1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án vi phân mới nhất toán 11

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vi phân môn Toán 11
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 499,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tổ TOÁN Ngày soạn / /2021 Tiết Họ và tên giáo viên Ngày dạy đầu tiên CHƯƠNG V ĐẠO HÀM BÀI 4 VI PHÂN Môn học/Hoạt động giáo dục Toán GT 11 Thời gian thực hiện tiết I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nắm đượ[.]

Trang 1

Trường:………

Tổ: TOÁN

Ngày soạn: … /… /2021

Tiết:

Họ và tên giáo viên: ……… Ngày dạy đầu tiên:………

CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM BÀI 4: VI PHÂN

Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán - GT: 11

Thời gian thực hiện: tiết

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nắm được định nghĩa vi phân

- Nắm được công thức tính gần đúng

- Biết áp dụng định nghĩa để tính được vi phân của một số hàm đơn giản

- Biết áp dụng công thức tính gần đúng trong một số trường hợp đơn giản dựa vào vi phân

2 Năng lực

- Năng lực tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và

điềuchỉnh được kế hoạch học tập; tự nhận ra được sai sót và cách khắc phục sai sót

- Năng lực giải quyết vấn đề: Biết tiếp nhận câu hỏi, bài tập có vấn đề hoặc đặt ra câu hỏi Phân

tích được các tình huống trong học tập

- Năng lực tự quản lý: Làm chủ cảm xúc của bản thân trong quá trình học tập vào trong cuộc

sống; trưởng nhóm biết quản lý nhóm mình, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên nhóm, các thành viên tự ý thức được nhiệm vụ của mình và hoàn thành được nhiệm vụ được giao

- Năng lực giao tiếp: Tiếp thu kiến thức trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm; có

thái độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp

- Năng lực hợp tác: Xác định nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đóng

góp hoàn thành nhiệm vụ của chủ đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Học sinh nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ Toán học

3 Phẩm chất

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần trách nhiệm hợp tác xây dựng cao

- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV

- Năng động, trung thựcsáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới ,biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao

- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

II THIẾU BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

- Kiến thức về đạo hàm

- Máy chiếu

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU

a) Mục tiêu: Ôn tập lại kiến thức về tính đạo hàm

b) Nội dung: GV hướng dẫn, tổ chức cho học sinh ôn tập, tìm tòi các kiến thức liên quan bài học

tính đạo hàm của các hàm số đã biết

H1- Tính đạo hàm các hàm số sau:

Trang 2

1) 2

x

4 3

4) ycos 2x3sin 2x 5) y3 tan 4x2 cot 3x 6) 3

sin 2

c) Sản phẩm:

Câu trả lời của HS:

1) y 6x5 2) y 10x 1 32

x x

2

3

4 3

x y

x

 

 4) y  2sin 2x6 cos 2x 5) y3 tan 4x2 cot 3x 6) 2

6sin 2 cos 2

d) Tổ chức thực hiện:

Chuyển giao - GV viết đề và yêu cầu 3 học sinh lên bảng, mỗi học sinh làm 2 câu

- HS nhớ lại kiến thức đã học và làm bài

Thực hiện

- HS được gọi lên bảng làm bài, học sinh dưới lớp suy nghĩ và làm bài

độc lập

- GV theo dõi

Báo cáo thảo luận - Sau khi các học sinh làm xong bài GV gọi HS dưới lớp nhận xét và chữa

bài trên bảng nếu cần

Đánh giá, nhận xét,

tổng hợp

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh Động viên các học sinh còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo

- Chốt kiến thức và các bước thực hiện

2 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

I ĐỊNH NGHĨA VI PHÂN

HĐ1 Định nghĩa vi phân

a) Mục tiêu: Chính xác hóa định nghĩa

b) Nội dung:

H2.dydf x( ) f '( ).x  x dx?

