Bài tập Địa lí lớp 12 Giữa học kì 1 năm 2022 có đáp án Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 1 Năm học 2021 2022 Môn Địa lí 12 Thời gian làm bài 45 phút Bài tập Địa lí lớp 12 Gi[.]
Trang 1Bài tập Địa lí lớp 12 Giữa học kì 1 năm 2022 có đáp án
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Môn: Địa lí 12 Thời gian làm bài: 45 phút
Bài tập Địa lí lớp 12 Giữa học kì 1 năm 2022 có đáp án đề số 1 Câu 1 Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ:
A Quang Ninh đến tỉnh Cà Mau
B Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau
C Lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang
D Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang
Câu 2 Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển thuận lợi cho nghề
A khai thác thủy, hải sản
B nuôi trồng thủy sản
C làm muối
D chế biến thủy sản
Câu 3 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan
chiếm ưu thế của nước ta vì
A nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến
Trang 2B nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông
C nước ta nằm trong khu vực châu Á gió mùa
D đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ
Câu 4 Nguyên nhân chủ yếu đồi núi nước ta có sự phân bậc là do
A phần lớn là núi có độ cao dưới 2000 m
B chịu tác động của vận động tạo núi Anpơ trong giai đoạn Tân kiến tạo
C chịu tác động của nhiều đợt vận động tạo núi trong đại Cổ sinh
D trải qua lịch sử phát triển lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực
Câu 5 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CỦA NƯỚC TA NĂM 2017
Trang 3Dựa vào biểu đồ, cho biết nhâ ̣n đi ̣nh nào không đúng trong về nhiệt độ và lượng mưa ở nước ta?
A Nhiệt độ trung bình các tháng đều trên 200C
B Biên độ nhiệt hằng năm khoảng 100C
C Chủ yếu mưa vào thời kì hè - thu
D Tháng 7 có lượng mưa lớn nhất
Câu 6 Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA CỦA VIỆT NAM NĂM 2017
Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhiê ̣t đô ̣ trung bình năm của nước ta là
A 23,60 C
C 23,90 C
B 24,60 C
D 24,90C
Câu 7 Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
Trang 4(Đơn vị: mm)
Dựa vào bảng số liệu, cho biết để thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa
điểm Biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột
B Biểu đồ tròn
C Biểu đồ đường
D Biểu đồ miền
Câu 8 Cho biểu đồ:
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH SÔNG MÊ CÔNG VÀ SÔNG ĐÀ RẰNG
Trang 5Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều lớn hơn và tháng đỉnh lũ muộn
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết Biển Đông không giáp với nước
nào ở khu vực Đông Nam Á?
A Trung Quốc, Thái Lan
B Đông Timo, Lào, Mianma
C Lào, Campuchia, Phi-lip-pin
D Xin-ga-po, Bru-nây, Ma-lai-xi-a
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở vùng
núi nào của nước ta?
Trang 6Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng 6, 7 bão đổ bộ vào nước ta vào
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đi từ Nam ra Bắc theo biên giới
Việt - Lào, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu nào sau đây?
A Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y
B Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y
C Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y
D Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh chung
đường biên giới với Cam Pu Chia?
Trang 7Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh vừa có biên giới trên biển và
trên đất liền với Cam Pu Chia là
A Quảng Ninh
B Lạng Sơn
C Điện Biên
D Kiên Giang
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa có biên giới
với Trung Quốc vừa giáp biển?
A Quảng Ninh
B Sơn La
Trang 9A Có tính chất nhiệt đới gió mùa
B Vùng biển rộng tương đối kín
C Giàu tài nguyên khoáng sản, hải sản
D Nhiệt độ của nước biển còn thấp
Câu 22 Biển Đông là vùng biển lớn nằm ở phía
A Nam Trung Quốc và Đông Bắc Đài Loan
B Phía đông Phi-lip-pin, phía tây Việt Nam
C Phía đông Việt Nam và tây Phi-lip-pin
D Phía bắc Xin-ga-po, phía nam Ma-lai-xi-a
Câu 23 Phần đi ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng
ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sau khoảng 200m hoặc hơn nữa là
Trang 10C Rừng cận xích đạo gió mùa
D Rừng thưa nhiệt đới khô
Câu 27 Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là
A thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế
B nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa
C có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm
D gió hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa
Câu 28 Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với thiên nhiên Việt Nam?
