ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN SINH 10 Thời gian làm bài phút; (30 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh lỚP 10 HS chọn câu đúng nhất và tô đen vào bảng sau 01 11 21 02 12 22 03 13 23 04 14 24[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN SINH 10
Thời gian làm bài: phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
lỚP 10
HS chọn câu đúng nhất và tô đen vào bảng sau:
Câu 1: Nhóm sinh vật có khả năng quang hợp là:
Câu 2: Nhóm vi sinh vật sau đây có nhu cầu độ ẩm cao trong môi trường sống so với các
nhóm vi sinh vật còn lại là :
Câu 3: Hình thức sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ là:
A Phân đôi, nẩy chồi và tạo thành bào tử B Nẩy chồi, tạo thành bào tử.
C Phân đôi, tạo thành bào tử D Phân đôi, nẩy chồi và tiếp hợp.
Câu 4: Trong quá trình hô hấp tế bào một phân tử glucozơ giải phóng bao nhiêu phân
tử ATP ?
Câu 5: Hình thức không phải là hình thức sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ:
A Bào tử đốt B Nội bào tử C ngoại bào tử D Phân đôi
Câu 6: Vi sinh vật kí sinh ở động vật thuộc nhóm:
A Vi sinh vật ưa siêu nhiệt B Vi sinh vật ưa ấm
C Vi sinh vật ưa nhiệt D Vi sinh vật ưa lạnh
Câu 7: Vai trò chủ yếu nuôi cấy không liên tục vi khuẩn là:
A Nghiên cứu đặc điểm hoạt động của một chủng vi khuẩn nào đó.
B Chế tạo các loại vacxin.
C Sản xuất sinh khối vi sinh vật
D Tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh
Câu 8: Thực phẩm nào sau đây lên men lactic?
Câu 9: Đặc điểm giống nhau trong quá trình giảm phân của tế bào sinh tinh và tế bào sinh
trứng là:
(1) Đều tạo ra 4 tế con mang bộ NST giảm một nửa so với tế bào mẹ
Trang 2(2) Đều trải qua hai lần phân bào liên tiếp nhưng chỉ có một lần nhân đôi ADN.
(3) Các tế bào con đều trở thành các giao tử có khả năng tham gia thụ tinh để tạo hợp tử (4) Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo có thể xảy ra ở kì đầu giảm phân I
Các đáp án đúng là:
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4).
Câu 10: Các tế bào con được sinh ra trong nguyên phân giống tế bào mẹ về :
(1) Số lượng bào quan trong tế bào chất (2) Hàm lượng và cấu trúc ADN,
(3) Chức năng sinh lí, (4) Số lượng NST
Các đáp án đúng là
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4).
Câu 11: Trong nuôi cấy không liên tục để thu được số lượng VSV tối đa ta nên dừng ở pha
nào?
A Pha cân bằng B Pha suy vong C Pha lũy thừa D Pha tiềm phát
Câu 12: Lớp váng trắng hình thành trên mặt nước dưa bị “khú” là do
A Nấm mốc và nấm men phát triển B Chất thải của các vi khuẩn gây thối.
C Xác của vi khuẩn lactic D Vi khuẩn axetic liên kết lại với nhau.
Câu 13: Ếch có bộ NST 2n = 26, một tế bào sinh trứng đi vào giảm phân Ở kỳ giữa1 tế bào
có
A 13 NST kép B 13 NST đơn C 26 NST đơn D 26 NST kép.
Câu 14: Khi có đủ ánh sáng và giàu CO2 một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo Vi sinh vật trên có kiểu dinh dưỡng:
A Hoá tự dưỡng B Hoá dị dưỡng C Quang tự dưỡng D Quang dị dưỡng Câu 15: Ở châu chấu 2n= 24 NST, số NST ở mỗi tế bào con tạo ra sau 2 lần nguyên phân là :
Câu 16: Sản phẩm của hô hấp hiếu khí ở vi sinh vật là:
Câu 17: Hoạt động nào sau đây có ở kì đầu 1 của giảm phân mà không có ở kì đầu của
nguyên phân?
A Có hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo B Màng nhân biến mất.
C NST co xoắn lại D NST ở trạng thái kép.
Câu 18: Một tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 6 lần Tất cả các tế bào con đều
trở thành tế bào sinh trứng, các tế bào sinh trứng này trải qua giảm phân tạo thành trứng Các trứng đều tham gia quá trình thụ tinh tạo hợp tử Hiệu suất thụ tinh của trứng là 12,5% Số hợp tử được tạo thành là:
Câu 19: Trong thời gian 180 phút , từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 64 tế
bào mới Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình hô hấp tế bào?
A Glucơzơ được phân giải dần dần, năng lượng của nó không giải phóng ồ ạt mà được lấy
ra từng phần ở các giai đoạn khác nhau
B Tốc độ hô hấp nhanh hay chậm phụ thuộc vào nhu cầu năng lượng của tế bào.
C Bản chất là một chuỗi phản ứng oxi hóa khử.
D Các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở ti thể.
Câu 21: Pha tối của quang hợp xảy ra khi nào ?
Trang 3C Ban đêm D Ngày và đêm.
Câu 22: Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách:
A Phân đôi B Tiếp hợp C Tạo bào tử D Nảy chổi.
Câu 23: Trong nguyên phân, ở kỳ nào NST ở dạng kép và tập trung trên mặt phẳng xích đạo?
Câu 24: Ý nào sau đây đúng với phương pháp nuôi cấy liên tục?
A Trong quá trình nuôi cấy không bổ sung chất dinh dưỡng cũng không lấy đi các sản
phẩm chuyển hóa vật chất
B Sau một thời gian số vi khuẩn giảm dần do cạn kiệt chất dinh dưỡng và tích lũy chất độc
hại
C Quần thể vi khuẩn sinh trưởng lần lượt theo các pha: Tiềm phát→lũy thừa→cân
bằng→suy vong
D Dùng phương pháp nuôi cấy liên tục để sản xuất protein đơn bào, axit amin, enzim,
kháng sinh, hoocmôn
Câu 25: Biết kí hiệu bộ NST của một tế bào sinh dưỡng là AaBbXY Vào kì đầu của nguyên
phân, kí hiệu của bộ NST tế bào sẽ được viết như thế nào?
Câu 26: Người ta nuôi 1 loài vi khuẩn trong điều kiện có ánh sáng và giàu CO2 Người ta bổ
(NH4)3PO4- 1,2 Môi trường trên là loại môi trường gì?
A Môi trường tổng hợp B Môi trường dùng chất tự nhiên
C Môi trường trong tự nhiên D Môi trường bán tổng hợp
Câu 27: Sản phẩm nào của pha sáng quang hợp được sử dụng cho pha tối quang hợp?
Câu 28: Vi sinh vật nào sau đây trong hoạt động sống tiết ra axit làm giảm độ pH của môi
trường?
Câu 29: Từ 1 phân tử đường C6H12O6 qua giai đoạn đường phân tạo ra loại sản phẩm nào?
A 1ATP, 2 axit piruvic và 2 NADH B 2ATP, 2 axit piruvic và 1 NADH
C 2ATP, 2 axit piruvic và 2 NADH D 2ATP, 1 axit piruvic và 2 NADH
Câu 30: Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?
A Prôtêin B Pôlisaccarit C Mônôsaccarit D Phênol.
- HẾT