1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đáp án quyền con người

51 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án quyền con người
Trường học Trường Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Quốc tế và Nhân quyền
Thể loại Bài viết phân tích lý luận về quyền con người
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 275,9 KB
File đính kèm BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP QUYỀN CON NGƯỜI.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 1 LÝ LUẬN VỀ QUYỀN CON NGƯỜI 1 Phân tích khái niệm “quyền con người”, phân biệt với khái niệm “quyền công dân” Khái niệm quyền con người được hiểu là những nhu cầu, lợi ích tự nhiên vốn có của.

Trang 1

CH Đ 1: LÝ LU N V QUY N CON NG Ủ Ề Ậ Ề Ề ƯỜ I

1 Phân tích khái ni m “quy n con ng ệ ề ườ i”, phân bi t v i khái ni m “quy n công dân” ệ ớ ệ ề

Khái ni m: quy n con ngệ ề ườ ượi đ c hi u là nh ng nhu c u, l i ích t nhiên v n có c a con ngể ữ ầ ợ ự ố ủ ười

được ghi nh n và b o v trong pháp lu t qu c gia và các th a thu n pháp lý qu c t quy n conậ ả ệ ậ ố ỏ ậ ố ế ề

người nh là nh ng chu n m c đư ữ ẩ ự ượ ộc c ng đ ng qu c t th a nh n và tuân th ồ ố ế ừ ậ ủ

Phân bi t v i khái ni m quy n công dânệ ớ ệ ề

Quy n công dân v b n ch t chính là nh ng quy n con ngề ề ả ấ ữ ề ườ ượi đ c các nhà nước th a nh n vàừ ậ

áp d ng cho công dân c a mình v i ý nghĩa là m t khái ni m g n li n v i nhà nụ ủ ớ ộ ệ ắ ề ớ ước, th hi nể ệ

m i quan h gi a công dân v i nhà nố ệ ữ ớ ước, được xác đ nh thông qua m t ch đ nh pháp lu t đ cị ộ ế ị ậ ặ

bi t là ch đ nh qu c t ch, quy n công dân là t p h p nh ng quy n t nhiên đệ ế ị ố ị ề ậ ợ ữ ề ự ược pháp lu t c aậ ủ

m t nộ ước ghi nh n và b o đ m nh ng ch y u dành cho nh ngc ngậ ả ả ư ủ ế ữ ười có qu c t ch c a nố ị ủ ước

đó

nhi u góc đ quy n con ng i là khái ni m r ng h n quy n công dân v tính ch t quy n con

người không b bó h p trong m i quan h gi a cá nhân v i toàn th c ng đ ng nhân lo i vị ẹ ố ệ ữ ớ ể ộ ồ ạ ề

ph m vi áp d ng do không b gi i h n b i ch đ nh qu c t ch, ch th c a quy n con ngạ ụ ị ớ ạ ở ế ị ố ị ủ ể ủ ề ười là

t t c các thành viên c a gia đình nhân lo i, b t k v th , hoàn c nh, n i c trú… Quy n conấ ả ủ ạ ấ ể ị ế ả ơ ư ề

ngườ ượi đ c áp d ng m t cách bình đ ng v i t t cụ ộ ẳ ớ ấ ả m i ngọ ười thu c m i dân t c đang sinh s ngộ ọ ộ ốtrên ph m vi toàn c u, không ph thu c vào biên gi i qu c gia, tạ ầ ụ ộ ớ ố ư cách cá nhân hay môi trường

s ng c a ch th quy n.ố ủ ủ ể ề

2 So sánh hai h c thuy t v quy n t nhiên và h c thuy t v quy n pháp lý ọ ế ề ề ự ọ ế ề ề

là nh ng gì b m sinh v n có mà m i cá nhân sinhữ ẩ ố ọ

ra đ u đề ược hưởng

không ph i là nh ng gì b mả ữ ẩsinh mà ph i do các nhà nả ướcxác đ nh và pháp đi n hóa thànhị ểcác quy ph m pháp lu t ho cạ ậ ặ

xu t phát t truy n th ng vănấ ừ ề ốhóa

khôngphuj thu c vào phong t c t p quán truy nộ ụ ậ ề

th ng văn hóa hay ý chí c a b t c cá nhân giaiố ủ ấ ứ

c p t ng l p nào, không m t ch th k c cácấ ầ ớ ộ ủ ể ể ả

nhà nước có th ban phát hay tể ước b các quy nỏ ề

con ngườ ẩi b m sinh, v n có c a các cá nhânố ủ

ph thu c vào ý chí c a t ngụ ộ ủ ầ

l p th ng tr và các y u t nhớ ố ị ế ố ưphong t c t p quán truy nụ ậ ề

3 Phân tích các tính ch t (nguyên t c) c a quy n con ng ấ ắ ủ ề ườ i.

Tính ph bi n: quy n con ngổ ế ề ười là nh ng gì b m sinh, v n có c a con ngữ ẩ ố ủ ười và được áp d ngụbình đ ng cho t t c con ngẳ ấ ả ười, không có s phân bi t đ i x vì bât skyf lý do gì ch ng h n vự ệ ố ử ẳ ạ ề

Trang 2

ch ng t c, gi i tính, tôn giáo…b n ch t c a bình đ ng quy n con ngủ ộ ớ ả ấ ủ ẳ ề ười là bình đ ng v t cáchẳ ề ư

ch th c a quy n con ngủ ể ủ ề ười

Tính không th tể ước b : các quy n con ngỏ ề ười không th b tể ị ước đo t hay h n ch m t cách tùyạ ạ ế ộ

ti n b i b t c ch th nào k c các c quan quan ch c nhà nệ ở ấ ứ ủ ể ể ả ơ ứ ước nói tùy ti n b i có nh ngệ ở ữ

trường h p đ c bi t thì quy n con ngợ ặ ệ ề ười có th b tể ị ước b ví d t i ác ch ng l i loài ngỏ ụ ộ ố ạ ười.Tính không th phân chia: quy n con ngể ề ườ ềi đ u có t m quan tr ng nh nhau nên nguyên t cầ ọ ư ắkhông có quy n nào đề ược coi là có giá tr cao h n quy n naog tuy nhiên trong t ng b i c nh cị ơ ề ừ ố ả ụ

th c n và có th u tiên quy n nào h n.ể ầ ể ư ề ơ

Tính liên h và ph thu c l n nhau: b o đ m các quy n con ngệ ụ ộ ẫ ả ả ề ười toàn b ho c m t ph n n mộ ặ ộ ầ ằtrong m i liên h ph thu c và tác đ ng l n nhau, s vi ph m m t quy n s tr c ti p ho c giánố ệ ụ ộ ộ ẫ ự ạ ộ ề ẽ ự ế ặ

ti p gây nh hế ả ưởng tiêu cu c đ n vi c b o đ m các quy n khác và ngự ế ệ ả ả ề ượ ạ c l i

4 Trình bày nh ng cách phân lo i quy n con ng ữ ạ ề ườ i.

phân lo i theo lĩnh v c: các quy n dân s chính tr và các quy n kinh t , xã h i, văn hóa.ạ ự ề ự ị ề ế ộ

phân lo i theo ch th c a quy n: quy n cá nhân, quy n c a nhómạ ủ ể ủ ề ề ề ủ

phân lo i: quy n t nhiên, quy n pháp lýạ ề ự ề

phân lo i theo pháp đi n hóa: quy n c th , quy n hàm ch aạ ể ề ụ ể ề ứ

theo cách th c th c thi : quy n ch đ ng và quy n th đ ngứ ự ề ủ ộ ề ụ ộ

phân lo i theo đi u ki n đ hạ ề ệ ể ưởng th quy n: quy n tuy t đ i vfa quy n có đi u ki nụ ề ề ệ ố ề ề ệ

5 Phân bi t gi a quy n cá nhân và quy n t p th ệ ữ ề ề ậ ể

Do ch th chính c a quy n con ngủ ể ủ ề ười là các cá nhân nên khi nói đ n quy n con ngế ề ườ ề ơi v c

b n là nói đ n quy n cá nhân Có th đả ế ề ể ược hi u là các quy n thu c v m i cá nhân, b t k hể ề ộ ề ỗ ấ ể ọ

có hay không là thành viên c a b t kỳ m t nhóm xã h i nào và vi c hủ ấ ộ ộ ệ ưởng th các quy n c b nụ ề ơ ả

là d a trên c s cá nhân Ngự ơ ở ượ ạc l i, quy n t p th là các quy n đ c thù chung c a m t t p thề ậ ể ề ặ ủ ộ ậ ểhay m t nhóm xã h i nh t đ nh mà đ độ ộ ấ ị ể ược hưởng th các quy n này c n ph i là thành viên c aụ ề ầ ả ủnhóm và trong nhi u trề ường h p ph i th c hi n v i tính ch t t p th ợ ả ự ệ ớ ấ ậ ể

Trang 3

6 Phân tích khái ni m “các nhóm ng ệ ườ i d b t n th ễ ị ổ ươ ng” trong lu t nhân quy n ậ ề

qu c t ố ế

khái ni m các nhóm ngệ ườ ễ ị ổi d b t n thương đượ ử ục s d ng ph bi n trong các văn ki n pháp lýổ ế ệ

qu c t và trong các ho t đ ng nghiên c u th ucj ti n v quy n con ngố ế ạ ộ ứ ư ễ ề ề ười trên Th gi i v cế ớ ề ơ

b n các nhóm ngả ườ ễ ị ổi d b t n thương được dùng đ ch nh ng nhóm, c ng đ ng ngể ỉ ữ ộ ồ ười có vị

th v chính tr , xã h i ho c kinh t th p h n, t đó khi n h có nguy c cao h n b t n thế ề ị ộ ặ ế ấ ơ ừ ế ọ ơ ơ ị ổ ương

v quy n con ngề ề ười và b i v y c n đở ậ ầ ược chú ý b o v đ c bi t so v i nh ng nhóm c ng đ ngả ệ ặ ệ ớ ữ ộ ồ

người khác m t s nhóm ngộ ố ườ ượi đ c coi là d b t n thễ ị ổ ương trong lu t qu c t v quy n conậ ố ế ề ề

người bao g m ph n , tr em, ngồ ụ ữ ẻ ười khuy t t t, ngế ậ ườ ối s ng chung v i HIV/AIDS, ngớ ười k

qu c t ch, ngố ị ười lao đ ng di trú, ngộ ười thi u s theo dòng th i gian, danh sách này ngày càngể ố ờ

được b sung, bao g m nh ng nhóm ngổ ồ ữ ườ ặi g p nh ng nguy c cao v quy n quy n con ngữ ơ ề ề ề ười trong nhi u hoàn c nh, b i c nh xét c trên ph m vi qu c t , khu v c qu c gia…g n đây, m t

s t ch c v n đ ng cho quy n c a ph n l i cho r ng k nên x p ph n vào nhóm “d b t nố ổ ứ ậ ộ ề ủ ụ ữ ạ ằ ế ụ ữ ễ ị ổ

thương” b i x p nh v y là đánh giá th p năng l c c a h và có s phân bi t đ i x ở ế ư ậ ấ ự ủ ọ ự ệ ố ử

7 Phân tích n i dung nh ng “th h quy n con ng ộ ữ ế ệ ề ườ i”.

th h th nh t, các quy n dân s chính tr : th h nhân quy n này hế ệ ứ ấ ề ự ị ế ệ ề ướng vào hai v n đ chínhấ ề

đó là t do và s tham gia vào đ i s ng chính tr c a các cá nhân nó bao g m các quy n và t doự ự ờ ố ị ủ ồ ề ự

cá nhân v phề ương di n dân s và chính tr ; tiêu bi u nh quy n s ng, quy n tr do t tệ ự ị ể ư ề ố ề ự ư ưởng,

t do tôn giáo tín ngự ưỡng…th h nhân quy n này g n li n v i cu c đ u tranh c a giai c p tế ệ ề ắ ề ớ ộ ấ ủ ấ ư

s n l t đ ch đ phong kirns nh ng văn ki n phap lý qu c t tiêu bi u hi n nay đ c p đ nả ậ ổ ế ộ ữ ệ ố ế ể ệ ề ậ ế

th h quy n này là Tuy n ngôn toàn th gi i v quy n con ngế ệ ề ẻ ế ớ ề ề ười - 1948 và ICCPR -1966

th h th hai, các quy n kinh t , xã h i văn hóa: th h nhân quy n này hế ệ ứ ề ế ộ ế ệ ề ướng vào vi c t oệ ạ

l p nh ng đi u ki n và s đ i x bình đ ng, công b ng cho m i công dân trong xã h i chúngậ ữ ề ệ ự ố ử ẳ ằ ọ ộ

được đ xề ướng và v n đ ng t cu i th k 19 và b t đ u đậ ộ ừ ố ế ỷ ắ ầ ược quan tâm b i m t s chính phở ộ ố ủ

k t sau Chi n tranh th gi i th 1 các quy n tiêu bi u thu c v th h quye quy n này baoể ừ ế ế ớ ứ ề ể ộ ề ế ệ ề

g m quy n có vi c làm, quy n đồ ề ệ ề ược b o tr xã h i, quy n đả ợ ộ ề ược chăm sóc y t …s ra đ i c aế ự ờ ủnhà nước xã h i h ichur nghĩa đ u tiên nộ ộ ầ ước Nga xô vi t năm 1917 sau đó là h th ng các nế ệ ố ước

xã h i ch nghĩa trên th gi i trong n a sau th k XX đã góp ph n pháp đi n hóa th h quy nộ ủ ế ớ ử ế ỷ ầ ể ế ệ ềnày trong pháp lu t qu c gia và qu c t văn ki n pháp lý qu c t tiêu bi u nh t đ c p đ n thậ ố ố ế ệ ố ế ể ấ ề ậ ế ế

h quy n này là ICESCR -1966ệ ề

th h th ba, các quy n t p th : th h quy n này bao g m các quy n t p th , tiêu bi u nhế ệ ứ ề ậ ể ế ệ ề ồ ề ậ ể ể ưquy n t quy t dân t c, quy n phát tri n, quy n v i các ngu n tài nguyên thiên nhiên, quy nề ự ế ộ ề ể ề ớ ồ ề

đượ ốc s ng trong hòa bình, quy n đề ược thông tin và các quy n v thông tin nh ng văn ki n phápề ề ữ ệ

ký qu c t tiêu bi u hi n nay đ c p đ n th h quy n này là Tuyên b v quy n c a các dânố ế ể ệ ề ậ ế ế ệ ề ố ề ề ủ

t c độ ượ ốc s ng trong hòa bình-1984, Tuyên b v quy n phát tri n -19861986ố ề ề ể

8 Phân tích nh ng nghĩa v c a các qu c gia trong lĩnh v c nhân quy n ữ ụ ủ ố ự ề

■Qu c gia là ch th c b n c a lu t qu c t chung, trong đó có lu t qu c t v nhân quy n, vìố ủ ể ơ ả ủ ậ ố ế ậ ố ế ề ề

v y, có nghĩa v tuân th và th c hi n lu t qu c t v nhân quy n v i ý nghĩa là h th ngậ ụ ủ ự ệ ậ ố ế ề ề ớ ệ ố

nh ng chu n m c th hi n ý chí chung c a toàn th c ng đ ng qu c t trong v n đ quy n conữ ẩ ự ể ệ ủ ể ộ ồ ố ế ấ ề ề

người

Trang 4

■Qu c gia b ràng bu c b i các nghĩa v trong các đi u ố ị ộ ở ụ ề ước mà đã là thành viên, và b i các quyở

t c đắ ược coi là lu t t p quán qu c t v nhân quy n.ậ ậ ố ế ề ề

■Nhìn chung, nghĩa v qu c giaụ ố v quy n con ngề ề ười th hi n ba hình th c c th :ể ệ ở ứ ụ ể

■Tôn tr ng quy n con ng ọ ề ườ i (obligation to respect): Ki m ch không can thi p (tr c ti p ho cề ế ệ ự ế ặgián ti p), vào vi c hế ệ ưởng th các quy n con ngụ ề ườ ủi c a m i cá nhân (nghĩa v ọ ụ th đ ng - ụ ộ negative obligation).

■B o v quy n con ng ả ệ ề ườ i (obligation to protect): Ngăn ch n s vi ph m quy n con ngặ ự ạ ề ườ ủi c acác bên th ba (nghĩa v ứ ụ ch đ ng - positive obligation) ủ ộ

Th c hi n quy n con ng ự ệ ề ườ i (obligation to fulfil, còn g i là ọ nghĩa v h tr - obligation to ụ ỗ ợ facilitate): Đòi h i các nhà nỏ ước ph i có nh ng bi n pháp nh m h tr m i cá nhân hả ữ ệ ằ ỗ ợ ọ ưởng thụ

đ y đ các quy n con ngầ ủ ề ười Đây cũng được coi là nghĩa v ch đ ngụ ủ ộ

■Ngoài ra, khi nói đ n nghĩa v qu c gia v b o đ m các quy n con ngế ụ ố ề ả ả ề ườ ềi v kinh t , xã h i,ế ộvăn hóa, m t s tài li u còn đ c p đ n nghĩa v t ch c ộ ố ệ ề ậ ế ụ ổ ứ (obligation of conduct) và nghĩa v đ tụ ạ

được k t qu ế ả (obligation of result).

■Nghĩa v t ch c: các qu c gia ph i th c hi n trên th c t các bi n pháp c th đ th c thiụ ổ ứ ố ả ự ệ ự ế ệ ụ ể ể ựcác quy đ nh c a ICESCR (ví d , c m lao đ ng cị ủ ụ ấ ộ ưỡng b c, đ a ra các chứ ư ương trình chăm sóc

s c kh e, b o đ m giáo d c ti u h c mi n phí cho tr em )ứ ỏ ả ả ụ ể ọ ễ ẻ

■Nghĩa v đ t đụ ạ ược k t qu : nh ng bi n pháp và ho t đ ng đ ra ph i thu đế ả ữ ệ ạ ộ ề ả ược nh ng thànhữ

t u ch không ph i chúng đự ứ ả ược xây d ng mang tính hình th c.ự ứ

Cũng liên quan đ n nghĩa v qu c gia v quy n con ngế ụ ố ề ề ười, nh n th c chung cho r ng vi c b oậ ứ ằ ệ ả

đ m các quy n dân s , chính tr là mang tính t c th i (ả ề ự ị ứ ờ immediate), do không ph thu c nhi u vàoụ ộ ềcác ngu n l c v t ch t b o đ m Trong khi đó, vi c b o đ m các quy n kinh t , xã h i, văn hóaồ ự ậ ấ ả ả ệ ả ả ề ế ộthì có th d n d n, t ng bể ầ ầ ừ ướ (progressive) tc ương ng v i ngu n l c hi n có c a qu c gia.ứ ớ ồ ự ệ ủ ốKhi đã phê chu n ho c gia nh p m t đi u ẩ ặ ậ ộ ề ước qu c t v nhân quy n, v c b n qu c gia cóố ế ề ề ề ơ ả ốnghĩa v :ụ

■“N i lu t hóa’ các quy đ nh c a đi u ộ ậ ị ủ ề ước vào pháp lu t nậ ước mình

■T ch c th c hi n các quy đ nh đã đổ ứ ự ệ ị ược n i lu t hóaộ ậ

■Báo cáo v i LHQớ

8 Phân tích n i dung và các đi u ki n gi i h n (h n ch ) quy n con ng ộ ề ệ ớ ạ ạ ế ề ườ i.

gi i h n quy n là quy đ nh đớ ạ ề ị ược ghi nh n trong m t sậ ộ ố đi u ề ước qu c t vố ế ề quy n con ngề ười

mà b n ch t c a nó là cho phép các qu c gia thành viên áp đ t m t s đi u ki n v i vi c th cả ấ ủ ố ặ ộ ố ề ệ ớ ệ ự

hi n/hệ ưởng th m t s quy n con ngụ ộ ố ề ười nh t đ nh.ấ ị

M t sộ ố quy n trong ICCPR và ICESCR cho phép các qu c gia thành viên có th đ t ra nh ngề ố ể ặ ữ

gi i h n trong vi c áp d ng, bao g m: ‐ Quy n thành l p, gia nh p công đoàn và quy n đìnhớ ạ ệ ụ ồ ề ậ ậ ềcông (Đi u 8 ICESCR); ‐ Quy n t doề ề ự đi l i, c trú, xu t nh p c nh (Đi u 12 ICCPR); ‐ Quy nạ ư ấ ậ ả ề ề

được xét x công khai (Đi u 14 ICCPR); ‐ Quy n t do t tử ề ề ự ư ưởng, tín ngưỡng và tôn giáo (Đi uề

18 ICCPR); ‐ Quy n t do ngôn lu n (Đi u 19 ICCPR); ‐ Quy n h i h p hòa bình (Đi u 21ề ự ậ ề ề ộ ọ ềICCPR); ‐ Quy n t do l p h i (Đi u 22 ICCPR)ề ự ậ ộ ề

 các đi u ki n gi i h n quy n con ngề ệ ớ ạ ề ười

Trang 5

Thứ nh t, s gi i h n ph iấ ự ớ ạ ả được quy đ nh trong pháp lu t qu c gia Yêu c u này nh m ngănị ậ ố ầ ằ

ng a s tùy ti n trong vi c áp đ t các gi i h n Th hai, gi i h n đ t ra không đừ ự ệ ệ ặ ớ ạ ứ ớ ạ ặ ược trái v i b nớ ả

ch t c a các quy n b gi i h n Yêu c u này nh m b o đ m nh ng gi i h n đ t ra không làmấ ủ ề ị ớ ạ ầ ằ ả ả ữ ớ ạ ặ

t n h i đ n kh năng c a các cá nhân có liên quan trong vi c hổ ạ ế ả ủ ệ ưởng th các quy n đó Th ba,ụ ề ứ

ch đ t ra gi i h n n u đi u đó là c n thi t trong m t xã h i dân ch và nh m m cỉ ặ ớ ạ ế ề ầ ế ộ ộ ủ ằ ụ đíchthúc đ y phúc l i chung c a c ng đ ng V đi u ki n này, trong m t s đi u ẩ ợ ủ ộ ồ ề ề ệ ộ ố ề ước còn bao g mồ

nh ng y u t nh đ b o v an ninh qu c gia an toàn c a c ng đ ng s c kh e hay đ o đ c c aữ ế ố ư ể ả ệ ố ủ ộ ồ ứ ỏ ạ ứ ủ

* th hai, các bi n pháp áp d ng không đứ ệ ụ ược trái v i nh ng nghĩa v khác xu t phát t lu t phápớ ữ ụ ấ ừ ậ

qu c t và đăc bi t là không đố ế ệ ược mang tính ch t phân bi t đ i x v ch ng t c, màu da, tônấ ệ ố ử ề ủ ộgiao, gi i tính, ngôn ng ho c ngu n g c xã h iớ ữ ặ ồ ố ộ

* th ba, k c trong tình hu ng kh n c p, các qu c gia cũng không đứ ể ả ố ẩ ấ ố ượ ạ đình ch vi c th cc t m ỉ ệ ự

hi n nh ng quy n bao g m: quy n s ng, quy n không b tra t n, đ i x tàn b o, vô nhân đ oệ ữ ề ồ ề ố ề ị ấ ố ử ạ ạhay h nh c, quy n không b b t gi làm nô l hay nô d ch, quy n không b b tù ch vì lý doạ ụ ề ị ắ ữ ệ ị ề ị ỏ ỉkhông hoàn thành nghĩa v theo h p đ ng, quy n không b áp d ng h i t trong t t ng hình s ,ụ ợ ồ ề ị ụ ồ ố ố ụ ựquy n đề ược công nhân là th nhân trể ước pháp lu t, quy n t do t tậ ề ự ư ưởng, tín ngưỡng và tôngiao nh ng quy n này đữ ề ược g i là nh ng quy n không th bọ ữ ề ể ị đình đình ch , h n ch ỉ ạ ế

* khi quy t đ nh t m đình ch th c hi n quy n ph i thông báo ngay cho các qu c gia thành viênế ị ạ ỉ ự ệ ề ả ốkhác c a ICCPR thông qua T ng th ký Liên h p qu c trong trong đó nêu rõ nh ng bi n pháp củ ổ ư ợ ố ữ ệ ụ

th đã áp d ng và th i gian d đ nh ch m d t các bi n pháp đó.ể ụ ờ ự ị ấ ứ ệ

10 Li t kê và phân tích v trí các ch th c a quy n con ng ệ ị ủ ể ủ ề ườ i.

Nh n th c ph bi n trên TG cho r ng ch th c b n c a con ngậ ứ ổ ế ằ ủ ể ơ ả ủ ười là các cá nhân Ngra trong 1

s TH ch th c a quy n cn còn là các nhóm ngố ủ ể ủ ề ười VD nh các nhóm thi u s v ch ng t cư ể ố ề ủ ộdân t c tôn giáo và c các dân t cộ ả ộ

11 Li t kê và phân tích v trí c a các ch th có trách nhi m tôn tr ng, b o đ m ệ ị ủ ủ ể ệ ọ ả ả quy n con ng ề ườ i.

■ Nh n th c chung cho r ng cácậ ứ ằ nhà n ướ c là ch th chính ủ ể có nghĩa v tuân th và th c hi nụ ủ ự ệcác tiêu chu n qu c t v quy n con ngẩ ố ế ề ề ười

Trang 6

■Dù v y, nhà nậ ước không ph i là ch th duy nh t có nghĩa v trong lĩnh v c này Các t ch cả ủ ể ấ ụ ự ổ ứ

qu c t , các th ch và pháp nhân qu c t và qu c gia (bao g m c gi i doanh nghi p), các c ngố ế ể ế ố ế ố ồ ả ớ ệ ộ

đ ng, nhóm xã h i, gia đình và m i cá nhân, nh ng m c đ và góc đ nh t đ nh, đ u là nh ngồ ộ ọ ở ữ ứ ộ ộ ấ ị ề ữ

duty-bearer trên lĩnh v c nhân quy n.ự ề

12 Phân bi t các khái ni m “tôn tr ng”, “b o v ”, “thúc đ y”, “th c hi n”, “b o ệ ệ ọ ả ệ ẩ ự ệ ả

đ m” nhân quy n ả ề

- tôn tr ng: đòi h i các nhà nọ ỏ ước không được tùy ti n tệ ước b , h n ch hay can thiêp, k c tr cỏ ạ ế ể ả ự

ti p ho c gián ti p vào vi c hế ặ ế ệ ưởng th các quy n con ngụ ề ười Đây được coi là nghĩa v th đ ngụ ụ ộ

b i l không đòi h i các nhà nở ẽ ỏ ước ph i ch đ ng đ a ra nh ng sáng ki n bi n pháp hay chả ủ ộ ư ữ ế ệ ươngtrình nh m h tr các công dân trong vi c hằ ỗ ợ ệ ưởng th các quy n.ụ ề

- b o v : đòi h i các nhà nả ệ ỏ ước ph i ngăn ch n s vi ph m nhân quy n c a các bên th ba đâyả ặ ự ạ ề ủ ứ

được coi là nghĩa v ch đ ng b i đ ngăn ch n s vi ph m nhân quy n c a các bên th ba, cácụ ủ ộ ở ể ặ ự ạ ề ủ ứnhà nước ph i ch đ ng đ a ra nh ng bi n pháp và xây d ng các c ch phòng ng a, x ýả ủ ộ ư ữ ệ ự ơ ế ừ ử

nh ng hành vi vi ph m.ữ ạ

- th c hi n: đòi hòi các nhà nự ệ ước ph i có nh ng bi n pháp nh m h tr công dân trong vi c th cả ữ ệ ằ ỗ ợ ệ ự

hi n các quy n con ngệ ề ười đây cũng được coi là nghĩa v ch đ ng, b i nó yêu c u các nhàụ ủ ộ ở ầ

nước ph i có nh ng k ho ch, chả ứ ế ạ ương trình c th đ b o đ m cho m i công dân đụ ể ể ả ả ọ ược hưởng

th đ n m c cao nh t có th c a các quy n con ngụ ế ứ ấ ể ủ ề ườ i

13 Phân tích m i quan h gi a quy n và trách nhi m/nghĩa v c a cá nhân trong lu t ố ệ ữ ề ệ ụ ủ ậ

th gi i v quy n con ngế ớ ề ề ười năm 1948, kho n 1 Đi u này quy đ nh: “T t c m i ngả ề ị ấ ả ọ ườ ềi đ u có

nh ng nghĩa v v i c ng đ ng mà đó nhân cách c a b n thân h có th phát tri n m t cách tữ ụ ớ ộ ồ ở ủ ả ọ ể ể ộ ự

do và đ y đ ” Theo Kho n 2 Đi u này thì m i ngầ ủ ả ề ỗ ười, trong khi hưởng th các quy n và t doụ ề ự

cá nhân đ u ph i ch u nh ng h n ch do lu t đ nh nh m b o đ m s th a nh n và tôn tr ng cácề ả ị ữ ạ ế ậ ị ằ ả ả ự ừ ậ ọquy n và t do c a ngề ự ủ ười khác

Quy đ nh v trách nhi m c a cá nhân cũng đị ề ệ ủ ược nêu trong “L i nói đ u” c a c hai công ờ ầ ủ ả ướcICCPR và ICESCR, theo đó, trong vi c th c hi n, hệ ự ệ ưởng th các quy n con ngụ ề ười, các cá nhân

có nh ng trách nhi m v i c ng đ ng c a h và v i các cá nhân khác Trách nhi m và nghĩa vữ ệ ớ ộ ồ ủ ọ ớ ệ ụ

c a cá nhân trong vi c tôn tr ng và b o v các quy n c a cá nhân khác và c a c ng đ ng cũngủ ệ ọ ả ệ ề ủ ủ ộ ồbao hàm trong nh ng quy đ nh v gi i h n c a m t s quy n c th c a hai công ữ ị ề ớ ạ ủ ộ ố ề ụ ể ủ ước này, đã

đ c p n i dung trên.ề ậ ở ộ

Nh v y, xét v m t hình th c, m c dù các văn ki n qu c t v quy n con ngư ậ ề ặ ứ ặ ệ ố ế ề ề ười ch y u đủ ế ề

c p các quy n, song c n hi u r ng lu t nhân quy n qu c t không tuy t đ i hóa các quy n màậ ề ầ ể ằ ậ ề ố ế ệ ố ềlãng quên v n đ trách nhi m, nghĩa v c a cá nhân V i nh ng quy đ nh đã trích d n trên, rõấ ề ệ ụ ủ ớ ữ ị ẫ ởràng lu t nhân quy n qu c t hàm ý r ng trong lĩnh v c quy n con ngậ ề ố ế ằ ự ề ười, quy n và tráchềnhi m/nghĩa v c a cá nhân luôn quan h ch t ch v i nhau, không có y u t nào b xem nh ệ ụ ủ ệ ặ ẽ ớ ế ố ị ẹ

Trang 7

Tuy nhiên theo nguyên lý v Nhà nề ước pháp quy n và theo Lu t qu c t v quy n conề ậ ố ế ề ề

người:Xét trong quan h xã h i và cá nhân thì quy n con ngệ ộ ề ườ ưới tr c | h t thu c v cá nhân conế ộ ề

người, nghĩa v /trách nhi m b o đ m th c hi n quy n ụ ệ ả ả ự ệ ề

14 Phân tích m i quan h gi a quy n con ng ố ệ ữ ề ườ i và dân ch ủ

Dân ch là m t phủ ộ ương th c c m quy n mà cho phép các cá nhân, các nhóm và t t c các chứ ầ ề ấ ả ủ

th khác nhau trong xã h i có nh ng c h i bình đ ng, đ y đ và th c s đ tham gia các ti nể ộ ữ ơ ộ ẳ ầ ủ ự ự ể ếtrình và ho t đ ng chính tr ạ ộ ị

Quy n con ngề ười và dân ch có m i quan h m t thi t, tuy không ph i là hai ph m trù đ ngủ ố ệ ậ ế ả ạ ồ

nh t.ấ

 Th nh t, tiêu chí c b n c a m t xã h i dân ch là m i cá nhân, nhóm và ch th khácứ ấ ơ ả ủ ộ ộ ủ ọ ủ ểnhau đ u có quy n và c h i bình đ ng đ nêu lên ý ki n, quan đi m c a mình và thamề ề ơ ộ ẳ ể ế ể ủgia vào m i ti n trình chính tr s tôn tringj các uqyenef và t do cá nhân đ c bi t là cácọ ế ị ự ự ặ ệquy n dân s chính tr cùng v i các nguyên t c pháp quy n, bình đ ng, không phân bi tề ự ị ớ ắ ề ẳ ệ

đ i x cùng t n t i trong đa d ng là nh ng yêu c u không th thi u và đố ử ồ ạ ạ ữ ầ ể ế ược tuân thủnghiêm ng t trong m t nhà nặ ộ ước dân chủ

 Không th xây d ng để ự ược m t xã h i dân ch n u không tôn tr ng và b o v các quy nộ ọ ủ ế ọ ả ệ ềcon ngườid, ngượ ạc l i quy n con ngề ười cũng không th để ược b o đ m m t cách đ y đả ả ộ ầ ủ

và th c s n u xã h i không có dân ch trong th c t m t trong hai đi u ự ự ế ộ ủ ự ế ộ ề ước qu c t cố ế ơ

b n nh t v quy n con ngả ấ ề ề ười (ICCPR) chính là nh ng chu n m c cho các qu c gia khiữ ẩ ự ố

ph n đ u xây d ng m t xã h i dân ch Trong khi đó, các quy n đấ ấ ự ộ ộ ủ ề ược ghi nh n trongậ

đi u ề ước c b n th hai (ICESCR) ch có th đơ ả ứ ỉ ể ược th c hi n m t cách hi u qu trongự ệ ộ ệ ả

b i c nh m t nhà nố ả ộ ước dân ch và pháp quy nủ ề

15 Phân tích m i quan h gi a quy n con ng ố ệ ữ ề ườ i và phát tri n con ng ể ườ i.

Phát tri n con ngể ười theo UNDP là m t ti n trình m r ng các quy n l a ch n cho m i ngộ ế ở ộ ề ự ọ ọ ười,trao cho h nh ng c h i t t h n trong các v n đ giáo d c, chăm sóc y t , thu nh p, vi c làmọ ữ ơ ộ ố ơ ấ ề ụ ế ậ ệQuy n con ngề ười và phát tri n con ngể ười có m i liên h ch t ch c v đ ng c và m c đích,ố ệ ặ ẽ ả ề ộ ơ ụ

có tác đ ng b tr l n nhau, tuy có nh ng khác bi t nh t đ nh v chi n lộ ổ ợ ẫ ữ ệ ấ ị ề ế ược hành đ ng.ộ

V nh ng đi m tề ữ ể ương đ ng, phát tri n con ngồ ể ười và quy n con ngề ườ ềi đ u nh m thúc đ y cu cằ ẩ ộ

s ng và h nh phúc c a con ngố ạ ủ ười trên c s khuy n khích s tôn tr ng nhân ph m v n có c aơ ở ế ự ọ ẩ ố ủcác cá nhân và s bình đ ng gi a các dân t c Phát tri n con ngự ẳ ữ ộ ể ười và quy n con ngề ườ ềi đ u

nh m hi n th c hóa t do v n có c a con ngằ ệ ự ự ố ủ ười thông qua vi c tăng cệ ường các c h i và năngơ ộ

l c cho m i ngự ọ ười c phát tri n con ngả ể ười và quy n con ngề ườ ề ấi đ u l y con người làm trungtâm đ u nh m tăng cề ằ ường các tiêu chu n s ng c a con ngẩ ố ủ ười không ch qua vi c nâng cao thuỉ ệ

nh p mà còn qua vi c c i thi n các thi t ch xã h i theo hậ ệ ả ệ ế ế ộ ướng dân ch hóa và tôn tr ng nhânủ ọquy n.ề

Các chương trình v ho t đ ng v phát tri n con ngề ạ ộ ề ể ười và quy n con ngề ười có m i liên h ch tố ệ ặ

ch , tác đ ng h tr l n nhau đ n c , các ho t đ ng b o v và thúc đ y các quy n con ngẽ ộ ỗ ợ ẫ ơ ử ạ ộ ả ệ ẩ ề ười

v kinh t , xã h i, văn hóa b tr và góp ph n thúc đ y vi c tri n khai và đ t đề ế ộ ổ ợ ầ ẩ ệ ể ạ ược tám m c tiêuụphát tri n thiên niên k ể ỷ

Các đ c tr ng c t lõi c a RBA là: (i) Coi vi c hặ ư ố ủ ệ ỗ tr th c hi n, thợ ự ệ ụ hưởng các quy n conề

người là m c tiêu chính trong các chính sách và chụ ương trình phát tri n; (ii) L y các nguyên t cể ấ ắ

và tiêu chu n qu c t v quy n con ngẩ ố ế ề ề ười làm đ nh hị ướng trong vi c thi t l p và th c hi nệ ế ậ ự ệcác chương trình phát tri n, và (iii) Làm rõ nh ng ch th c a quy n, ch th có trách nhi m vàể ữ ủ ể ủ ề ủ ể ệ

Trang 8

các quy n, trách nhi m, nghĩa v c a h , t đó h tr h c tăng cề ệ ụ ủ ọ ừ ỗ ợ ọ ường năng l c trong vi c th cự ệ ự

hi n các quy n, nghĩa v và trách nhi m.ệ ề ụ ệ

16 Phân tích m i quan h gi a quy n con ng ố ệ ữ ề ườ i và nh ng đ c thù v văn hoá ữ ặ ề

V v n đ này, quam đi m chung cho r ng trong m t s hoàn c nh, vi c th c thi các quy nề ấ ề ể ằ ộ ố ả ệ ự ềquy ncon ngề ườ ầi c n tính đ n s nh y c m v văn hóaế ự ạ ả ề

Tuy nhiên, đi u này không có nghĩa là có th vi n d n nh ngề ể ệ ẫ ữ truy n thông văn hóa đ c thù đề ặ ể

ph nh n tính ph bi n c a quy n con ngủ ậ ổ ế ủ ề ười ho c s d ng nh ng đ c thù v văn hóa đ bi nặ ử ụ ữ ặ ề ể ệ

lu n cho nh ng vi ph m rõ ràng v nhân quy n Ví d không th l y các giá tr văn hóa truy nậ ữ ạ ề ề ụ ể ấ ị ề

th ng đ b o v và duy trì nh ng t p t c có tính ch t phân bi t đ i x v dân t c, ch ng t c,ố ể ả ệ ữ ậ ụ ấ ệ ố ử ề ộ ủ ộ

gi i tính, giai c p.ớ ấ

17 Phân tích m i quan h gi a quy n con ng ố ệ ữ ề ườ i và an ninh qu c gia ố

Quy n con ngề ười và an ninh qu c gia là hai ph m trù b sung h tr l n nhau vi c b o đ m t tố ạ ổ ỗ ợ ẫ ệ ả ả ốcác quy n con ngề ườ ẽi s giúp gi m thi u, ngăn ng a nh ng mâu thu n xã h i, c ng c s đoànả ể ừ ữ ẫ ộ ủ ố ự

k t nh t trí, thúc đ y s phát tri n v m i m t c a m t đ t nế ấ ẩ ự ể ề ọ ặ ủ ộ ấ ước qua đó góp ph n b o đ m anầ ả ảninh qu c gia TRong khi đó, b o đ m an ninh qu c gia v b n ch t chính là b o đ m qy n đ cố ả ả ố ề ả ấ ả ả ề ộ

l p và t quy t dân t c - y u t n n t ng đ hi n th c hóa cac quy n và t do c a m i cá nhânậ ự ế ộ ế ố ề ả ể ệ ự ề ự ủ ọtrong m t qu c gia.ộ ố

Lu t nhân quy n qu c t th a nh n nhu c u chính đáng và tính ch t h p pháp c a vi c xác đ nhậ ề ố ế ừ ậ ầ ấ ợ ủ ệ ị

gi i h n và t m đình ch th c hi n m t s quy n con ngớ ạ ạ ỉ ự ệ ộ ố ề ười trong hoàn c nh kh n c p vì m cả ẩ ấ ụđích b o v an ninh qu c gia nh ng đ ng th i đua đ aa nh ng đi u ki n ch t ch cho vi c t mả ệ ố ư ồ ờ ử ữ ề ệ ặ ẽ ệ ạđình ch và gi i h n nh v y đ b o đ m s hài hòa gi a vi c b o v và thúc đ y quy n conỉ ớ ạ ư ậ ể ả ả ự ữ ệ ả ệ ẩ ề

ngừờ ới v i nhu c u b o đ m an ninh qu c gia.ầ ả ả ố

18 Phân tích m i quan h gi a nghĩa v b o đ m nhân quy n và ngu n l c kinh t ố ệ ữ ụ ả ả ề ồ ự ế

c a qu c gia ủ ố

Tương t nh v i qu n tr t t, quy n con ngự ư ớ ả ị ố ề ười và s tăng trự ưởng kinh t (economic growth) cóế

m i quan h m t thi t, tác đ ng h tr l n nhau.ố ệ ậ ế ộ ỗ ợ ẫ

Trước h t, đ hi n th c hóa các quy n con ngế ể ệ ự ề ười, đ c bi t là các quy n kinh t , xã h i, vănặ ệ ề ế ộhóa, các nhà nước và c ng đ ng qu c t c n có nh ng ngu n l c v t ch t mà ch có th cóộ ồ ố ế ầ ữ ồ ự ậ ấ ỉ ể

được nh s tăng trờ ự ưởng kinh t Theo nghĩa này, tăng trế ưởng kinh t có th coi là m t phế ể ộ ương

ti n quan tr ng đ hi n th c hóa các quy n con ngệ ọ ể ệ ự ề ười C.Mác nh n xét r ng: “quy n không baoậ ằ ề

gi có th cao h n ch đ kinh t và s phát tri n văn hóa c a xã h i do ch đ kinh t đóờ ể ơ ế ộ ế ự ể ủ ộ ế ộ ếquy t đ nh”(1).ế ị

Trong quan h tác đ ng qua l i, quy n con ngệ ộ ạ ề ười góp ph n thúc đ y và duy trì s tăng trầ ẩ ự ưởngkinh t b n v ng và là m t trong nh ng y u t quan tr ng nh t c a phát tri n b n v ng Quy nế ề ữ ộ ữ ế ố ọ ấ ủ ể ề ữ ềcon người giúp ki n t o và duy trì s qu n lý t t - yêu tô n n t ng cho tăng trế ạ ự ả ố ề ả ưởng kinh t Chế ỉkhi các quy n con ngề ườ ượi đ c b o đ m th c hi n thì m i gi i phóng năng l c c a m i cá nhânả ả ự ệ ớ ả ự ủ ọcon ngườ ại, t o ra s c s ng, s năng đ ng và sáng t o trong m i lĩnh v c trong đó có lĩnh v cứ ố ự ộ ạ ọ ự ựkinh t ế

Trong khi xét bình di n chung, m i quan h tở ệ ố ệ ương tác gi a b o v và thúc đ y quy n conữ ả ệ ẩ ề

người và s tăng trự ưởng kinh t là không th ph nh n thì cũng c n l u ý là nh ng xã h iế ể ủ ậ ầ ư ở ữ ộ

nh t đ nh, trong nh ng giai đo n nh t đ nh, s tăng trấ ị ữ ạ ấ ị ự ưởng kinh t Không hoàn toàn đ ng hànhế ồ

m t cách c h c v i vi c thúc đ y các quy n con ngộ ơ ọ ớ ệ ẩ ề ườ i

Trong khi ngh ch lý k trên hi n v n đang là đ tài đị ể ệ ẫ ề ược các nhà nghiên c u m x , c ng đ ngứ ổ ẻ ộ ồ

qu c t đã đ t đố ế ạ ược s th ng nh t trong nh n th c v m t s khía c nh c th , đó là: Thự ố ấ ậ ứ ề ộ ố ạ ụ ể ứ

Trang 9

nh t, tăng trấ ưởng kinh t ph i ph c v cho vi c thúc đ y quy n con ngế ả ụ ụ ệ ẩ ề ườ ủ ấ ải c a t t c m iọ

người Th hai, không th thúc đ y tăng trứ ể ẩ ưởng kinh t m i giá, mà vi c này ph i đế ở ọ ệ ả ược th cự

hi n trên c s phù h p, không đệ ơ ở ợ ược làm t n h i đ n các quy n con ngổ ạ ế ề ườ i

19 Trình bày khái ni m, ý nghĩa và các hình th c giáo d c quy n con ng ệ ứ ụ ề ườ i

* Khái ni m: giáo d c quy n con ngệ ụ ề ười là nh ng ho t đ ng gi ng d y, t p hu n, đào t o vàữ ạ ộ ả ạ ậ ấ ạphổ bi n thông tin v quy n con ngế ề ề ười Theo Liên h p qu c, m c đích cu i cùng c a ho t đ ngợ ố ụ ố ủ ạ ộgiáo d c vụ ề quy n con ngề ười, dù được ti n hành b t c đâu, b i b t cế ở ấ ứ ở ấ ứ ch thủ ể nào, cũng

nh mằ để xây d ng m t n n văn hóa quy n con ngự ộ ề ề ười (human rights culture).19 V nh ng m cề ữ ụtiêu c th , giáo d c quy n con ngụ ể ụ ề ườ ầi c n hướng đ n:ế

a) Tăng cường s tôn tr ng các quy n và t do c b n c a con ngự ọ ề ự ơ ả ủ ười;

b) Phát tri n đ yể ầ đủ nhân ph m và ý th c v nhân ph m c a con ngẩ ứ ề ẩ ủ ười;

c) Thúc đ y s hi u bi t, khoan dung, bình đ ng gi i và tình h u ngh gi a các qu c gia, cácẩ ự ể ế ẳ ớ ữ ị ữ ốnhóm dân t c, ch ng t c, tôn giáo và ngôn ng ; ộ ủ ộ ữ

d) T oạ đi u ki n cho t t c m i ngề ệ ấ ả ọ ười tham gia m t cách hi u qu vào các ho t đ ng c a xãộ ệ ả ạ ộ ủ

h i, và e) H tr các ho t đ ng c a Liên h p qu c v duy trì hòa bình và an ninh qu c t ộ ỗ ợ ạ ộ ủ ợ ố ề ố ế

CH Đ 2 CÁC TIÊU CHU N QU C T V QUY N CON NG Ủ Ề Ẩ Ố Ế Ề Ề ƯỜ I

20 Trình bày khái ni m, đ i t ệ ố ượ ng, ph ươ ng pháp đi u ch nh và ngu n c a lu t nhân ề ỉ ồ ủ ậ quy n qu c t ề ố ế

- Khái ni m: ệ Có nhi u quan đi m và cách hi u khác nhau v lu t nhân quy n qu c t Tuyề ể ể ề ậ ề ố ếnhiên, t góc đ pháp lý, có th hi u đâyừ ộ ể ể là m t h th ng các quy t c, tiêu chu n và t p quán ộ ệ ố ắ ẩ ậ pháp lý qu c t xác l p, b o v và thúc đ y các quy n và t do c b n cho m i thành viên c a ố ế ậ ả ệ ẩ ề ự ơ ả ọ ủ

C ng đ ng nhân lo i ộ ồ

- V đ i t ề ố ượ : lu t nhân quy n qu c t đi u ch nh m i quan h gi a các ch th truy n ng ậ ề ố ế ề ỉ ố ệ ữ ủ ể ề

th ng c a lu t qu c t chung (các nhà nố ủ ậ ố ế ước và t ch c qu c t ) trong vi c ghi nh n, b o v vàổ ứ ố ế ệ ậ ả ệthúc đ y các quy n con ngẩ ề ườ ở ọ ấi m i c p đ qu c gia, khu v c và qu c t Bên c nh đó, trongộ ố ự ố ế ạ

m t s b i c nh, lu t nhân quy n qu c t còn đi u ch nh c m i quan h gi a các nhà nộ ố ố ả ậ ề ố ế ề ỉ ả ố ệ ữ ước và

cá nhân công dân liên quan đ n vi c b o đ m th c thi các tiêu chu n qu c t v quy n conế ệ ả ả ự ẩ ố ế ề ề

người M t ví d v đi u này đó là vi c các y ban giám sát các công ộ ụ ề ề ệ ủ ước qu c t v nhânố ế ềquy n ho c các Tòa án nhân quy n khu v c ( châu Âu, châu M , châu Phi) ti p nh n, xem xétề ặ ề ự ở ỹ ế ậ

và gi i quy t đ n t cáo c a các cá nhân cho r ng h là n n nhân c a nh ng hành đ ng vi ph mả ế ơ ố ủ ằ ọ ạ ủ ữ ộ ạquy n con ngề ười do các chính ph c a h gây ra.ủ ủ ọ

- V ph ề ươ ng pháp đi u ch nh ề ỉ , v c b n, lu t nhân quy n qu c t hi n v n áp d ng nh ngề ơ ả ậ ề ố ế ệ ẫ ụ ữ

phương pháp đi u ch nh chung c a lu t qu c t , trong đó đ t tr ng tâm vào các bi n pháp v nề ỉ ủ ậ ố ế ặ ọ ệ ậ

đ ng, gây s c ép qu c t Các bi n pháp cộ ứ ố ế ệ ưỡng ch (tr ng ph t v quân s , ngo i giao, kinh t )ế ừ ạ ề ự ạ ế

m c dù v nguyên t c có th s d ng nh ng r t ít khi đặ ề ắ ể ử ụ ư ấ ược áp d ng do nh ng ph c t p chungụ ữ ứ ạtrong quan h qu c tệ ố ế

- Ngu n: ồ 3 ngu n chính:

* Các đi u ề ướ c nhân quy n: ề

- Dướ ại d ng các công ước

- Có hi u l c PL ràng bu c khi qu c gia phê chu n ho c gia nh pệ ự ộ ố ẩ ặ ậ

- 3 cách ch y u đ tr thành qu c gia thành viên 1 đi u ủ ế ể ở ố ề ước: ký r i phê chu n khi ĐU ch a cóồ ẩ ư

hi u l c; Gia nh p khi ĐU có hi u l c; Th a k t cách thành viên ĐUệ ự ậ ệ ự ừ ế ư

Trang 10

- Th c thi: h u h t b ng cách n i lu t hóa vào PL qu c giaự ầ ế ằ ộ ậ ố

- Hi n có h n 30 ĐU nhân quy n QTệ ơ ề

* Các t p quán nhân quy n ậ ề

- Tòa án công lý QT xác đ nh các t p quán QT cũng là 1 ngu n LQT, có hi u l c ràng bu c v iị ậ ồ ệ ự ộ ớcác qu c giaố

- Đi m khác v i các ĐUQT: hi u l c ràng bu c v i m i qu c gia, b t k có hay không là thànhể ớ ệ ự ộ ớ ọ ố ấ ểviên c a các ĐUQT v nhân quy nủ ề ề

- M t s đc ch p nh n và tôn tr ng r ng rãi nh các ĐU, gây 1 s tranh cãiộ ố ấ ậ ọ ộ ư ố

21 Trình bày l ch s phát tri n và v trí c a lu t nhân quy n qu c t trong h th ng ị ử ể ị ủ ậ ề ố ế ệ ố pháp lu t qu c t ậ ố ế

 S dĩ lu t nhân quy n qu c t có v trí nh trên là b i:ở ậ ề ố ế ị ư ở

Th nh t, lu t nhân quy n qu c t m r ng ph m vi ch th tham gia các quan h pháp lu tứ ấ ậ ề ố ế ở ộ ạ ủ ể ệ ậ

qu c t Trố ế ước đây, lu t qu c t ch đi u ch nh quan h gi a các qu c gia và t ch c qu c t ,ậ ố ế ỉ ề ỉ ệ ữ ố ổ ứ ố ếtuy nhiên, hi n nay, lu t qu c t còn đi u ch nh c m i qua h cá nhân và các nhà nệ ậ ố ế ề ỉ ả ố ệ ước liên quan

đ n các quy n và t do cá nhân mà đã đế ề ự ược lu t qu c t ghi nh n và b o đ m.ậ ố ế ậ ả ả

Th hai, lu t nhân quy n qu c t đang làm thay đ i quan ni m truy n th ng v tính b t khứ ậ ề ố ế ổ ệ ề ố ề ấ ảxâm ph m v phạ ề ương di n đ i n i c a ch quy n qu c gia trong lu t qu c t Trong lu t qu cệ ố ộ ủ ủ ề ố ậ ố ế ậ ố

t trế ước đây, v phề ương di n đ i n i, ch quy n QG đệ ố ộ ủ ề ược hi u là quy n toàn v n và b t khể ề ẹ ấ ảxâm ph m c a các nhà nạ ủ ước đượ ực t do hành đ ng trong đ i x v i công dân và x lý các côngộ ố ử ớ ử

vi c n i b c a nệ ộ ộ ủ ước mình Tuy nhiên, v i s ra đ i c a lu t nhân quy n qu c t , quan ni mớ ự ờ ủ ậ ề ố ế ệnày đã và đang thay đ i Hi n nay, m c dù các Nhà nổ ệ ặ ước v n có vai trò đ u tiên và quan tr ngẫ ầ ọhàng đ u trong vi c x lý các v n đ n i b c a nầ ệ ử ấ ề ộ ộ ủ ước mình, song trong nhi u b i c nh, quy nề ố ả ề

Trang 11

hành đ ng c a các nhà nộ ủ ước v i công dân c a nớ ủ ước mình không còn đc coi là quy n tuy t đ iề ệ ố

n a ữ

22 Phân tích m i quan h gi a lu t nhân quy n qu c t và pháp lu t qu c gia ố ệ ữ ậ ề ố ế ậ ố

Th nh t, ứ ấ trong th i kỳ đ u, pháp lu t qu c gia, đ c bi t trong nh ng th k XVIII, XIX, làờ ầ ậ ố ặ ệ ữ ế ỷ

n n t ng thúc đ y quá trình hình thành và pháp tri n c a pháp lu t qu c t v quy n con ngề ả ẩ ể ủ ậ ố ế ề ề ười

Th c t cho th y, các văn ki n qu c t c b n v quy n con ngự ế ấ ệ ố ế ơ ả ề ề ười đã ch u nh hị ả ưởng r tấnhi u t nh ng văn b n pháp lu t qu c gia n i ti ng th gi i nh Hi n chề ừ ữ ả ậ ố ổ ế ế ớ ư ế ương Magna Carta

c a nủ ước Anh, Tuyên ngôn đ c l p c a nộ ậ ủ ước M , Tuyên ngôn v quy n con ngỹ ề ề ười và dânquy n c a nề ủ ước Pháp…mà trong đó ch a đ ng nh ngứ ự ữ quy ph mạ r t ti n b , đấ ế ộ ược c ng đ ngộ ồ

qu c t th a nh n nh là nh ng giá tr ph bi n, chung cho toàn nhân lo i, vố ế ừ ậ ư ữ ị ổ ế ạ ượt ra kh iỏ ph mạ

n a th k qua, h th ng pháp lu t c a h u h t các qu c gia trên th gi i đ u đã đử ế ỷ ệ ố ậ ủ ầ ế ố ế ớ ề ượ ửc s a đ i,ổ

b sung m t cách đáng k theo hổ ộ ể ướng làm hài hòa v i các chu n m c qu c t v quy n conớ ẩ ự ố ế ề ề

người

Th ba, ứ pháp lu t qu c gia là phậ ố ương ti n truy n t i pháp lu t qu c t v quy n con ngệ ề ả ậ ố ế ề ề ười, là

đi u ki n đ m b o cho pháp lu t qu c t v quy n con ngề ệ ả ả ậ ố ế ề ề ườ ượi đ c th c hi n Đ pháp lu tự ệ ể ậ

qu c t đố ế ược th c thi trong ph m vi lãnh th qu c gia, thông thự ạ ổ ố ường các nhà nước ph i ‘n iả ộ

lu t hoá’ các quy ph m pháp lu t qu c t vào h th ng pháp lu t nậ ạ ậ ố ế ệ ố ậ ước mình, t c là s a đ i ho cứ ử ổ ặ

b sung h th ng pháp lu t nổ ệ ố ậ ước mình đ làm hài hòa v i pháp lu t qu c t Trong trể ớ ậ ố ế ường h pợpháp lu t qu c gia ch a hài hòa v i m t đi u ậ ố ư ớ ộ ề ước qu c t v quy n con ngố ế ề ề ười mà qu c gia đóố

là thành viên thì h u h t các qu c gia đ t s u tiên áp d ng v i đi u ầ ế ố ặ ự ư ụ ớ ề ước qu c tố ế

23 Trình bày nh ng n i dung chính c a h th ng văn ki n lu t nhân quy n qu c t ữ ộ ủ ệ ố ệ ậ ề ố ế

Danh m c dụ ưới đây li t kê các ch đ chính y u c a các văn ki n qu c t v quy n con ngệ ủ ề ế ủ ệ ố ế ề ề ười

được Đ i h i đ ng Liên h p qu c và m t s ch th khác thông qua t năm 1945 đ n nayạ ộ ồ ợ ố ộ ố ủ ể ừ ế

1 B lu t nhân quy n qu c tộ ậ ề ố ế

2 Các đi u ề ướ ốc c t lõi v quy n con ngề ề ườ i

3 Các văn ki n thông qua t i H i ngh th gi i v quy n con ngệ ạ ộ ị ế ớ ề ề ười và H i ngh thiên niên kộ ị ỷ

4 Các văn ki n đ c p quy n t quy t dân t cệ ể ậ ề ự ế ộ

5 Các văn ki n đ c p quy n c a ngệ ể ậ ề ủ ười thi u s và c a các dân t c b n đ a.ể ố ủ ộ ả ị

6 Các văn ki n đ c p v n đ ngăn ch n s phân bi t đ i xệ ề ậ ấ ể ặ ự ệ ố ử

7, Các văn ki n đ c p quy n c a ph nệ ể ậ ề ủ ụ ữ

8 Các văn ki n đ c p quy n c a tr emệ ể ậ ể ủ ẻ

9 Các văn ki n đ c p quy n c a ngệ ể ậ ể ủ ười cao tu iổ

10 Các văn ki n đ c p quy n c a ngệ ể ậ ể ủ ười khuy t t tế ậ

11 Các văn ki n đ c p quy n con ngệ ề ậ ề ười trong ho t đ ng t phápạ ộ ư

12 Các văn ki n đ c p quy n v an sinh xã h i, ti n b và phát tri nệ ể ậ ể ề ộ ế ộ ể

13 Các văn ki n đ c p vi c thúc đ y và b o v quy n con ngệ ể ậ ệ ẩ ả ệ ề ườ i

14 Các văn ki n đ c p quy n v hôn nhânệ ể ậ ể ề

15 Các văn ki n đ c p quy n v s c kh eệ ể ậ ể ề ứ ỏ

16 Các văn ki n đ c p t do l p h iệ ể ậ ự ậ ộ

Trang 12

17 Các văn ki n đ c p vi c xóa b ch đ nô l , các th c ti n tệ ể ậ ệ ỏ ế ộ ệ ự ễ ương t nh nô l và lao đ ngự ư ệ ộ

cưỡng b cứ

18 Các văn ki n đ c p v n đ qu c t ch, ngệ ề ậ ấ ề ố ị ười không qu c t ch, ngố ị ười tìm ki m quy ch tế ế ị

n n và ngạ ườ ị ạ i t n n

19 Các văn ki n đ c p v n đ t i ph m chi n tranh, t i ph m ch ng nhân lo i, t i di t ch ngệ ể ặ ấ ề ộ ạ ế ộ ạ ố ạ ộ ệ ủ

20 Các văn ki n c a lu t nhân đ o qu c t liên quan m t thi t đ n nhân quy n,ệ ủ ậ ạ ố ế ậ ế ế ề

24 Phân tích khái ni m và t m quan tr ng c a “B lu t nhân quy n qu c t ” ệ ầ ọ ủ ộ ậ ề ố ế

B lu t Nhân quy n qu c t là thu t ng ch t p h p 3 văn ki n qu c t c b n trên lĩnh v cộ ậ ề ố ế ậ ữ ỉ ậ ợ ệ ố ế ơ ả ựnày, đó là Tuyên ngôn toàn th gi i v quy n con ngế ớ ề ề ười năm 1948 (UDHR) và hai Công ước

qu c Anh n n dân s , chính tr (ICCPR) và Công ố ề ự ị ước qu c t v các quy n kinh t , xã h i,ố ế ề ề ế ộvăn hóa (ICESCR) Ngoài ra, theo m t s tài li u, các ngh đ nh th b sung c a hai công ộ ố ệ ị ị ư ổ ủ ước cơ

b n v quy n con ngả ề ề ười năm 1966 cũng là nh ng b ph n c u thành c a B lu t nàyữ ộ ậ ấ ủ ộ ậ

B lu t nhân quy n qu c t có v trí đ c bi t trong lu t nhân quy n qu c t , b i đây là nh ngộ ậ ề ố ế ị ặ ệ ậ ề ố ế ở ữvăn ki n qu c t đ u tiên có n i dung hoàn toàn đ c p đ n quy n con ngệ ố ế ầ ộ ề ậ ế ề ười Thêm vào đó,

nh ng văn ki n trong B lu t nhân quy n qu c t cung c p khuôn kh các nguyên t c và tiêuữ ệ ộ ậ ề ố ế ấ ổ ắchu n c b n mà d a vào đó các văn ki n khác c a lu t nhân quy n qu c t đẩ ơ ả ự ệ ủ ậ ề ố ế ược xây d ng Doự

v trí và tính ch t quan tr ng c a nó, B lu t này th m chí đị ấ ọ ủ ộ ậ ậ ược đánh giá nh là m t Hi nư ộ ế

chương Magna Carta 21 c a nhân lo i, đánh d u bủ ạ ấ ước ti n c a loài ngế ủ ười sang m t giai đo nộ ạ

h t s c quan tr ng: giai đo n giành đế ứ ọ ạ ược m t cách có ý th c nhân ph m và giá tr c a conộ ứ ẩ ị ủ

người Sau B lu t nhân quy n qu c t , nhi u đi u ộ ậ ề ố ế ề ề ước và văn ki n qu c t khác v v n đệ ố ế ề ấ ềnày đã được thông qua b i Liên h p qu c H th ng các văn ki n này đ c p đ n các quy n vàở ợ ố ệ ố ệ ề ậ ế ề

t do c b n (ICCPR và ICESCR) c a m i cá nhân, các quy n đ c thù c a m t s nhóm xã h iự ơ ả ủ ọ ề ặ ủ ộ ố ộ

d b t n thễ ị ổ ương (ph n , tr em, ngụ ữ ẻ ười khuy t t t, ngế ậ ườ ị ại t n n, người không qu c t ch, ngố ị ườilao đ ng di trú, ngộ ười thi u s ) và m t lo t v n đ khác có liên quan nh xoá b s phân bi tể ố ộ ạ ấ ề ư ỏ ự ệ

đ i x v ch ng t c, xoá b ch đ nô l và các th c tr ng nh nô l , xóa b hình ph t t hình,ố ử ề ủ ộ ỏ ế ộ ệ ự ạ ư ệ ỏ ạ ửxoá b tra t n, xoá b lao đ ng cỏ ấ ỏ ộ ưỡng b c, ngăn ch n vi c đ a đi m t tích ứ ặ ệ ư ấ

25 Li t kê và phân lo i nh ng ệ ạ ữ quy n và t do c b n ề ự ơ ả đượ c nêu trong Công ướ c qu c ố

t v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ế ề ề ự ị

- Quy n dân s : quy n không b phân bi t đ i x , đề ự ề ị ệ ố ử ược th a nh n và bình đ ng trừ ậ ẳ ước PL;quy n s ng, t do và an ninh cá nhân; quy n v xét x công b ng; quy n v t do đi l i c trú;ề ố ự ề ề ử ằ ề ề ự ạ ưquy n đề ược b o v đ i t ; quy n t do t tả ệ ờ ư ề ự ư ưởng, tín ngưỡng, tôn giáo; quy n k t hôn, l p giaề ế ậđình và bình đ ng trong hôn nhânẳ

- Quy n chính tr : quy n t do bi u đat; t do l p h i; t do h i h p 1 cách hòa bình; quy nề ị ề ự ể ự ậ ộ ự ộ ọ ềtham gia vào đ i s ng CTờ ố

26 Phân tích quy đ nh v ị ề quy n s ng ề ố nêu trong Đi u 6 Công ề ướ c qu c t v các quy n ố ế ề ề dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ự ị

Đi u 6 ICCPR c th hóa quy đ nh v quy n s ng trong Đi u 3 UDHR, theo đó: M i ngề ụ ể ị ề ề ố ề ọ ườ ềi đ u

có quy n c h u là đề ố ữ ượ ốc s ng Quy n này ph i để ả ược pháp lu t b o v Không ai có th b tậ ả ệ ể ị ước

m ng s ng m t cách tùy ti n (kho n 1) Các kho n 2,3,4,5,6 Đi u này quy đ nh các nguyên t cạ ố ộ ệ ả ả ể ị ắ

c b n trong vi c áp d ng hình ph t t hình nh ng nơ ả ệ ụ ạ ử ở ữ ước còn duy trì hình ph t này mà có thạ ểtóm t t nh sau:ắ ư

- Ch đỉ ược phép áp d ng hình ph t t hình đ i v i nh ng t i ác nghiêm tr ng nh t, căn c vàoụ ạ ử ố ớ ữ ộ ọ ấ ứ

lu t pháp hi n hành t i th i đi m t i ph m đậ ệ ạ ờ ể ộ ạ ược th c hi nự ệ

Trang 13

- Vi c áp d ng hình ph t t hình không đệ ụ ạ ử ược trái v i nh ng quy đ nh c a ICCPR và c a Côngớ ữ ị ủ ủ

- Không áp d ng hình ph t t hình v i ngụ ạ ử ớ ườ ưới d i 18 tu i và không đổ ược thi hành án t hình đ iử ố

v i ph n đang mang thai;ớ ụ ữ

27 Phân tích quy đ nh v ị ề c m nô l , nô d ch và lao đ ng c ấ ệ ị ộ ưỡ ng b c ứ nêu trong Đi u 8ề Công ướ c qu c t v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ố ế ề ề ự ị

Đi u 8 ICCPR c th hóa quy đ nh trong Đi u 4 UDHR, trong đó nêu rõ: Không ai b b t làm nôể ụ ể ị ề ị ắ

l , m i hình th c nô l và buôn bán nô l đ u b c m Không ai b b t làm nô d ch Không ai bệ ọ ứ ệ ệ ề ị ấ ị ắ ị ịyêu c u ph i lao đ ng b t bu c ho c cầ ả ộ ắ ộ ặ ưỡng b c.ứ

Xét n i dung, Đi u 8 ICCPR bao trùm t t c các tình hu ng mà m t ngộ ề ấ ả ố ộ ười có th b bu c ph iể ị ộ ả

ph thu c vào ngụ ộ ười khác, k c trong nh ng b i c nh nh m i dâm, buôn bán ma túy ho cể ả ữ ố ả ư ạ ặtrong m t s d ng l m d ng tâm lý Tuy nhiên, liên quan đ n v n đ lao đ ng cộ ố ạ ạ ụ ế ấ ề ộ ưỡng b c,ứkho n 3 Đi u 8 li t kê nh ng trả ề ệ ữ ường h p lo i tr , bao g m:ợ ạ ừ ồ

- Lao đ ng cộ ưỡng b c theo b n án c a m t Tòa án có th m quy n nh ng nứ ả ủ ộ ẩ ề ở ữ ước còn áp d ngụhình ph t tù kèm lao đ ng cạ ộ ưỡng b c nh m t hình ph t đ i v i t i ph m;ứ ư ộ ạ ố ớ ộ ạ

- Nh ng công vi c ho c s ph c v mà thông thữ ệ ặ ự ụ ụ ường đòi h i m t ngỏ ộ ười đang b giam gi theoị ữquy t đ nh h p pháp c a Tòa án ho c m t ngế ị ợ ủ ặ ộ ười khi được tr t do có đi u ki n ph i làmả ự ề ệ ả

- Nh ng s ph c v mang tính ch t quân s và b t kỳ s ph c v qu c gia nào do lu t pháp c aữ ự ụ ụ ấ ự ấ ự ụ ụ ố ậ ủ

m t nộ ước quy đ nh đ i v i nh ng ngị ố ớ ữ ườ ừi t ch i làm nghĩa v quân s vì lý do lố ụ ự ương tâm, trong

trường h p qu c gia đ cho phép t ch i th c hi n nghĩa v quân s vì lý do lợ ố ố ừ ố ự ệ ụ ự ương tâm

- Nh ng s ph c v đữ ự ụ ụ ược yêu c u trong trầ ường h p kh n c p ho c thiên tai đe d a đ n tínhợ ẩ ấ ặ ọ ế

m ng ho c đ i s ng c a c c ng đ ng;ạ ặ ờ ố ủ ả ộ ồ

- Nh ng công vi c ho c s ph c v là m t ph n c a các nghĩa v dân s thông thữ ệ ặ ự ụ ụ ộ ầ ủ ụ ự ường

Cũng c n l u ý là, nh ng quy đ nh v lo i tr ph i đầ ư ữ ị ề ạ ừ ả ược áp d ng m t cách bình đ ng, khôngụ ộ ẳphân bi t đ i x v i b t kỳ ch th nào, và ph i phù h p v i các quy đ nh khác có liên quan c aệ ố ử ớ ấ ủ ể ả ợ ớ ị ủICCPR)

28 Phân tích quy đ nh v quy n v ị ề ề ề an ninh cá nhân nêu trong Đi u 9 Công ề ướ c qu c t ố ế

v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ề ề ự ị

Quy n này là c t lõi c a t do và an toàn cá nhân Đ u tiên nó đề ố ủ ự ầ ược quy đ nh Đi u 9 UDHR,ị ềtrong đó nêu r ng, không ai b b t, giam gi hay l u đày m t cách tuỳ ti n.ằ ị ắ ữ ư ộ ệ

Đi u 9 ICCPR c th hóa Đi u 9 UDHR b ng nh ng quy đ nh khá chi ti t:ề ụ ể ề ằ ữ ị ế

(1) M i ngọ ườ ềi đ u có quy n hề ưởng t do và an toàn cá nhân Không ai b b t ho c b giam giự ị ắ ặ ị ữ

vô c Không ai b tớ ị ước quy n t do tr trề ự ừ ường ep vi c tệ ước quy n đó là có lý do và theo đúngề

nh ng th t c mà lu t pháp đã quy đ nh;ữ ủ ụ ậ ị

(2) B t c ngấ ứ ười nào b b t gi đ u ph i đị ắ ữ ề ả ược thông báo vào lúc b b t đ nh ng lý do h bị ắ ể ữ ọ ị

b t và ph i đắ ả ược thông báo không ch m tr v s bu c t i đôi v i hậ ễ ề ự ộ ộ ớ ọ

(3) B t c ngấ ứ ười nào b b t ho c b giam gi vì m t t i hình s ph i đị ắ ặ ị ữ ộ ộ ự ả ượ ớc s m đ a ra toà ánư

ho c m t c quan tài phán có th m quy n th c hi n ch c năng th pháp và ph i đặ ộ ơ ẩ ề ự ệ ứ ư ả ược xét xửtrong th i h n h p lý ho c đờ ạ ợ ặ ược tr t do Vi c t m giam m t ngả ự ệ ạ ộ ười trong th i gian ch xét xờ ờ ửkhông được đ a thành nguyên t c chung, nh ng vi c tr t do cho h có th kèm theo nh ngư ắ ư ệ ả ự ọ ể ữ

Trang 14

đi u ki n đ b o đ m h s có m t t i toà án đ xét x vào b t c khi nào và đ thi hành ánề ệ ể ả ả ọ ẽ ặ ạ ể ử ấ ứ ể

n u b k t t i;ế ị ế ộ

(4) B t c ngấ ứ ười nào do b b t ho c giam gi mà b tị ắ ặ ữ ị ướ ực t do đ u có quy n yêu c u đề ề ầ ược xét

x trử ước toà án, nh m m c đích đ toà án đó có th quy t đ nh không ch m tr v tính h pằ ụ ể ể ế ị ậ ễ ề ợpháp c a vi c giam gi và ra l nh tr l i t do cho h , n u vi c giam gi là b t h p pháp;ủ ệ ữ ệ ả ạ ự ọ ế ệ ữ ấ ợ(5) B t c ngấ ứ ười nào tr thành n n nhân c a vi c b b t ho c b giam gi b t h p pháp đ u cóở ạ ủ ệ ị ắ ặ ị ữ ấ ợ ềquy n đề ược yêu c u b i thầ ồ ường”

29 Phân tích quy đ nh v quy n ị ề ề đ ượ c xét x công b ng ử ằ nêu trong Đi u 14 Công ề ướ c

qu c t v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ố ế ề ề ự ị

Quy n v xét x công b ng th c ch t là m t t p h p các b o đ m t t ng nh m b o đ m quáề ề ử ằ ự ấ ộ ậ ợ ả ả ố ụ ằ ả ảtrình xét x đử ược công b ng, trong đó bao g m các khía c nh nh đằ ồ ạ ư ược bình đ ng trẳ ước tòa án,

được suy đoán vô tôi; không b áp d ng h i t và không b b tù ch vì không hoàn thành nghĩaị ụ ồ ố ị ỏ ỉ

v theo h p đ ng Trong m t s tài li u, m i b o đ m này đụ ợ ồ ộ ố ệ ỗ ả ả ược coi nh là m t quy n conư ộ ề

ngườ ụ ể i c th

Đi u 14 ICCPR c th hóa các quy n bình đ ng trề ụ ể ề ẳ ước tòa án, quy n đề ược suy đoán vô t i vàộ

m t lo t b o đ m t t ng t i thi u khác dành cho b can, b cáo trong t t ng hình s Bao g mộ ạ ả ả ố ụ ố ể ị ị ố ụ ự ồcác n i dung chính là:ộ

1) M i ngọ ườ ềi đ u bình đ ng trẳ ước các toà án và c quan tài phán; có quy n đơ ề ược xét x côngử

b ng và công khai b i m t toà án có th m quy n, đ c l p, không thiên v ;ằ ở ộ ẩ ề ộ ậ ị

2) Ngườ ịi b cáo bu c là ph m t i hình s có quy n độ ạ ộ ự ề ược coi là vô t i cho t i khi hành vi ph mộ ớ ạ

t i c a ngộ ủ ười đó được ch ng minh theo pháp lu t;ứ ậ

3) Trong quá trình xét x v m t t i hình s , m i ngử ề ộ ộ ự ọ ườ ềi đ u có quy n đề ược hưởng m t cáchộ

đ y đ và hoàn toàn bình đ ng nh ng b o đ m t i thi u nh : a) Đầ ủ ẳ ữ ả ả ố ể ư ược thông báo không ch mậ

tr và chi ti t b ng m t ngôn ng mà ngễ ế ằ ộ ữ ười đó hi u v b n ch t và lý do bu c t i mình; b) Cóể ề ả ấ ộ ộ

đ th i gian và đi u ki n thu n l i đ chu n b bào ch a và liên h v i ngủ ờ ề ệ ậ ợ ể ẩ ị ữ ệ ớ ười bào ch a do chínhữmình l a ch n ;ự ọ

4) T t ng áp d ng đ i v i nh ng ngố ụ ụ ố ớ ữ ười ch a thành niên ph i xem xét t i đ tu i c a h vàư ả ớ ộ ổ ủ ọ

m c đích thúc đ y s ph c h i nhân cách c a h ụ ẩ ự ụ ồ ủ ọ

30 Phân tích quy đ nh v ị ề nguyên t c suy đoán vô t i và c m h i t ắ ộ ấ ồ ố nêu trong Đi u 15ề Công ướ c qu c t v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ố ế ề ề ự ị

Đi u 15 ICCPR chi ti t hóa b o đ m v quy n không b xét x h i t , trong đó nêu rõ: Không aiề ế ả ả ề ề ị ử ồ ố

b coi là ph m t i vì m t hành đ ng ho c không hành đ ng mà không c u thành t i ph m theoị ạ ộ ộ ộ ặ ộ ấ ộ ạpháp lu t qu c gia ho c pháp lu t qu c t t i th i đi m th c hi n hành vi đó Cũng không đậ ố ặ ậ ố ế ạ ờ ể ự ệ ược

áp d ng hình ph t n ng h n hình ph t đã n đ nh t i th i đi m hành vi ph m t i đụ ạ ặ ơ ạ ấ ị ạ ờ ể ạ ộ ược th cự

hi n N u sau khi x y ra hành vi ph m t i mà lu t pháp quy đ nh hình ph t nh h n v i hành việ ế ả ạ ộ ậ ị ạ ẹ ơ ớ

đó, thì người ph m t i đạ ộ ược hưởng m c hình ph t nh h n.ứ ạ ẹ ơ

31 Phân tích quy đ nh v ị ề quy n đ ề ượ c đ i x nhân đ o c a nh ng ng ố ử ạ ủ ữ ườ ị ướ ự i b t c t do

nêu trong Đi u 10 Công ề ướ c qu c t v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ố ế ề ề ự ị

Quy n này đề ược quy đ nh trong Đi u 10 ICCPR Theo Đi u này, nh ng ngị ề ề ữ ườ ị ướ ựi b t c t do

ph i đả ược đ i x nhân đ o v i s tôn tr ng nhân ph m v n có c a con ngố ử ạ ớ ự ọ ẩ ố ủ ười Kho n 2 Đi uả ềnày quy đ nh, tr nh ng hoàn c nh đ c bi t, b can, b cáo ph i đị ừ ữ ả ặ ệ ị ị ả ược giam gi tách bi t v iữ ệ ớ

nh ng ngữ ười đã b k t án và ph i đị ế ả ược đ i x theo ch đ riêng, phù h p v i quy ch dành choố ử ế ộ ợ ớ ế

nh ng ngữ ườ ị ại b t m giam Nh ng b can ch a thành niên ph i đữ ị ư ả ược giam gi tách riêng kh iữ ỏ

ngườ ới l n và ph i đả ược đ a ra xét x càng s m càng t t Đ c bi t, Kho n 3 Đi u này đ c pư ử ớ ố ặ ệ ả ề ề ậ

Trang 15

m t nguyên t c đ nh hộ ắ ị ướng vi c đ i x v i nh ng ngệ ố ử ớ ữ ườ ị ướ ựi b t c t do, theo đó, vi c đ i x v iệ ố ử ớ

tù nhân trong h th ng tr i giam nh m m c đích chính y u là c i t o và đ a h tr l i xã h i,ệ ố ạ ằ ụ ế ả ạ ư ọ ở ạ ộ

ch không ph i nh m m c đích chính là tr ng ph t hay hành h h ứ ả ằ ụ ừ ạ ạ ọ

32 Phân tích quy đ nh v ị ề quy n đ ề ượ c b o v đ i t ả ệ ờ ư nêu trong Đi u 17 Công ề ướ c qu c ố

t v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ế ề ề ự ị

Đi u 17 ICCPR nêu r ng: Không ai b can thi p m t cách tùy ti n ho c b t h p pháp vào đ iề ằ ị ệ ộ ệ ặ ấ ợ ờ

s ng riêng t , gia đình, nhà , th tín, ho c b xâm ph m b t h p pháp đ n danh d và uy tín,ố ư ở ư ặ ị ạ ấ ợ ế ự

M i ngọ ườ ềi đ u có quy n đề ược pháp lu t b o v ch ng l i nh ng can thi p ho c xâm ph m nhậ ả ệ ố ạ ữ ệ ặ ạ ư

v y.ậ

M t s khía c nh liên quan đ n n i dung Đi u 17 ICCPR độ ố ạ ế ộ ề ược UNHRC làm rõ thêm trong Bình

lu n chung s 16 thông qua t i phiên h p l n th 31 năm 1988 c a y ban, có th tóm t t nh ngậ ố ạ ọ ầ ứ ủ Ủ ể ắ ữ

đi m quan tr ng:ể ọ

Th nh t, ứ ấ Đi u 17 nh m ngăn ch n nh ng hành vi xâm ph m tùy ti n và b t h p pháp vào đ iề ằ ặ ữ ạ ệ ấ ợ ờ

t , gia đình, nhà , th tín, danh d , uy tín c a m i ngư ở ư ự ủ ọ ười mà có th do các quan ch c nhà nể ứ ướchay do các th nhân và ph i nh khác gây ra (đo n 1) Các qu c gia thành viên có nghĩa v ngănể ả ả ạ ố ụ

ch n c các quan ch c nhà nặ ả ứ ước và các th nhân hay pháp nhân khác có nh ng hành đ ng xâmể ữ ộ

ph m tùy ti n và b t h p pháp nh v y (đo n 9).ạ ệ ấ ợ ư ậ ạ

Th hai ứ , thu t ng can thi p "b t h p pháp" dùng trong Đi u 17 hàm nghĩa b t kỳ s can thi pậ ữ ệ ấ ợ ề ấ ự ệnào vào đ i t , gia đình, nhà , th tín, danh d , uy tín c a m i ngờ ư ở ư ự ủ ọ ười mà không được quy đ nhịtrong pháp lu t Nh ng can thi p h p pháp vào đ i t ph i đậ ữ ệ ợ ờ ư ả ược quy đ nh trong pháp lu t, vàị ậ

ph i phù h p v i các quy đ nh khác c a ICCPR (đo n 3).ả ợ ớ ị ủ ạ

Th ba, ứ thu t ng "can thi p tùy ti n" hàm nghĩa c nh ng can thi p b t h p pháp và nh ng canậ ữ ệ ệ ả ữ ệ ấ ợ ữthi p đệ ược quy đ nh trong pháp lu t nh ng không phù h p v i các quy đ nh khác c a ICCPRị ậ ư ợ ớ ị ủ(đo n 4).ạ

Th t ứ ư, thu t ng "gia đình" đậ ữ ược hi u r ng theo nghĩa là b t c t nào ch nhà hay n i cể ộ ấ ứ ừ ỉ ở ơ ưtrú c a m t ngủ ộ ười mà được s d ng trong xã h i c a các qu c gia thành viên, ví d nh tử ụ ộ ủ ố ụ ư ừ

"home" nở ước Anh, "manze" các nở ước Ar p, "gohzh" Trung Qu c, "dormicile" Pháp,ậ ở ố ở

"zhilische” Liên bang Nga, "domicilio" Tây Ban Nha (đo n 5).ở ở ạ

Th năm ứ , vì s an toàn c a t t c m i ngự ủ ấ ả ọ ười trong xã h i, quy n v s riêng t không ph i làộ ề ề ự ư ảquy n tuy t đ i Các qu c gia c n ch ra trong báo cáo th c hi n Công ể ệ ố ố ầ ỉ ự ệ ước nh ng quy đ nh phápữ ị

lu t nậ ước mình liên quan đ n nh ng trế ữ ường h p đợ ược và nh ng bi n pháp can thi p vào đ i tữ ệ ệ ờ ưcùng nh ng hoàn c nh c th đữ ả ụ ể ược áp d ng (đo n 7) Vi c l c soát nhà c a ph i b gi i h n chụ ạ ệ ụ ử ả ị ớ ạ ỉ

đượ ử ục s d ng trong trường h p đ tìm ch ng c c n thi t và không đợ ể ứ ứ ầ ế ược phép gây phi n nhi uề ễcho ch nhà Vi c khám xét thân th ph i theo cách th c phù h p đ b o đ m nhân ph m c aủ ệ ể ả ứ ợ ể ả ả ẩ ủ

ngườ ịi b khám xét; người khám xét ph i cùng gi i tính v i ngả ớ ớ ườ ịi b khám xét (đo n 8) ạ

Th sáu ứ , Đi u 17 cũng đ t ra trách nhi m v i các qu c gia thành viên trong vi c ban hành cácề ặ ệ ớ ố ệquy đ nh pháp lu t c n thi t đ b o v danh d và uy tín c a các cá nhân, bao g m nh ng quyị ậ ầ ế ể ả ệ ự ủ ồ ữ

đ nh cho phép m i ngị ọ ười có kh năng t b o v trả ự ả ệ ước nh ng s can thi p ho c xâm h i b t h pữ ự ệ ặ ạ ấ ợpháp hay tùy ti n vào danh d , uy tín c a mình (đo n 11).ệ ự ủ ạ

33 Phân tích quy đ nh v ị ề quy n t do t t ề ự ư ưở ng, tín ng ưỡ ng và tôn giáo nêu trong Đi u ề 19,20 Công ướ c qu c t v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ố ế ề ề ự ị

Theo Đi u 18 ICCPR: M i ngề ọ ườ ềi đ u có quy n t do chính ki n, ni m tin, t do tín ngề ự ế ề ự ưỡng vàtôn giáo Quy n này bao g m t do có ho c theo m t tôn giáo ho c tín ngề ồ ự ặ ộ ặ ưỡng do mình l aự

ch n, và t do bày t tín ngọ ự ỏ ưỡng ho c tôn giáo m t mình ho c trong c ng đ ng v i nh ng ngặ ộ ặ ộ ồ ớ ữ ườikhác, công khai ho c kín đáo, dặ ưới các hình th c nh th cúng, c u nguy n, th c hành và truy nứ ư ờ ầ ệ ự ề

Trang 16

gi ng Không ai b ép bu c làm nh ng đi u t n h i đ n quy n t do l a ch n ho c tin theo tônả ị ộ ữ ề ổ ạ ế ề ự ự ọ ặgiáo ho c tín ngặ ưỡng c a h (Kho n 1 và 2) Kho n 3 Đi u này quy đ nh quy n t do tínủ ọ ả ả ề ị ề ự

ngưỡng, tôn giáo có th b gi i h n (không ph i là quy n tuy t đ i) song ch có th b i phápể ị ớ ạ ả ề ệ ố ỉ ể ở

lu t và khi vi c đó là c n thi t đ b o v an ninh qu c gia, tr t t công c ng, s c kho ho cậ ệ ầ ế ể ả ệ ố ậ ự ộ ứ ẻ ặ

đ o đ c xã h i, ho c đ b o v các quy n và t do c b n c a ngạ ứ ộ ặ ể ả ệ ề ự ơ ả ủ ười khác Kho n 4 Đi u nàyả ềyêu c u các qu c gia thành viên Công ầ ố ước ph i tôn tr ng quy n t do c a các b c cha m ho cả ọ ề ự ủ ậ ẹ ặ

nh ng ngữ ười giám h h p pháp trong vi c giáo d c v tôn giáo và đ o đ c cho con cái h theo ýộ ợ ệ ụ ề ạ ứ ọnguy n c a riêng h ệ ủ ọ

33 Phân tích quy đ nh v ị ề quy n t do quan đi m và bi u đ t (ngôn lu n ề ự ể ể ạ ậ ) nêu trong các

Đi u 19,20 Công ề ướ c qu c t v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ố ế ề ề ự ị

Quy n t do quan đi m và bi u đ t đ u tiên đề ự ể ể ạ ầ ược ghi nh n trong Đi u 19 UDHR Theo Đi uậ ề ềnày, m i ngọ ườ ềi đ u có quy n t do ngôn lu n và bày t quan đi m, k c t do b o l u quanề ự ậ ỏ ể ể ả ự ả ư

đi m mà không b can thi p; cũng nh t do tìm ki m, ti p nh n và truy n bá các ý tể ị ệ ư ự ế ế ậ ề ưởng vàthông tin b ng b t kỳ phằ ấ ương ti n truy n thông nào và không có gi i h n v biên gi i Đi u nàyệ ề ớ ạ ề ớ ềcũng l u ý là các quan đi m, t tư ể ư ưởng ph i đ m b o đúng nguyên t c, đúng pháp lu t, khôngả ả ả ắ ậ

được đi ngượ ạ ợc l i l i ích và đ o đ c xã h i.ạ ứ ộ

N i dung c a Đi u 19 UDHR sau đó độ ủ ề ược tái kh ng đ nh và c th hóa trong các Đi u 19 và 20ẳ ị ụ ể ềICCPR Theo Đi u 19 ICCPR, m i ngề ọ ười có quy n gi quan đi m c a mình mà không b ai canề ữ ể ủ ịthi p M i ngệ ọ ười có quy n t do ngôn lu n Quy n này bao g m t do tìm ki m, ti p nh n vàề ự ậ ề ồ ự ế ế ậtruy n đ t m i thông tin, ý ki n, không phân bi t lĩnh v c, hình th c tuyên truy n b ng mi ng,ề ạ ọ ế ệ ự ứ ề ằ ệ

b ng b n vi t, in, ho c dằ ả ế ặ ưới hình th c ngh thu t, thông qua b t kỳ phứ ệ ậ ấ ương ti n thông tin đ iệ ạchúng nào tuỳ theo s l a ch n c a h (Kho n 1 và 2) Kho n 3 Đi u này xác đ nh quy n t doự ự ọ ủ ọ ả ả ề ị ề ự

bi u đ t “ph i để ạ ả ược th c hi n kèm theo nh ng nghĩa v và trách nhi m đ c bi t Vì v y, quy nự ệ ữ ụ ệ ặ ệ ậ ềnày có th ph i ch u m t s h n ch nh t đ nh để ả ị ộ ố ạ ế ấ ị ược quy đ nh trong pháp lu t và là c n thi t đ :ị ậ ầ ế ể(a) tôn tr ng các quy n ho c uy tín c a ngọ ề ặ ủ ười khác và; (b) đ b o v an ninh qu c gia, tr t tể ả ệ ố ậ ựcông c ng, s bình yên ho c đ o đ c xã h i”.ộ ự ặ ạ ứ ộ

- B sung cho quy đ nh trong Đi u 19, Đi u 20 ICCPR đ c p m t h n ch c n thi t c a quy nổ ị ề ề ề ậ ộ ạ ế ầ ế ủ ề

t do bi u đ t, theo đó, m i hình th c tuyên truy n cho chi n tranh, m i ch trự ể ạ ọ ứ ề ế ọ ủ ương gây h n thùằdân t c, ch ng t c ho c tôn giáo đ kích đ ng s phân bi t đ i x v ch ng t c, s thù đ ch,ộ ủ ộ ặ ể ộ ợ ệ ố ử ề ủ ộ ự ị

nh ng h n ch do pháp lu t quy đ nh và là c n thi t trong m t xã h i dân ch , vì l i ích an ninhữ ạ ế ậ ị ầ ế ộ ộ ủ ợ

qu c gia, an toàn và tr t t công c ng, và đ b o v s bình yên và đ o đ c xã h i ho c cácố ậ ự ộ ể ả ệ ự ạ ứ ộ ặquy n và t do c a ngề ự ủ ười khác Liên quan đ n Đi u 21, UNHRC hi n cũng ch a có bình lu nế ề ệ ư ậchung nào, tuy nhiên, cũng t n i dung c a nó, có th th y đây không ph i là m t quy n tuy từ ộ ủ ể ấ ả ộ ể ệ

đ i.ố

- Theo các chuyên gia, vi c b o đ m quy n h i h p hòa bình đòi h i các qu c gia có c nghĩa vệ ả ả ề ộ ọ ỏ ố ả ụ

ch đ ng và nghĩa v th đ ng Do quy n này là ti n đ r t quan tr ng đ th c hi n quy n tủ ộ ụ ụ ộ ề ề ề ấ ọ ể ự ệ ề ự

do bi u đ t quy đ nh trong Đi u 19 nên vi c th c hi n Đi u 19 c n g n v i vi c th c hi n Đi uể ạ ị ề ệ ự ệ ề ầ ắ ớ ệ ự ệ ề

21

Trang 17

35 Phân tích quy đ nh v ị ề quy n t do đi l i, c trú ề ự ạ ư nêu các Đi u 12,13 Công ở ề ướ c qu c ố

t v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ế ề ề ự ị

Theo Đi u 12 ICCPR ề thì b t c ai c trú h p pháp trên lãnh th c a m t qu c gia đ u có quy nấ ứ ư ợ ổ ủ ộ ố ề ề

t do đi l i và t do l a ch n n i c trú trong ph m vi lãnh th qu c gia đó; m i ngự ạ ự ự ọ ơ ư ạ ổ ố ọ ườ ềi đ u cóquy n t do r i kh i b t kỳ nề ự ờ ỏ ấ ước nào, k c nể ả ước mình, không ai b tị ước đo t m t cách tuỳ ti nạ ộ ệquy n đề ược tr v nở ề ước mình (các kho n 1,2,4).ả

Nhìn t ng quát, có th th y r ng, Đi u 12 đã đ c p b n d ng t do c th có m i liên h g nổ ể ấ ằ ề ể ậ ế ạ ự ụ ể ố ệ ắ

k t v i nhau, bao g m: T do l a ch n n i sinh s ng trên lãnh th qu c gia; T do đi l i trongế ớ ồ ự ự ọ ơ ố ổ ố ự ạ

ph m vi lãnh th qu c gia; T do đi kh i b t kỳ nạ ổ ố ự ỏ ấ ước nào, k c nể ả ước mình; T do tr v nự ở ề ướcmình Tuy nhiên, theo kho n 3 Đi u 12, quy n t do đi l i và c trú không ph i là m t quy nả ề ề ự ạ ư ả ộ ểtuy t đ i, mà có th b h n ch n u "do lu t đ nh và là c n thi t đ b o v an ninh qu c gia,ệ ố ể ị ạ ế ế ậ ị ầ ế ể ả ệ ố

tr t t công c ng, s c kho ho c đ o đ c xã h i ho c các quy n t do c a ngậ ự ộ ứ ẻ ặ ạ ứ ộ ặ ề ự ủ ười khác, và ph iảphù h p v i nh ng quy n khác đợ ớ ữ ề ược ICCPR công nh n".ậ

Đi u 13 ICCPR ề đ c p c th quy n t do đi l i, c trú trong m i quan h v i ngề ậ ụ ể ề ự ạ ư ố ệ ớ ườ ưới n cngoài, theo đó, m t ngộ ười nước ngoài c trú h p pháp trên lãnh th m t qu c gia thành viênư ợ ổ ộ ốCông ước ch có th b tr c xu t kh i nỉ ể ị ụ ấ ỏ ước đó theo quy t đ nh phù h p pháp lu t, và tr trế ị ợ ậ ừ ường

h p c yêu c u khác xu t phát t lý do chính đáng v an ninh qu c gia; ngợ ố ầ ấ ừ ề ố ườ ị ụi b tr c xu t cóấquy n ph n đ i vi c tr c xu t và yêu c u nhà ch c trách có th m quy n, ho c m t ngề ả ố ệ ụ ấ ầ ứ ẩ ề ặ ộ ười ho cặ

nh ng ngữ ười mà nhà ch c trách có th m quy n đ c bi t c ra, xem xét l i trứ ẩ ề ặ ệ ử ạ ường h p c a mình,ợ ủcũng nh có quy n có đ i di n khi trư ề ạ ệ ường h p c a minh đợ ủ ược xem xét l i.ạ

36 Phân tích quy đ nh v ị ề quy n tham gia qu n lý đ t n ề ả ấ ướ nêu Đi u 25 Công c ở ề ướ c

qu c t v các quy n dân s , chính tr (ICCPR, 1966) ố ế ề ề ự ị

Đi u 25 ICCPR tái kh ng đ nh và c th hóa quy đ nh trong Đi u 21 UDHR, trong đó nêu rõ:ề ẳ ị ụ ể ị ề

M i công dân, không có b t kỳ s phân bi t nào và không có b t kỳ s h n ch b t h p lý nào,ọ ấ ự ệ ấ ự ạ ế ấ ợ

đ u có quy n và c h i đ :ề ề ơ ộ ể

a) Tham gia đi u hành các công vi c xã h i m t cách tr c ti p ho c thông qua nh ng đ i di n doề ệ ộ ộ ự ế ặ ữ ạ ệ

h t do l a ch n;ọ ự ự ọ

b) B u c và ng c trong các cu c b u c đ nh kỳ chân th c, b ng ph thông đ u phi u, bìnhầ ử ứ ử ộ ầ ử ị ự ằ ổ ầ ế

đ ng và b phi u kín, nh m đ m b o cho c tri đẳ ỏ ế ằ ả ả ử ượ ực t do bày t ý nguy n c a mình;ỏ ệ ủ

c) Được ti p c n v i các ch c v công đ t nế ậ ớ ứ ụ ở ấ ước mình trên c s bình đ ng.ơ ở ẳ

37 Li t kê và phân lo i nh ng quy n nêu trong Công ệ ạ ữ ề ướ c qu c t v các quy n kinh ố ế ề ề

t , xã h i và văn hóa (ICESCR, 1966) ế ộ

Kinh t : ế quy n đề ược hưởng và duy trì tiêu chu n s ng thích đáng; quy n lao đ ngẩ ố ề ộ

Văn Hóa: quy n GD; quy n đề ề ược tham gia văn hóa và được hưởng các thành t u c a KHự ủ

XH: quy n đề ược hưởng an sinh xh, quy n đề ược h tr v gia đình, quy n đỗ ợ ề ề ược hưởng v s cề ứ

kh e v th ch t và tinh th nỏ ề ể ấ ầ

38 Phân tích quy đ nh v quy n có đi u ki n lao đ ng công b ng, thu n l i trong Đi u ị ề ề ề ệ ộ ằ ậ ợ ề

7 Công ướ c qu c t v các quy n kinh t , xã h i và văn hóa (ICESCR, 1966) ố ế ề ề ế ộ

Các qu c gia thành viên Công ố ước th a nh n quy n c a m i ngừ ậ ề ủ ọ ườ ượi đ c hưởng nh ng đi uữ ề

ki n làm vi c công b ng và thu n l i, đ c bi t đ m b o:ệ ệ ằ ậ ợ ặ ệ ả ả

a Thù lao cho t t c m i ngấ ả ọ ười làm công t i thi u ph i đ m b o:ố ể ả ả ả

Trang 18

(i) Ti n lề ương tho đáng và ti n công b ng nhau cho nh ng công vi c có giá tr nh nhau, khôngả ề ằ ữ ệ ị ư

có s phân bi t đ i x nào; đ c bi t, ph n ph i đự ệ ố ử ặ ệ ụ ữ ả ược đ m b o nh ng đi u ki n làm vi cả ả ữ ề ệ ệkhông kém h n đàn ông, đơ ược tr công ngang nhau đ i v i nh ng công vi c gi ng nhau;ả ố ớ ữ ệ ố

(ii) M t cu c s ng tộ ộ ố ương đ i đ y đ cho h và gia đình h phù h p v i các quy đ nh c a Côngố ầ ủ ọ ọ ợ ớ ị ủ

c này

ướ

b) Nh ng đi u ki n làm vi c an toàn và lành m nh,ữ ề ệ ệ ạ

c) C h i ngang nhau cho m i ngơ ộ ọ ười trong vi c đệ ược đ b t lên ch c v thích h p cao h n, chề ạ ứ ụ ợ ơ ỉ

c n xét t i thâm niên và năng l c làm vi c;ầ ớ ự ệ

d) S ngh ng i, th i gian r nh r i, gi i h n h p lý s gi làm vi c, nh ng ngày ngh thự ỉ ơ ờ ả ỗ ớ ạ ợ ố ờ ệ ữ ỉ ường kỳ

được hưởng lương cũng nh thù lao cho nh ng ngày ngh l ư ữ ỉ ễ

39 Phân tích quy đ nh v quy n có m c s ng thích đáng trong Đi u 11 Công ị ề ề ứ ố ề ướ c qu c ố

t v các quy n kinh t , xã h i và văn hóa (ICESCR, 1966) ế ề ề ế ộ

Kho n 1 Đi u này nêu r ng: Các qu c gia thành viên Công ả ề ằ ố ước th a sân quy n c a m i ngừ ề ủ ọ ười

được có m t m c s ng thích đáng cho b n thân và gia đình mình, bao g m các khía c nh v ăn,ộ ứ ố ả ồ ạ ề

m c, nhà , và đặ ở ược không ng ng c i thi n đi u ki n s ng Các qu c gia thành viên ph i thiừ ả ệ ề ệ ố ố ảhành nh ng bi n pháp thích h p đ b o đ m vi c th c hi n quy n này, và vì m c đích đó, th aữ ệ ợ ể ả ả ệ ự ệ ề ụ ừ

nh n t m quan tr ng thi t y u c a h p tác qu c t d a trên s t do ch p thu n Kho n 2 Đi uậ ầ ọ ế ế ủ ợ ố ế ự ự ự ấ ậ ả ềnày đ c p c th trách nhi m c a các qu c gia trong vi c b o đ m quy n có lề ậ ụ ể ệ ủ ố ệ ả ả ề ương th c, th cự ự

ph m, theo đó, trên c s th a nh n quy n c b n c a m i ngẩ ơ ở ừ ậ ề ơ ả ủ ọ ười là không b đói, các qu c giaị ốthành viên Công ướ ẽ ực s th c hi n, t mình và thông qua h p tác qu c t , các bi n pháp, k cệ ự ợ ố ế ệ ể ảcác chương trình c th c n thi t, nh m:ụ ể ầ ế ằ

a) C i thi n các phả ệ ương pháp s n xu t, b o qu n và phân ph i lả ấ ả ả ố ương th c, th c ph m b ngự ự ẩ ằcách v n d ng các ki n th c khoa h c - k thu t, b ng cách ph bi n ki n th c v các nguyênậ ụ ế ứ ọ ỹ ậ ằ ổ ế ế ứ ề

t c dinh dắ ưỡng, b ng cách phát tri n và c i t l i h th ng đ t tr ng tr t sao cho có th phátằ ể ả ổ ạ ệ ố ấ ồ ọ ểtri n và s d ng các tài nguyên thiên nhiên này m t cách hi u qu nh t;ể ử ụ ộ ệ ả ấ

b) B o đ m phân ph i công b ng các ngu n lả ả ố ằ ồ ương th c, th c ph m c a th gi i d a theo nhuự ự ẩ ủ ế ớ ự

c u, có tính đ n các v n đ c a nh ng nầ ế ấ ề ủ ữ ước xu t kh u và nh ng nấ ẩ ữ ước nh p kh u lậ ẩ ương th c,ự

th c ph m.ự ẩ

40 Phân tích quy đ nh v quy n đ ị ề ề ượ c h ưở ng tiêu chu n s c kh e cao nh t có th ẩ ứ ỏ ấ ể trong Đi u 12 Công ề ướ c qu c t v các quy n kinh t , xã h i và văn hóa (ICESCR, ố ế ề ề ế ộ 1966).

Theo đi u này, m i ngề ọ ườ ềi đ u có quy n đề ược hưởng tiêu chu n s c kh e v TC và TT cao nh tẩ ứ ỏ ề ấ

có th ể Các qu c gia thành viên Công ố ước th a nh n quy n c a m i ngừ ậ ề ủ ọ ườ ượi đ c hưởng m t tiêuộchu n s c kho v th ch t và tinh th n m c cao nh t có th đẩ ứ ẻ ề ể ấ ầ ở ứ ấ ể ược

Các bi n pháp mà m t qu c gia thành viên Công ệ ộ ố ước c n thi hành đ th c hi n đ y đ quy nầ ể ự ệ ầ ủ ềnày bao g m nh ng bi n pháp c n thi t nh m :ồ ữ ệ ầ ế ằ

a) Gi m b t t l t vong c a tr s sinh và tr em, và nh m đ t đả ớ ỷ ệ ử ủ ẻ ơ ẻ ằ ạ ượ ực s phát tri n lành m nhể ạ

c a tr em;ủ ẻ

b) C i thi n m i m t v v sinh môi trả ệ ọ ặ ề ệ ường và v sinh công nghi p;ệ ệ

c) Ngăn ng a, x lý và h n ch các d ch b nh, b nh ngoài da, b nh ngh nghi p và các lo iừ ử ạ ế ị ệ ệ ệ ề ệ ạ

b nh khác;ệ

Trang 19

d) T o các đi u ki nạ ề ệ đ b o đ m m i d ch v và s chăm sóc y t khi đau y u.ể ả ả ọ ị ụ ự ế ế

41 Phân tích quy đ nh v quy n h c t p trong các Đi u 13, 14 Công ị ề ề ọ ậ ề ướ c qu c t v các ố ế ề quy n kinh t , xã h i và văn hóa (ICESCR, 1966) ề ế ộ

Đi u 13 ề

1 Các qu c gia thành viên Công ố ước th a nh n quy n c a m i ngừ ậ ề ủ ọ ườ ượi đ c h c t p Các qu cọ ậ ốgia nh t trí r ng giáo d c ph i hấ ằ ụ ả ướng vào vi c phát tri n đ y đ nhân cách và ý th c v nhânệ ể ầ ủ ứ ề

ph m, và ph i nh m tăng cẩ ả ằ ường s tôn tr ng các quy n và t do c b n c a con ngự ọ ề ự ơ ả ủ ười Các

qu c gia cũng nh t trí r ng giáo d c c n ph i giúp m i ngố ấ ằ ụ ầ ả ọ ười tham gia hi u qu vào xã h i tệ ả ộ ự

do, thúc đ y s hi u bi t, khoan dung và tình h u ngh gi a các dân t c và các nhóm v ch ngẩ ự ể ế ữ ị ữ ộ ề ủ

t c, s c t c ho c tôn giáo, cũng nh nh m đ y m nh h n n a các ho t đ ng duy trì hoà bìnhộ ắ ộ ặ ư ằ ẩ ạ ơ ữ ạ ộ

c) B ng m i bi n pháp thích h p, c th là t ng bằ ọ ệ ợ ụ ể ừ ước áp d ng giáo d c mi n phí, ph i làm choụ ụ ễ ảgiáo d c đ i h c tr thành n i m i ngụ ạ ọ ở ơ ọ ười có th ti p c n m t cách bình đ ng trên c s năngể ế ậ ộ ẳ ơ ở

l c c a m i ngự ủ ỗ ười;

d) Giáo d c c b n ph i đụ ơ ả ả ược khuy n khích ho c tăng cế ặ ường t i m c cao nh t có th đớ ứ ấ ể ược cho

nh ng ngữ ười ch a ti p c n ho c ch a hoàn thành toàn b chư ế ậ ặ ư ộ ương trình giáo d c ti u h c.ụ ể ọ

e) Vi c phát tri n m t h th ng trệ ể ộ ệ ố ường h c t t c các c p ph i đọ ở ấ ả ấ ả ược th c hi n tích c c, m tự ệ ự ộ

ch đ h c b ng thích đáng ph i đế ộ ọ ổ ả ược thi t l p và nh ng đi u ki n v t ch t cho đ i ngũ giáoế ậ ữ ề ệ ậ ấ ộviên ph i đả ượ ảc c i thi n không ng ng.ệ ừ

3 Các qu c gia thành viên Công ố ước cam k t tôn tr ng quy n t do c a các b c cha m và c aế ọ ề ự ủ ậ ẹ ủ

nh ng ngữ ười giám h h p pháp (n u có) trong vi c l a ch n trộ ợ ế ệ ự ọ ường cho con cái h , ngoài nh ngọ ữ

trường do chính quy n l p ra, mà đáp ng đề ậ ứ ược các tiêu chu n giáo d c t i thi u do nhà nẩ ụ ố ể ướcquy đ nh ho c thông qua, cũng nh trong vi cị ặ ư ệ b o đ m giáo d c v tôn giáo và đ o đ c cho conả ả ụ ề ạ ứcái h theo ý nguy n riêng c a h ọ ệ ủ ọ

4 Không m t quy đ nh nào trong đi u này độ ị ề ược gi i thích nh m làm phả ằ ương h i đ n quy n c aạ ế ề ủcác cá nhân và t ch c đổ ứ ượ ực t do thành l p và đi u hành các c s giáo d c, v i đi u ki n cácậ ề ơ ở ụ ớ ề ệ

c s giáo d c đó luôn tuân th các nguyên t c đơ ở ụ ủ ắ ược nêu trong kho n 1 c a đi u này và đáp ngả ủ ề ứyêu c u v tiêu chu n t i thi u mà nhà nầ ề ẩ ố ể ước quy đ nh.ị

Đi u 14 ề

M i qu c gia thành viên Công ỗ ố ước mà vào lúc tr thành thành viên ch a th b o đ m th c hi nở ư ể ả ả ự ệ

được vi c giáo d c ti u h c ph c p và mi n phí trong ph m vi lãnh th nệ ụ ể ọ ổ ậ ễ ạ ổ ước mình ho c cácặvùng lãnh th khác thu c quy n tài phán c a nổ ộ ề ủ ước mình, cam k t, trong vòng hai năm s l p raế ẽ ậ

và thông qua m t k ho ch hành đ ng chi ti t, nh m th c hi n t ng bộ ế ạ ộ ế ằ ự ệ ừ ước nguyên t c giáo d cắ ụ

ti u h c ph c p và mi n phí cho m i ngể ọ ổ ậ ễ ọ ười trong m t kho ng th i gian h p lý đã độ ả ờ ợ ượ ấc n đ nhịtrong k ho ch đó.ế ạ

Trang 20

42 Phân tích quy đ nh v quy n thành l p, gia nh p công đoàn và quy n đình công theo ị ề ề ậ ậ ề

Đi u 8 Công ề ướ c qu c t v các quy n kinh t , xã h i và văn hóa (ICESCR, 1966) ố ế ề ề ế ộ

Đi u 8 kh ng đ nh quy n c a m i ngề ẳ ị ề ủ ọ ườ ượi đ c thành l p và gia nh p công đoàn do mình l aậ ậ ự

ch n, theo quy ch c a t ch c đó đ thúc đ y và b o v các l i ích KT và XH c a mình Cùngọ ế ủ ổ ứ ể ẩ ả ệ ợ ủ

v i các quy n này là quy n đình công v i đi u ki n là ph i đc th c hi n phù h p v i PL m iớ ề ề ớ ề ệ ả ự ệ ợ ớ ỗ

nước

43 Phân tích quy đ nh v quy n tham gia đ i s ng văn hóa, h ị ề ề ờ ố ưở ng l i ích t các ti n ợ ừ ế

b khoa h c và đ ộ ọ ượ c b o h nh ng l i ích t s sáng t o văn h c, ngh thu t c a ả ộ ữ ợ ừ ự ạ ọ ệ ậ ủ mình theo Đi u 15 Công ề ướ c qu c t v các quy n kinh t , xã h i và văn hóa ố ế ề ề ế ộ (ICESCR, 1966).

Quy n đề ược tham gia vào đ i s ng văn hóa và đờ ố ược hưởng các thành t u c a khoa hoc (the rightự ủ

to take part in cultural life and the right to free scherm progress) đ u tiên đầ ược đ c p trong Đi uề ậ ề

27 UDHR Theo Đi u này, m i ngề ọ ười có quy n t do tham gia vào đ i s ng văn hoá c a c ngề ự ờ ố ủ ộ

đ ng, đồ ược thương v ngh thu t và chia s nh ng ti n b khoa h c cũng nh nh ng l i íchụ ệ ậ ẻ ữ ế ộ ọ ư ữ ợ

xu t phát t nh ng ti n b khoa h c M i ngấ ừ ữ ế ộ ọ ọ ườ ềi đ u có quy n đề ược b o v các quy n l i v tả ệ ề ợ ậ

ch t và tinh th n phát sinh t b t kỳ sáng t o khoa h c, văn h c hay ngh thu t nào mà ngấ ầ ừ ấ ạ ọ ọ ệ ậ ười đó

là tác gi ả

Đi u 15 ICESCR c th hóa n i dung Đi u 27 UDHR, theo đó, các qu c gia thành viên Côngề ụ ể ộ ề ố

c th a nh n m i ng i đ u có quy n: a) Đ c tham gia vào đ i s ng văn hoá; b) Đ c

hưởng các l i ích c a ti n b khoa h c và các ng d ng c a nó; c) Đợ ủ ế ộ ọ ứ ụ ủ ược b o h các quy n l iả ộ ề ợtinh th n và v t ch t phát sinh t b t kỳ sáng t o khoa h c, văn h c ngh thu t nào c a mìnhầ ậ ấ ừ ấ ạ ọ ọ ệ ậ ủ(Kho n 1) Theo Kho n 3 Đi u 15 ICESCR, các thành viên Công ả ả ề ước cam k t tôn tr ng quy nế ọ ề

t do không th thi u đự ể ế ược đ i v i nghiên c u khoa h c và các ho t đ ng sáng t o Các Kho nố ớ ứ ọ ạ ộ ạ ả

2 và 4 Đi u này nêu rõ, đ th c hi n đ y đ quy n này các qu c gia thành viên Công ề ể ự ệ ầ ủ ề ố ước ph iả

th c thi nhi u bi n pháp, trong đó có các bi n pháp c n thi t đ b o t n, phát tri n và ph bi nự ề ệ ệ ầ ế ể ả ồ ể ổ ếkhoa h c và văn hoá, và khuy n khích, phát tri n các m i quan h và h p tác qu c t trong cácọ ế ể ố ệ ợ ố ếlĩnh v c khoa h c và văn hoáự ọ

44 Phân tích khái ni m “s phân bi t đ i x v i ph n ” trong Đi u 1 Công ệ ự ệ ố ử ớ ụ ữ ề ướ c v ề xóa b m i hình th c phân bi t đ i x v i ph n (CEDAW) ỏ ọ ứ ệ ố ử ớ ụ ữ

Theo Đi u 1 c a CEDAW, “phân bi t đ i x ch ng l i ph n đề ủ ệ ố ử ố ạ ụ ữ ược hi u là: “ b t kỳ s phânể ấ ự

bi t, lo i tr hay h n ch nào đệ ạ ừ ạ ế ược đ ra d a trên c s gi i tính, mà có tác d ng ho c nh mề ự ơ ở ớ ụ ặ ằ

m c đích làm t n h i ho c vô hi u hóa vi c ph n , b t k tình tr ng hôn nhân c a h nh thụ ổ ạ ặ ệ ệ ụ ữ ấ ể ạ ủ ọ ư ếnào, được công nh n, th hậ ụ ưởng hay th c hi n các quy n con ngự ệ ề ười và t do c b n trên cácự ơ ảlĩnh v c chính tr , kinh t , xã h i, văn hóa, dân s hay b t k lĩnh v c nào khác, trên c s bìnhự ị ế ộ ự ấ ể ự ơ ở

đ ng gi a nam gi i và ph n Nh v y, phân bi t đ i x ch ng l i ph n là m t khái ni mẳ ữ ớ ụ ữ ư ậ ệ ố ử ố ạ ụ ữ ộ ệ

r t r ng Xét v đ ng c , nó bao g m t t c nh ng hành đ ng có và không có ch đích Xét vấ ộ ề ộ ơ ồ ấ ả ữ ộ ủ ề

bi u hi n c a hành vi, nó bao g m không ch s phân bi t mà còn s lo i tr hay h n ch phể ệ ủ ồ ỉ ự ệ ự ạ ừ ạ ế ụ

n Xét v h u qu , nó làm t n h i ho c vô hi u hoá không ch s th c hi n mà còn c s côngữ ề ậ ả ổ ạ ặ ệ ỉ ự ự ệ ả ự

nh n và s th hậ ự ụ ưởng các quy n và t do c a ph n Xét v ph m vi tác đ ng, nó có th di nề ự ủ ụ ữ ề ạ ộ ể ễ

ra trên m i lĩnh v c, c trong đ i s ng gia đình và ngoài xã h i, trong khu v c công c ng ho c tọ ự ả ờ ố ộ ự ộ ặ ưnhân Xét v ch th c a hành vi, nó có th do m i đ i tề ủ ể ủ ể ọ ố ượng gây ra, k c b i b n thân phể ả ở ả ụ

n ữ

45 Phân tích quy đ nh v các bi n pháp đ c bi t t m th i trong Đi u 4 c a Công ị ề ệ ặ ệ ạ ờ ề ủ ướ c

v xóa b m i hình th c phân bi t đ i x v i ph n (CEDAW) ề ỏ ọ ứ ệ ố ử ớ ụ ữ

Trang 21

Đi u 4 CEDAW cho phép các qu c gia thành viên có th áp d ng nh ng u ái ph n Nh ngề ố ể ụ ữ ư ụ ữ ữ

bi n pháp đ c bi t t m th i Có th bao g m vi c dành m t s lệ ặ ệ ạ ờ ể ồ ệ ộ ố ượng gh hay v trí nh t đ nhế ị ấ ịcho ph n trong nh ng c quan, t ch c ho t đ ng trong nh ng lĩnh v c mà thụ ữ ữ ơ ổ ứ ạ ộ ữ ự ường do nam

gi i đ m nhi m, hay dành u tiên cho ph n khi tuy n d ng trong nh ng trớ ả ệ ư ụ ữ ể ụ ữ ường h p c haiợ ả

ng c viên nam và n v i trình đ chuyên môn ngang nhau V v n đ này, trong Khuy n ngh

chung s 5 thông qua t i kỳ h p l n th 7 năm 1988 và Khuy n ngh chung s 25 thông qua t iố ạ ọ ầ ứ ế ị ố ạ

kỳ h p l n th 13 năm 2004, U ban giám sát th c hi n CEDAW đã khuy n ngh các qu c giaọ ầ ứ ỷ ự ệ ế ị ốthành viên c n tăng cầ ường áp d ng các bi n pháp đ c bi t t m th i đ thúc đ y s bình đ ngụ ệ ặ ệ ạ ờ ể ẩ ự ẳ

c a ph n trong các lĩnh v c chính tr , kinh t , giáo d c và vi c làm Theo y ban, nh ng bi nủ ụ ữ ự ị ế ụ ệ Ủ ữ ệpháp đ c bi t t m th i c n đặ ệ ạ ờ ầ ược áp d ng k c khi qu c gia thành viên đã đ t đụ ể ả ố ạ ược nh ngữthành t u trong vi c hoàn thi n h th ng pháp lu t v bình đ ng nam n ự ệ ệ ệ ố ậ ề ẳ ữ

Tuy nhiên, theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 4 CEDAW, có m t đi u ki n v i vi c áp d ng cácị ạ ả ề ộ ề ệ ớ ệ ụ

bi n pháp đ c bi t t m th i, đó là nh ng bi n pháp đó ph i đệ ặ ệ ạ ờ ữ ệ ả ược ch m d t ngay khi m c tiêuấ ứ ụbình đ ng nam n đã đ t đẳ ữ ạ ược Đi u này đ n gi n là đ | tránh s phân bi t đ i x ngề ơ ả ể ự ệ ố ử ượ ạc l i

v i nam gi i Phù h p v i quy đ nh này, y ban CEDAW, trong Khuy n ngh chung s 25 đã nêuớ ớ ợ ớ ị Ủ ế ị ố

rõ r ng, vi c áp d ng các bi n pháp đ c bi t t m th i không b coi là phân bi t đ i x nh quyằ ệ ụ ệ ặ ệ ạ ờ ị ệ ố ử ư

đ nh trong Công ị ước, tuy nhiên, cũng không được d n đ n vi c duy trì nh ng tiêu chu n hay đ iẫ ế ệ ữ ẩ ố

x khác nhau m t cách b t h p lý gi a ph n và nam gi i (đo n 14).ử ộ ấ ợ ữ ụ ữ ớ ạ

M c dù theo Kho n 1 Đi u 4, các bi n pháp đ c bi t t m th i ph i ch m d t ngay khi m c tiêuặ ả ề ệ ặ ệ ạ ờ ả ấ ứ ụbình đ ng nam n đã đ t đẳ ữ ạ ược, nh ng có m t ngo i l đó là theo Kho n 2 Đi u 4, các bi n phápư ộ ạ ệ ả ề ệ

u tiên nh m b o v thiên ch c làm m c a ph n thì có th áp d ng liên t c mà không b coi

là phân bi t đ i x v i nam gi i Trong Khuy n ngh chung s 25, y ban CEDAW đã gi i thíchệ ố ử ớ ớ ế ị ố Ủ ả

s khác nhau gi a quy | đ nh c a Kho n 1 và Kho n 2 Đi u 4, theo đó, quy đ nh Kho n 1 xu tự ữ ị ủ ả ả ề ị ở ả ấphát t th c t b t bình đ ng v i ph n trong xã h i và nh m m c đích thúc đ y vi c xóa bừ ự ế ấ ẳ ớ ụ ữ ộ ằ ụ ẩ ệ ỏ

th c t xã h i đó, vì v y, nên các bi n pháp áp d ng có tính ch t t m th i Trong khi quy đ nh t iự ế ộ ậ ệ ụ ấ ạ ờ ị ạKho n 2 xu t phát t s khác bi t mang tính đ c tr ng, c đ nh v sinhả ấ ừ ự ệ ặ ư ố ị ề h c gi a hai gi i, do đó,ọ ữ ớ

vi c áp d ng các bi n pháp u tiên v i ph n liên quan đ n ch c năng làm m c n mang tínhệ ụ ệ ư ớ ụ ữ ế ứ ẹ ầ

ch t lâu dài (các đo n 15 và 16).ấ ạ

Xét chung, c s lý lu n c a Đi u 4, nh đã ph n nào đ c p ph n trên, là bình đ ng và khôngơ ở ậ ủ ề ư ầ ề ậ ở ầ ẳphân bi t đ i x không có nghĩa là ph i đ i x nh nhau v i m i ngệ ố ử ả ố ử ư ớ ọ ười trong m i trọ ường h p.ợNói cách khác, s đ i x phân bi t không ph i lúc nào cũng mang tính tiêu c c và c n ph i lo iự ố ử ệ ả ự ầ ả ạ

b , mà trong m t s hoàn c nh, nó mang tính tích c c (positive discrimination) và c n ph i v nỏ ộ ố ả ự ầ ả ậ

d ng đ b o đ m s bình đ ng th c ch t, ch không ph i bình đ ng m t cách hình th c Thôngụ ể ả ả ự ẳ ự ấ ứ ả ẳ ộ ứ

thường, s phân bi t đ i x tích c c (c th nh các bi n pháp đ c bi t t m th i), đự ệ ố ử ự ụ ể ư ệ ặ ệ ạ ờ ược áp

d ng khi các đ i tụ ố ượng tác đ ng khác nhau v m c đ năng l c hành vi v quy n con ngộ ề ứ ộ ự ề ề ười,

nh m m c đích đ t các đ i tằ ụ ặ ố ượng tác đ ng vào m t đi m xu t phát ngang b ng, b i l , trongộ ộ ể ấ ằ ở ẽ

trường h p có s khác nhau v năng l c hành vi, vi c đ i x nh nhau v i t t c m i ngợ ự ề ự ệ ố ử ư ớ ấ ả ọ ườitrên th c t là s phân bi t đ i x v i nh ng đ i tự ế ự ệ ố ử ớ ữ ố ượng y u th h nế ế ơ

46 Trình bày nh ng lĩnh v c mà c n xóa b s phân bi t đ i x v i ph n quy đ nh ữ ự ầ ỏ ự ệ ố ử ớ ụ ữ ị trong Công ướ c v xóa b m i hình th c phân bi t đ i x v i ph n (CEDAW) ề ỏ ọ ứ ệ ố ử ớ ụ ữ

 Ch ng t c, giai c p và gi iủ ộ ấ ớ

47 Phân tích khái ni m tr em trong Đi u 1 Công ệ ẻ ề ướ c v quy n tr em (CRC) ề ề ẻ

Theo Đi u 1, tr em là nh ng ngề ẻ ữ ườ ưới d i 18 tu i, tr khi pháp lu t qu c gia quy đ nh khác Nhổ ừ ậ ố ị ư

v y, đây là m t quy đ nh m , trong đó m c trân tu i 18 đậ ộ ị ở ứ ổ ược coi là m c tiêu chu n nh ng khôngứ ẩ ư

ph i c đ nh, b t bu c v i m i qu c gia Nói cách khác, đi u này cho phép các qu c gia có thả ố ị ắ ộ ớ ọ ố ề ố ể

Trang 22

quy đ nh đ tu i đị ộ ổ ược coi là tr em th p h n 18 tu i, và vì v y, đ tu i đẻ ấ ơ ổ ậ ộ ổ ược coi là tr em cóẻ

th khác nhau gi a các nể ữ ước thành viên - V nguyên t c, n u m c tr n đ tu i đề ắ ế ứ ầ ộ ổ ược coi là trẻ

em càng cao và mang tính c đ nh, thì s lố ị ố ượng tr em đẻ ược b o v b i CRC s càng l n Hayả ệ ở ẽ ớnói cách khác, cách quy đ nh mang tính “m m d o” nh Đi u 1 CRC có th làm s lị ề ẻ ư ề ể ố ượng tr emẻ

được b o v theo công ả ệ ước b gi m đi m t s qu c gia Tuy nhiên, chính cách quy đ nh m mị ả ở ộ ố ố ị ề

d o nh v y l i có tác d ng tích c c là t i đa hóa s lẻ ư ậ ạ ụ ự ố ố ượng qu c gia ch p nh n công ố ấ ậ ước Từ

th c t đó, tính đ n s khác nhau v nh n th c các qu c gia v đ tu i đự ế ế ự ề ậ ứ ở ố ề ộ ổ ược coi là tr em vàẻ

đ t m c tiêu s lặ ụ ố ượng thành viên CRC lên hàng đ u nên Liên h p qu c đã đ a ra quy đ nh v đầ ợ ố ư ị ề ộ

48 Phân tích các nguyên t c c a Công ắ ủ ướ c v quy n tr em (CRC) ề ề ẻ

- Tr em cũng là nh ng con ngẻ ữ ười: NT xác đ nh v th bình đ ng c a tr em v i ngị ị ế ẳ ủ ẻ ớ ườ ới l n về

phương di n ch th quy n Nó kh ng đ nh tr em cũng có nh ng giá tr nh ngệ ủ ể ề ẳ ị ẻ ữ ị ư ườ ới l n và do

đó, ph i đả ược công nhân và b o v các quy n ngay t giai đo n th uả ệ ề ừ ạ ơ ấ

- Không phân bi t đ i x : NT hàm ý r ng all tr em trên TG đ u đc hệ ố ử ằ ẻ ề ưởng quy n quy đ nh trongề ịCRC, b t k dân t c, ch ng t c, gi i tính tôn giáo dòng dõi, …ấ ể ộ ủ ộ ớ

- L i ích t t nh t dành cho tr em: NT đòi h i trong m i HĐ có liên quan đ n tr em, NN, cácợ ố ấ ẻ ỏ ọ ế ẻ

b c cha m và các ch th khác ph i l y l i ích c a tr em là m c tiêu hàng đ uậ ẹ ủ ể ả ấ ợ ủ ẻ ụ ầ

- Tôn tr ng yk, quan đi m: NT đ m b o r ng tr em th c s là ch th c a quy n Nó đòi h iọ ể ả ả ằ ẻ ự ự ủ ể ủ ề ỏcác ch th khác ph i tôn tr ng các quy n t do yk T do di n đ t, tôn giáo tín ngủ ể ả ọ ề ự ự ễ ạ ưỡng và l pậ

h i c a tr emộ ủ ẻ

49 Trình bày các nhóm quy n c a tr em trong Công ề ủ ẻ ướ c v quy n tr em (CRC) ề ề ẻ

50 Phân tích khái ni m “ng ệ ườ i khuy t t t” và “s phân bi t đ i x trên c s khuy t ế ậ ự ệ ố ử ơ ở ế

t t” trong Đi u 1 và 2 Công ậ ề ướ c v quy n c a ng ề ề ủ ườ i khuy t t t (CRPD) ế ậ

- “Người khuy t t t”: Theo Đi u 1 Công ế ậ ề ước, người khuy t t t đế ậ ược hi u là “nh ng ngể ữ ười cókhi m khuy t lâu dài v th ch t, tâm th n, trí tu ho c giác q4O" mà khi tế ế ề ể ấ ầ ệ ặ ương tác v i nh ngớ ữrào c n khác nhau có th phả ể ương h i đ n s tham gia h u hi u và tr n v n c a h vào xã h iạ ế ự ữ ệ ọ ẹ ủ ọ ộtrên c s bình đ ng v i nh ng ngơ ở ẳ ớ ữ ười khác” M c dù v n còn nh ng quan đi m khác nhau vặ ẫ ữ ể ề

nh ng thu c tính c u thành khái ni m “ngữ ộ ấ ệ ười khuy t t t”, tuy nhiên, đây là l n đ u tiên có m tế ậ ầ ầ ộ

đ nh nghĩa v “ngị ề ười khuy t t t” đế ậ ược xác đ nh trong lu t nhân quy n qu c t Đi u này có ýị ậ ề ố ế ềnghĩa l n trong vi c thúc đ y và b o v các quy n c a ngớ ệ ẩ ả ệ ề ủ ười khuy t t t.ế ậ

- “S phân bi t đ i x trên c s s khuy t t t”: Theo Đi u 2 Công ự ệ ố ử ơ ở ự ế ậ ề ước, phân bi t đ i x trênệ ố ử

c s s khuy t t t có nghĩa là m i s phân bi t, lo i tr ho c h n ch trên c s s khuy t t tơ ở ự ế ậ ọ ự ệ ạ ừ ặ ạ ế ơ ở ự ế ậ

có m c đích ho c nh hụ ặ ả ưởng gây t n h i ho c vô hi u hóa s công nh n, th hổ ạ ặ ệ ự ậ ụ ưởng ho c th cặ ự

hi n các quy n và t do c b n c a con ngệ ề ự ơ ả ủ ười trong lĩnh v c chính tr , kinh t , xã h i, văn hóa,ự ị ế ộdân s ho c b t kỳ lĩnh v c nào khác Cũng theo Đi u 2, khái ni m này bao g m m i hình th cự ặ ấ ự ề ệ ồ ọ ứphân bi t đ i x , trong đó có vi c t ch i th c hi n nh ng “s đi u ch nh h p lý khi th c hi nệ ố ử ệ ừ ố ự ệ ữ ự ề ỉ ợ ự ệcác quy n c a ngề ủ ười khuy t t t Có th th y c u trúc n i dung c a khái ni m này v c b nế ậ ể ấ ấ ộ ủ ệ ề ơ ả

gi ng v i các khái ni m phân bi t đ i x ch ng l i ph n trong CEDAW và phân bi t đ i xố ớ ệ ệ ố ử ố ạ ụ ữ ệ ố ử

Trang 23

v ch ng t c trong Công ề ủ ộ ước qu c t v xóa b m i hình th c phân bi t đ i x v ch ng t cố ế ề ỏ ọ ứ ệ ố ử ề ủ ộ

c a Liên h p qu c, ch khác nhau v y u t là c s c a s phân bi t đ i x và ch th b phânủ ợ ố ỉ ề ế ổ ơ ở ủ ự ệ ố ử ủ ể ị

bi t đ i x ệ ố ử

51 Phân tích các nguyên t c trong Đi u 3 Công ắ ề ướ c v quy n c a ng ề ề ủ ườ i khuy t t t ế ậ (CRPD).

Điêu 3 đ c p các nguyên t c ch đ o c a Công ề ậ ắ ỉ ạ ủ ước, trong đó bao g m: (1) Tôn tr ng nhânồ ọ

ph m, quy n t ch và s đ c l p c a cá nhân; (11) Không phân bi t đ i x ; ii) Tham gia và hòaẩ ề ự ủ ự ộ ậ ủ ệ ố ử

nh p tron ven và h u hi u vào xã h i, (19) 10 UQ8 s khác bi t và ch p nh n ngậ ữ ệ ộ ự ệ ấ ậ ười khuy t t tế ậ

là b ph n c a nhân lo i có tính đa d ng, (v) Bình đ ng v c h i; (vi) D ti p c n; (vii) Bìnhộ ậ ủ ạ ạ ẳ ề ơ ộ ễ ế ậ

đ ng gi a nam và n , (vi11) Tôn tr ng kh năng phát tri n c a tr em khuy t t t và tôn tr ngẳ ữ ữ ọ ả ể ủ ẻ ế ậ ọquy n c a tr em khuy t t t đề ủ ẻ ế ậ ược gi gìn b n s c c a mình.ữ ả ắ ủ

Nguyên t c bình đ ng, không phân bi t đ i x v i ngắ ẳ ệ ố ử ớ ười khuy t t t còn đế ậ ược quy đ nh c thị ụ ểtrong Đi u 5 c a Công ề ủ ước Đi u này yêu c u các qu c gia thành viên th c thi nh ng bi n phápề ầ ố ự ữ ệthích h p đ ngăn c m m i s phân bi t đ i x d a trên c s khuy t t t và b o v m t cách cóợ ể ấ ọ ự ệ ố ử ự ơ ở ế ậ ả ệ ộ

hi u qu nh ng ngệ ả ữ ười khuy t t t kh i m i hình th c phân bi t đ i x Theo Đi u này, vi c thúcế ậ ỏ ọ ứ ệ ố ử ề ệ

đ y s bình đ ng, không phân bi t đ i x v i ngẩ ự ẳ ệ ố ử ớ ười khuy t t t ph i đế ậ ả ược th c hi n thông quaự ệ

nh ng s đi u ch nh h p lý”, và các bi n pháp đ thúc đ y s bình đ ng v i ngữ ự ề ỉ ợ ệ ể ẩ ự ẳ ớ ười khuy t t tế ậ

s không b coi là phân bi t đ i x v i nh ng ngẽ ị ệ ố ử ớ ữ ười bình thường

Nh ng nguyên t c k trên rõ ràng đã đữ ắ ể ược xây d ng trên c s tính đ n nh ng nhu c u đ c thùự ơ ở ế ữ ầ ặ

c a ngủ ười khuy t t t Bên c nh các nguyên t c c b n ph bi n trong các đi u ế ậ ạ ắ ơ ả ổ ế ề ước qu c t vố ế ềquy n con ngề ười là tôn tr ng nhân ph m, không phân bi t đ i x và bình đ ng nam n , cácọ ẩ ệ ố ử ẳ ữnguyên t c còn l i đ u xu t phát nh m bù đ p cho nh ng h n ch , thi t thòi c a ngắ ạ ề ấ ằ ắ ữ ạ ế ệ ủ ười khuy tế

hi n các quy n đó, bao g m: Quy n s ng;ệ ề ồ ề ố

Quy n bình đ ng trề ẳ ước pháp lu t và đậ ược pháp lu t b o v m t cách bình đ ng Quy n t do vàậ ả ệ ộ ẳ ề ự

an toàn cá nhân, Quy n đề ược tôn tr ng cu c s ng riêng t , Quy n t do đi l i, t do l a ch nọ ộ ố ư ề ự ạ ự ự ọ

qu c t ch và n i sinh s ng; Quy n t do bi u đ t, chính ki n và ti p c n thông tin; Quy n k tố ị ơ ố ề ự ể ạ ế ế ậ ề ếhôn và l p gia đình; Quy n đậ ề ược giáo d c; Quy n đụ ề ược chăm sóc s c kh e; Quy n bình đ ngứ ỏ ề ẳ

v lao đ ng, vi c làm; Quy n tham gia vào đ i s ng chính tr , công c ng; Quy n tham gia cácề ộ ệ ề ờ ố ị ộ ề

ho t đ ng văn hóa, vui ch i, gi i trí, th thao; Quy n đạ ộ ơ ả ể ề ược hưởng m c s ng thích đáng và đứ ố ược

b o tr xã h i; Quy n đả ợ ộ ề ược h tr đ ph c h i ch c năng; Quy n đỗ ợ ể ụ ồ ứ ề ược hòa nh p và h tr đậ ỗ ợ ểhòa nh p vào c ng đ ng; Quy n đậ ộ ồ ề ược h tr trong vi c đi l i.ỗ ợ ệ ạ

Trong khi có m t s quy n có tính ch t đ c thù, áp d ng riêng cho ngộ ố ề ấ ặ ụ ười khuy t t t (Quy nế ậ ề

được hòa nh p và h tr đ hòa nh p vào c ng đ ng; Quy n đậ ỗ ợ ể ậ ộ ồ ề ược h tr trong vi c đi l i;ỗ ợ ệ ạQuy n đề ược h tr đ ph c h i ch c năng), h u h t các quy n nêu trên áp d ng chung cho t tỗ ợ ể ụ ồ ứ ầ ế ề ụ ấ

c m i ngả ọ ười nh ng đư ược nêu trong Công ước kèm theo nh ng đi m nh n và s m r ng nh mữ ể ấ ự ở ộ ằ

b o đ m chúng đả ả ược áp d ng m t cách phù h p v i đ c tr ng d b t n thụ ộ ợ ớ ặ ư ễ ị ổ ương c a ngủ ườikhuy t t t.ế ậ

Trang 24

53 Phân tích đ nh nghĩa “tra t n” trong Đi u 1 Công ị ấ ề ướ c ch ng tra t n (CAT) Phân ố ấ

bi t “tra t n” v i “các hành vi đ i x , tr ng ph t tàn b o, vô nhân đ o ho c h ệ ấ ớ ố ử ừ ạ ạ ạ ặ ạ

nh c con ng ụ ườ i”.

Thu t ng "tra t n" có nghĩa là b t kỳ hành vi nào c ý gây đau đ n ho c đau kh nghiêm tr ngậ ữ ấ ấ ố ớ ặ ổ ọ

v th xác hay tinh th n cho m t ngề ể ầ ộ ười, vì nh ng m c đích nh l y thông tin ho c l i thú t i tữ ụ ư ấ ặ ờ ộ ừ

người đó hay m t ngộ ười th ba, ho c đ tr ng ph t ngứ ặ ể ừ ạ ười đó vì m t hành vi mà ngộ ười đó hay

người th ba th c hi n hay b nghi ng đã th c hi n, ho c đ đe do hay ép bu c ngứ ự ệ ị ờ ự ệ ặ ể ạ ộ ười đó hay

người th ba, ho c vì b t kỳ m t lý do nào khác d a trên s phân bi t đ i x dứ ặ ấ ộ ự ự ệ ố ử ưới m i hìnhọ

th c, khi n i đau đ n và đau kh đó do m t công ch c hay ngứ ỗ ớ ổ ộ ứ ười nào khác hành đ ng v i tộ ớ ưcách chính th c gây ra, hay v i s xúi gi c, đ ng tình hay ng thu n c a m t công ch c Kháiứ ớ ự ụ ồ ư ậ ủ ộ ứ

ni m tra t n không bao g m nh ng đau đ n ho c đau kh xu t phát t , g n li n v i ho c có liênệ ấ ồ ữ ớ ặ ổ ấ ừ ắ ề ớ ặquan đ n các bi n pháp tr ng ph t h p pháp.ế ệ ừ ạ ợ

54 Phân tích khái ni m “ng ệ ườ i lao đ ng di trú” trong Đi u 1 Công ộ ề ướ c qu c t v ố ế ề quy n c a lao đ ng di trú và gia đình h (MWC) ề ủ ộ ọ

Thu t ng “ngậ ữ ười lao đ ng di trú” đ ch m t ngộ ể ỉ ộ ười đã, đang và s làm m t công vi c có hẽ ộ ệ ưởng

lương t i m t qu c gia mà ngạ ộ ố ười đó không ph i là công dân.ả

55 Phân tích các nguyên t c c a Công ắ ủ ướ c qu c t v quy n c a lao đ ng di trú và gia ố ế ề ề ủ ộ đình h (MWC) ọ

- Không phân bi t đ i x (Đi u 1): Nguyên t c này có nghĩa là t t c các quy n đệ ố ử ề ắ ấ ả ề ược xác l pậtrong công ước ph i đả ược áp d ng m t cách bình đ ng cho t t c m i ngụ ộ ẳ ấ ả ọ ười lao đ ng di trú;ộkhông đượ ạc t o ra b t kỳ s áp d ng hay đ i x khác bi t nào d a trên b t kỳ y u t nào nhấ ự ụ ố ử ệ ự ấ ế ố ư

v dân t c, ch ng t c, qu c t ch, ngôn ng , tu i, đ a v xã h i, ngh nghi p, gi i tính, tôn giáo,ề ộ ủ ộ ố ị ữ ổ ị ị ộ ề ệ ớtín ngưỡng, quan đi m Xã h i ể ộ

- Đ i x qu c gia (Đi u 25): Nguyên t c này có nghĩa là các qu c gia ph i b o đ m cho ngố ử ố ề ắ ố ả ả ả ườilao đ ng di trú đang làm vi c nộ ệ ở ước mình - các quy n nh ngề ư ười lao đ ng nộ ước mình đang

được hưởng Theo quy đ nh Đi u 25, nh ng ch đ áp d ng v i ngị ở ề ữ ế ộ ụ ớ ười lao đ ng di trú ph iộ ả

“không được xem thu n l i h n” so v i ngậ ợ ơ ớ ười lao đ ng là công dân c a qu c gia ti p nh n laoộ ủ ố ế ậ

đ ng, c th trong các v n đ nh thù lao, đi u ki n làm vi c, các tiêu chu n tuy n d ng ộ ụ ể ấ ề ư ề ệ ệ ẩ ể ụ

- Các quy n đề ược áp d ng trong su t quá trình di trú lao đ ng (Đi u 1): Nguyên t c này có nghĩaụ ố ộ ề ắ

là các qu c gia ph i b o đ m quy n c a ngố ả ả ả ề ủ ười lao đ ng di trú trong m i giai đo n c a ti n trìnhộ ọ ạ ủ ế

di trú lao đ ng, bao g m giai đo n chu n b , trên độ ồ ạ ẩ ị ường đi đ n, khi làm vi c nế ệ ở ước ti p nh nế ậ

-Quy n đề ược th a nh n là th nhân trừ ậ ể ước pháp lu t (Đi u 24).ậ ề

-Quy n không b tra t n ho c đ i x hay tr ng ph t tàn ác, vô nhân đ o ho c h th p nhânề ị ấ ặ ố ử ừ ạ ạ ặ ạ ấ

Trang 25

-Quy n t do chính ki n, tín ngề ự ế ưỡng, nh n th c và tôn giáo (Đi u 12) -Quy n t do ngôn lu nậ ứ ề ề ự ậ(Đi u 13).ề

- Quy n t do r i kh i ho c tr v b t kỳ qu c gia nào, k c nề ự ờ ỏ ặ ở ề ấ ố ể ả ước xu t x , vào b t kỳ th iấ ứ ấ ờ

đi m nào (Đi u 8).ể ề

-Quy n đề ược nh n s chăm sóc y t kh n c p c n thi t trên c s đ i x bình đ ng nh cácậ ự ế ẩ ấ ầ ế ơ ở ố ử ẳ ưcông dân c a qu c gia liên quan (Đi u 28).ủ ố ề

-Quy n có h tên, đề ọ ược khai sinh và có qu c t ch c a tr em các gia đình lao đ ng di trú (Đi uố ị ủ ẻ ộ ề26)

-Quy n c a tr em các gia đình lao đ ng di trú đề ủ ẻ ộ ược ti p c n giáo d c trên c s đ i x bìnhế ậ ụ ơ ở ố ử

đ ng nh các công dân c a qu c gia mà cha m đang làm vi c (Đi u 30).ẳ ư ủ ố ẹ ệ ề

-Quy n đề ược tôn tr ng và duy trì b n s c văn hoá (Đi u 26).ọ ả ắ ề

-Quy n mang theo s ti n ki m đề ố ề ế ược và ti t ki m khi h i hế ệ ồ ương (Đi u 26).ề

-Quy n không b tr c xu t t p th (Đi u 22).ề ị ụ ấ ậ ể ề

-Quy n đề ược nh n s h tr , b o v c a m t c quan ngo i giao ho c lãnh s c a qu c giaậ ự ỗ ợ ả ệ ủ ộ ơ ạ ặ ự ủ ố

g c, ho c c a qu c gia đ i di n cho l i ích c a qu c gia g c khi các quy n đố ặ ủ ố ạ ệ ợ ủ ố ố ề ược th a nh nừ ậtrong Công ước này b vi ph m (Đi u 23).ị ạ ề

-Quy n t do và an toàn cá nhân (Đi u 16, 21), bao g m s b o v ngề ự ề ồ ự ả ệ ười lao đ ng c trú và cácộ ưthành viên trong gia đình h kh i b tùy ti n t ch thu ho c h y các gi y t tùy thân, gi y nh pọ ỏ ị ệ ị ặ ủ ấ ờ ấ ậ

c nh, l u trú, c trú, hành ngh ho c gi y phép lao đ ng.ả ư ư ề ặ ấ ộ

-Các quy n trong t t ng hình s (Đi u 17, 18, 19), bao g m quy n đề ố ụ ự ề ồ ề ược đ i x nhân đ o,ố ử ạ

được xét x m t cách công b ng và đử ộ ằ ược áp d ng nh ng tiêu chu n t pháp c a m t xã h i vănụ ữ ẩ ư ủ ộ ộminh nh không b áp d ng h i t , không b b tù vì không hoàn thành m t nghĩa v h p đ ng,ư ị ụ ồ ố ị ỏ ộ ụ ợ ồkhông b bu c ph i đ a ra l i khai ch ng l i chính mình ho c nh n t i, có quy n bào ch a vàị ộ ả ư ờ ố ạ ặ ậ ộ ề ữ

được nh n các tr giúp pháp lý c n thi t ậ ợ ầ ế

-Quy n đề ược đ i x bình đ ng nh các công dân c a qu c gia ti p nh n lao đ ng liên quan đ nố ử ẳ ư ủ ố ế ậ ộ ế

nh ng v n đ nh tr thù lao, đi u ki n làm vi c, tuy n d ng, th i gi làm vi c, an toàn v sinhữ ấ ề ư ả ề ệ ệ ể ụ ờ ờ ệ ệlao đ ng, ch m d t quan h lao đ ng, đ tu i lao đ ng t i thi u (Đi u 25).ộ ấ ứ ệ ộ ộ ổ ộ ố ể ề

-Quy n đề ược tham gia công đoàn và các hi p h i khác đệ ộ ược thành l p theo pháp lu t (Đi u 26).ậ ậ ề

- Quy n hề ưởng an sinh xã h i tộ ương t nh m c đ dành cho nh ng công dân s t i n u đápự ư ứ ộ ữ ở ạ ế

ng nh ng yêu c u trong pháp lu t c a n c nh n lao đ ng và trong các đi u c song ph ng,

đa phương có liên quan (Đi u 27).ề

CH Đ 3: CÁC C CH B O V VÀ THÚC Đ Y QUY N CON NG Ủ Ề Ơ Ế Ả Ệ Ẩ Ề ƯỜ I

57 Trình bày khái ni m và c u trúc c a b máy nhân quy n Liên H p Qu c ệ ấ ủ ộ ề ợ ố

B máy nhân quy n Liên H p Qu c là khái ni m ch h th ng nh ng c quan c a Liên H pộ ề ợ ố ệ ỉ ệ ố ữ ơ ủ ợ

Qu c tham gia vào vi c b o v và thúc đ y nhân quy n trên th gi i.Bao g m sáu c quan chínhố ệ ả ệ ẩ ề ế ớ ồ ơ

- Toà án Công lý qu c t (International Court of Justice - ICJ),ố ế

Ngoài ra, bộ máy này còn có s tham gia c a các c quan, t ch c chuyên môn c a Liên H pự ủ ơ ổ ứ ủ ợ

Qu c nhố ư ILO, UNESCO, UNDP, UNICEF, UNIFEM, WHO và hệ th ng y banố ủcông ướ đc ược thành l pậ để giám sát vi c th c hi n m t sệ ự ệ ộ ố đi uề ước qu c tố ế quan tr ngọ

về nhân quy nề

Trang 26

58 Trình bày khái ni m và c u trúc c a c ch b o v , thúc đ y nhân quy n c a Liên ệ ấ ủ ơ ế ả ệ ẩ ề ủ

g i h th ng các c quan và th t c này là c ch d a trên Hi n chọ ệ ố ơ ủ ụ ơ ế ự ế ương (và c ch d a trênơ ế ự

đi u ề ước

59 Phân bi t gi a hai c ch b o v và thúc đ y nhân quy n theo Hi n ch ệ ữ ơ ế ả ệ ẩ ề ế ươ ng Liên

h p qu c (c ch theo Hi n ch ợ ố ơ ế ế ươ ng) và c ch theo các đi u ơ ế ề ướ c qu c t ch ch t ố ế ủ ố

v quy n con ng ề ề ườ i (c ch theo đi u ơ ế ề ướ c).

- Cơ chế d a trên Hi n chự ế ương là khái ni m chệ ỉ cơ c u tấ ổ ch c và thứ ủ t c ho tụ ạ đ ng c a cácộ ủ

cơ quan chính c a Liên H p Qu c (đủ ợ ố ược thành l p theo Hi n chậ ế ương Liên H p Qu c năm 1945)ợ ốtrong vi c b o vệ ả ệ và thúc đ y nhân quy n Nhẩ ề ư đã đề c pậ ở trên, do b o vả ệ và thúc đ y cácẩquy n con ngề ườ đi ược xác đ nh là m t trong nh ng m c tiêu cị ộ ữ ụ ơ b n c a Liên H p Qu c nênả ủ ợ ố

cả sáu cơ quan chính c a tủ ổ ch c nàyứ đ u có trách nhi m b o về ệ ả ệ và thúc đ y các quy n conẩ ề

người M t sộ ố cơ quan chính thi t l p m t hế ậ ộ ệ th ng các cố ơ quan giúp vi c vệ ề quy n conề

ngườ đ ng th i xây d ng m t quy chi, ồ ờ ự ộ ế để huy đ ng sộ ự tham gia, hỗ tr c a các tợ ủ ổ ch c phiứchính phủ (qu c t , khu v c và qu c gia) vào ho t đ ng thúcố ế ự ố ạ ộ đ y và b o vẩ ả ệ quy n con ngề ười

- Cơ chế d a trên Côngự ước là khái ni m chệ ỉ cơ c u tấ ổ ch c và thứ ủ t c ho tụ ạ đ ng c a các yộ ủ Ủban giám sát vi c th c hi n m t sệ ự ệ ộ ố công ước qu c tố ế về quy n con ngề ười (thường được g i t tọ ắ

là các y ban công Ủ ước, hay treaty bodies), mà được thành l p theo quy đ nh c a chính cácậ ị ủcông ướ đó (ngo i trc ạ ừ y ban vỦ ề các quy n kinh t , xã h i, văn hoáề ế ộ được thành l p theo m tậ ộnghị quy t c a ECOSOC)ế ủ

 N u nh các cế ư ơ quan trong c chơ ế d a trên Hi n chự ế ương có nh ng ch c năng đa d ng, baoữ ứ ạ

g m cồ ả vi c nghiên c u, xây d ng các dệ ứ ự ự th o văn ki n, th mả ệ ẩ đ nh, theo dõi, giám sát vàị đi uềhành các chương trình, ho t đ ng vạ ộ ề quy n con ngề ười… thì hệ th ngố y ban côngỦ ước có ch cứnăng h p h n Cácẹ ơ y ban nàyủ được thành l p ch đậ ỉ ể giám sát, thúc đ y vi c th c hi n m tẩ ệ ự ệ ộ

số đi uề ước qu c tố ế về quy n con ngề ười nh tấ đ nh, thông qua vi c nh n, xem xét các báo cáoị ệ ậ

qu c gia và ra khuy n nghố ế ị v i các qu c gia liên quan vớ ố ề vi c th c hi n nh ng côngệ ự ệ ữ ước này(m t sộ ố y ban còn có th m quy n nh n, xem xét và xủ ẩ ề ậ ử lý nh ngữ đ n khi u n i c a các cá nhânơ ế ạ ủ

và nhóm vi ph m các quy n đạ ề ược ghi nh n trong Côngậ ước)

60 Trình bày v trí, vai trò c a Đ i h i đ ng trong c ch b o v , thúc đ y nhân quy n ị ủ ạ ộ ồ ơ ế ả ệ ẩ ề

Ngày đăng: 17/11/2022, 09:33

w