A Khí hậu mang tính hải dương điều hòa
B Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm
Trang 11C Khí hậu mang tính chất lục địa điều hoà
D Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá đa dạng
Câu 29 Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh (thành) nào sau đây?
Câu 31 Tính chất ẩm của khí hậu nước ta biểu hiện ở
A độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương
B chịu ảnh hưởng của hai mùa gió
C trong năm có hai mùa rõ rệt (mưa, khô)
D tổng bức xạ lớn, số giờ nắng nhiều
Câu 32 Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta trong khoảng thời gian nào sau đây?
Trang 12B Tây Nguyên và Nam Bộ
C Phía Nam đèo Hải Vân
Câu 35 Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì
A quá trình phong hoá diễn ra mạnh
B có sự tích tụ nhiều Fe2 O 3
C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan
D có sự tích tụ nhiều Al2 O 3
Trang 13Câu 36 Ở nước ta, nơi có gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh nhất là
A vùng núi Tây Bắc
B phía đông của Trường Sơn Bắc
C Tây Nguyên
D cực Nam Trung Bộ
Câu 37 Trong chế độ khi hậu, ở miền Nam phân chia thành các mùa là
A mùa khô và mùa mưa
B mùa đông và mùa hạ
C xuân hạ thu đông rõ rệt
D mùa đông và mùa khô
Câu 38 Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta thường
có kiểu thời tiết nào sau đây?
A Ấm áp, khô ráo
B Lạnh, khô
C Ấm áp, ẩm ướt
D Lạnh, ẩm
Câu 39 Nguyên nhân chủ yếu vùng núi Đông Bắc là nơi lạnh nhất nước ta do
A địa hình có độ cao lớn nhất nước ta
B vị trí nằm xa biển nhất nước ta
Trang 14C tác động của gió mùa Đông Bắc
D nằm xa Xích đạo nhất cả nước
Câu 40 Các trung tâm mưa ít, mưa nhiều ở nước ta được hình thành do
A hướng núi kết hợp với độ cao địa hình
B sự kết hợp của địa hình và hoàn lưu gió mùa
C độ cao địa hình và dải hội tụ nhiệt đới
D hoàn lưu gió mùa và vị trí gần với biển
……… HẾT ………
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.C 13.C 14.A 15.A 16.D 17.D 18.A 19.D 20.B 21.D 22.C 23.B 24.D 25.B 26.A 27.A 28.A 29.C 30.D 31.A 32.A 33.B 34.A 35.C 36.B 37.A 38.D 39.C 40.B
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Môn: Địa lí 12 Thời gian làm bài: 45 phút
Bài tập Địa lí lớp 12 Giữa học kì 1 năm 2022 có đáp án đề số 2 Câu 1 Biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?
Trang 15A Nằm trong vùng cận nhiệt đới ẩm gió mùa
B Một trong các biển nhỏ ở Thái Bình Dương
C Nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương
D Phía đông và đông nam mở ra đại dương
Câu 2 Nội thuỷ là vùng nước
A tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở
B Vùng nước tiếp liền lãnh hải, rộng 12 hải lí
C tính từ đường cơ sở trở ra, rộng 12 hải lí
D phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển
Câu 3 Ở vùng này, nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay nước ngoài
được hoạt động tự do về hàng hải, hàng không theo công ước về Luật biển 1982 là
A lãnh hải
B tiếp giáp lãnh hải
C thềm lục địa
D đặc quyền kinh tế
Câu 4 Đặc điểm của Biển Đông giúp thiên nhiên nước ta
A có sự phân hóa đa dạng
B có sự khác nhau giữa các vùng
C đa dạng về các loài sinh vật biển
Trang 16D có sự thống nhất giữa đất liền và vùng biển
Câu 5 Nước ta có bao nhiêu tỉnh thành phố giáp biển?
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 8 Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để
A khai thác nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch biển đảo
B xây dựng cảng và khai thác dầu khí
Trang 17C chế biến nước mắm và xây dựng nhiều bãi tắm
D khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản, phát triển giao thông, du lịch biển
Câu 9 Vũng Rô là vịnh biển thuộc tỉnh (thành) nào sau đây?
A Đà Nẵng
B Khánh Hoà
C Phú Yên
D Bình Thuận
Câu 10 Ảnh hưởng của Biển Đông làm cho hệ sinh thái nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Rừng ngập mặn, hệ sinh thái rừng trên các đảo, hệ sinh thái trên đất phèn
B Rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo
C Hệ sinh thái trên đất phèn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo
D Rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, hệ sinh thái trên đất phèn
Câu 11 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở nào sau đây?
A Độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương
B Chịu ảnh hưởng của hai mùa gió
C Trong năm có hai mùa rõ rệt
D Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương
Câu 12 Khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương hoạt động ở thời gian nào?
A Đầu mùa hạ
Trang 18B Cuối mùa hạ
C Đầu mùa đông
D Cuối mùa đông
Câu 13 Nhận định nào dưới đây đúng?
A Toàn lãnh thổ nước ta, trong năm có một lần mặt trời lên thiên đỉnh
B Toàn lãnh thổ nước ta, trong năm có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh
C Trong năm, miền Bắc có 1 lần còn miền Nam có 2 lần mặt trời lên thiên đỉnh
D Trong năm, miền Bắc có 2 lần còn miền Nam có 1 lần mặt trời lên thiên đỉnh Câu 14 Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta gây mưa cho vùng nào sau đây?
C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan
D quá trình phong hoá diễn ra với mạnh
Trang 19Câu 16 Vào giữa và cuối mùa hạ, dó áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây nam khi vào Bắc Bộ
Câu 17 Khí hậu ở miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mùa đông lạnh, nhiều mưa
B Mùa đông mát mẻ, ít mưa
C Mùa đông không lạnh, ít mưa
D Mừa đông ấm áp, ít mưa
Câu 18 Nguyên nhân chủ yếu nào gây ra mưa vào mùa hạ ở nước ta (trừ Trung Bộ) là do hoạt
động của
A gió mùa Tây Nam và Tín phong
B gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
C Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới
D gió Tây Nam và gió mùa Đông Bắc
Câu 19 Nước ta có lượng mưa lớn là do
A Tín phong bán cầu Bắc mang mưa tới
B Nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn
Trang 20C Các khối khí qua biển mang ẩm
D Địa hình cao đón gió gây mưa
Câu 20 Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước
ta?
A Biển Đông làm tăng độ ẩm của không khí
B Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn
C Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía Tây đất nước
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
Câu 21 Nước ta có hơn 4600km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước
A Trung Quốc, Mianma, Lào
B Trung Quốc, Lào, Campuchia
C Trung Quốc, Lào, Thái Lan
D Trung Quốc, Lào, Campucia, Thái Lan
Câu 22 Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?
Trang 21A nằm trong khu vực nội chí tuyến, khu vực gió mùa điển hình châu Á và vùng biển rộng lớn
B nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển Đông rộng lớn
C nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á
D nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc và có vùng biển rộng lớn
Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu vị trí địa lí nước ta có tính chiến lược trong khu vực Đông Nam Á
và trên thế giới là do
A gần trung tâm khu vực Đông Nam Á và châu Á, nối lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a và
gần đường hàng hải, hàng không quốc tế
B Cầu nối Đông Nam Á đất liền với Đông Nam Á biển đảo, nối lục địa Á-Âu với lục địa
Ô-xtrây-li-a và gần đường hàng hải, hàng không quốc tế
C vùng biển rộng lớn, là cầu nối lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a và gần đường hàng hải,
Trang 22BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CỦA NƯỚC TA NĂM 2017
Dựa vào biểu đồ, cho biết nhâ ̣n đi ̣nh nào đúng về nhiệt độ và lượng mưa của nước ta năm 2017?
