1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chuyên đề ôn HSG lớp 6

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề ôn HSG lớp 6
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 415,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Anh 6 Đại Lợi CHƯƠNG I ÔN TẬP KIẾN THỨC NGỮ PHÁP CHUYÊN ĐỀ 1 TENSE THEORY 1 THE PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN) To be V Câu khẳng định S + is/am/are S+V(s/es) Câu phủ định S+ is/am/are S+don''''t[.]

Trang 2

CH ƯƠ NG I: ÔN T P KI N TH C NG PHÁP Ậ Ế Ứ Ữ CHUYÊN Đ 1: TENSE THEORY Ề

1 THE PRESENT SIMPLE (THÌ HI N T I Đ N) Ệ Ạ Ơ

Câu kh ng đ nh ẳ ị S + is/am/are S+V(s/es)

Câu ph đ nh ủ ị S+ is/am/are S+don'tdoesn't + V

Cách dùng:

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

- Di n t m t hành đ ng mang tính th ng xuyên, m t thói quen, ho c hành đ ng l p đi l p l i có tínhễ ả ộ ộ ườ ộ ặ ộ ặ ặ ạ quy lu t ậ

Ví d : ụ

I go to school every day (Tôi đi h c hàng ngày) ọ

My father usally has breakfast at 7 m.( B tôi th ng ăn sáng lúc 7 gi sáng) ố ườ ờ

- Di n t tr t s th t hiên nhiên.ễ ả ậ ự ậ

Ví d : ụ

The earth goes around the sun (Trái đ t quay xung quanh m t tr i) ấ ặ ờ

Water boils at 100 degrees C (N c sôi nhi t đ 100 đ C) ướ ở ệ ộ ộ

- Di n t m t th i gian bi u ho c m t l ch trình ễ ả ộ ờ ể ặ ộ ị

Ví d : ụ

The plane arrives at 8 pm tonight (Máy bay đ n lúc 8 gi t nay.) ế ờ ố

The this new programme starts at 7 P (Ch ng trình th i s b t đ u lúc 7 gi t i) ươ ờ ự ắ ầ ờ ố

* D u hi u: Trong câu th ng có các tr ng t ch tu n su t ấ ệ ườ ạ ừ ỉ ầ ấ

always often usually sometimes seldom never

(luôn luôn) (th ng xuyên) (th ng xuyên) (thi tho ng) (hi m khi) (không bao gi )ườ ườ ả ể ờ

Every: every day week/ month year (hàng ngày/ hàng tu n, hàng tháng, hàng năm) ầ

In the morning afternoon, evening (Vào bu i sáng chi u t i)ổ ề ố

Trang 3

2, THE PRESENT CONTINUOUS (THÌ HI N T I TI P DI N) Ệ Ạ Ế Ễ

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

a C u trúc ấ

Câu kh ng đ nh ẳ ị S + is/ am are + V-ing

Câu ph đ nh ủ ị S + isn't am not/ aren't + V-ing

Câu h i ỏ Is/am/are + S + V-ing?

b Cách dùng

- Dùng đ di n t m t hành đ ng đang x y ra t i th i đi m nói ho c xung quanh th i đi m nói.ể ễ ả ộ ộ ả ạ ờ ể ặ ờ ể

Ví d : ụ

I am reading a book now (Tôi đang đ c sách - hành đ ng đ c di n ra ngay t i th i đi m nói) ọ ộ ọ ễ ạ ờ ể

I am reading a book these days (Th i gian này tôi đang đ c m t cu n sách - ch th c a hành đ ng đ cờ ọ ộ ố ủ ể ủ ộ ọ không nh t thi t ph i c m cu n sách đ c ngay trong lúc nói chuy n ấ ế ả ầ ố ọ ệ

- Dùng đ di n t m t k ho ch t ng đ i ch c ch n sẽ x y ra ể ễ ả ộ ế ạ ươ ố ắ ắ ả

Ví d :ụ

I am seeing a movie tonight (T i nay tôi sẽ xem m t b phim hành đ ng xem phim chu n b di n ra ố ộ ộ ộ ẩ ị ễ

We are having a party at my house tonight (T i nay chúng tôi sẽ có m t b a ti c t i nhà tôi) ố ộ ữ ệ ạ

b, D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế

Trong câu th ng có các tr ng t sau: now (bây gi ), rightnow (ngay bây gi ), at the moment (t i th iườ ạ ừ ờ ờ ạ ờ

đi m hi n t i), at presert (bây gi ), today (hôm ể ệ ạ ờ nay)

4 Cách thành l p d ng V-ing ậ ạ

-Thông th ng ta thêm đuôi “ing” sau các đ ng t , ườ ộ ừ

Ví d : ụ

watch -watching

go- going

- Đ i v i các đ ng t có t n cùng b ng “e”, ta b “e” và thêm đuôi “-ing” ố ớ ộ ừ ậ ằ ỏ

