j:=j+2 được thực hiện bao nhiêu lần?

A 10 lần

B 5 lần

C 2 lần

D Không thực hiện

Câu 3 Cho đoạn chương trình: J:= 0; For i:= 1 to 5 do J:= j + i;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

Trang 8

B i:=0; S:=1;While s<10 do S:=S+i; i:=i+1;

C n:=2; While n<5 do write(‘A’);

D S:=10; While S>9 do write(S);

Câu 5 Phần mềm quan sát hình không gian là

A finger Break out

B turbo pascal

C geogebra

D yenka

Câu 6 Khai báo biến mảng: A : array[1 7] of real; Sử dụng câu lệnh For i:=

1 to 5 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím,

ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

C Kiểu dữ liệu có thể là integer hoặc real

D Chỉ số đầu cuối là số nguyên

Câu 8 Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1,

4, 7, 2, 6 Khi thực hiện câu lệnh sau: tong:= 0; For i:= 1 to 5 do tong := tong +

A[i]; Giá trị của biến tong là bao nhiêu?

A 4

B 18

Trang 9

C 20

D 22

II TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Viết cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước Nêu hoạt

động của câu lệnh

Câu 2 (4 điểm) Viết chương trình nhập điểm kiểm tra học kỳ môn tin học cho

N học sinh và in kết quả ra màn hình Với N và điểm kiểm tra của từng họcsinh được nhập từ bàn phím (sử dụng biến mảng)

Đáp án:

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm – mỗi câu đúng 0,5 điểm).

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

1

(2 điểm)

- Cú pháp câu lệnh: while <điều kiện> do <câu lệnh>;

- Hoạt động: Khi thực hiện câu lệnh chương trình kiểmtra điều kiện Nếu điều kiện đúng thực hiện câu lệnh

sau từ khóa do và quay lại kiểm tra điều kiện Nếu điều kiện sai bỏ qua câu lệnh sau từ khóa do và kết thúc.

11 

Trang 10

Write(‘Nhap so luong hoc sinh N = ‘); Readln(N);

Writeln(‘Nhap diem cho tung hoc sinh’);

For i := 1 to n doBegin

Write(‘Diem HS ‘,i,’ = ‘); readln(Diem[i]);

End;

For i : = 1 to n doWriteln(‘Diem cua HS ‘,i, ‘ = ‘,diem[i]);

Readln;

End

  0,5 1 0,51 

Lưu ý: Học sinh có thể có đáp án khác, nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa.

Đề thi Tin học 8 Học kì 2 - Đề số 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Trong các cách khai báo biến mảng dưới đây, cách khai báo nào là đúng:

A Var A: array[1 5.5] of integer;

B Var A:array(1 100) of integer;

C Var A: array[1.5 100] of integer;

D Var A: array[1 100] of integer;

Câu 2: Cho đoạn chương trình Pascal sau đây:

tong:= 20;

While tong>= 10 do

tong:=tong - 1;

Trang 11

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

Câu 6: Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt

là 1, 4, 7, 2, 6 Khi thực hiện câu lệnh sau: tb := 0; For i := 1 to 5 do tb :=

tb + A[i]; Giá trị của biến tb là bao nhiêu?

A 20 B 18 C 21 D 22

Câu 7: Em hiểu câu lệnh lặp theo nghĩa nào dưới đây?

Trang 12

A Một lệnh thay cho nhiều lệnh.

B Các câu lệnh được viết lặp đi lặp lại nhiều lần

Câu 9: Cách viết câu lệnh lặp với số lần biết trước như sau:

A For <biến đếm> = <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

B For <biến đếm>: = <gía trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

C For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

D For <biến đếm> = <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>

Câu 10: Cho đoạn chương trình: j := 0; k := 2;

Trang 13

Viết chương trình sử dụng biến mảng để nhập từ bàn phím các phần tử của mộtdãy số nguyên Độ dài của dãy cũng được nhập từ bàn phím.

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Trang 14

writeln(‘Tong cac gia tri chan la:’,Tong);

A Var a: array[1,15] of integer;        

B Var a: array[1.5 10.5] of integer;         

C Var a: array[1 15] of integer;                

D Var a: array[1.5,10.5] of integer;

Câu 3: Các cách khai báo biến sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ trong

Turbo Pascal:

Trang 15

A Var a= integer;                 

B Var a: integer;              

C Var a: array;              

D Var : a: integer;      

Câu 4: Cho câu lệnh Pascal sau: For i:=5 to 25 do writeln(‘Y’); Số vòng lặp của câu lệnh này là bao nhiêu? A 21 B 22       

C 23               

D 24      

Câu 5: Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?           For i:=1 to 5 do write (i:3); A 1  2  3   4   5       

B.  5   4   3   2   1 C Đưa ra i:3 D Không đưa ra kết quả gì Câu 6: Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây không đúng? A Chỉ số đầu và chỉ số cuối là hai số nguyên; B Chỉ số đầu chỉ số cuối;              

C Kiểu dữ liệu có thể là integer hoặc real; D Dấu ba chấm ( ) nằm giữa chỉ số đầu và chỉ số cuối Câu 7: Nhặt thóc ra khỏi gạo đến khi trong gạo không còn thóc: A Lặp với số lần biết trước B Lặp với số lần chưa biết trước.                

Trang 16

C Lặp vô số lần.

D Lặp 10 lần.       

Câu 8: Kết quả của phép so sánh:  A Chỉ có giá trị sai          

B Chỉ có giá trị đúng.                    

C Có thể có giá trị đúng hoặc giá trị sai D Đồng thời nhận giá trị đúng và giá trị sai          

PHẦN II. Chọn các từ, cụm từ: “Biến mảng, Dữ liệu kiểu mảng, không có thứ tự, giá trị của mảng, có thứ tự, kiểu mảng” để điền vào chỗ trống thích hợp trong các câu dưới đây: a) (1) là một tập hợp hữu hạn các phần tử (2) , mọi phần tử đều có cùng một kiểu dữ liệu, gọi là kiểu của phần tử b) (3) là biến có kiểu dữ liệu là (4) , các biến có cùng một kiểu và một tên duy nhất PHẦN III. Hãy điền đáp án vào cột C: Là kết quả ghép nối đúng giữa cột A với cột B, mỗi câu A (Tên chương trình) B (Công dụng thu gọn) C (Kết quả) 1 Finger Break Out 2 Sun Times 3 Geogebra 4 Yenka a) Quan sát hình không gian b) Tìm hiểu thời gian c) Luyện gõ phím nhanh d) Học vẽ hình e) Học lập trình 1+

2+

3+

4+

B TỰ LUẬN

Trang 17

Câu 1: (1,5 điểm) Em hãy xác định các câu lệnh sau đây đúng hay sai? Nếu sai

hãy giải thích tại sao?

For i:=150 to 1 do writeln(‘A’);

For i:=1.5 to 30.5 do writeln(‘B’);

S:=0;n:=0; While S<=20 do begin n:=n+1;S:=S+n; end

Var X: array[10 1] of integer;

Var X: array[1,5 20,5] of integer;

Var X: array[1 30] of integer;

Câu 2: (3,0 điểm)

a Hãy nêu cú pháp của câu lệnh lặp với số lần biết trước Nêu tác dụng của câu

lệnh lặp

b Hãy nêu cú pháp và hoạt động của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước

Câu 3: (1.5 điểm)  Cho mảng A chứa các giá trị sau:

a Xác định các giá trị của A[2], A[4], A[7], A[9] là bao nhiêu?

b Cho các câu lệnh sau:

A[2]:= A[3] + A[5]        A[9]:= A[6] + A[7]

Dựa vào bảng trên, hãy tính giá trị của các phần A[2], A[9]

Trang 18

PHẦN II:( 1 điểm)Điền mỗi từ hoặc cụm từ đúng được 0.25 điểm

a) Sai Vì giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b) Sai Vì biến chạy i chỉ nhận các giá trị nguyên

c) Đúng 

d) Sai Vì chỉ số đầu trong mảng phải nhỏ hơn chỉ số cuối. 

e) Sai Vì chỉ số đầu và chỉ số cuối của mảng không nhận giá trị số

thực (mà chỉ nhận giá trị số nguyên)

f) Đúng       

Mỗi câuđúng 0,25

Câu 2

(3.0 điểm)

a)* Cú pháp câu lệnh lặp với số lần biết trước:

  For  <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu

lệnh> ; 

* Tác dụng của câu lệnh lặp:

  - Tiết kiệm thời gian.     

  - Giảm nhẹ công sức khi viết chương trình.  

 0,5  0,5

Trang 19

b)* Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

       While  <điều kiện> do <câu lệnh> ;     

* Hoạt động:

B1: Kiểm tra điều kiện

B2: + Nếu điều kiện đúng thì câu lệnh sẽ được thực hiện

và quay lại bước 1.  

       + Nếu điều kiện sai thì câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện

lệnh lặp kết thúc

0,5 0,25 0,250,5 0,5 

Câu 3

(1.5 điểm)

a) A[2]: không xác định.        A[7] = 15

    A[4] = 13       A[9]: không xác định

b)A[2]:= A[3] + A[5] = 17 + 20 = 37

    A[9]:= A[6] + A[7] = 10 + 15 = 25

Mỗi câuđúng 0,250,250,25

Đề số 5

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng:

Câu 1: Câu lệnh viết đúng cú pháp là:

A While <điều kiện> to <câu lệnh>;

B While <điều kiện> do <câu lệnh>;

C While <điều kiện> to <câu lệnh1> do;

D While <điều kiện>; do <câu lệnh>;

Câu 2: Cú pháp của câu lệnh lặp for … do … là ?

A If (điều kiện) then (câu lệnh);

B Var n, i:interger;

Trang 20

C Phải kết hợp cả a, b và c.

D For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

Câu 3: Hoạt động nào sau đây có thể tính toán được số lần làm việc:

A Múc từng gáo nước đến đầy bể

B Đi lên tầng, đến tầng 10 thì dừng

C Học cho tới khi thuộc bài

D Nhặt từng cọng rau cho tới khi xong

Câu 4: Vòng lặp while do là vòng lặp:

A Biết trước số lần lặp

B Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100         

C Chưa biết trước số lần lặp            

D Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=10

Câu 5: Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả

D Không đưa ra kết quả gì

Câu 6: Bạn An ăn sang mỗi ngày?

A Lặp với số lần biết trước      

B Lặp với số lần chưa biết trước.                

C Không có hoạt động lặp       

D Đáp án khác

Câu 7: Các câu lệnh Pascal nào sau đây hợp lệ?

Trang 21

A for i:=100 to 1 do writeln(‘A’);   

B.  for i:= 1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

C for i:= 1 to 10 do; writeln(‘A’);  

D for i:=1 to 10 do writeln(‘A’);

Câu 8: Câu lệnh Pascal : While (4*5>=20) do Writeln (4*5); sẽ :

        While so < 10 do writeln(so); so:=so + 1;

A In ra vô hạn các số 1, mỗi số trên một dòng;

B Không phương án nào đúng

Trang 22

   If (i mod 2)=1  Then  S:=S + i;   Else i:=i+1;

Trang 23

Cho biết với đoạn lệnh trên chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp và ý

nghĩa câu lệnh lặp bằng cách điền vào chỗ trống bên dưới:

Câu 2: Đoạn chương trình (2đ)

        Write(‘ Nhap vao so cau hoi:’); Readln(n); 

         S:=0;

       For i:=1 to n do S:=S+2*i

Em hãy chạy chương trình và kiểm tra kết quả với những bộ thử sau:

Trang 24

Câu 2: Đoạn chương trình (2đ)

Đề thi học kì 2 lớp 8 Môn khác

 Đề kiểm tra học kì II lớp 8 môn Ngữ văn

 15 Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2022 - Có đáp án

Trang 25

 20 Bộ đề thi Hóa 8 học kì 2 năm 2021 - 2022 Có đáp án

 7 Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 2 có đáp án năm 2022

 Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử lớp 8

 Bộ đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 8

 Đề kiểm tra học kì II lớp 8 môn Giáo dục công dân

 Đề kiểm tra học kì 2 môn Vật lý lớp 8

Ngày đăng: 22/11/2022, 09:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w