1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHỦ đề 2 THÀNH NGỮ tục NGỮ CA DAO

21 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thành Ngữ Tục Ngữ Ca Dao
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 824,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 2 THÀNH NGỮ TỤC NGỮ CA DAO Câu 1 Câu nào sau đây là tục ngữ Việt Nam A Giận quá mất khôn B Gừng cay muối mặn C Bán quạt mùa Đông, mua bông mùa hè D Gió bấc hiu hiu, sếu kêu thì rét Câu 2 Câu nà[.]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 2: THÀNH NGỮ-TỤC NGỮ-CA DAO Câu 1:Câu nào sau đây là tục ngữ Việt Nam:

A Giận quá mất khôn

B Gừng cay muối mặn

C Bán quạt mùa Đông, mua bông mùa hè

D Gió bấc hiu hiu, sếu kêu thì rét

Câu 2: Câu nào sau đây là ca dao Việt Nam:

A Bắt cá hai tay

B Giấy rách phải giữ lấy lề

C Bói ra ma, quét nhà ra rác

D Cái gì làm được hôm nay, đừng để đến ngày mai

Câu 3: Hoàn thành câu tục ngữ sau:” Người gầy … cơm ”

Câu 4: Câu nào sau đây là tục ngữ Việt Nam:

A Sinh nghề tử nghiệp

B Tiên học lễ, hậu học văn

C Nhất sĩ nhì nông, hết gạo chạy rông, nhất nông nhì sĩ

D Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

Câu 5: Hoàn thành câu thành ngữ ngữ sau:” Rắn đổ nọc cho … ”

Câu 6: Hoàn thành câu thành ngữ ngữ sau:” Phi nội … ngoại”

Câu 7: Hoàn thành ca dao sau: “…Đăm, …Giá, hội Thầy/Vui thì vui vậy, chẳng rã La.”

A Bơi – đua – tầy B Huyện – xã – tầy

C Chơi – hội – thầy D.Bơi – hội – tầy

Câu 8: Hoàn thành câu tục ngữ sau:” Lấp … lấp …., ai lấp được miệng thiên hạ”

A.Trời, biển B.Xuân, đông C Sông, giếng D Trời bể

Câu 9: Hoàn thành câu thành ngữ ngữ sau:” … cư vi bất thiện”

Câu 10: Hoàn thành câu ca dao sau:” … chợ,… sông,… đồng,… đất ”

A gạo – nước – củi – nồi B gạo – muối – ngô – sắt

C đầu – bến – mãn – xông D đi – tắm – cấy – xới đất

Câu 11: Hoàn thành câu thành ngữ ngữ sau:” Khôn … như ma ”

Câu 12: Câu nào sau đây là tục ngữ Việt Nam:

A Giao trứng cho ác B Khôn ăn người, dại người ăn

Câu 14: Câu nào sau đây là thành ngữ Việt Nam:

A Cọp chết để da, người ta chết để tiếng

B Cãi thầy núi đè

C Cẩn tắc vô ưu

Trang 2

D Chung lưng đấu sức

Câu 15: Hoàn thành câu tục ngữ sau:”Già rồi còn chơi trống ….”

Câu 16: Câu nào sau đây là ca dao Việt Nam:

A Tiền trao cháo múc

B Ruộng bề bề không bằng nghề trong tay

C Sống chết mặc bay, tiền thầy bỏ túi

D “Thân em như hạt mưa sa/Hạt vào đài các hạt ra ruộng cày”

Câu 17: Hoàn thành câu ca dao sau:” Bé không …., lớn cả gãy cành ”

Câu 18: Hoàn thành câu ca dao sau: “ Ruộng … mặc sức chim bay/Biển hồ …, cá bầy

đua bơi.”

A sâu – lai láng B.đồng – lai láng C sâu – lai lán D đồng – lai lán

Câu 19: Câu nào sau đây là thành ngữ Việt Nam:

A Đúng mũi chịu sào, đa đa ích thiện

B Anh hùng nhất khoảnh

C Bênh lý không bênh thân

D Chết đứng còn hơn sống quỳ

Câu 20: Câu nào sau đây là ca dao Việt Nam:

A Ăn cỗ đi trước,lội nước đi sau B Đi guốc trong bụng

C Ích kỉ hại nhân D Kiến bò bụng

Câu 21: Hoàn thành câu sau đây “Sinh …… bệnh tử”

Câu 22: Thành ngữ là gì?

