Dinh dưỡng thực phẩm, Ngành công nghệ thực phẩm Microsoft PowerPoint Bai 1 nang luong 2019 ban in pptx 1 (Food and Nutrion) 1 Trần Thi Thu Trà Đại học Bách Khoa tp HCM8222019 2 Cung cấp cho sinh viên Các kiến thức về dinh dưỡng người Các ng.
Trang 1(Food and Nutrion)
1 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM
Cung cấp cho sinh viên
Các kiến thức về dinh dưỡng người
Các nguyên tắc biến đổi về mặt dinh dưỡng của thực phẩm trong quá trình bảo quản và chế biến
Nhu cầu dinh dưỡng người
• Năng lượng
• Protid
• Lipid
• Glucid
• Vitamin
• Muối khoáng và nước
Xây dựng thực đơn
• Theo vòng đời
• Cho các đối tượng đặc biệt
Các biến đổi dinh dưỡng
• Trong quá trình bảo quản và chế biến
• Bổ sung vi chất vào thực phẩm
Trình bày được vai trò và giá trị dinh dưỡng của các thành phần dinh dưỡng của thực phẩm
Nắm vững được các bước để xác định được nhu cầu năng lượng và dinh dưỡng cho một đối tượng cụ thể
Xây dựng được thực đơn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng
Xác định được các nguyên nhân có thể gây tổn thất dinh dưỡng
Đề ra các biện pháp bổ sung dinh dưỡng
Trang 2[1] Vũ Ngọc Ruẩn – Dinh dưỡng học & những bệnh dinh dưỡng thông
thường – NXB Đại học quốc gia TPHCM 2005
[2] Hà Huy Khôi, Từ Giấy – Dinh dưỡng hợp lý và sức khoẻ - NXBY học,
2005 http://ykhoanet.com/duoc/sachdinhduong/index.htm
[3] Nguyễn Ý Đức – Dinh dưỡng và thực phẩm – NXB Y học 2005
[4] Viện dinh dưỡng – Bộ Ytế – Bảng thành phần dinh dưỡng thức ăn Việt
nam – NXB y học Hà nội 2000
[5] Mark L Wahlqvist – Food and nutrition – Allen &UnwinPty Ltd 2002
[6] Henry, C.J.K.; Chapman Nutrition Handbook for Food Processors
-Woodhead Publishing 2002
Trang tin điện tử của Bộ Y tế: http://moh.gov.vn/
Thông tin y dược Việt Nam: http://www.cimsi.org.vn/Sach/sach.htm
Thông tin Y tế thành phố Hồ Chí Minh:
http://www.medinet.hochiminhcity.gov.vn
Trung tâm dinh dưỡng TP HCM: http://www.ttdinhduong.org/
6
7
liệu
Ghi chú
1
Chương 1: Cơ sở sinh lý của dinh dưỡng học
1.1 Nhu cầu năng lượng
1.1.1 Tiêu hao năng lượng
Cho chuyển hóa cơ bản
Cho lao động thể lực
Các phương pháp đánh giá tiêu hao năng lượng
1.1.2 Nhu cầu năng lượng cho một ngày cho một
số đối tượng
1.1.3 Hậu quả của thừa hay thiếu năng lượng kéo
dài
1.1.4 Dự trữ và điều hoà nhu cầu năng lượng
1.2 Tiêu hóa và hấp thu thực phẩm
1 2.1 Hệ tiêu hóa và tiêu hóa, hấp thu thức ăn
2 Giảng Bài tập
8
liệu
Ghi chú
2
1.2.2 Vai trò của protein đối với sự phát triển bình thường của cơ thể
a Giới thiệu chung về protein
b Phân loại protein – acid amin không thay thế
c Vai trò của protein đối với cơ thể
d Nhu cầu về protein
e Các bệnh do thiếu và thừa protein 1.2.3 Vai trò của Lipid đối với sự phát triển bình thường của cơ thể
a Giới thiệu chung về lipid
b Phân loại lipid
c Vai trò của lipid đối với cơ thể
d Nhu cầu về lipid
e Các bệnh do thiếu và thừa lipid
1,2, 3 Giảng Bài tập
Trang 3liệu
Ghi chú
3
1.2.4 Vai trò của glucid đối với sự phát triển
bình thường của cơ thể
a Giới thiệu chung về glucid
b Phân loại glucid
c Vai trò của đường - bột đối với cơ thể
d Nhu cầu về đường bột
e Các bệnh do thiếu và thừa đường bột
f Vai trò của chất xơ đối với cơ thể, Các nguy
cơ do thiếu và thừa chất xơ
g Nhu cầu về chất xơ
1,2, 3
Giảng Bài tập
10
liệu Ghi chú
4,5
1.2.5 Vai trò của vitamin đối với sự phát triển bình thường của cơ thể
a Giới thiệu chung về vitamin
b Phân loại vitamin – vitamin tan trong nước và vitamin tan trong chất béo
c Vai trò của vitamin đối với cơ thể
d Nhu cầu về vitamin
e Các bệnh do thiếu và thừa vitamin 1.2.6 Vai trò của chất vô cơ đối với sự phát triển bình thường của cơ thể
1.2.6.1 Nước
a Giới thiệu về vai trò của nước đối với cơ thể
b Nhu cầu nước
1.2.6.2 Chất khoáng
a Giới thiệu chung về chất khoáng
b Phân loại chất khoáng: khoáng đa lượng và khoáng vi lượng
c Vai trò của khoáng đối với cơ thể
d Nhu cầu về chất khoáng
e Các bệnh do thiếu và thừa chất khoáng
1,2,3 Giảng Bài tập
liệu Ghi chú
6
Chương 2: Xây dựng khẩu phần ăn
2.1 Tính cân đối của khẩu phần
– Cân đối về năng lượng
– Cân đối về protid
– Cân đối về lipid
– Cân đối về glucid
– Cân đối về vitamin, khoáng
2.2 Hậu quả của sử dụng khẩu phần ăn thiếu cân đối kéo
dài.
– Các bệnh do thiếu dinh dưỡng
– Các bệnh do thừa dinh dưỡng
2.3 Phân nhóm thực phẩm
– Cách thay thế thực phẩm lẫn nhau
2.4.Nguyên tắc xây dựng thực đơn hợp lý
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: Ôn lại bài từ tuần 1 -7
trước khi lên lớp, tính toán dinh dưỡng, bài tập xây dựng
thực đơn 2 giờ Nhóm phụ trách đề tài chuẩn bị tiểu luận
và nộp bài trước 1 tuần cho giáo viên và các bạn cùng xem
5 giờ Các SV khác đọc bài của bạn và chuẩn bị câu hỏi: 1
1,2,3
Sinh viên
tự đọc và hỏi lại bài trên lớp, Giảng Tiểu luận
liệu
Ghi chú
7,8,9
Chương 3: Tổn thất dinh dưỡng
3.1 Các tổn thất chất dinh dưỡng trong quá trình bảo quản và chế biến
3.2 Bổ sung vitamin và khoáng chất vào thực phẩm
3.3 Thực phẩm chức năng
5
Giảng Tiểu luận
Trang 410,11,
12
Chương 4: Nhu cầu dinh dưỡng và xây dựng khẩu phần theo
vòng đời
1 Dinh dưỡng cho trẻ em lứa tuổi ăn dặm
2 Dinh dưỡng cho trẻ tuổi mẫu giáo
3 Dinh dưỡng cho trẻ em tiểu học
4 Dinh dưỡng cho trẻ tuổi dậy thì
5 Dinh dưỡng cho người lao động
6 Dinh dưỡng cho người già…
1,2,3 Thảo luận
13
Chương 5: Nhu cầu dinh dưỡng và xây dựng khẩu phần cho
các đối tượng đặc biệt
1 Dinh dưỡng cho phụ nữ có thai
2 Dinh dưỡng dành cho phụ nữ đang cho con bú
3 Dinh dưỡng cho vận động viên
1,2,3 Thảo luận
14
Chương 6: Dinh dưỡng dự phòng và xây dựng khẩu phần cho
một số người mắc bệnh mãn tính
6.1 Dinh dưỡng cho trẻ bị suy dinh dưỡng
6.2 Dinh dưỡng cho bệnh nhân mắc bệnh tim mạch
6.3 Dinh dưỡng cho bệnh nhân mắc bệnh tiểu đường
1,2,3 Thảo luận
14
xx Nội dung báo cáo tiểu luận/thực hành
Yêu cầu đ/v sinh viên:
Nộp tiểu luận trước buổi thảo luận 1 tuần cho giảng viên và các bạn cùng lớp
Báo cáo trước lớp và trả lời câu hỏi của giảng viên và các bạn cùng lớp
Sau buổi thảo luận, dựa trên góp ý của giảng viên và các bạn hoàn chỉnh bài tiểu luận và nộp lại cho giáo viên
(ước tính số giờ SV tự làm việc: 20 giờ)
xx Nội dung giới hạn cho kiểm tra giữa kỳ (tập trung)
Phần chương 1 (ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị kiểm tra: 3 giờ)
xx Nội dung thi cuối kỳ (tập trung)
Chương 2 – chương 6 (ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị cho kỳ thi: 5 giờ)
15
Thu
nhận
thức ăn
Tiêu hóa
và hấp thu các chất dinh dưỡng
Vận chuyển các chất
đã hấp thu đến tế bào
Loại bỏ những chất cặn
bã ra khỏi
cơ thể
Chuyển hóa thức ăn Hóa học
Hoạt chất sinh học
16
Cơ thể sử dụng thức ăn
Sinh trưởng và phát triển của các mô và cơ quan
Sinh năng lượng
Thức ăn ảnh hưởng đến cơ
thể
Cơ thể phát triển bình thường khỏe mạnh Chữa (hay gây ra) một
số bệnh lý
Trang 5Bảng
thành phần
dinh dưỡng
Các lời khuyên dinh dưỡng hợp lý
Bảng nhu cầu dinh dưỡng
18
1 Report of a Joint FAO/WHO/UNU Expert Consultation, Energy and
protein requirements, World Health Organization, Geneva 1985, Reprinted 1987, 1991,
http://www.fao.org/docrep/003/AA040E/AA040E00.htm#TOC
2 Report of a Joint FAO/WHO/UNU Expert Consultation, Human energy
requirements, Rome, 17–24 October 2001, ftp://ftp.fao.org/docrep/fao/007/y5686e/y5686e00.pdf
3 Dietary Reference Intakes for Energy, Carbohydrate, Fiber, Fat, Fatty Acids, Cholesterol, Protein, and Amino Acids (Macronutrients) (2005),
http://www.nap.edu/openbook.php?record_id=10490&page=110
8/22/2019 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM
Muscle
&
Tissue
Trang 6Thành phần Nước Muối khoáng Vitamin Glucid Lipid Protid
Cách phân loại 2 Không sinh năng lượng Sinh năng lượng
Cách hiểu 1: Chất dinh dưỡng là các chất sinh năng lượng
Cách hiểu 2: Chất dinh dưỡng là chất cần cho sự phát triển
bình thường của cơ thể
22
Dành cho người trên 20 tuổi
Trang 7Phân loại WHO BMI (kg/m 2 ) IDI & WPRO BMI
(kg/m 2 )
26
BMI <5th: suy dinh dưỡng
BMI = 5th– 85th
BMI ≥ 85th: thừa cân
Trang 88/22/2019 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM 8/22/2019 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM
0 3,2 kg - 49,1 cm 2,4 kg - 45,4 cm 4,2 kg
1 tháng 4,2 kg - 53,7 cm 3, 2 kg - 49,8 cm 5,5 kg
3 tháng 5,8 kg - 57,1 cm 4, 5 kg - 55,6 cm 7,5 kg
6 tháng 7,3 kg - 65,7 cm 5,7 kg - 61,2 cm 9,3 kg
12 tháng 8,9 kg - 74 cm 7 kg - 68,9 cm 11,5 kg
18 tháng 10,2 kg - 80,7 cm 8,1 kg - 74,9 cm 13,2 kg
2 tuổi 11,5 kg - 86,4 cm 9 kg - 80 cm 14,8 kg
3 tuổi 13,9 kg - 95,1 cm 10,8 kg - 87,4 cm 18,1 kg
4 tuổi 16,1 kg - 102,7 cm 12,3 kg - 94,1 cm 21,5 kg
5 tuổi 18,2 kg - 109,4 cm 13,7 kg - 99,9 cm 24,9 kg
Trang 98/22/2019 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM 33 8/22/2019 Trần Thi Thu Trà - Đại học Bách Khoa tp HCM 34
0 3,3 kg- 49,9 cm 2,4 kg - 46,1 cm 4,4 kg
1 tháng 4,5 kg - 54,7 cm 3,4 kg - 50,8 cm 5,8 kg
3 tháng 6,4 kg - 58,4 cm 5 kg -57,3 cm 8 kg
6 tháng 7,9 kg - 67,6 cm 6,4 kg - 63,3 cm 9,8 kg
12 tháng 9,6 kg - 75,7 cm 7,7 kg -71,0 cm 12 kg
18 tháng 10,9 kg - 82,3 cm 8,8 kg -76,9 cm 13,7 kg
2 tuổi 12,2 kg - 87,8 cm 9,7 kg - 81,7 cm 15,3 kg
3 tuổi 14,3 kg - 96,1 cm 11,3 kg - 88,7 cm 18,3 kg
4 tuổi 16,3 kg - 103,3 cm 12,7 kg - 94,9 cm 21,2 kg
5 tuổi 18,3 kg - 110 cm 14,1 kg -100,7 cm 24,2 kg
Oxy Thức ăn Nước Muối khoáng Vitamin
CO 2
Urê Phân Nước tiểu Mồ hôi Chất phức tạp
Chất đơn giản
Năng lượng Q2
Năng lượng Q1
Trang 10 Đủ lượng: Bù cho năng lượng tiêu tốn của:
Hoạt động sống của cơ thể:
Duy trì thân nhiệt, lớn lên, chống nhiễm khuẩn
Hoạt động tiêu hoá thức ăn
Vận động hàng ngày về trí óc
và thể lực
Đủ chất: Thay thế cho các chất
đã bị tiêu hao trong hoạt động
38
Khẩu phần dinh dưỡng khuyến nghị RDA hoặc DV
(recommended dietary allowances hay Daily Value):
Được đưa ra sau thế chiến thứ hai bởi Lydia J Roberts, Hazel Stiebeling và Helen S Mitchell, thuộc Học viện khoa học Quốc gia Hoa kỳ United States National Academy of Sciences
Là lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu đã biết dựa trên cơ
sở khoa học đáp ứng nhu cầu cho một người bình thường trong ngày
39
Được đưa ra năm 1997
Giống RDA nhưng mở rộng
hơn
Nơi đưa ra DRI: Institute of
Medicine (IOM) thuộc Học
viện khoa học Quốc gia Hoa kỳ
- United States National
Academy of Sciences
40
Trang 111 Estimated Average Requirements: is
the intake at which the risk of
inadequacy is 0.5 (50 percent) to an
individual
2 Recommended Dietary Allowances: is
the intake at which the risk of
inadequacy is very small—only 0.02 to
0.03 (2 to 3 percent)
3 Adequate Intakes: does not bear a
consistent relationship to the EAR or the
RDA because it is set without the
estimate of the requirement
4 Tolerable Upper Intake Levels: the
risks of inadequacy and of excess are
both close to 0 At intakes above the UL,
the risk of adverse effects may increase
42
Khi ta sử dụng thực phẩm thì cơ thể sẽ đốt cháy các chất để sinh năng lượng cho
cơ thể
Năng lượng hoá học của các hợp chất có thể đo trực tiếp bằng “bom calo”
Năng lượng thực sự cơ thể cĩ thể sử dụng khi “đốt cháy” thực phẩm
Tiêu hoá không hoàn toàn Đốt cháy các chất không hoàn toàn Nguyên nhân
mất năng lượng
Trang 12Nhiệt thải ra (kcal/g)
Mất theo nước tiểu (kcal/g)
Tỷ lệ % hô hấp tối đa
Hệ số Atwater (kcal/g) Protid Thịt
Trứng
5,35 5,58
Lipid Bơ
Mỡ động vật
Dầu oliu
9,12 9,37 9,38
Glucid Tinh bột
Cellulose
Glucose
4,12 3,96 3,69
46
Tổng năng lượng cần là bao nhiêu?
Năng lượng do nguồn nào cung cấp?
47
Phương trình của quá trình oxy hoá đường D – glucose
• C6H12O6+ 6O2 6CO2 + 6H2O + 677,2 Kcal
180g 134,4 lit 134,4 lit 108g
1,0g 0,747 lit 0,747 lit 0,60 g 3,76 Kcal
• 1 lit O2tiêu thụ sinh ra 1 lit khí CO2sinh ra 5,04 Kcal
Phương trình của qua trình hô hấp oxy hoá Tripalmitic:
• (C15H31COO)3C3H5+ 72,5 O2 51CO2+ 49H2O+7616,7 Kcal
806,8g 1624 lit 1142,4 lit 883 g
• 1 lit O2tiêu thụ sinh ra 4,69 Kcal; và 1 lit khí CO2sinh ra sẽ sinh
nhiệt là 6,67 Kcal
48
Tỷ số giữa số mol (hay thể tích) khí CO2sinh ra và khí O2tiêu thụ Nếu đốt cháy D-Glucose : K = 6/6 = 1
Nếu đốt cháy Tripalmitic : K = 51/72,5 = 0,704
Nếu đốt cháy lipid nĩi chung : K = 0,707∼ 0,7
Nếu đốt cháy protid nĩi chung : K = 0,803 ∼ 0,8
Trang 13 Một người hấp thu trong 24h 672,8 lit oxy và thải ra 628,3 lit
khí carbonic Trong chất thải (nước tiểu + phân + mồ hơi) cĩ
13g Nitơ và 7,678 g carbon Hỏi cơ thể đã dùng bao nhiêu
năng lượng từ các nguồn chất dinh dưỡng nào?
50
Giới thiệu
Năng lượng cần thiết để duy trì sự sống của con người trong điều kiên
Nhịn đĩi
Hồn tồn nghỉ ngơi
Nhiệt độ mơi trường thích hợp
→Năng lượng tối thiểu để duy trì các chức phận sinh lý cơ bản như tuần hồn, hơ hấp, nội tiết, duy trì thân nhiệt…
3 tháng
6 tháng
9 tháng
1 năm
2 năm
3 năm
4 năm
5 năm
6 năm
7 năm
53 54 55 56 56 51 47 45 43 41
53 54 55 56 55 48 44 42 40 39
8 9 10 11 12 13 14 15 18 trên 18
40 38 37 35 34 40 41 36 30 24
38 37 36 34 32 31 36 25 25 24
Nhóm tuổi (Năm)
Chuyển hóa cơ sở (kcal/ngày)
0 – 3
3 – 10
10 – 18
18 – 30
30 – 60 Trên 60
60,9W - 54 22,7W + 495 17,5W + 651 15,3W + 679 11,6W + 879 13,5W + 487
61,0W – 51 22,5W + 499 12,2W + 746 14,7 W + 496 8,7W + 829 10,5W + 596
Thí dụ công thức Harris – Bénédict CHCB = 66,47 + 13,75W + 5H – 6,75A (nam) CHCB = 665,09 + 9,56 W + 1,85H – 4,67A (nữ) W:Cân nặng (kg)
H: Chiều cao (cm) A: tuổi (Năm)
Bảng tính
Trang 14Loài Cân nặng
(kg)
NL cần cho 1kg/ngày
Năng lượng cần cho 1m 2
da/ngày Chuột
Gà
Ngỗng
Chó
Người
Lợn
Bò
Ngựa
0,018
2,0
3,5
15,2
65,0
121,0
391
441
654 71 66,7 51,5 32,1 19,1 19,1 11,3
1188 947 967 1039 1042 1078 1067 948 Chênh
54
6 7 8 9 10 11 12
53,0 52,0 51,0 50,0 49,0 48,5 47,5
50,5 49,5 48,0 46,5 45,5 44,5 43,0
13 14 15 16 17 18 19
47,0 46,0 45,0 44,0 43,5 42,5 42,0
42,0 41,0 39,5 38,5 37,5 37,0 37,0
20-30 30-40 40-50 50-60 60-70 70-80
39,5 39,5 38,5 37,5 36,5 35,5
37,0 36,5 36,5 35,0 34,0 33,5
55
Cách tính khác
S =0,0087 (W+H) – 0,26
S: diện tích da
W: trọng lượng cơ thể (kg)
H: chiều cao (cm)
56
Tình trạng sức khoẻ, khả năng làm việc của các hệ thống thần kinh trung ương, hệ nội tiết, các enzym…
Tuổi và giới tính: trẻ em, ngừơi già, phụ nữ, thanh niên…
Điều kiện mơi trường ngồi: khí hậu, thời tiết
Trang 15
-45
50
55
60
65
70
75
80
35 40 45 50 55 60 65 70
-2447 2643 2833 3019 3201 3379 3553 3725
1654 1823 1987 2146 2300 2451 2599 2743
-58
Tuổi (năm) % Năng lượng chuẩn Kcal/ngày
20 – 30
30 – 40
40 – 50
50 – 60
60 – 70 70
100,0 97,0 94,0 86,5 79,0 69,0
3200 3104 3008 2768 2528 2208
2300 2231 2162 1990 1817 1587
Nhiệt độ trung
bình hàng năm
t0C
% Năng lượng chuẩn
Kcal/ngày
-5
0
5
10
15
20
25
30
104,5 103,0 101,5 100,0 97,5 95,0 92,5 90,0
3344 3296 3248 3200 3120 3040 2960 2880
2404 2369 2335 2300 2243 2185 2128 2070
Loại lao động NL tiêu hao ngoài
CHCB (kcal/kg/h)
NL tiêu hao gồm cả CHCB (kcal/kg/h) Nằm nghỉ ngơi
Ngồi yên Đọc to May tay Mặc và cởi quần áo Hát
May máy Đánh máy chữ Uûi đồ Rửa chén Quét nhà Đóng sách Tập thể dục nhẹ Dạo chơi (4 km/h) Thợ mộc, cơ khí Rèn luyện thể lực khá nặng
Đi nhanh (6km/h) Thợ đá
Lao động nặng Bơi
Chạy (8,5 km/h)
0,10 0,43 0.50 0,50 0,69 0,74 0,95 1,00 1,06 1,06 1,41 1,43 1,43 1,86 2,43 3,14 3,28 4,71 5,43 6,14 7,14
1,10 1,43 1,50 1,50 1,69 1,74 1,95 2,00 2,06 2,06 2,41 2,43 2,43 2,86 3,43 4,14 4,28 5,71 6,43 7,14 8,14
Trang 16Năng lượng tiêu hao
62
Theo tổ chức y tế thế giới, nhu cầu năng lượng cơ thể được tính như sau:
thời gian (24h)
Rất nhẹ: ngồi, đứng, đánh máy, lái xe, nấu ăn,
Nhẹ: đi bộ trên đường bằng phẳng, lau nhà,
Vừa: Đi xe đạp, Tenis, nhảy múa, cuốc đất,
Nặng: cử tạ, đá bĩng, leo núi, mang vật nặng,
63
Nhĩm tuổi Nhu cầu khuyến nghị năng lượng
của nam (Kcal/ngày)
Nhu cầu khuyến nghị năng lượng của nữ (Kcal/ngày)
CHCB
(kcal/kg.ngày)
Cân nặng tham chiếu (kg)
CHCB (kcal/ngày) CHCB
(kcal/kg.ngày)
Cân nặng tham chiếu (kg)
CHCB (kcal/ngày)
1-2 tuổi 61.0 12.1 740 59.7 11.5 690
3-5 tuổi 54.8 16.5 910 52.2 16.2 850
6-7 tuổi 44.3 22.8 1010 41.9 22.3 940
8-9 tuổi 40.8 28.0 1140 38.3 28.1 1080
10-11 tuổi 37.4 34.7 1300 34.8 34.5 1200
12-14 tuổi 31.0 47.3 1470 29.6 45.9 1360
15-19 tuổi 27.0 59.5 1610 25.3 53.6 1360
20-29 tuổi 24.0 61.1 1470 22.1 53.0 1170
30 - 49 tuổi 22.3 60.2 1340 21.7 53.1 1150
50 - 69 tuổi 21.5 61.8 1330 20.7 54.7 1130
≥70 tuổi 21.5 60.0 1290 20.7 51.8 1070
Cân nặng của trẻ 0 – 5 tuổi theo quần thể chuẩn của WHO 2006
Cân nặng của trẻ 5 – 19 tuổi theo quần thể tham chiếu của WHO 2007
Cân nặng của người 20 – 49 tuổi tính theo BMI=21 và người ≥ 50 BMI =22, chiều
Nhĩm tuổi Hoạt động thể lực
nhẹ
Hoạt động thể lực trung bình
Hoạt động thể lực nặng