A Tháng 7 có nhiê ̣t đô ̣ và lươ ̣ng mưa cao nhất trong năm
B Tháng có nhiê ̣t đô ̣ cao nhất trong năm là tháng 6, 7
C Tháng có lươ ̣ng mưa cao nhất trong năm là tháng 9
D Tháng 1 là tháng có nhiê ̣t đô ̣, lượng mưa thấp nhất trong năm
Câu 26 Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI NĂM 2017 (Đơn vị: 0 C)
Trang 23Dựa vào bảng trên, cho biết biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là
A 13,70C
B 12,50C
C 3,20C
D 9,40C
Câu 27 Cho bảng số liệu sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
Dựa vào bảng số liệu, cho biết để thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa
điểm biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột
B Biểu đồ tròn
C Biểu đồ đường
Trang 24D Biểu đồ miền
Câu 28 Cho biểu đồ:
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH SÔNG MÊ CÔNG, SÔNG HỒNG VÀ SÔNG ĐÀ
D Có một mùa lũ và một mùa cạn, sông Mê Công và sông Hồng lũ vào mùa hạ, sông Đà Rằng
lũ vào thu - đông
Trang 25Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết cao nguyên Sín Chải nằm ở vùng
núi nào sau đây?
A Vùng núi Tây Bắc
B Vùng núi trường sơn Nam
C Vùng núi Đông Bắc
D Vùng núi Trường Sơn Bắc
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng 9 bão đổ bộ vào nước ta vào
vùng nào sau đây?
A Bắc Trung Bộ
B Đông Bắc Bộ
C Nam Trung Bộ
D Tây Nguyên
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết Việt Nam có bao nhiêu tỉnh chung
đường biên giới với Lào?
A 10
B 11
C 12
D 13
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đi từ đông sang tây theo biên giới
Việt - Trung, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu nào sau đây?
Trang 26A Tây Trang, Lào Cai, Hữu Nghị, Móng Cái
B Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai, Tây Trang
C Tây Trang, Lào Cai, Lao Bảo, Bờ Y
D Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng chịu ảnh hưởng của gió Tây
Trang 27D trên 1200mm
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây có biên giới với
Trung Quốc và Lào?
A Quảng Ninh
B Kon Tum
C Điện Biên
D Gia Lai
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa có biên giới
với Cam Pu Chia vừa giáp biển?
Trang 2811.D 12.A 13.B 14.D 15.A 16.B 17.A 18.B 17.C 20.D 21.B 22.C 23.A 24.B 25.C 26.B 27.A 28.D 29.A 30.A 31.A 32.B 33.C 34.A 35.C 36.C 37.B 38.D 39.C 40.A
Trang 29
Bài tập Địa lí lớp 12 học kì 1 năm 2022 có đáp án
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Môn: Địa Lí 12 Thời gian làm bài: 45 phút
A Chuyển đất rừng sang đất thổ cư
B Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác
C Bảo vệ rừng và đất rừng
D Định canh, định cư cho dân cư miền núi
Câu 3: Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?
A Đồng bằng mở rộng với các bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng
B Đường bờ biển khúc khuỷu, thềm lục địa thu hẹp
Trang 30C Các dạng địa hình mài mòn rất phổ biến
D Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây
thuộc hệ thống sông Đồng Nai?
A Sông Bé
B Sông Ba
C Sông Hậu
D Sông Tiền
Câu 5: Biện pháp đầu tiên và quan trọng nhất trong phòng chống bão ở nước ta là
A Đưa tàu thuyền về nơi trú ẩn an toàn
B Dự báo quá trình hình thành và hướng đi của bão
C Thực hiện sơ tán dân khi có bão mạnh
D Củng cố hệ thống các công trình đê biển
Câu 6: Nước ta liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải
nên
A tài nguyên khoáng sản phong phú
B thiên nhiên phân hóa đa dạng
C tài nguyên sinh vật phong phú
D khí hậu có hai mùa rõ rệt
Câu 7: Nhận định đúng nhất về ý nghĩa quan trọng của tài nguyên rừng nước ta là:
A Hạn chế tình trạng thiên tai ngày càng gia tăng
B Mang lại lợi ích kinh tế và đảm bảo việc cân bằng sinh thái môi trường
Trang 31C Góp phần ổn định cuộc sống của dân cư khu vực đồi núi
D Góp phần quan trọng trong bảo vệ tài nguyên đất và tài nguyên nước
Câu 8: Động, thực vật tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là
A các loài thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới
B các loài từ phương Bắc di cư xuống
C các loài vùng cận nhiệt đới
D các loài vùng ôn đới
Câu 9: Ở vùng ven biển nước ta dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi
B Gió mùa Đông Bắc
C Gió mùa Đông Nam
D Gió mùa Tây Nam
Câu 11: Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
A chế độ nhiệt
B hướng các dòng sông
C chế độ mưa
Trang 32D huớng các dãy núi
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây
tiếp giáp với Campuchia?
A Điện Biên
B Sơn La
C Quảng Nam
D Gia Lai
Câu 13: Cho biểu đồ:
Nhận xét nào đúng với biểu đồ trên:
A Huế có lượng mưa cao nhất, cao hơn Hà Nội 1,5 lần
B Huế có lượng mưa cao nhất, cao hơn Hà Nội 1,7 lần
C Huế có lượng mưa cao nhất, cao hơn TP Hồ Chí Minh 1,3 lần
D Huế có lượng mưa cao nhất, Hà Nội có lượng mưa đứng thứ 2
Câu 14: Hướng vòng cung thể hiện rõ ở các vùng núi nào của nước ta?
Trang 33A Đông Bắc và Trường Sơn Nam
B Tây Bắc và Trường Sơn Nam
C Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
D Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
Câu 15: Tính đa dạng cao của sinh vật nước ta được thể hiện ở
A số lượng thành phần loài, nguồn gen quý hiếm và các khu dự trữ sinh quyển
B số lượng thành phần loài, nguồn gen quý hiếm và các loài trong sách đỏ
C số lượng thành phần loài, nguồn gen quý hiếm và kiểu hệ sinh thái
D số lượng thành phần loài, nguồn gen quý hiếm và hệ thống vườn quốc gia
Câu 16: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 - 2014
(%)
Diện tích rừng tự nhiên (triệu
ha)
Diện tích rừng trồng (Triệu ha)
Trang 34Để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng của nước ta trong thời gian trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
B chịu tác động của Tín phong Bắc bán cầu
C ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
D địa hình không đủ độ cao
Câu 18: Độ ẩm không khí của nước ta cao đã gây khó khăn cho việc
A phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
B đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi
C phát triển lâm nghiệp
D bảo quản máy móc, thiết bị, nông sản
Câu 19: Khu vực thể hiện rõ nhất sự phân hóa theo Đông - Tây của thiên nhiên nước
Trang 35Câu 20: Đặc điểm khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là:
A nóng quanh năm
B biên độ nhiệt độ năm lớn
C có 3 tháng lạnh
D mưa đều trong năm
Câu 21: Đất ở đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm
A đất nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông
B diện tích đất mặn, đất phèn chiếm tỉ lệ lớn
C chủ yếu là đất phù sa cổ và đất ba dan
D vùng trong đê đất bị bạc màu
Câu 22: Thời gian hoạt động mạnh nhất của bão ở nước ta là
A tháng VII
B tháng VI
C ThángVIII
D tháng IX
Câu 23: Rừng thưa nhiệt đới khô tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của nước ta?
A Duyên hải Nam Trung Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Tây Nguyên
D Đông Nam Bộ
Câu 24: Địa hình của vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây, hướng vòng cung
Trang 36B Địa hình cao nhất cả nước, hướng tây bắc - đông nam
C Thấp, hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa, hướng tây bắc - đông nam
D Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam
Câu 25: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của khu vực đồng bằng nước
ta?
A Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng
B Là nơi tập trung các khu công nghiệp, thành phố, trung tâm thương mại
C Địa bàn thuận lợi nhất để phát triển cây công nghiệp dài ngày
D Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản
Câu 26: Trên đất liền, nước ta có đường biên giới chung ngắn nhất với
Trang 37Câu 30: Từ độ cao 1600 - 1700m trở xuống của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở
nước ta có các loại đất chủ yếu là:
A đất phù sa
B đất feralit
C đất feralit có mùn
D đất mùn thô
Câu 31: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH
(Đơn vị: °C)
Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2Tp.Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giảo dục Việt Nam, 2015)
Trang 38Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của
Hà Nội và TP Hồ Chí Minh?
A Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP Hồ Chí Minh
B Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh
C Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP Hồ Chí Minh ít hơn Hà Nội
D Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội lớn hơn TP Hồ Chí Minh
Câu 32: Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình từ 1500 – 2000mm, nguyên nhân
chính là do:
A vị trí nằm trong khu vực nội chí tuyến Bắc bán cầu
B địa hình nhiều nơi đón gió từ biển thổi vào
C nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn
D các khối khí đi qua biển mang theo mưa, ẩm vào đất liền
Câu 33: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ của nước ta có giới hạn từ:
A tả ngạn sông Hồng tới dãy núi Bạch Mã
B hữu ngạn sông Hồng tới dãy núi Bạch Mã
C dãy núi Bạch Mã trở ra Bắc
D dãy núi Bạch Mã trở vào Nam
Câu 34: Từ Đông sang Tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta phân hóa thành
Trang 39Câu 35: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến tình trạng ngập lụt nghiêm trọng ở
đồng bằng sông Hồng?
A Mưa bão diện rộng
B Đê sông, đê biển bao bọc
C Mật độ xây dựng cao
D Triều cường
Câu 36: Vùng cực Nam Trung Bộ của nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để phát
triển nghề làm muối là do:
A ít có bão, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
B có thềm lục địa thoai thoải kéo dài
C có những hệ núi cao đâm ngang ra biển nên bờ biển khúc khuỷu
D có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây
tập trung đất feralit trên đá vôi nhiều nhất?
A Bắc Trung Bộ
B Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Tây Nguyên
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 38: Vùng biển nước ta giáp với vùng biển của bao nhiêu quốc gia?
A 7
B 8
C 10
D 9
Trang 40Câu 39: Hướng địa hình và vị trí của vùng núi Đông Bắc đã làm cho khí hậu của
vùng có đặc điểm
A gió mùa đông bắc suy yếu, mùa đông chỉ còn dưới 2 tháng lạnh
B hầu như không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, nóng quanh năm
C mùa đông đến sớm, kết thúc muộn và có mùa đông lạnh nhất nước
D chịu ảnh hưởng mạnh của gió phơn khô nóng vào đầu mùa hạ
Câu 40: Ranh giới giữa hai vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam của nước
Câu 1: Đất feralit ở nước ta có đặc điểm cơ bản là: loại đất chính ở Việt Nam Trong
điều kiện nhiệt ẩm cao, quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh, tạo nên một lớp đất dày Mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan (Ca2+, Mg2+, K+), làm đất chua, đồng thời có sự tích tụ ôxi sắt (Fe2O3) và ôxit nhôm (Al2O3) tạo ra màu đỏ vàng, vì thế loại đất này gọi là đất feralit (Fe-Al) đỏ vàng
Chọn: B
Câu 2: Chuyển đất rừng sang đất thổ cư không phải là biện pháp để bảo vệ tài
nguyên đất vùng đồi núi nước ta
Chọn: A
Câu 3: Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ có đồng bằng mở rộng với các bãi
triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng