1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giao an on tap chuong 3 moi nhat toan 12

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tổ TOÁN Ngày soạn / /2021 Tiết Họ và tên giáo viên Ngày dạy đầu tiên CHƯƠNG III NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG ÔN TẬP CHƯƠNG III Môn học/Hoạt động giáo dục Toán GT 12 Thời gian thực hiện ti[.]

Trang 1

Trường:………

Tổ: TOÁN

Ngày soạn: … /… /2021

Tiết:

Họ và tên giáo viên: ……… Ngày dạy đầu tiên:………

CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

ÔN TẬP CHƯƠNG III

Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán - GT: 12

Thời gian thực hiện: tiết

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hệ thống kiến thức chương III và các vấn đề cơ bản trong chương gồm nguyên hàm, tích phân và các ứng dụng của tích phân trong tính diện tích hình phẳng, thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay

- Nắm vững định nghĩa, tính chất, bảng nguyên hàm các hàm số cơ bản, phương pháp tính nguyên hàm, tích phân

2 Năng lực

- Năng lực tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và điều

chỉnh được kế hoạch học tập; tự nhận ra được sai sót và cách khắc phục sai sót

- Năng lực giải quyết vấn đề: Biết tiếp nhận câu hỏi, bài tập có vấn đề hoặc đặt ra câu hỏi Phân

tích được các tình huống trong học tập

- Năng lực tự quản lý: Làm chủ cảm xúc của bản thân trong quá trình học tập vào trong cuộc

sống; trưởng nhóm biết quản lý nhóm mình, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên nhóm, các thành viên tự ý thức được nhiệm vụ của mình và hoàn thành được nhiệm vụ được giao

- Năng lực giao tiếp: Tiếp thu kiến thức trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm; có

thái độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp

- Năng lực hợp tác: Xác định nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đóng

góp hoàn thành nhiệm vụ của chủ đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Học sinh nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ Toán học

3 Phẩm chất

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần trách nhiệm hợp tác xây dựng cao

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn, cũng như tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, chủ động ghi nhớ lại và vận dụng kiến thức theo sự hướng dẫn của GV

- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

- Kiến thức thuộc về chương III

- Máy chiếu

- Bảng phụ

- Phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU

a) Mục tiêu: Nắm vững công thức một cách có hệ thống toàn chương nguyên hàm, tích phân để

làm bài tập ôn chương hiệu quả nhất

b) Nội dung:GV hướng dẫn, tổ chức học sinh ôn tập, hệ thống các công thức, phương pháp tính

Trang 2

nguyên hàm, tích phân, diện tích hình phằng, thể tích vật thể và khối tròn xoay

H1- Trình bày các công thức tính nguyên hàm của các hàm số thường gặp

H2- Nêu các phương pháp tính nguyên hàm, tích phân đã học

H3- Trình bày các công thức tính diện tích hình phẳng và thể tích khối tròn xoay đã học

c) Sản phẩm:

Câu trả lời của HS

L1-

Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp (với C là hằng số tùy ý)

1

1

n

n

1

1

n

a n

 1dx lnx C.

x

dx lnax b C

x

sin(ax b x)d cos(ax b) C

a

cos(ax b x)d sin(ax b) C

a

x

ax b C a

ax b

cos ( )

x

ax b C a

ax b

eax bdx eax b C

a

ln

x

a

1

ln

x

a

♦ Nhận xét Khi thay x bằng ( ax b thì khi lấy nguyên hàm nhân kết quả thêm ) 1

a với a 1.

L2- Phương pháp đổi biến và phương pháp nguyên hàm (tích phân) từng phần

L3-

+ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và các đường thẳng ,

xa xb là  d

b

a

S f x x + Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số yf x ,yg x  và các đường thẳng ,

xa xb là    d

b

a

S  f xg x x

Trang 3

+ Thể tích khối tròn xoay có được bằng cách quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và các đường thẳng xa x, b quanh trục hoành là 2 

d

b

a

V f x x

d) Tổ chứcthực hiện:

*) Chuyển giao nhiệm vụ : GV nêu câu hỏi

*) Thực hiện:HS suy nghĩ độc lập

*) Báo cáo, thảo luận:

- GV gọi lần lượt 3 học sinh, lên bảng trình bày câu trả lời của mình

- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung để hoàn thiện câu trả lời

*) Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:

- GV đánh giá thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận và tổng hợp kết quả

- Dẫn dắt vào bài mới

2.HOẠT ĐỘNG 2: ÔN TẬP CÁC NỘI DUNG CHƯƠNG III

I NỘI DUNG 1: Ôn tập phương pháp tìm nguyên hàm

a) Mục tiêu

Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số

Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm

Sử dụng được phương pháp đổi biến số hoặc phương pháp nguyên hàm từng hoặc kết hợp cả hai để tính nguyên hàm

b)Nội dung

Dạng 1: Sử dụng khái niệm nguyên hàm của một hàm số

f x x  x x C

 Tính nguyên hàm của hàm số f  x

Bài 2: Tìm giá trị của tham số m để hàm số   3   2

F xmxmxx là một nguyên hàm của hàm số   2

f xxx

Dạng 2: Sử dụng bảng công thức và một số tính chất của nguyên hàm

Bài 3: Tìm họ nguyên hàm của hàm số   2

f xxx

Bài 4: Tìm nguyên hàm F x của hàm số   f x 6xsin 3xbiết rằng   2

0 3

F Bài 5: Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin cos x x

Dạng 3: Nguyên hàm của hàm phân thức hữu tỷ

Bài 6: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số 21

x y x

Bài 7: Cho F x là nguyên hàm của hàm số     2 1

1

x x

f x

x

 

 và F 0 2018 Tính F 2

Dạng 4:Phương pháp đổi biến số

Bài 8: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau đây

4 3

f xx x

b)   1 ln x

g x

x

 với x0

Bài 9: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số     3

sin cos

f xx xF 0  Tính

2

F 

 

 

Trang 4

Dạng 5: Phương pháp từng phần

Bài 10: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau đây

a) f x xlnx

b) g x lnx với x0

Yêu cầu học sinh giải bài tập 3, 4 SGK

Bài 3: Tìm nguyên hàm của các hàm số:

a) f x( )(x1)(1 2 )(1 3 ) xx b) f x( )sin 4 cos 2x 2 x

Bài 4:

2

( 1)

d

x

x x

H1: Muốn làm được các bài này chúng ta cần áp dụng các phương pháp tìm nguyên hàm nào đã

học ?

H2: PP khai triển sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản có thể áp dụng vào làm ý nào bài nào? H3: PP Đổi biến số áp dụng được cho ý nào bài nào trong hai bài trên?

H4: PP Nguyên hàm từng phần dùng với ý nào bài nào?

c) Sản phẩm:

f x   x x C    xf       x 2 x 2 2x2

 d

f x x

   2x2 d x 2

2

x x C

f x xxxxxxx C

F xmxmxx là một nguyên hàm của hàm số   2

f xxx

khi và chỉ khi 1

m m

Bài 3:Nguyên hàm của hàm số   2

f xxx là   3 2

5

F xxxx C

3

x

f x xxx xx   C F x

  2

0

3

     C 1

Vậy   2 cos 3

3

x

F xx  

sin cos d

Bài 6: x 21dx 1 12 dx ln x 1 C

 

 0 2018

F  C , nên   2 ln 1 2018  2 2020

2

x

F x   x  F  

Bài 8:

16

du

ux  dux dxx dx

Trang 5

Suy ra:   6  4 6

5

x u

2

x

Bài 9: Đặt tsinx dt cos dx x

F x  f x x 3

sin xcos dx x

d

t t

 t44 C sin4

4

x C

 0

F  sin4

4

x

4

sin

2

F

  

 

 

1

4 

  Bài 10:

a)Đặt

2

1 2 1 ln

v x xdx dv

x u

du x

 



Suy ra

2

x

x x xx xx xxxC

b) Đặt

1

x

v x

v x

1

ln dxx xln x dxx xln x x C

x

Bài 3 SGK

a) Khai triển đa thức : 3 4 11 3 2

F xxx   x C

b) Biến đổi thành tổng: 1 1

F x   xx C

Bài 4 SGK

a) PP nguyên hàm từng phần: A(x2) cosxsinx C

b) Khai triển:

2x

Bxx  C

d) Tổ chức thực hiện

Chuyển giao GV: giao bài tập đến từng tổ, phân chia bàn thực hiện giải

HS: Nhận

Thực hiện GV: Quan sát gợi ý học sinh giải bài tập nếu cần

HS:Giải bài theo nhiệm vụ được giao

Báo cáo thảo luận

GV: Gọi đại diện các bàn lên thực hiện phần bài tập được giao

HS: Đại diện các bàn các nhóm lên thực hiện giải bài

HS khác theo dỏi nhận xét bài làm

Đánh giá, nhận xét,

tổng hợp

GV nx, giải thích, làm rõ cách giải từng bài, chốt kiến thức Dẫn dắt HS chuẩn bị cho nội dung ôn tập tiếp theo

HS: chú ý theo dõi

II NỘI DUNG 2: Ôn tập phương pháp tính tích phân

a) Mục tiêu

Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn Lai-bơ-nit

Trang 6

Biết các tính chất của tích phân

Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa

Sử dụng được tính chất của tích phân hoặc phương pháp đổi biến số hoặc phương pháp tính tích phân từng phần hoặc kết hợp cả hai để tính tích phân

b)Nội dung

Dạng 1: Sử dụng định nghĩa tích phân của một hàm số

Bài 1: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn    a b và ; f a  2, f b  4 Tính

 d

b

a

T  fx x

Bài 2: Hàm số yf x  liên tục trên 2;9 F x là một nguyên hàm của hàm số   f x trên    2;9

F 2 5; F 9 4 Tính 9  

2

f x x 

Dạng 2: Sử dụng bảng công thức và một số tính chất của tích phân

Bài 3: Cho f g, là hai hàm số liên tục trên  1;3 thỏa mãn: 3    

1

f x g x dx

   

3

1

2f x g x dx 6

1

f x g x dx

Bài 4: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn    0;8 , thỏa mãn 8  

0

f x x

 và 5  

0

f x x

 

8

5

d

I  f x x

Bài 5: Cho hàm số f x liên tục trên   0;10 thỏa mãn  10  

0

f x x

 , 6  

2

f x x

Pf x x f x x

Bài 6: Cho hai tích phân 5  

2

d 8

f x x

5

g t t

2

    

Dạng 3: Tích phân của hàm phân thức hữu tỷ

Bài 7: Tìm giá trị của ab để tích phân

1

0

d ln 2 2

x

x

Bài 8: Xác định giá trị ab để

5

2 1

3

d ln 5 ln 2

Dạng 4:Phương pháp đổi biến số

Bài 9: Tính các tích phân sau đây

a) 1  

2

0

3 d

x xx

1 2

0

1 d

I x x   x

Bài 10: Xác định giá trị ab để

2

2 1

2

d ln 2 ln 5 4

x

 với a b, là các số hữu tỉ

Bài 11: Xác định giá trị ab để tích phân

2

sin

d ln 5 ln 2 cos 2

x

x

Trang 7

Bài 12: Xác định giá trị a b, và c để cho 2 

cos

0

e x sinx sin dx x a be c

Dạng 5: Phương pháp từng phần

Bài 13: Tính các tích phânsau đây

a)

0

cos d

I x x x

e 2

1

ln d

x x x

Bài 14: Xác định giá trị a b, để giá trị của tích phân

2 2

0

cos d

I x x x

 được biểu diễn dưới dạng

2

.

a ba b,  

Bài 15: Biết 4  

2

0

ln 9 d ln 5 ln 3

I x xxabc trong đó a , b , c là các số thực Tính giá trị của

biểu thức T   a b c

Dạng 6: Kết hợp nhiều phương pháp

Bài 16: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên    0;1 thỏa mãn 1    

0

x f  x   xf

giá trị của 1  

0

d

I  f x x

Bài 17: Cho hàm số f x liên tục trên   và thỏa mãn 1  

5

9

f x dx

 Tính tích phân

2

0

fxdx

Yêu cầu học sinh giải bài tập 5, 6 SGK

Bài 5: Tính các tích phân sau đây

a)

3

x

dx

x

 b)

64

3 1

dx x

Bài 6: Tính các tích phân sau đây

a)

2

2

0

cos 2 sinx xdx

1

1

2x 2x dx

H1: Muốn làm được các bài này chúng ta cần áp dụng các phương pháp tính tích phân nào đã

học?

H2: Sử dụng khai triển và áp dụng công thức tính tích phân trực tiếpcó thể áp dụng vào bài nào? H3: PP Đổi biến số áp dụng được cho ý nào bài nào?

H4: PP Tích phân từng phần dùng với ý nào bài nào?

H5: Muốn tính tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối ta làm thế nào?

c) Sản phẩm:

Bài 1: Ta có:  d

b

a

T  fx x   b

a

f x

  f b  f a  2

Bài 2: 9    9    

2

f x xF xFF    

Trang 8

Bài 3: Đặt    

,

f x dxa g x dxb

   

3

1

3

1

f x g x dx

f x g x dx



Suy ra 3    

1

6

f x g x dx a b

Bài 4: 8   5   8  

f x xf x xf x x

f x xf x xf x x  

Bài 5: 10   2   6   10  

f x xf x xf x xf x x

f x x f x x f x x f x x

2

2

f x x g x x x

      8 4.3 5 213

Bài 7:

1

0

d 2

x

x x

0

7

2 x x

0

2x 7 ln 2 x

   7 ln 2 2

5

Bài 9:

a) Đặt 2

3 d 2 d

tx   tx x

x  t , x  1 t 4

2

4

3

t

x xxt t 

tx   t x  tdtxdx

Đổi cận x  0 t 1;x  1 t 2

2

2

2 2 1

t

It dx  

Bài 10:Đặt tx2 4 dt2 dx x Đổi cận: x  1 t 5; x  2 t 8

8

4

x

Bài 11: Đặt tcosx2  dt sin dx x Đổi cận 5

x   t

2

x   t

2

3

sin

d

cos 2

x

x

x

5 2

1

dt t

 

5 2

2

1

dt t

2

ln t

2

  ln 5 2ln 2. Vậy ta được a1;b 2

Bài 12:

Trang 9

     

o

2

2 cos 2

0

0

x

cos d d sin sin | sin d sin cos | 2

b) Đặt u lnx du 1dx

x

3 2

3

x

vx x v

e

2

1

ln d

x x x

3

2

1 1

1

x

e

1

e

x

   

3

2e 1 9

cos d

2

u x

x

sin 2

u v



Vậy

2

0

0

2

2

cos 2 2

0

1 1

2

16 4

Theo giả thiết Ia.2 b

Bài 15:



v x x

, ta có

2 2

2

9 9 2



x

x x v

Do đó

 4 4

2

2 0

0

x

2

0 0

9

2

x

2

9

ln 25 ln 9 8

   25ln 5 9ln 3 8  aln 5bln 3c

Suy ra

25

8

a

c

      

  

Bài 16:

Ta có 1  

0

2 d

x f  x   x

x fx x x x

 

2

0 0

d

xf xx

x f x f x x

    f  1  I 1

Trang 10

Theo đề bài    

0

x f  x   xf

Bài 17:

Afx  dx fx dx dxfx dx  fx dx

Đặt t 1 3x  dt 3dx

1

3

5

18 9 18 21

3 f t dt 3

Bài 5 SGK

a) Đổi biến: t 1x… ta được

2 2

1

8

2 ( 1)

3

A  tdt

b) Tách phân thứcchia tử cho mẫu ta được 64 1 1

1

1839 14

B x x dx

Bài 6 SGK

a) Biến đổi thành tổng

2

2

0

cos 2 sin

8

b) Bỏ dấu GTTĐ:

1

ln 2

d) Tổ chức thực hiện

Chuyển giao GV: giao bài tập đến từng tổ, phân chia bàn thực hiện giải

HS: Nhận

Thực hiện GV: Quan sát gợi ý học sinh giải bài tập nếu cần

HS:Giải bài theo nhiệm vụ được giao

Báo cáo thảo luận

GV: Gọi đại diện các bàn lên thực hiện phần bài tập được giao

HS: Đại diện các bàn các nhóm lên thực hiện giải bài

HS khác theo dỏi nhận xét bài làm

Đánh giá, nhận xét,

tổng hợp

GV nx, giải thích, làm rõ cách giải từng bài, chốt kiến thức Dẫn dắt HS chuẩn bị cho nội dung ôn tập tiếp theo

HS : chú ý theo dõi

III NỘI DUNG 3: Ôn tập ứng dụng tích phân tính diện tích hình phẳng và thể tích một hình a) Mục tiêu:

Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân

Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân

Diện tích hình phẳng:

Dạng 1:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) y = f(x), trục Ox, hai đường thẳng: x = a; x = b

Phương pháp:

+ Giải phương trình y = f(x) = 0 tìm nghiệm trên đoạn [a;b]

+ Nếu không có nghiệm nào [a;b] thì áp dụng công thức:

S  f x dx f x dx

+ Nếu có một nghiệm c[a;b] thì ta áp dụng công thức sau:

Trang 11

( ) ( ) ( )

S  f x dx  f x dx   f x dx

( Chú ý: y = f(x) = 0 có 2, 3 nghiệm trở lên [a;b], thì ta cũng áp dụng tương tự)

Dạng 2:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị: yf x1( ) (C1); yf x2( ) (C2)

Phương pháp:

+ Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình: f x1( ) f x2( )

Giả sử xa x; b a( b)là nghiệm của phương trình

+ Khi đó diện tích của hình phẳng cần tìm được tính theo công thức sau:

S  f xf x dx  f xf x dx

Thể tích vật thể tròn xoay:

Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C): y = f(x), trục Ox, hai đường thẳng x = a, x =b(a < b) khi quay quanh trục Ox là:

 2

( )

b

a

V  f x dx

Chú ý:Nếuthể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C): x = f(y), trụcOy,

hai đường thẳng y;y  (  ) khi quay quanh trục Oy là:

 2

( )

V f y dy

 

b)Nội dung: yêu cầu học sinh giải bài tập

Bài tập:

a) Tính diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường : yx22x , trục Ox và hai đường

thẳng x 1;x1

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : yx22 ;x yx

c) Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C): y2xx2, trục Ox, hai đườngthẳng x = 0, x =2 khi quay quanh trục Ox

H1: Muốn tính diện tích hình phẳng ta áp dụng trường hợp nào?

H2: Muốn tính thể tích vật tròn xoay ta áp dụng công thức nào?

c) Sản phẩm:

a) Tính diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường : yx22x, trục Ox và hai

đường thẳng x 1;x1

f xxx, ta có: ( ) 0 2 2 0 0

2( )

x

x l

      

Vậy diện tích của hình phẳng cần tìm là:

4

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : yx22 ;x yx

Hoành độ giao điểm của hai đường cong là nghiệm của phương trình:

Ngày đăng: 16/11/2022, 22:23