Vi d :ụ

Trang 4

write -writing

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

- Các đ ng t có m t m ti t ho c k t thúc b i tr t ph âm và tr c đó là m t nguyên âm thì ta g p đôiộ ừ ộ ấ ế ặ ế ở ộ ụ ướ ộ ấ

ph ân cu i ụ ố

Vi du:

begin - beginning

Swim- Swimming

e L u ý : Các đ ng t tr ng thái b ng sau không đ c chia thì hi n t i ti p di n khi chúng là nh ngư ộ ừ ạ ở ả ượ ở ệ ạ ế ễ ữ

đ ng t di n đ t tr ng thái, giác quan ho c tình c m.ộ ừ ễ ạ ạ ặ ả

know (bi t) ế

understand (hi u) ể

have (có)

believe (tin t ng)ưở

hate (ghét)

need (c n) ầ

hear (nghe)

love (yêu)

appear (xu t hi n) ấ ệ

See (nhìn)

like (thích)

Seem (d ng nh ) ườ ư

smell (ng i) ử

want (mu n) ố

taste (n m) ế

Wish ( c) ướ

Sound (nghe có v ) ẻ

Own (s h u) ở ữ

Nh ng khi chúng là đ ng t ch hành đ ng thì chúng l i đ c phép dùng thì ti p di n ư ộ ừ ỉ ộ ạ ượ ở ế ễ

Trang 5

Vi d : He has a lot of books (KHÔNG DÙNG: He is having a lot of books) ụ

Tuy nhiên, có th ể

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

Ví d : He is having his dinner (Anh y đang ăn t i - hành đ ng ăn đang di n ra)ụ ấ ố ộ ễ

3 THE PAST SIMPLE (THÌ QUÁ KH Đ N) Ứ Ơ

a C u trúc ấ

Câu kh ng đ nh | ẳ ị S + V2/ ed S + was/ were

Câu ph đ nh ủ ị S + did + not + V S + was/ were not

b Cách dùng :

- Dùng đ di n t 1 hành đ ng đã x y ra và ch m d t hoàn toàn trong quá kh ể ễ ả ộ ả ấ ứ ứ

Ví d : ụ

My father went abroad last week (B tôi đi n c ngoài tu n tr c) ố ướ ầ ướ

I went to the cinema with my friends yesterday (Hôm qua tôi đi xem phim v i các b n c a tôi) ớ ạ ủ

- Dùng đ di n t 1 lo t hành đ ng trong quá kh ể ễ ả ạ ộ ứ

Ví d : ụ

When I went home, I ate a cake, drank a glass of water then I went to bed (Khi tôi v nhà, tôi ăn m tề ộ chi c bánh, u ng m t lý n c sau đó tôi đi ng ) ế ố ộ ướ ủ

c Trong câu th ườ ng có các tr ng ng ạ ữ

Yesterday, ago, last week/ month/year, in the past, in 1990,

Vi d : ụ

Uncle Ho passed away in 1969 (Bác H qua đ i năm 1969) ồ ờ

d Cách thi đuôi ed

- Thêm -d vào sau các đ ng t t n cùng b ng -ee ho c –eộ ừ ậ ằ ặ

Ví d : ụ

live -lived

Trang 6

love - loved

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

agree - agreed

- Đ i v i các đ ng t m t âm ti t, t n cùng b ng m t nguyên âm + m t ph âu (tr h, w, x) chúng taố ớ ộ ừ ộ ế ậ ằ ộ ộ ụ ừ

ph i g p đôi ph âm tr c khi thêm →ed: ả ấ ụ ướ

Vi du:

fit -fitted

stop - stopped

fix - fixed

- Đ ng t t n cùng b ng-y, ta chia ra làm 2 tr ng h p: ộ ừ ậ ằ ườ ợ

Tr c s là m t ph âm, ta bi n y thành i tr c khi thêm “ed”: study studied ướ ự ộ ụ ế ướ

Tr c y là m t nguyên âm, ta thêm →e bình thướ ộ ư ng: play > Played ờ

V i các đ ng t còn l i, ta thêm -ed ớ ộ ừ ạ

Ví d : work – worked; learn learned ụ

e Đ i v i các đ ng t b t quy t c Ta xem thêm ph l c lăng đ ng t b t quy t c cu i sách ố ớ ộ ừ ấ ắ ụ ụ ộ ừ ấ ắ ở ố

