Luyện tập với “Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phú Bình” được chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn ôn tập và nâng cao kỹ năng thực hành tin học nhằm chuẩn bị cho bài thi giữa học kì 2 sắp diễn ra đạt kết quả cao. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết đề thi.
Trang 1Đ KI M TRAỀ Ể GI A K II NĂM H C 2020 2021Ữ Ỳ Ọ
MÔN TIN H C Ọ L P 8Ớ
Đ s 01ề ố
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c:ế ứ
Ki m tra ki n th c h c sinh v vi t chể ế ứ ọ ề ế ương trình b ng ngôn ng l p trình Pascalằ ữ ậ
Ki m tra ki n th c HS v c u trúc, cú pháp, cách vi t chể ế ứ ề ấ ế ương trình v câu l nh l p,ề ệ ặ
l p v i s l n ch a bi t trặ ớ ố ầ ư ế ước
2. Kĩ năng:
S dung đử ̣ ược lênh l p For do và While dọ ặ
Rèn cách d ch, s a l i chị ử ỗ ương trình, ch y chạ ương trình xem k t qu ế ả
Làm quen môi trường pascal
3. Thái đ :ộ Rèn tính t duy đ c l p, tích c c t giác h c và trình bày ki n th c, tíchư ộ ậ ự ự ọ ế ứ
c c suy nghĩ đ c l p. ự ộ ậ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: Phân tích, t ng h p, gi i quy t v n đ ự ổ ợ ả ế ấ ề
Năng l c riêng: Nh n bi t, gi i quy t v n đ Tin h c, công nghự ậ ế ả ế ấ ề ọ ệ
II. HÌNH TH C KI M TRA. Ứ Ể
Đ ki m tra theo hình th c tr c nghi m khách quan và t lu n.ề ể ứ ắ ệ ự ậ
+ Tr c nghi m khách quan: 40%ắ ệ
+ T lu n: 60%ự ậ
HS làm bài t i l p.ạ ớ
III. MA TR N:Ậ
C p đấ ộ
Ch đ ủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
C ngộ
C p đ th pấ ộ ấ C p đ caoấ ộ
1. Câu l nh ệ
l pặ
Nh n bi t đậ ế ược khái ni m, c u ệ ấ trúc, cú pháp câu
l nh l p ệ ặ
Hi u bi t để ế ược khái ni m, c u ệ ấ trúc, cú pháp câu
l nh l pệ ặ
C1,2,3, 4
1
S đi mố ể
T l %ỉ ệ 1
Trang 22. L p v i sặ ớ ố
l n ch a bi tầ ư ế
trước
C9,10, 14,15
4 C11,12, 13,16
1 C19
1 C17
10
S đi mố ể
T l %ỉ ệ 1
T ng s câuổ ố
T ng sổ ố
đi mể
T l %ỉ ệ
9 3 30%
9 4 40%
1 3 30%
19 10 100%
IV. Đ BÀI:Ề
Trang 3TRƯỜNG T HCS PHÚ BÌNH Đ KI M TRA GI A KÌ 2 Ề Ể Ữ
NĂM H C 2020 2021Ọ
MÔN: TIN H C 8Ọ
TH I GIAN: 45 phútỜ (không tính th i gian phát đ ) ờ ề
A. TR C NGHI M KHÁCH QUAN: (4 đi m, m i câu đẮ Ệ ể ỗ ược 0,25 đi m)ể
* Khoanh tròn vào ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c k t qu em cho là đúng trong m i câu sau: ế ả ỗ
Câu 1: Ki u d li u c a bi n đ m trong l nh l p For – do:ể ữ ệ ủ ế ế ệ ặ
A. Cùng ki u v i giá tr đ u và giá tr cu iể ớ ị ầ ị ố
B. Ch c n khác ki u v i giá tr đ uỉ ầ ể ớ ị ầ
C. Cùng ki u v i các bi n trong câu l nhể ớ ế ệ
D. Không c n ph i xác đ nh ki u d li uầ ả ị ể ữ ệ
Câu 2: Ho t đ ng nào sau đây l p v i s l n l p bi t tr c?ạ ộ ặ ớ ố ầ ặ ế ướ
A. Gi t t i khi s ch ặ ớ ạ B. H c bài cho t i khi thu c bàiọ ớ ộ
C. G i đi n t i khi có ngọ ệ ớ ười nghe máy D. Ngày đánh răng 2 l nầ
Câu 3: Ch n cú pháp câu l nh l p là:ọ ệ ặ
A. for < bi n đ m > : = < giá tr đ u > to < giá tr cu i > do < câu l nh >;ế ế ị ầ ị ố ệ
B. for < bi n đ m > := < giá tr cu i > to < giá tr đ u > do < câu l nh >;ế ế ị ố ị ầ ệ
C. for < bi n đ m > = < giá tr đ u > to < giá tr cu i >; do < câu l nh >;ế ế ị ầ ị ố ệ
D. for < bi n đ m > = < giá tr đ u > to < giá tr cu i > do < câu l nh >;ế ế ị ầ ị ố ệ
Câu 4: Câu l nh For to do k t thúc :ệ ế
A. Khi bi n đ m nh h n giá tr cu iế ế ỏ ơ ị ố B. Khi bi n đ m l n h n giá tr cu iế ế ớ ơ ị ố
C. Khi bi n đ m nh h n giá tr đ uế ế ỏ ơ ị ầ D. Khi bi n đ m l n h n giá tr đ uế ế ớ ơ ị ầ
Câu 5: Cho các câu l nh sau hãy ch ra câu l nh đúng :ệ ỉ ệ
A. for i:=1 to 10; do x:=x+1; B. for i:=1 to 10 do x:=x+1;
C. for i:=10 to 1 do x:=x+1; D. for i =10 to 1 do x:=x+1;
Câu 6: V i ngôn ng l p trình Passcal câu l nh l p for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì bi nớ ữ ậ ệ ặ ế
đ m i ph i đế ả ược khai báo là ki u d li u nào?ể ữ ệ
A. Integer B. Real C. String D. T t c các ki u trên đ u đấ ả ể ề ược
Câu 7: Đo n ch ng trình sau gi i bài toán nào?ạ ươ ả
For I:=1 to M do
If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then
T := T + I;
A. T ng các s chia h t cho 3 ho c 5 trong ph m vi t 1 đ n Mổ ố ế ặ ạ ừ ế
B. T ng các s chia h t cho 3 và 5 trong ph m vi t 1 đ n Mổ ố ế ạ ừ ế
Trang 4C. T ng các s chia h t cho 3 trong ph m vi t 1 đ n Mổ ố ế ạ ừ ế
D. T ng các s chia h t cho 5 trong ph m vi t 1 đ n Mổ ố ế ạ ừ ế
Câu 8: Xác đ nh s vòng l p cho bài toán: tính t ng các s nguyên t 1 đ n 100ị ố ặ ổ ố ừ ế
A. 1 B. 100 C. 99 D. T t c đ u saiấ ả ề
Câu 9: Vòng l p While – do k t thúc khi nàoặ ế
A. Khi m t đi u ki n cho trộ ề ệ ước được th a mãnỏ B. Khi đ s vòng l pủ ố ặ
C. Khi tìm được Output D. T t c các phấ ả ương án Câu 10: Vi c đ u tiên mà câu l nh While do c n th c hi n là gì?ệ ầ ệ ầ ự ệ
A. Th c hi n < câu l nh > sau t khóa Doự ệ ệ ừ
B. Ki m tra giá tr c a < đi u ki n >ể ị ủ ề ệ
C. Th c hi n câu l nh sau t khóa Thenự ệ ệ ừ
D. Ki m tra < câu l nh >ể ệ
Câu 11: Cho bi t câu l nh sau Do th c hi n m y l n trong đo n ch ng trình sau:ế ệ ự ệ ấ ầ ạ ươ
i := 5;
While i>=1 do i := i – 1;
A. 1 l nầ B. 2 l nầ C. 5 l nầ D. 6 l nầ
Câu 12: Hãy cho bi t k t qu c a đo n ch ng trình d i đây:ế ế ả ủ ạ ươ ướ
