Slide 1 Bài Học Đa Dạng Thế Giới Sinh Vật Nguyễn Minh Trung Giới động vật Đặc điểm chung Giới động vật (Animalia) gồm những sinh vật nhân thực , đa bào , cơ thể gồm nhiều tế bào phân hóa thành các mô[.]
Trang 1Dang The Gidi
m ; a
ế q ` hà # _ a ¿
- Nguyễn Minh Trung -
+
A
Trang 2Giới đồng vật
° Đặc điểm chung :
¢ Gidi dong vat (Animalia) gồm những sinh vật nhân thực , đa bào , cơ thể gồm nhiều
tế bào phân hóa thành các mô, các cơ
quan và các hệ cơ quan khác nhau
°Ö Đặc biệt là động vật có hệ cơ quan vận
động và thân kinh
`” “^^
Trang 3
† Động Ất CÓ hệ cơ , di chuyển tích CỰC
để tìm kiẾñÑf thức ăn sử
† Có hệ thần kinh phát triển nến chúng có
Trang 4Các ngành của giới động vat
¢ Tổ tiên : tập đoàn đơn
bào dạng trùng roi
nguyên thủy _ J
s-Cniã thành 2 nhóm Dong
Trang 5
¬^
ak wn
among vất Không xươnG Sống
Đặc điểm chung
s- Không;€ó bộ xương trong @
=? BO xương ngoài ( nếu có ) bằng kitin
*° Hô Hấp thẩm thấu qua da hoặc bằng ống khí
5 Thần kinh dạng hạch hoặc chuỗi hạch ở mặt
—_ _ƒ —
i
nai
Trang 6
>, Các ñgành động vật không xương sống
`
"
_ P m
“la + 7 + , “ ~* `, \ " a
£ = = ,
-` , : ¿ ‘ 4 7 , a ' + › ' \
~ z c > v = ` ~~ Í 4 < 7 ` -* ' ( - “ > `4 `
` ' ` ề - z & 4 ø x : : " ; -
.-~ ` :
“tw i ` _ #6 (\ÿ` ; 4 , < ‹4~, vÍ „ ; ' x : -
WY Tà v ‘ — an vẻ a s ^ + a x X ` al X” r
` rm se ` , c z ` , ) Ã “a hà * 7 : í a - “~~ 5 7 be 4 Ol Ì - : - .^ ` - ` r 7 ° ^ ` l ` `.“ ~ 1 “
_`V os et c®” ` + sf A J : ` , ° ` ) % - 4 en
KẾ c~` ` & ` - 7 “và “4 w" ^ : C > : 7 - ¬% > +
1 (a, ee ` l -“+L - ¬.«Ă.x ' ‘4 q i ' 7 TY 4 f, ' *V * 2 — ` <<”
' ` < : 4 „4 z + ` í d £ : a đa » - ¬¬x
| xuong
song
Trang 7
Động vật có xương sống
° Bộ xương trong bằng sụn hoặc xương với
dây sống hoặc cột sống làm trụ
° Hô hấp bằng mang hoặc phổi
° Hệ thân kinh đạng ống ở,mặt lưng
—
a _ > 7-7 ~ ne A ——
— _ SA=== a
° = x + Ww “< - —_—— C ` - £
~~ —— œ© —_ —_
Trang 8Ằ-&
Trang 9° “i vat kh@éng veoh
_ sống
Thân lỗ
Giun dẹp
eR he“? |
es Án
ree Vat co eae song
LẠ -
^