Verb | Quá kh đ n ứ ơ | Nghĩa

be was/ were thì, là, đ c ượ

4 THE PRESENT PERFECT (THÌ HI N T I HOÀN THÀNH) Ệ Ạ

a C u trúc ấ

| Ch ng s ít ủ ữ ố | Ch ng s nhi u ủ ữ ổ ề

Trang 7

Câu kh ng đ nh ẳ ị s+ has + V3 S+have + V3

b Cách dùng

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

- Di n t m t hành đ ng đã x y ra m t th i đi m nh ng không xác đ nh chính xác th i gian.ễ ả ộ ộ ả ở ộ ờ ể ư ị ờ

Vi d : ụ

He has completed his project (Anh y đã hoàn thành d án c a anh y - không bi t hoàn thành lúc nào)ấ ự ủ ấ ế

- Di n t m t hành đ ng x y ra nhi u l n trong quá kh và có th ti p di n trong t ng lai ễ ả ộ ộ ả ề ầ ứ ể ế ễ ươ

Vi d :ụ

Johny has seen that movie three times (John đã xem b phim đ 3 l n - t ng lai có th anh y sẽ xemộ ủ ầ ươ ể ấ

ti p) ế

• Di n t m t hành đ ng b t đ u trong quá kh và v n còn ti p di n hi n t i,ễ ả ộ ộ ắ ầ ứ ẫ ế ễ ở ệ ạ

Vi du: Mary has lived in that house for 20 years (Mary đã s ng trong căn nhà đó 20 năm - có th cô y sẽố ể ấ

ti p t c s ng đó) ế ụ ố ở

c D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế

- since và for

for + kho ng th i gian: for two days, for ten years, ả ờ

since + m c th i gian: since 1994, since February, ố ờ

Ví d : ụ

We have studied English for ten years

We have studied English since 2005

already và yet

- Already dùng trong câu kh ng đ nh, th ng đ ng ngay sau have/ ls, th nh tho ng sẽ đ ng cu i câu Viẳ ị ườ ứ ỉ ả ứ ố

d : We have already written our reports ụ

We have written our reports already

- Yet dùng trong câu ph đ nh và câu nghi v n, th ng đ ng cu i câu ủ ị ấ ườ ứ ở ố

Ví d : We haven't written our reports yet ụ

Trang 8

Have you written your reports yet?

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

M t s tr ng ng ch th i gian khác ộ ố ạ ữ ỉ ờ

Các tr ng ng ch th i gian sau th ng dùng v i th hi n t i hoàn thành: ạ ữ ỉ ờ ườ ớ ị ệ ạ

so far (cho d n bây gi ), until now (cho đ n bây gi ) ,up to now (cho đ n bây gi ), up to the present (choể ờ ế ờ ế ờ

đ n bây gi ), recently ( g n đây), lately (g n đây), ế ờ ầ ầ

Ví d : I haven't seen him recently ụ

d Cách thành l p V3 ậ

- V i đ ng t th ng, thêm ớ ộ ừ ườ ed vào sau đ ng t đó: ộ ừ

Ví d : work → worked, play →playedụ

- V i đ ng tín hit quy t c, tra b ng đ ng t b t quy t cớ ộ ắ ả ộ ừ ấ ắ

Ví d : bring →brought Sing →Sung ụ

Chú ý: V3 t c là PP là quá kh phân tứ ứ ừ

5 FUTURE SIMPLE (THÍ T ƯƠ NG LAI Đ N) Ơ

a C u trúc ấ

Kh ng đ nh ẳ ị S + will + V-inf

Ph đ nh ủ ị S + will not + V-inf

Nghi v n ấ Will + S + V-inf?

b Cách dùng:

Thì T ng lai đ n đ di n t : ươ ơ ể ễ ả

- M t hành đ ng sẽ x y ra trong t ng lai ộ ộ ả ươ

Ví d : I will call you tomorow ụ

- M t quy t đ nh đ a ra vào lúc nói ộ ế ị ư

Ví d : It's cold I'll shut the window ụ

- M t quy t tâm, l i h a, đ ngh , yêu c u ộ ế ờ ứ ề ị ầ

Ví d : I will lend you the money ụ

• M t tiên đoán, d báo trong t ng lai.ộ ự ươ

Trang 9

Ví d : People will travel to Mars one day ụ

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

M t s tr ng t ch th i gian: Tomorrow, tonight, next week/ month/ year/ some day in the future, ộ ố ạ ừ ỉ ờ

- Luu ý: Cách dùng c a be going to + V: ủ

+ Di n t ý đ nh ễ ả ị

Vi d : I have saved some money I am going to buy a new computer ụ

+ Di n t m t d đoán có căn cễ ả ộ ự ứ

Ví d : Look at those clouds It's going to rain ụ

B PRACTICE 1.

1 Choose the correct answers: simple present or present continuous

1 Today she is spending /spends time with her grandmother

2 They Lisually are going /go to the gym on Sundays

3 We are having/ have a barbecue later in Do you want to come?

4 No, she can't answer the phone now She is having/has a shower

5 I always have/ am having a coffee before I am leaving/ leave for work in the morning

6 They sometimes fly/ are flying to Sweden, but usually they are going go by boat

7 Where are you? I am sitting/ sit outside in the sunshine

8 He always brings/ is bringing a monolingual dictionary to luis English class

9 You won't find Jerry at home right now because he is studying /studies in the library

10 It is snowing /snow quite hard Perhaps we shouldn't go out tonight.

2 Put the verbs in brackets: simple present or present continuous

1 The train always (leave) on time

2 "What is the matter with you? Why (you/ cry)

3 That's strange They (not watch) TV

4 He (not speak) English very well

5 Please be quite! I (do) my homework

6 Listen! John (play) music!

Trang 10

7 I never (go) to the swimming pool

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

8 George is not a Canadian I believe) she comes from France

9 I usually have lunch at home But today! (have) lunch in the school cafeteria

10 Harold Black is a famous pianist He (give) two or three concerts every week

3 Choose the correct answers: near future or future simple

1 Could somebody answer the phone? I it

A will get B is going to get C will going to get D am getting

2 It is really hot in here I on the air-conditioner

A am going to put B will get C will put D will take

3 I need to speak to you today I'm going out now but I back later

A am going to be B will be C.arn going to come D am

4 I cannot see how to use this spreadsheet Don't worry I you

A help B am helping C am going to help D will help

5 I'm all dressed up in my new football kit because I today

A am going to play B.am playing C will be playing D will play

6 I dinner with you because I have booked a table for two

A have B am going to have C will having D am going to having

7 Jane is pregnant now and she a baby in the summer

A is have B will be have C will have D is going to have

8 Bye for now Perhaps I you later

A will see B will be going to see C am seeing D see

9 It is so hot in here I think I on the air conditioner,

A am going to turn B am turn C.turn D will turn

10 It was nice to talk to you I you again tomorrow

A am phoning B phone C will phone D will be phoning

Trang 11

4 Put the verbs in brackets: present simple, past simpleor future simple

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

1 She (go) to school every day

2 There (be) big problems in many parts of the world,

3 He plays volleyball but he (not/ enjoy) it

4 He (meet) - the dentist next week

5 Thanh and Mai (go) to catch a movie yesterday

6 Joey (go) to work by bus tomorrow because his motorbike has broken down

7 (they/ plant) many trees last month?

8 (he/ write) - to his friend next week?

9 (you/ always/ meet) him at the comer of Maple Street?

10 My friend (pick) me up at the station two days ago

5 Put the verbs in brackets: future simple, near future or present continuous

1 Danny (write) postcard at the moment

2 I completely forget about this Give me a moment, I (do) it now

3 I promise I (be) there at four o'clock this afternoon

4 She has not changed her clothes yet I guess she (not/ take) part in the party tonight

5 What the teacher and her student/ do) in the class now?

6 I have bought two tickets My wife and I (see) a movie tonight

7 Tonight my sister and 1(stay) at home We have rented a video

8 Bob and his brother (always/ play) music at midnight I hate that

9 Don't eat all those cakes or you (get) sick

10 (move) from my house tomorrow I have packed everything

6 Put the verbs in brackets: present simple, present continuous, past simple, future simple or near future

1 The teacher always (point) at the blackboard when he (want) to explain something

2 Where you go) ? To the supermarket I (have) a picnic this Saturday

Trang 12

3 Listen! Someone (knock) at the door I (go) and (see) who it is

Tài liệu bồi dưỡng HSG Tiếng Anh Đại Lợi file Word liên hệ Zalo nhóm 0988166193 để mua ạ

4 (you) any plans for tonight? Yes I (catch) a movie with my new friend Linda (you/ want) to join us?

5 Miranda usually (go) to work by motorbike But today she (go) to work by bus as her motorbike has broken down

6 I (pack) for my business trip tomorrow And I (come) back in a week

7 (you/usually/ climb) the tree when you (be) little?

8 The sun (rise) in the East and set) in the West Look, it ………!

9 Mrs Lien (be) gardener Look! She (paint) some more flowers in her garden

10 Where (be/ Jim) ? In the bedroom Last night her (drink) me wine and (go) home quite late, so now he (still sleep)

7 Choose the best option to complete the sentence

1 When I last saw him, he in London

A has lived B is living c was living D has been living

2 We Dorothy since last Saturday

3 The train half an hour ago

A has been leaving B.left C has left D had left

4 Jack the dur

A has just painted B paint C will have painted D painting

5 My sister for you since yesterday

6.I Texas State University now

7 He has been selling motorbikes

A ten years ago B since ten years C for ten years ago D for ten years

Ngày đăng: 16/11/2022, 10:08

w