a:=10; While a < 11 do write (a);
A. Trên màn hình xu t hi n m t s 10ấ ệ ộ ố
B. Trên màn hình xu t hi n 10 ch aấ ệ ữ
C. Trên màn hình xu t hi n m t s 11ấ ệ ộ ố
D. Chương trình b l p vô t nị ặ ậ
Câu 13: Câu l nh sau gi i bài toán nào:ệ ả
While M <> N do
If M > N then M:=MN else N:=NM;
A. Tìm UCLN c a M và Nủ
B. Tìm BCNN c a M và Nủ
C. Tìm hi u nh nh t c a M và Nệ ỏ ấ ủ
D. Tìm hi u l n nh t c a M và Nệ ớ ấ ủ
Câu 14: Ho t đ ng nào sau đây l p v i s l n l p ch a bi t tr c?ạ ộ ặ ớ ố ầ ặ ư ế ướ
A. Ngày t m hai l nắ ầ B. H c bài cho t i khi thu c bàiọ ớ ộ
C. M i tu n đi nhà sách m t l nỗ ầ ộ ầ D. Ngày đánh răng 2 l nầ
Câu 15: Cú pháp l nh l p v i s l n ch a bi t tr c:ệ ặ ớ ố ầ ư ế ướ
A. While < đi u ki n > to < câu l nh >;ề ệ ệ
B. While < đi u ki n > to < câu l nh 1 > do < câu l nh 2 >;ề ệ ệ ệ
Trang 5C. While < đi u ki n > do ;< câu l nh >;ề ệ ệ
D. While < đi u ki n > do < câu l nh >;ề ệ ệ
Câu 16: Tính t ng S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đ n khi S>10ố ế 8. Đi u ki n nào sauề ệ đây cho vòng l p while – do là đúng:ặ
A. While S>=108 do B. While S < 108 do
C. While S < 1.0E8 do D. While S >= E8 do
B. T LU N (6 đi m)Ự Ậ ể
Câu 17: ( 3 đi m)ể Hãy tìm hi u các thu t toán sau đây và cho bi t khi th c hi n thu tể ậ ế ự ệ ậ toán, máy tính s th c hi n bao nhiêu vòng l p? Khi k t thúc, giá tr c a S b ng baoẽ ự ệ ặ ế ị ủ ằ nhiêu? Vi t chế ương trình Pascal th hi n các thu t toán đó.ể ệ ậ
a) Thu t toán 1ậ
Bước 1. S 10, x 0.5← ←
Bước 2. N u S ≤ 5.2, chuy n t i bế ể ớ ước 4
Bước 3. S S x và quay l i b← ạ ước 2
Bước 4. Thông báo S và k t thúc thu t toán.ế ậ
b) Thu t toán 2ậ
Bước 1. S 10, n 0.← ←
Bước 2. N u S ≥ 10, chuy n t i bế ể ớ ước 4
Bước 3. n n+3, S Sn và quay l i b← ← ạ ước 2
Bước 4. Thông báo S và k t thúc thu t toán.ế ậ
Câu 18: ( 1 đi m)ể Chương trình Pascal sau đây th c hi n ho t đ ng nào?ự ệ ạ ộ
begin
for i := 1 to 1000 do ;
end
Câu 19: ( 2 đi m)ể Hãy phát bi u s khác bi t gi a câu l nh l p v i s l n l p cho ể ự ệ ữ ệ ặ ớ ố ầ ặ
trước và câu l nh l p v i s l n l p ch a bi t trệ ặ ớ ố ầ ặ ư ế ước
Trang 6ĐÁP ÁN BI U ĐI MỂ Ể
A. TR C NGHI M KHÁCH QUAN: (4 đi m, m i câu đẮ Ệ ể ỗ ược 0,25 đi m)ể
B. T LU N (6 đi m)Ự Ậ ể
17
(2đ)
a) Thu t toán 1:ậ
K t qu thu t toán có 10 vòng l p, giá tr S=5.ế ả ậ ặ ị
Chương trình Pascal:
b) Thu t toán 2:ậ
K t qu thu t toán có 0 vòng l p do đi u ki n vòng l pế ả ậ ặ ề ệ ặ không th a mãn, giá tr S=10.ỏ ị
Chương trình Pascal:
0,5
1
0,5
1 18
(1đ)
Chương trình ch y bi n i t 1 đ n 1000 r i không làm gì c ạ ế ừ ế ồ ả 1
19
(2đ)
Câu l nh l p v i s l n bi t trệ ặ ớ ố ầ ế ước : Ch th cho máy tính th c hi n 1 l nh hay 1 nhóm l nh v iỉ ị ự ệ ệ ệ ớ
s l n đã đố ầ ược xác đ nh t trị ừ ước
Đi u ki n là 1 giá tr c a 1 bi n đ m có giá tr nguyênề ệ ị ủ ế ế ị Câu l nh l p v i s l n ch a bi t trệ ặ ớ ố ầ ư ế ước :
0,5 0,5
Trang 7 Ch th cho máy tính th c hi n 1 l nh hay 1 nhóm l nh v iỉ ị ự ệ ệ ệ ớ
s l n l p ch a bi t trố ầ ặ ư ế ước
Đi u ki n t ng quát h n, có th là ki m tra c a 1 giá tr cóề ệ ổ ơ ể ể ủ ị
th c, cũng có th là 1 đi u ki n t ng quát khác.ự ể ề ệ ổ
0,5 0,5
(H c sinh làm theo cách khác, n u đúng v n cho đi m t i đa) ọ ế ẫ ể ố
T chuyên môn duy tổ ệ
Phú Bình, ngày 18 tháng 03 năm 2021
Người ra đề
Tri u Th B ngệ ế ằ
Trang 8Đ KI M TRA GI A K II NĂM H C 2020 2021Ề Ể Ữ Ỳ Ọ
MÔN TIN H C Ọ L P 8Ớ
Đ s 02ề ố
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c:ế ứ
Ki m tra ki n th c h c sinh v vi t chể ế ứ ọ ề ế ương trình b ng ngôn ng l p trình Pascalằ ữ ậ
Ki m tra ki n th c HS v c u trúc, cú pháp, cách vi t chể ế ứ ề ấ ế ương trình v câu l nh l p,ề ệ ặ
l p v i s l n ch a bi t trặ ớ ố ầ ư ế ước
2. Kĩ năng:
S dung đử ̣ ược lênh l p For do và While dọ ặ
Rèn cách d ch, s a l i chị ử ỗ ương trình, ch y chạ ương trình xem k t qu ế ả
Làm quen môi trường pascal
3. Thái đ :ộ Rèn tính t duy đ c l p, tích c c t giác h c và trình bày ki n th c, tíchư ộ ậ ự ự ọ ế ứ
c c suy nghĩ đ c l p. ự ộ ậ
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Năng l c chung: Phân tích, t ng h p, gi i quy t v n đ ự ổ ợ ả ế ấ ề
Năng l c riêng: Nh n bi t, gi i quy t v n đ Tin h c, công nghự ậ ế ả ế ấ ề ọ ệ
II. HÌNH TH C KI M TRA. Ứ Ể
Đ ki m tra theo hình th c tr c nghi m khách quan và t lu n.ề ể ứ ắ ệ ự ậ
+ Tr c nghi m khách quan: 40%ắ ệ
+ T lu n: 60%ự ậ
HS làm bài t i l p.ạ ớ
III. MA TR N:Ậ
C p đấ ộ
Ch đ ủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
C ngộ
C p đ th pấ ộ ấ C p đ caoấ ộ
1. Câu l nh ệ
l pặ
Nh n bi t đậ ế ược khái ni m, c u ệ ấ trúc, cú pháp câu
l nh l p ệ ặ
Hi u bi t để ế ược khái ni m, c u ệ ấ trúc, cú pháp câu
l nh l pệ ặ
C6,2,9, 4
1
S đi mố ể
T l %ỉ ệ 1
Trang 92. L p v i sặ ớ ố
l n ch a bi tầ ư ế
trước
C3,10, 14,15
4 C11,12, 13,16
1 C19
1 C17
10
S đi mố ể
T l %ỉ ệ 1
T ng s câuổ ố
T ng sổ ố
đi mể
T l %ỉ ệ
9 3 30%
9 4 40%
1 3 30%
19 10 100%
IV. Đ BÀI:Ề
Trang 10TRƯỜNG T HCS PHÚ BÌNH Đ KI M TRA GI A KÌ 2 Ề Ể Ữ
NĂM H C 2020 2021Ọ
MÔN: TIN H C 8Ọ
TH I GIAN: 45 phútỜ (không tính th i gian phát đ ) ờ ề
A. TR C NGHI M KHÁCH QUAN: (4 đi m, m i câu đẮ Ệ ể ỗ ược 0,25 đi m)ể
* Khoanh tròn vào ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c k t qu em cho là đúng trong m i câu sau: ế ả ỗ
Câu 1: V i ngôn ng l p trình Passcal câu l nh l p for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì bi nớ ữ ậ ệ ặ ế
đ m i ph i đế ả ược khai báo là ki u d li u nào?ể ữ ệ
A. Integer B. Real C. String D. T t c các ki u trên đ u đấ ả ể ề ược
Câu 2: Ho t đ ng nào sau đây l p v i s l n l p bi t tr c?ạ ộ ặ ớ ố ầ ặ ế ướ
A. Gi t t i khi s ch ặ ớ ạ B. H c bài cho t i khi thu c bàiọ ớ ộ
C. G i đi n t i khi có ngọ ệ ớ ười nghe máy D. Ngày đánh răng 2 l nầ
Câu 3: Vòng l p While – do k t thúc khi nàoặ ế
A. Khi m t đi u ki n cho trộ ề ệ ước được th a mãnỏ B. Khi đ s vòng l pủ ố ặ
C. Khi tìm được Output D. T t c các phấ ả ương án Câu 4: Câu l nh For to do k t thúc :ệ ế
A. Khi bi n đ m nh h n giá tr cu iế ế ỏ ơ ị ố B. Khi bi n đ m l n h n giá tr cu iế ế ớ ơ ị ố
C. Khi bi n đ m nh h n giá tr đ uế ế ỏ ơ ị ầ D. Khi bi n đ m l n h n giá tr đ uế ế ớ ơ ị ầ
Câu 5: Cho các câu l nh sau hãy ch ra câu l nh đúng :ệ ỉ ệ
A. for i:=1 to 10; do x:=x+1; B. for i:=1 to 10 do x:=x+1;
C. for i:=10 to 1 do x:=x+1; D. for i =10 to 1 do x:=x+1;
Câu 6: Ki u d li u c a bi n đ m trong l nh l p For – do:ể ữ ệ ủ ế ế ệ ặ
A. Cùng ki u v i giá tr đ u và giá tr cu iể ớ ị ầ ị ố
B. Ch c n khác ki u v i giá tr đ uỉ ầ ể ớ ị ầ
C. Cùng ki u v i các bi n trong câu l nhể ớ ế ệ
D. Không c n ph i xác đ nh ki u d li uầ ả ị ể ữ ệ
Câu 7: Đo n ch ng trình sau gi i bài toán nào?ạ ươ ả
For I:=1 to M do
If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then
T := T + I;
A. T ng các s chia h t cho 3 ho c 5 trong ph m vi t 1 đ n Mổ ố ế ặ ạ ừ ế
B. T ng các s chia h t cho 3 và 5 trong ph m vi t 1 đ n Mổ ố ế ạ ừ ế
C. T ng các s chia h t cho 3 trong ph m vi t 1 đ n Mổ ố ế ạ ừ ế
D. T ng các s chia h t cho 5 trong ph m vi t 1 đ n Mổ ố ế ạ ừ ế
Câu 8: Xác đ nh s vòng l p cho bài toán: tính t ng các s nguyên t 1 đ n 100ị ố ặ ổ ố ừ ế
Trang 11A. 1 B. 100 C. 99 D. T t c đ u saiấ ả ề
Câu 9: Ch n cú pháp câu l nh l p là:ọ ệ ặ
A. for < bi n đ m > : = < giá tr đ u > to < giá tr cu i > do < câu l nh >;ế ế ị ầ ị ố ệ
B. for < bi n đ m > := < giá tr cu i > to < giá tr đ u > do < câu l nh >;ế ế ị ố ị ầ ệ
C. for < bi n đ m > = < giá tr đ u > to < giá tr cu i >; do < câu l nh >;ế ế ị ầ ị ố ệ
D. for < bi n đ m > = < giá tr đ u > to < giá tr cu i > do < câu l nh >;ế ế ị ầ ị ố ệ
Câu 10: Vi c đ u tiên mà câu l nh While do c n th c hi n là gì?ệ ầ ệ ầ ự ệ
