1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bai 1 nang luong 2019 ban in

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 10,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dinh dưỡng thực phẩm, Ngành công nghệ thực phẩm Microsoft PowerPoint Bai 1 nang luong 2019 ban in pptx 1 (Food and Nutrion) 1 Trần Thi Thu Trà Đại học Bách Khoa tp HCM8222019 2  Cung cấp cho sinh viên  Các kiến thức về dinh dưỡng người  Các ng.

Trang 1

(Food and Nutrion)

1 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM

 Cung cấp cho sinh viên

 Các kiến thức về dinh dưỡng người

 Các nguyên tắc biến đổi về mặt dinh dưỡng của thực phẩm trong quá trình bảo quản và chế biến

Nhu cầu dinh dưỡng người

• Năng lượng

• Protid

• Lipid

• Glucid

• Vitamin

• Muối khoáng và nước

Xây dựng thực đơn

• Theo vòng đời

• Cho các đối tượng đặc biệt

Các biến đổi dinh dưỡng

• Trong quá trình bảo quản và chế biến

• Bổ sung vi chất vào thực phẩm

 Trình bày được vai trò và giá trị dinh dưỡng của các thành phần dinh dưỡng của thực phẩm

 Nắm vững được các bước để xác định được nhu cầu năng lượng và dinh dưỡng cho một đối tượng cụ thể

 Xây dựng được thực đơn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng

 Xác định được các nguyên nhân có thể gây tổn thất dinh dưỡng

 Đề ra các biện pháp bổ sung dinh dưỡng

Trang 2

[1] Vũ Ngọc Ruẩn – Dinh dưỡng học & những bệnh dinh dưỡng thông

thường – NXB Đại học quốc gia TPHCM 2005

[2] Hà Huy Khôi, Từ Giấy – Dinh dưỡng hợp lý và sức khoẻ - NXBY học,

2005 http://ykhoanet.com/duoc/sachdinhduong/index.htm

[3] Nguyễn Ý Đức – Dinh dưỡng và thực phẩm – NXB Y học 2005

[4] Viện dinh dưỡng – Bộ Ytế – Bảng thành phần dinh dưỡng thức ăn Việt

nam – NXB y học Hà nội 2000

[5] Mark L Wahlqvist – Food and nutrition – Allen &UnwinPty Ltd 2002

[6] Henry, C.J.K.; Chapman Nutrition Handbook for Food Processors

-Woodhead Publishing 2002

 Trang tin điện tử của Bộ Y tế: http://moh.gov.vn/

 Thông tin y dược Việt Nam: http://www.cimsi.org.vn/Sach/sach.htm

 Thông tin Y tế thành phố Hồ Chí Minh:

http://www.medinet.hochiminhcity.gov.vn

 Trung tâm dinh dưỡng TP HCM: http://www.ttdinhduong.org/

6

7

liệu

Ghi chú

1

Chương 1: Cơ sở sinh lý của dinh dưỡng học

1.1 Nhu cầu năng lượng

1.1.1 Tiêu hao năng lượng

Cho chuyển hóa cơ bản

Cho lao động thể lực

Các phương pháp đánh giá tiêu hao năng lượng

1.1.2 Nhu cầu năng lượng cho một ngày cho một

số đối tượng

1.1.3 Hậu quả của thừa hay thiếu năng lượng kéo

dài

1.1.4 Dự trữ và điều hoà nhu cầu năng lượng

1.2 Tiêu hóa và hấp thu thực phẩm

1 2.1 Hệ tiêu hóa và tiêu hóa, hấp thu thức ăn

2 Giảng Bài tập

8

liệu

Ghi chú

2

1.2.2 Vai trò của protein đối với sự phát triển bình thường của cơ thể

a Giới thiệu chung về protein

b Phân loại protein – acid amin không thay thế

c Vai trò của protein đối với cơ thể

d Nhu cầu về protein

e Các bệnh do thiếu và thừa protein 1.2.3 Vai trò của Lipid đối với sự phát triển bình thường của cơ thể