H3 VD1: Tìm vi phân của các hàm số sau:

a) yx35x1; b) ycos3x;

c) ytan 2x ; d) ysin 52 x

H4 Tìm vi phân 1 hàm số ta làm gì?

c) Sản phẩm:

1 Định nghĩa

Cho hàm số yf x( ) xác định và có đạo hàm trong ( ; )a b Cho x một số gia x

Ta gọi tích f '( ).xx (hay y'.x ) là vi phân của hàm số f x( ) tại x ứng với số gia x Ký hiệu dy hay df x( )

dydf x( ) f '( ).xx

Nhận xét: Xét hàm số yx ta có: dydx( ) 'x   x x

Do đó ta có:

dydf x( ) f '( )x dx

VD1: Tìm vi phân của các hàm số sau:

a) yx35x1; b) ycos3x; c) ytan 2x ; d) ysin2x

Kết quả

Trang 3

a) dy(3x25)dx

b) dy 3cos2 x.sinxdx

cos 2

dx

dy

x

d) dysin 2xdx

d) Tổ chức thực hiện

Chuyển giao - GV giới thiệu định nghĩa, nêu những câu hỏi củng cố

- HS: Tiếp thu định nghĩa, trả lời các câu hỏi Thực hiện ví dụ củng cố Thực hiện

- HS thảo luận nhóm 2 bàn thực hiện nhiệm vụ

- GV quan sát, theo dõi các nhóm Giải thích câu hỏi nếu các nhóm chưa hiểu nội dung các vấn đề nêu ra

Báo cáo thảo luận

- Các nhóm thảo luận đưa ra câu trả lời

- Thực hiện được VD1 và viết câu trả lời vào bảng phụ

- Thuyết trình các bước thực hiện

- Các nhóm khác nhận xét hoàn thành sản phẩm Chú ý nêu bật được cách tính

Đánh giá, nhận xét,

tổng hợp

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận

và tuyên dương nhóm học sinh có câu trả lời tốt nhất

- Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, GV bổ sung, kết luận

II ỨNG DỤNG VI PHÂN VÀO PHÉP TÍNH GẦN ĐÚNG

a) Mục tiêu: Giúp HS thấy ứng dụng vi phân vào thực tế, biết được công thức tính gần đúng

b) Nội dung:

H1.Cho hàm số yf x , có đạo hàm f  x0 lim y

x

 , với x đủ nhỏ thì sẽ như thế nào?

H2.Muốn dùng công thức tính gần đúng ta làm thế nào?

VD2: Tính giá trị gần đúng ( lấy 4 chữ số thập phân) của

a) 3,99 ;

b) 4,1

c) Sản phẩm:

2 Ứng dụng vi phân vào phép tính gần đúng

f x( 0   x) f x( )0  f x'( ).0 x

VD2: Tính giá trị gần đúng ( lấy 4 chữ số thập phân) của

a) 3,99 ;

b) 4,1

Kết quả

a) x0 4,   x 0, 01 3,99 f(3,99) f(4 0, 01)

f(4) f '(4).( 0, 01)

1,9975

b) x0 4,  x 0,1

4,1 f(4,1) f(4 0,1)

Trang 4

f(4) f '(4).0,12, 025

Phương thức tổ chức: Học sinh áp dụng công thức tính (dùng máy tính để kiểm tra kết quả )

d) Tổ chức thực hiện:

Chuyển giao

HS thực hiện các nội dung sau

- Mô tả vật thể

- Hình thành công thức: Thể tích của vật thể

- Thể tích khối chóp trong hình học

- Thể tích khối chóp trong tích phân

- So sánh

Thực hiện

- HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ

- GV quan sát, theo dõi các nhóm Giải thích câu hỏi nếu các nhóm chưa hiểu rõ nội dung vấn đề nêu ra

Báo cáo thảo luận

- Các cặp thảo luận đưa ra cách tính gần đúng

- Các bước áp dụng công thức tính gần đúng:

B1: Đặt hàm số yf x 

B2: Tính đạo hàm yf x 

B3: Xác định x0,

B4: Áp dụng công thức tính gần đúng để tính

- Thực hiện được VD2 và lên bảng trình bày lời giải chi tiết

- Thuyết trình các bước thực hiện

- Các nhóm HS khác nhận xét, hoàn thành sản phẩm

Đánh giá, nhận xét,

tổng hợp

- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh

- Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, GV bổ sung, kết luận

3 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: HS biết áp dụng các kiến thức về phép toán vi phân để tính toán các bài toán vi phân b) Nội dung: Phiếu học tập số 1

Bài 1: Tìm vi phân của các hàm số sau:

a) y x

a b

 , ( a b a,   b 0 là các hằng số ); b) 2 2

yxxxx

Bài 2 Tìm dy biết:

2

cos 1

x y

x

Bài 3: Tìm vi phân của của hàm số:

c)

2

y

x

e) y 4x2tanx

c) Sản phẩm:

- Kết quả bài giải của học sinh

d) Tổ chức thực hiện

Chuyển giao GV: Phát phiếu học tập 1 Cho học sinh thảo luận theo cặp đôi, hướng dẫn

học sinh biến đổi, tìm ra đáp án

x

Trang 5

HS: phối hợp theo cặp từng bàn, trao đổi cách làm

Thực hiện

- HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ

- GV quan sát, theo dõi HS trình bày lời giải Phân tích câu hỏi, hướng dẫn cách làm nếu các HS chưa hiểu nội dung, hoặc mắc sai lầm khi sử dụng các phép tính vi phân

Báo cáo thảo luận

-Lần lượt chọn cùng lúc 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày bài giải chi tiết từng bài tập

-HS còn lại theo dõi, so sánh, nhận xét, đưa ra ý kiến phản biện để làm rõ hơn các vấn đề

Đánh giá, nhận xét,

tổng hợp

- So sánh bài giải của 2 HS

- GV nhận xét thái độ, tinh thần làm việc, lời giải của các học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh làm bài tốt

-Hướng dẫn HS chuẩn bị cho nhiệm vụ tiếp theo

*Hướng dẫn làm bài

Bài 1: Tìm vi phân của các hàm số sau:

a) y x

a b

 , ( a b a,   b 0 là các hằng số ); b) y(x24x1)(x2 x)

Bài giải:

2( )

a b x

2

x

Bài 2 Tìm dy biết:

1

x y

x

Bài giải:

a) 2 tan2

cos

x

x

b)

2

2 2

( 1) sin 2 cos

(1 )

x

Bài 3: Tìm vi phân của của hàm số:

c)

2

y

x

e) y 4x2tanx

Bài giải:

dyxxdxxdx

b) Ta có yx4x32x1

Trang 6

c) Ta có     

'

y

Suy ra

2

2

x

yxxdy4cos8xcos 2x dx

e) Ta có:

'

4 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

a) Mục tiêu: Vận dụng và mở rộng các bài tập đã giải rèn luyện kỹ năng suy luận và tính toán, tư

duy độc lập, năng lực tự học

b) Nội dung: Phiếu học tập số 2

Vận dụng công thức phép tính gần đúng vào tính giá trị lượng giác

Bài 1: Tính giá trị của sin 30 30 '0 ( lấy 4 chữ số thập phân trong kết quả )

c) Sản phẩm:

- Kết quả bài giải của học sinh

d) Tổ chức thực hiện:

Chuyển giao

GV: Phát phiếu học tập 2 Cho học sinh thảo luận theo cặp đôi, hướng dẫn học sinh biến đổi, sử dụng các quy tắc tính vi phân

HS: phối hợp theo cặp từng bàn, trao đổi cách làm

Thực hiện

- HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ

- GV quan sát, theo dõi HS trình bày lời giải Phân tích câu hỏi, hướng dẫn cách làm nếu các HS chưa hiểu nội dung, hoặc mắc sai lầm

Báo cáo thảo luận

-Lần lượt chọn đại diện 2 học sinh lên bảng trình bày bài giải chi tiết -HS còn lại theo dõi, nhận xét, đưa ra ý kiến phản biện để làm rõ hơn các vấn đề

Đánh giá, nhận xét,

tổng hợp

- So sánh bài giải của các cặp đôi HS

- GV nhận xét thái độ, tinh thần làm việc, lời giải của các học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh làm bài tốt

- Chốt kiến thức tổng thể trong bài học

- Hướng dẫn học sinh về nhà giải quyết các vấn đề còn mắc phải

*Hướng dẫn làm bài

Bài 1: Tính giá trị của 0

sin 30 30 ' ( lấy 4 chữ số thập phân trong kết quả )

Bài giải:

Do 0

30 30'

6 360

  nên ta xét f x( )sinx tại 0 ,

x   x

ta có

'

f     f    f   

Vậy sin 30 30 '0 sin sin cos 0, 5076

Ngày đăng: 18/11/2022, 23:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm