This is your This is your 2 3 REVIEW CONDITIONAL TYPE 0 & TYPE 1 4 CONDITIONAL TYPE 0 Câu điều kiện loại 0 If + S + V (s/es), S + V (s/es) Cách dùng Dùng với 1 sự thật hiển nhiên, 1 chân lý, 1 việc kh[.]
Trang 1This is your
Trang 22
Trang 3REVIEW CONDITIONAL TYPE 0 & TYPE 1
Trang 4CONDITIONAL TYPE 0 Câu điều kiện loại 0
If + S + V (s/es), S + V (s/es)
Cách dùng : Dùng với 1 sự thật hiển
nhiên, 1 chân lý, 1 việc không bao giờ
thay đổi
Trang 66
Trang 8PRACTICES
1 If we don’t hurry, we (be) late
2 If you (expose) phosphorus to air, It (burn)
3 If I see her, I (give) her your message
4 If you’re hungry, I _(make) you a sandwich
5 If you (stand) in the rain, you (get) wet
6 If my father (not, sleep) well, he (drink) coffee before going to bed
7 If you make trouble, I _(send) you to the principal
8 If he (get) my email, he will send the information we need
9 If you (multiply) 6 to 8, you (get) 48
10.If they don’t invite me, I _(go)
Trang 9Định nghĩa câu điều kiện
* Câu điều kiện dùng để nêu lên một giả thiết về một sự
việc, mà sự việc đó chỉ có thể xảy ra khi điều kiện được nói
đến xảy ra Câu điều kiện gồm có hai phần (hai mệnh đề):
đề phụ hay mệnh đề điều kiện
Ví dụ: If it rains - I will stay at home
(Mệnh đề điều kiện - mệnh đề chính)
* Hai mệnh đề trong câu điều kiện có thể đổi chỗ cho nhau
được: nếu mệnh đề chính đứng trước thì giữa hai mệnh đề
không cần dấu phẩy, ngược lại thì phải có dấu phẩy ở giữa
Ví dụ: You will pass the exam if you work hard (Bạn sẽ
vượt qua kỳ thi nếu bạn học tập chăm chỉ.) => If you work
hard, you will pass the exam
Trang 10Dịch : Nếu tôi nói được tiếng Đức, tôi sẽ
làm việc ở nước Đức
Như vậy khi nhân vật trên nói ra điều
kiện, tức ở hiện tại nhân vật đó vẫn
chưa biết nói tiếng Đức, và điều kiện này
đi ngược lại với hiện tại
=> Điều kiện không có thật ở hiện tại
Trang 11NAL TYPE
2
11
Trang 12Lorem ipsum congue
tempus
Lorem ipsum tempus
Lorem ipsum congue tempus
Use diagrams to explain your
ideas
12
Trang 13EXAMPLES
1 If I were you, I would go abroad
(Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đi nước ngoài)
Þ Chuyện này không thể xảy ra được vì tôi đâu thể nào biến thành bạn được
2 If I won a million dollars, I would buy a new car
(Nếu tôi trúng 1 triệu đô-la, tôi sẽ mua một chiếc xe mới)
Þ Khi nói ra như vậy, chắc chắc là một câu ước, hiện tại không có số tiền đó
* Note: Bàng thái cách (Past
subjunctive) là hình thức chia
động từ giống hệt như thì quá khứ
đơn, riêng động từ “to be” thì
dùng “were” cho tất cả các ngôi.
Trang 14our office
14
CONDITIONAL TYPE 3
Trang 15124
Whoa! That’s a big number,
aren’t you proud?
15
Trang 16Dịch : Nếu tôi đã học hành chăm chỉ, thì tôi đã vượt qua được kì thi
Þ Thực sự là đã không vượt qua kì thi
Trang 17Our process is easy
cons
ecte
tur a
di scing e, sed d
eget
mauris. 2 Ve
stibulum
cong
ue te
mpus
cons
ecte
tur a
di scing e, sed d
eget
mauris. 3 Ve
cons
ecte
tur a
di scing el
eget
mauris.
Trang 18GAME
Trang 20Place your screenshot here
Trang 21Place your screenshot here
Trang 22Place your screenshot here
22
Weather
good play badminton
If the weather were good, we would play badminton