a Giới thiệu chung về lipid

b Phân loại lipid

c Vai trò của lipid đối với cơ thể

d Nhu cầu về lipid

e Các bệnh do thiếu và thừa lipid

1,2, 3 Giảng Bài tập

Trang 3

liệu

Ghi chú

3

1.2.4 Vai trò của glucid đối với sự phát triển

bình thường của cơ thể

a Giới thiệu chung về glucid

b Phân loại glucid

c Vai trò của đường - bột đối với cơ thể

d Nhu cầu về đường bột

e Các bệnh do thiếu và thừa đường bột

f Vai trò của chất xơ đối với cơ thể, Các nguy

cơ do thiếu và thừa chất xơ

g Nhu cầu về chất xơ

1,2, 3

Giảng Bài tập

10

liệu Ghi chú

4,5

1.2.5 Vai trò của vitamin đối với sự phát triển bình thường của cơ thể

a Giới thiệu chung về vitamin

b Phân loại vitamin – vitamin tan trong nước và vitamin tan trong chất béo

c Vai trò của vitamin đối với cơ thể

d Nhu cầu về vitamin

e Các bệnh do thiếu và thừa vitamin 1.2.6 Vai trò của chất vô cơ đối với sự phát triển bình thường của cơ thể

1.2.6.1 Nước

a Giới thiệu về vai trò của nước đối với cơ thể

b Nhu cầu nước

1.2.6.2 Chất khoáng

a Giới thiệu chung về chất khoáng

b Phân loại chất khoáng: khoáng đa lượng và khoáng vi lượng

c Vai trò của khoáng đối với cơ thể

d Nhu cầu về chất khoáng

e Các bệnh do thiếu và thừa chất khoáng

1,2,3 Giảng Bài tập

liệu Ghi chú

6

Chương 2: Xây dựng khẩu phần ăn

2.1 Tính cân đối của khẩu phần

– Cân đối về năng lượng

– Cân đối về protid

– Cân đối về lipid

– Cân đối về glucid

– Cân đối về vitamin, khoáng

2.2 Hậu quả của sử dụng khẩu phần ăn thiếu cân đối kéo

dài.

– Các bệnh do thiếu dinh dưỡng

– Các bệnh do thừa dinh dưỡng

2.3 Phân nhóm thực phẩm

– Cách thay thế thực phẩm lẫn nhau

2.4.Nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý

Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: Ôn lại bài từ tuần 1 -7

trước khi lên lớp, tính toán dinh dưỡng, bài tập xây dựng

thực đơn 2 giờ Nhóm phụ trách đề tài chuẩn bị tiểu luận

và nộp bài trước 1 tuần cho giáo viên và các bạn cùng xem

5 giờ Các SV khác đọc bài của bạn và chuẩn bị câu hỏi: 1

1,2,3

Sinh viên

tự đọc và hỏi lại bài trên lớp, Giảng Tiểu luận

liệu

Ghi chú

7,8,9

Chương 3: Tổn thất dinh dưỡng

3.1 Các tổn thất chất dinh dưỡng trong quá trình bảo quản và chế biến

3.2 Bổ sung vitamin và khoáng chất vào thực phẩm

3.3 Thực phẩm chức năng

5

Giảng Tiểu luận

Trang 4

10,11,

12

Chương 4: Nhu cầu dinh dưỡng và xây dựng khẩu phần theo

vòng đời

1 Dinh dưỡng cho trẻ em lứa tuổi ăn dặm

2 Dinh dưỡng cho trẻ tuổi mẫu giáo

3 Dinh dưỡng cho trẻ em tiểu học

4 Dinh dưỡng cho trẻ tuổi dậy thì

5 Dinh dưỡng cho người lao động

6 Dinh dưỡng cho người già…

1,2,3 Thảo luận

13

Chương 5: Nhu cầu dinh dưỡng và xây dựng khẩu phần cho

các đối tượng đặc biệt

1 Dinh dưỡng cho phụ nữ có thai

2 Dinh dưỡng dành cho phụ nữ đang cho con bú

3 Dinh dưỡng cho vận động viên

1,2,3 Thảo luận

14

Chương 6: Dinh dưỡng dự phòng và xây dựng khẩu phần cho

một số người mắc bệnh mãn tính

6.1 Dinh dưỡng cho trẻ bị suy dinh dưỡng

6.2 Dinh dưỡng cho bệnh nhân mắc bệnh tim mạch

6.3 Dinh dưỡng cho bệnh nhân mắc bệnh tiểu đường

1,2,3 Thảo luận

14

xx Nội dung báo cáo tiểu luận/thực hành

Yêu cầu đ/v sinh viên:

Nộp tiểu luận trước buổi thảo luận 1 tuần cho giảng viên và các bạn cùng lớp

Báo cáo trước lớp và trả lời câu hỏi của giảng viên và các bạn cùng lớp

Sau buổi thảo luận, dựa trên góp ý của giảng viên và các bạn hoàn chỉnh bài tiểu luận và nộp lại cho giáo viên

(ước tính số giờ SV tự làm việc: 20 giờ)

xx Nội dung giới hạn cho kiểm tra giữa kỳ (tập trung)

Phần chương 1 (ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị kiểm tra: 3 giờ)

xx Nội dung thi cuối kỳ (tập trung)

Chương 2 – chương 6 (ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị cho kỳ thi: 5 giờ)

15

Thu

nhận

thức ăn

Tiêu hóa

và hấp thu các chất dinh dưỡng

Vận chuyển các chất

đã hấp thu đến tế bào

Loại bỏ những chất cặn

bã ra khỏi

cơ thể

Chuyển hóa thức ăn Hóa học

Hoạt chất sinh học

16

Cơ thể sử dụng thức ăn

Sinh trưởng và phát triển của các mô và cơ quan

Sinh năng lượng

Thức ăn ảnh hưởng đến cơ

thể

Cơ thể phát triển bình thường khỏe mạnh Chữa (hay gây ra) một

số bệnh lý

Trang 5

Bảng

thành phần

dinh dưỡng

Các lời khuyên dinh dưỡng hợp lý

Bảng nhu cầu dinh dưỡng

18

1 Report of a Joint FAO/WHO/UNU Expert Consultation, Energy and

protein requirements, World Health Organization, Geneva 1985, Reprinted 1987, 1991,

http://www.fao.org/docrep/003/AA040E/AA040E00.htm#TOC

2 Report of a Joint FAO/WHO/UNU Expert Consultation, Human energy

requirements, Rome, 17–24 October 2001, ftp://ftp.fao.org/docrep/fao/007/y5686e/y5686e00.pdf

3 Dietary Reference Intakes for Energy, Carbohydrate, Fiber, Fat, Fatty Acids, Cholesterol, Protein, and Amino Acids (Macronutrients) (2005),

http://www.nap.edu/openbook.php?record_id=10490&page=110

8/22/2019 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM

Muscle

&

Tissue

Trang 6

Thành phần Nước Muối khoáng Vitamin Glucid Lipid Protid

Cách phân loại 2 Không sinh năng lượng Sinh năng lượng

Cách hiểu 1: Chất dinh dưỡng là các chất sinh năng lượng

Cách hiểu 2: Chất dinh dưỡng là chất cần cho sự phát triển

bình thường của cơ thể

22

Dành cho người trên 20 tuổi

Trang 7

Phân loại WHO BMI (kg/m 2 ) IDI & WPRO BMI

(kg/m 2 )

26

 BMI <5th: suy dinh dưỡng

 BMI = 5th– 85th

 BMI ≥ 85th: thừa cân

Trang 8

8/22/2019 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM 8/22/2019 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM

0 3,2 kg - 49,1 cm 2,4 kg - 45,4 cm 4,2 kg

1 tháng 4,2 kg - 53,7 cm 3, 2 kg - 49,8 cm 5,5 kg

3 tháng 5,8 kg - 57,1 cm 4, 5 kg - 55,6 cm 7,5 kg

6 tháng 7,3 kg - 65,7 cm 5,7 kg - 61,2 cm 9,3 kg

12 tháng 8,9 kg - 74 cm 7 kg - 68,9 cm 11,5 kg

18 tháng 10,2 kg - 80,7 cm 8,1 kg - 74,9 cm 13,2 kg

2 tuổi 11,5 kg - 86,4 cm 9 kg - 80 cm 14,8 kg

3 tuổi 13,9 kg - 95,1 cm 10,8 kg - 87,4 cm 18,1 kg

4 tuổi 16,1 kg - 102,7 cm 12,3 kg - 94,1 cm 21,5 kg

5 tuổi 18,2 kg - 109,4 cm 13,7 kg - 99,9 cm 24,9 kg

Trang 9

8/22/2019 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM 33 8/22/2019 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM 34

0 3,3 kg- 49,9 cm 2,4 kg - 46,1 cm 4,4 kg

1 tháng 4,5 kg - 54,7 cm 3,4 kg - 50,8 cm 5,8 kg

3 tháng 6,4 kg - 58,4 cm 5 kg -57,3 cm 8 kg

6 tháng 7,9 kg - 67,6 cm 6,4 kg - 63,3 cm 9,8 kg

12 tháng 9,6 kg - 75,7 cm 7,7 kg -71,0 cm 12 kg

18 tháng 10,9 kg - 82,3 cm 8,8 kg -76,9 cm 13,7 kg

2 tuổi 12,2 kg - 87,8 cm 9,7 kg - 81,7 cm 15,3 kg

3 tuổi 14,3 kg - 96,1 cm 11,3 kg - 88,7 cm 18,3 kg

4 tuổi 16,3 kg - 103,3 cm 12,7 kg - 94,9 cm 21,2 kg

5 tuổi 18,3 kg - 110 cm 14,1 kg -100,7 cm 24,2 kg

Oxy Thức ăn Nước Muối khoáng Vitamin

CO 2

Urê Phân Nước tiểu Mồ hôi Chất phức tạp

Chất đơn giản

Năng lượng Q2

Năng lượng Q1

Trang 10

 Đủ lượng: Bù cho năng lượng tiêu tốn của:

 Hoạt động sống của cơ thể:

Duy trì thân nhiệt, lớn lên, chống nhiễm khuẩn

 Hoạt động tiêu hoá thức ăn

 Vận động hàng ngày về trí óc

và thể lực

 Đủ chất: Thay thế cho các chất

đã bị tiêu hao trong hoạt động

38

 Khẩu phần dinh dưỡng khuyến nghị RDA hoặc DV

(recommended dietary allowances hay Daily Value):

 Được đưa ra sau thế chiến thứ hai bởi Lydia J Roberts, Hazel Stiebeling và Helen S Mitchell, thuộc Học viện khoa học Quốc gia Hoa kỳ United States National Academy of Sciences

 Là lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu đã biết dựa trên cơ

sở khoa học đáp ứng nhu cầu cho một người bình thường trong ngày

39

 Được đưa ra năm 1997

 Giống RDA nhưng mở rộng

hơn

 Nơi đưa ra DRI: Institute of

Medicine (IOM) thuộc Học

viện khoa học Quốc gia Hoa kỳ

- United States National

Academy of Sciences

40

Trang 11

1 Estimated Average Requirements: is

the intake at which the risk of

inadequacy is 0.5 (50 percent) to an

individual

2 Recommended Dietary Allowances: is

the intake at which the risk of

inadequacy is very small—only 0.02 to

0.03 (2 to 3 percent)

3 Adequate Intakes: does not bear a

consistent relationship to the EAR or the

RDA because it is set without the

estimate of the requirement

4 Tolerable Upper Intake Levels: the

risks of inadequacy and of excess are

both close to 0 At intakes above the UL,

the risk of adverse effects may increase

42

 Khi ta sử dụng thực phẩm thì cơ thể sẽ đốt cháy các chất để sinh năng lượng cho

cơ thể

 Năng lượng hoá học của các hợp chất có thể đo trực tiếp bằng “bom calo”

 Năng lượng thực sự cơ thể cĩ thể sử dụng khi “đốt cháy” thực phẩm

Tiêu hoá không hoàn toàn Đốt cháy các chất không hoàn toàn Nguyên nhân

mất năng lượng

Trang 12

Nhiệt thải ra (kcal/g)

Mất theo nước tiểu (kcal/g)

Tỷ lệ % hô hấp tối đa

Hệ số Atwater (kcal/g) Protid Thịt

Trứng

5,35 5,58

Lipid Bơ

Mỡ động vật

Dầu oliu

9,12 9,37 9,38

Glucid Tinh bột

Cellulose

Glucose

4,12 3,96 3,69

46

 Tổng năng lượng cần là bao nhiêu?

 Năng lượng do nguồn nào cung cấp?

47

 Phương trình của quá trình oxy hoá đường D – glucose

• C6H12O6+ 6O2 6CO2 + 6H2O + 677,2 Kcal

180g 134,4 lit 134,4 lit 108g

1,0g 0,747 lit 0,747 lit 0,60 g 3,76 Kcal

• 1 lit O2tiêu thụ sinh ra 1 lit khí CO2sinh ra 5,04 Kcal

 Phương trình của qua trình hô hấp oxy hoá Tripalmitic:

• (C15H31COO)3C3H5+ 72,5 O2 51CO2+ 49H2O+7616,7 Kcal

806,8g 1624 lit 1142,4 lit 883 g

• 1 lit O2tiêu thụ sinh ra 4,69 Kcal; và 1 lit khí CO2sinh ra sẽ sinh

nhiệt là 6,67 Kcal

48

 Tỷ số giữa số mol (hay thể tích) khí CO2sinh ra và khí O2tiêu thụ Nếu đốt cháy D-Glucose : K = 6/6 = 1

 Nếu đốt cháy Tripalmitic : K = 51/72,5 = 0,704

 Nếu đốt cháy lipid nĩi chung : K = 0,707∼ 0,7

 Nếu đốt cháy protid nĩi chung : K = 0,803 ∼ 0,8

Trang 13

 Một người hấp thu trong 24h 672,8 lit oxy và thải ra 628,3 lit

khí carbonic Trong chất thải (nước tiểu + phân + mồ hơi) cĩ

13g Nitơ và 7,678 g carbon Hỏi cơ thể đã dùng bao nhiêu

năng lượng từ các nguồn chất dinh dưỡng nào?

50

 Giới thiệu

 Năng lượng cần thiết để duy trì sự sống của con người trong điều kiên

 Nhịn đĩi

 Hồn tồn nghỉ ngơi

 Nhiệt độ mơi trường thích hợp

→Năng lượng tối thiểu để duy trì các chức phận sinh lý cơ bản như tuần hồn, hơ hấp, nội tiết, duy trì thân nhiệt…

3 tháng

6 tháng

9 tháng

1 năm

2 năm

3 năm

4 năm

5 năm

6 năm

7 năm

53 54 55 56 56 51 47 45 43 41

53 54 55 56 55 48 44 42 40 39

8 9 10 11 12 13 14 15 18 trên 18

40 38 37 35 34 40 41 36 30 24

38 37 36 34 32 31 36 25 25 24

Nhóm tuổi (Năm)

Chuyển hóa cơ sở (kcal/ngày)

0 – 3

3 – 10

10 – 18

18 – 30

30 – 60 Trên 60

60,9W - 54 22,7W + 495 17,5W + 651 15,3W + 679 11,6W + 879 13,5W + 487

61,0W – 51 22,5W + 499 12,2W + 746 14,7 W + 496 8,7W + 829 10,5W + 596

Thí dụ công thức Harris – Bénédict CHCB = 66,47 + 13,75W + 5H – 6,75A (nam) CHCB = 665,09 + 9,56 W + 1,85H – 4,67A (nữ) W:Cân nặng (kg)

H: Chiều cao (cm) A: tuổi (Năm)

Bảng tính

Trang 14

Loài Cân nặng

(kg)

NL cần cho 1kg/ngày

Năng lượng cần cho 1m 2

da/ngày Chuột

Ngỗng

Chó

Người

Lợn

Ngựa

0,018

2,0

3,5

15,2

65,0

121,0

391

441

654 71 66,7 51,5 32,1 19,1 19,1 11,3

1188 947 967 1039 1042 1078 1067 948 Chênh

54

6 7 8 9 10 11 12

53,0 52,0 51,0 50,0 49,0 48,5 47,5

50,5 49,5 48,0 46,5 45,5 44,5 43,0

13 14 15 16 17 18 19

47,0 46,0 45,0 44,0 43,5 42,5 42,0

42,0 41,0 39,5 38,5 37,5 37,0 37,0

20-30 30-40 40-50 50-60 60-70 70-80

39,5 39,5 38,5 37,5 36,5 35,5

37,0 36,5 36,5 35,0 34,0 33,5

55

Cách tính khác

S =0,0087 (W+H) – 0,26

S: diện tích da

W: trọng lượng cơ thể (kg)

H: chiều cao (cm)

56

 Tình trạng sức khoẻ, khả năng làm việc của các hệ thống thần kinh trung ương, hệ nội tiết, các enzym…

 Tuổi và giới tính: trẻ em, ngừơi già, phụ nữ, thanh niên…

 Điều kiện mơi trường ngồi: khí hậu, thời tiết

Trang 15

-45

50

55

60

65

70

75

80

35 40 45 50 55 60 65 70

-2447 2643 2833 3019 3201 3379 3553 3725

1654 1823 1987 2146 2300 2451 2599 2743

-58

Tuổi (năm) % Năng lượng chuẩn Kcal/ngày

20 – 30

30 – 40

40 – 50

50 – 60

60 – 70 70

100,0 97,0 94,0 86,5 79,0 69,0

3200 3104 3008 2768 2528 2208

2300 2231 2162 1990 1817 1587

Nhiệt độ trung

bình hàng năm

t0C

% Năng lượng chuẩn

Kcal/ngày

-5

0

5

10

15

20

25

30

104,5 103,0 101,5 100,0 97,5 95,0 92,5 90,0

3344 3296 3248 3200 3120 3040 2960 2880

2404 2369 2335 2300 2243 2185 2128 2070

Loại lao động NL tiêu hao ngoài

CHCB (kcal/kg/h)

NL tiêu hao gồm cả CHCB (kcal/kg/h) Nằm nghỉ ngơi

Ngồi yên Đọc to May tay Mặc và cởi quần áo Hát

May máy Đánh máy chữ Uûi đồ Rửa chén Quét nhà Đóng sách Tập thể dục nhẹ Dạo chơi (4 km/h) Thợ mộc, cơ khí Rèn luyện thể lực khá nặng

Đi nhanh (6km/h) Thợ đá

Lao động nặng Bơi

Chạy (8,5 km/h)

0,10 0,43 0.50 0,50 0,69 0,74 0,95 1,00 1,06 1,06 1,41 1,43 1,43 1,86 2,43 3,14 3,28 4,71 5,43 6,14 7,14

1,10 1,43 1,50 1,50 1,69 1,74 1,95 2,00 2,06 2,06 2,41 2,43 2,43 2,86 3,43 4,14 4,28 5,71 6,43 7,14 8,14

Trang 16

Năng lượng tiêu hao

62

 Theo tổ chức y tế thế giới, nhu cầu năng lượng cơ thể được tính như sau:

thời gian (24h)

Rất nhẹ: ngồi, đứng, đánh máy, lái xe, nấu ăn,

Nhẹ: đi bộ trên đường bằng phẳng, lau nhà,

Vừa: Đi xe đạp, Tenis, nhảy múa, cuốc đất,

Nặng: cử tạ, đá bĩng, leo núi, mang vật nặng,

63

Nhĩm tuổi Nhu cầu khuyến nghị năng lượng

của nam (Kcal/ngày)

Nhu cầu khuyến nghị năng lượng của nữ (Kcal/ngày)

CHCB

(kcal/kg.ngày)

Cân nặng tham chiếu (kg)

CHCB (kcal/ngày) CHCB

(kcal/kg.ngày)

Cân nặng tham chiếu (kg)

CHCB (kcal/ngày)

1-2 tuổi 61.0 12.1 740 59.7 11.5 690

3-5 tuổi 54.8 16.5 910 52.2 16.2 850

6-7 tuổi 44.3 22.8 1010 41.9 22.3 940

8-9 tuổi 40.8 28.0 1140 38.3 28.1 1080

10-11 tuổi 37.4 34.7 1300 34.8 34.5 1200

12-14 tuổi 31.0 47.3 1470 29.6 45.9 1360

15-19 tuổi 27.0 59.5 1610 25.3 53.6 1360

20-29 tuổi 24.0 61.1 1470 22.1 53.0 1170

30 - 49 tuổi 22.3 60.2 1340 21.7 53.1 1150

50 - 69 tuổi 21.5 61.8 1330 20.7 54.7 1130

≥70 tuổi 21.5 60.0 1290 20.7 51.8 1070

 Cân nặng của trẻ 0 – 5 tuổi theo quần thể chuẩn của WHO 2006

 Cân nặng của trẻ 5 – 19 tuổi theo quần thể tham chiếu của WHO 2007

 Cân nặng của người 20 – 49 tuổi tính theo BMI=21 và người ≥ 50 BMI =22, chiều

Nhĩm tuổi Hoạt động thể lực

nhẹ

Hoạt động thể lực trung bình

Hoạt động thể lực nặng

Ngày đăng: 17/11/2022, 16:25