A. Th c hi n < câu l nh > sau t khóa Doự ệ ệ ừ
B. Ki m tra giá tr c a < đi u ki n >ể ị ủ ề ệ
C. Th c hi n câu l nh sau t khóa Thenự ệ ệ ừ
D. Ki m tra < câu l nh >ể ệ
Câu 11: Cho bi t câu l nh sau Do th c hi n m y l n trong đo n ch ng trình sau:ế ệ ự ệ ấ ầ ạ ươ
i := 5;
While i>=1 do i := i – 1;
A. 1 l nầ B. 2 l nầ C. 5 l nầ D. 6 l nầ
Câu 12: Hãy cho bi t k t qu c a đo n ch ng trình d i đây:ế ế ả ủ ạ ươ ướ
a:=10; While a < 11 do write (a);
A. Trên màn hình xu t hi n m t s 10ấ ệ ộ ố
B. Trên màn hình xu t hi n 10 ch aấ ệ ữ
C. Trên màn hình xu t hi n m t s 11ấ ệ ộ ố
D. Chương trình b l p vô t nị ặ ậ
Câu 13: Câu l nh sau gi i bài toán nào:ệ ả
While M <> N do
If M > N then M:=MN else N:=NM;
A. Tìm UCLN c a M và Nủ
B. Tìm BCNN c a M và Nủ
C. Tìm hi u nh nh t c a M và Nệ ỏ ấ ủ
D. Tìm hi u l n nh t c a M và Nệ ớ ấ ủ
Câu 14: Ho t đ ng nào sau đây l p v i s l n l p ch a bi t tr c?ạ ộ ặ ớ ố ầ ặ ư ế ướ
A. Ngày t m hai l nắ ầ B. H c bài cho t i khi thu c bàiọ ớ ộ
C. M i tu n đi nhà sách m t l nỗ ầ ộ ầ D. Ngày đánh răng 2 l nầ
Câu 15: Cú pháp l nh l p v i s l n ch a bi t tr c:ệ ặ ớ ố ầ ư ế ướ
A. While < đi u ki n > to < câu l nh >;ề ệ ệ
B. While < đi u ki n > to < câu l nh 1 > do < câu l nh 2 >;ề ệ ệ ệ
C. While < đi u ki n > do ;< câu l nh >;ề ệ ệ
Trang 12D. While < đi u ki n > do < câu l nh >;ề ệ ệ
Câu 16: Tính t ng S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đ n khi S>10ố ế 8. Đi u ki n nào sauề ệ đây cho vòng l p while – do là đúng:ặ
A. While S>=108 do B. While S < 108 do
C. While S < 1.0E8 do D. While S >= E8 do
B. T LU N (6 đi m)Ự Ậ ể
Câu 17: ( 3 đi m)ể Hãy tìm hi u các thu t toán sau đây và cho bi t khi th c hi n thu tể ậ ế ự ệ ậ toán, máy tính s th c hi n bao nhiêu vòng l p? Khi k t thúc, giá tr c a S b ng baoẽ ự ệ ặ ế ị ủ ằ nhiêu? Vi t chế ương trình Pascal th hi n các thu t toán đó.ể ệ ậ
a) Thu t toán 1ậ
Bước 1. S 10, x 0.5← ←
Bước 2. N u S ≤ 5.2, chuy n t i bế ể ớ ước 4
Bước 3. S S x và quay l i b← ạ ước 2
Bước 4. Thông báo S và k t thúc thu t toán.ế ậ
b) Thu t toán 2ậ
Bước 1. S 10, n 0.← ←
Bước 2. N u S ≥ 10, chuy n t i bế ể ớ ước 4
Bước 3. n n+3, S Sn và quay l i b← ← ạ ước 2
Bước 4. Thông báo S và k t thúc thu t toán.ế ậ
Câu 18: ( 1 đi m)ể Chương trình Pascal sau đây th c hi n ho t đ ng nào?ự ệ ạ ộ
begin
for i := 1 to 1000 do ;
end
Câu 19: ( 2 đi m)ể Hãy phát bi u s khác bi t gi a câu l nh l p v i s l n l p cho ể ự ệ ữ ệ ặ ớ ố ầ ặ
trước và câu l nh l p v i s l n l p ch a bi t trệ ặ ớ ố ầ ặ ư ế ước