Cá bống cát - Sand goby Tên Tiếng Anh:Sand goby Tên Tiếng Việt:Cá bống cát Tên khác:Sand sculpin, Tank Goby, cá bống cát tối Phân loại Ngành: Chordata Lớp: Actinopterygii Bộ: Percifor
Trang 1Cá bống cát - Sand goby
Tên Tiếng Anh:Sand goby
Tên Tiếng Việt:Cá bống cát
Tên khác:Sand sculpin, Tank Goby, cá bống cát tối
Phân loại
Ngành: Chordata
Lớp: Actinopterygii
Bộ: Perciformes
Họ: Gobiidae
Giống: Glossogobius
Loài:Glossogobius giuris Hamilton, 1822
Trang 2Đặc điểm
Thân thon dài, dẹp ngang dần về phía sau Đầu dẹp đứng, mõm dài và nhọn Mắt to, nằm trên mặt lưng của đầu
Khoảng cách giữa hai ổ mắt nhỏ hơn đường kính mắt Miệng rộng, xiên Hàm dưới hơi nhô ra, môi dày Khe mang rộng
Trang 3Trên má có 5 đường cảm giác chạy song song Đỉnh đầu phủ vảy đến sau ổ mắt Trên nắp mang có vảy nhỏ Thân phủ vảy lược tương đối lớn Hai vây lưng rời nhau Điểm kết thúc của vây lưng thứ hai nằm trước vây hậu môn Vây đuôi tù tròn Phần lư¬ng màu xám đen, bụng trắng nhạt Dọc bên hông có
5 đốm đen tròn to Đốm ở cuống đuôi rõ nhất Vây ngực đen nhạt Vây bụng trắng Vây lưng và vây đuôi có các chấm đen xếp thành hàng
Phân bố
Thế giới: Thái Lan, Philipin, Lào, Campuchia, Malaixia, Inđônêxia
Việt Nam: gặp nhiều ở đồng bằng Nam Bộ