A Những câu kinh nghiệm đúc kết từ cuộc sống

B Những câu hát thể hiện thái độ, tình cảm con người

C Là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 23: Ca dao dân ca là gì?

A Là những câu kinh nghiệm đúc kết từ cuộc sống

B Khái niệm tương đương chỉ các thể loại kết hợp lời và nhạc, diễn tả đời

sống nội tâm con người

C Là những câu hát thể hiện thái độ, tình cảm

A Chiều chiều ra đứng ngõ sau / Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều

B Sân Lai cách mấy nắng mưa/ Có khi gốc tử đã vừa người ôm

C Nhiễu điều phủ lấy giá gương/ Người trong một nước phải thương nhau cùng

D Đêm đêm con thắp đèn trời/ Cầu cho cha mẹ sống đời với con

Câu 26: Trong các tục ngữ sau đây, câu nào trái nghĩa với câu “Uống nước nhớ nguồn”

A Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

B Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng

C Ăn không nói có

D Ăn cháo đá bát

Trang 3

Câu 27: Tục ngữ là gì?

A Là những câu hát diễn tả đời sống nội tâm con người

B Là những khái niệm tương đương kết hợp lời và nhạc

C Là một câu ngắn gọn, có vần điệu, đúc kết tri thức, kinh nghiệm sống

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 28: Thành ngữ có thể đóng vai trò nào trong câu

A Chủ ngữ B Vị ngữ C Trợ từ D Cả A và B

Câu 29: Câu nào sau đây không phải thành ngữ?

A Vắt cổ chày ra nước

B Chó ăn đá, gà ăn sỏi

C Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

D Lanh chanh như hành không ăn muối

Câu 30: Ý nghĩa nào đúng nhất đối với câu “Không thầy đố mày làm nên”

A Khuyên nhủ B Phê phán C Thách đố D Ca ngợi

Câu 31: Đối tượng phản ánh của tục ngữ về con người và xã hội là gì?

A Các quy luật tự nhiên

B Quá trình lao động, sinh hoạt, sản xuất của con người

C Là con người với các mối quan hệ, phẩm chất, lối sống thường có

D Là thế giới tình cảm phong phú của con người

Câu 32: Thành ngữ nào sau đây có nghĩa chỉ “ý tưởng viễn vông”

A Đeo nhạc cho mèo B Đẽo cày giữa đường

C Ếch ngồi đáy giếng D Thầy bói xem voi

Câu 33: Câu ca dao sau đây diễn tả điều gì

Công cha như núi ngất trời Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển đông

A Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục

B Ca ngợi công lao sinh thành, nuôi dưỡng của cha mẹ, nhắc chúng ta sống cóhiếu

C So sánh công cha mẹ với núi sông

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 34: Thành ngữ và tục ngữ khác nhau ở điểm nào

A Không khác gì nhau

B Khác mỗi cái tên

C Tục ngữ là một câu nói hoàn chỉnh còn thành ngữ chỉ là những cụm từ

D Đối tượng khác nhau

Câu 35: Tục ngữ là một khái niệm của bộ phận văn học nào

A Văn học thời chống Mỹ B Văn học thời chống Pháp

C Văn học dân gian D Văn nói

Câu 36: Câu nào sau đây không phải là tục ngữ :

A Khoai đất lạ, mạ đất quen

B Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa

C Một nắng hai sương

D Thứ nhất cài ãi, thứ nhì rải phân

Câu 37: Điền “Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ”

Câu 38: Câu nói ở câu 17 thuộc loại câu gì

Câu 39: Em hiểu thế nào về câu tục ngữ “Tấc đất tấc vàng”

Trang 4

A Đề cao, khẳng định sự quý giá của đất đai

B Cuộc sống của người nông dân gắn liền với đất nên với họ nó quý như vàng

C Sự yêu quý đất đai

D Cả ba ý trên

Câu 40: Câu tục ngữ đồng nghĩa là những câu như thế nào?

A Giống hệt nghĩa nhau B Gần nghĩa

C Trái ngược nhau D Mâu thuẫn với nhau

Câu 41: Tục ngữ thì nên được hiểu theo nghĩa nào

A Nghĩa đen B Nghĩa bóng C Cả A và B đúng D Cả 3 sai

Câu 42:Ca dao than thân, yêu thương, tình nghĩa nói về gì?

A Tiếng cười lạc quan của người bình dân

B Tình cảnh bi hài của người lao động

C Nỗi niềm chua xót đắng cay và tình yêu thương chung thủy của người dân

D Tình yêu mãnh liệt, thủy chung

Câu 43: Nhân vật trữ tình thường gặp trong ca dao là

A Người nông dân B Đàn ông C Trẻ em D Phụ nữ

Câu 44:Trong những câu sau đây câu nào không phải là thành ngữ

A Một nắng hai sương B Học ăn, học nói, học gói, học mở

C Lời ăn tiếng nói D No cơm ấm cật

Câu 45: Phương thức biểu đạt chính của ca dao là gì?

A Tự sự B Miêu tả C Nghị luận D Biểu cảm

Câu 46: Câu tục ngữ trái nghĩa là những câu như thế nào với nhau

A Hoàn toàn trái ngược nhau B Bổ túc cho nhau

C Hoàn toàn giống nhau D Mâu thuẫn với nhau

Câu 47: Dòng nào không phải đặc điểm của tục ngữ

A Ngắn gọn

B Thường có vần, điệu, nhất là vần chân

C Các vế đối xứng nhau về hình thức và nội dung

D Lập luận chặt chẽ, giàu hình ảnh

Câu 48: Đặc điểm nổi bật nhất của ca dao là gì?

A Những bài thơ hoặc câu nói có vần điệu

B Diễn tả đời sống thường nhật của con người

C Đúc kết từ đời sống thực tiễn

D Diễn tả đời sống tâm hồn người lao động

Câu 49:Đặc điểm nổi bật về hình thức của tục ngữ về con người và xã hội

A Diễn tả bằng hình ảnh so sánh B Diễn đạt bằng hình ảnh ẩn dụ

C Từ và câu có nhiều nghĩa D Cả 3 ý trên

Câu 50:Ca dao không có đặc điểm nghệ thuật nào?

A Sử dụng lối so sánh, ẩn dụ

B Sử dụng phong phú các phép lặp, điệp cấu trúc

C Miêu tả nhân vật với tính cách phức tạp

D Ngôn ngữ đời thường nhưng giàu giá trị biểu đạt

Câu 51: Nội dung câu thành ngữ “Không thầy đố mày làm nên” và “Học thầy không tày

học bạn” có mối quan hệ như thế nào?

A Hoàn toàn trái ngược nhau B Bổ nghĩa cho nhau

C Hoàn toàn với nhau D Gần nghĩa với nhau

Câu 52: Điền vào câu ca dao sau Thân em như…/ Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai

A Thể cánh bèo B Cánh hoa hồng

C Tấm lụa đào D Cỏ ngoài đồng

Trang 5

Câu 53: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu sau :

Con người có cố, có ông Như cây có cội, như sông có nguồn

A So sánh B Nhân hóa C Ẩn dụ D Hoán dụ

Câu 54: Câu tục ngữ “ăn quả nhớ kẻ trồng cây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Câu 57: Dòng nào dưới đây không phải là thành ngữ

A Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa

B Lanh chanh như hành không muối

C Nhà rách vách nát

D Ếch ngồi đáy giếng

Câu 58: Hình ảnh gừng cay – muối mặn trong những câu ca dao biểu hiện điều gì

A Tình cảm lứa đôi

B Tình cảm gia đình

C Tình cảm vợ chồng

D Tình cảm cha mẹ với con cái

Câu 59: Câu nào dưới đây không phải là nội dung ca dao

A Là những tiếng hát, thể hiện đời sống tình cảm đẹp đẽ của người lao động

B Là những tiếng than thân, nói lên sự vất vả của người lao động

C Hài hước, thể hiện tâm hồn lạc quan của người lao động

D Đúc kết kinh nghiệm sống của người lao động

Câu 60: Biện pháp tu từ nào dưới đây giúp biểu đạt sâu sắc tình cảm của nhân vật trữ tình trong bài ca dao Khăn thương nhớ ai?

A So sánh, nhân hóa, hoán dụ

B Hoán dụ, điệp ngữ, nhân hóa

C Điệp cấu trúc, so sánh, ẩn dụ

D So sánh, hoán dụ, điệp từ

CHỦ ĐỀ 3: BIỆN PHÁP TU TỪ Câu 1: Ẩn dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có

_ với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

A Quan hệ tương cận B Gần gũi

C Nét tương đồng D Giống nhau y hệt

Câu 2: Đoạn thơ dưới đây sử dụng phép ẩn dụ gì

Vân xem trang trọng khác ngời Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang

A Ẩn dụ hình thức B Ẩn dụ cách thức

C Ẩn dụ phẩm chất D Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

Câu 3: Hoán dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng, khái niệm bằng tên của một sự vật, hiện

tượng, khái niệm khác có với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho

sự diễn đạt

Trang 6

A Quan hệ tương cận B Gần gũi

C Nét tương đồng D Giống nhau y hệt

Câu 4’: Câu văn sau dùng phép hoán dụ loại gì “Một số thủy thủ chất phác còn lại –

chẳng bao lâu, chúng tôi đã phát hiện trên tàu vẫn còn có những thủy thủ như thế –

thì lại là những tay khờ dại ra mặt.”

A Lấy một bộ phận để gọi toàn thể B Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng C.Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng D Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

Câu 5:Biện pháp nói quá ít được dùng trong văn bản nào?

A Văn bản tự sự B Văn bản miêu tả

C Văn bản hành chính, khoa học D Văn bản biểu cảm

Câu 6: Khi sử dụng biện pháp tu từ nói quá ta cần phải chú ý điều gì

A Đối tượng giao tiếp B Hoàn cảnh giao tiếp

C Tình huống giao tiếp D Cả 3 ý trên

Câu 7: Có mấy kiểu phép nhân hóa thường gặp

A 3 kiểu B 4 kiểu C 5 kiểu D 2 kiểu

Câu 8’: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây sử dụng biện pháp nói quá

A Ăn cây táo rào cây sung B Ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo

C Ăn không nói có D Ăn coi nồi, ngồi coi hướng

Câu 9: Tính từ nào không thể kết hợp với “… Như mực” để tạo thành ngữ

Câu 10: Điệp ngữ có mấy dạng

A 1 dạng B 2 dạng C 3 dạng D 4 dạng

Câu 11: Khi nào không nên nói giảm nói tránh :

A Khi phải nói năng lịch sự, có văn hóa

B Khi muốn bày tỏ tình cảm của mình

C Khi cần phải nói thẳng, nói đúng sự thật

D Khi muốn người nghe bị thuyết phục

Câu 12: Câu “Bão bùng thân bọc lấy thân / Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm” là

câu nhân hóa tả?

A Hình dáng B Tính chất C Hoạt động D Trạng thái

Câu 13: “Dòng sông mới điệu làm sao/ Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha” là câu thơ

dùng biện pháp tu từ miêu tả?

A Hình dáng B Tính chất C Hoạt động D Trạng thái

Câu 14: Trong các câu sau, câu nào không sử dụng phép nói quá?

A Cưới nàng anh toan dẫn voi - Anh sợ quốc cấm nên voi không bàn

B Người ta là hoa của đất

C Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn

D Đồn rằng bác mẹ anh hiền - Cắn hạt cơm không vỡ, cắn đồng tiền vỡ tư

Câu 15: Biện pháp so sánh trong câu “Dòng sông Năm Căn mênh mông, nước ầm ầm

đổ ra biển ngày đêm như thác, cá bơi hàng đàn đen trũi nhô lên hụp xuống như người bơi ếch giữa những đầu sóng trắng” có tác dụng gì?

A Người đọc dễ tưởng tượng ra khung cảnh dòng sông Năm Căn mênh môngsóng nước

B Khiến câu văn trở nên sinh động hơn, người đọc dễ tưởng tượng ra khungcảnh tự nhiên

C Giúp nhà văn thêm gần gũi với độc giả

D Câu văn trở nên giàu hình tượng hơn

Câu 16: Cho các ví dụ sau: chân cứng đá mềm, đen như cột nhà cháy, dời non lấp

biển, ngàn cân treo sợi tóc, xanh như tàu lá, gầy như que củi, long trời lở đất Nhận

Trang 7

xét nào sau đây nói đúng nhất về các ví dụ trên?

A Dùng biện pháp nói quá B Dùng biện pháp so sánh

C Dùng biện pháp nói quá D Dùng biện pháp so sánh

Câu 17': Câu thơ dưới đây sử dụng phép hoán dụ gì

Sen tàn, cúc lại nở hoa Sầu dài ngày ngắn, đông đà sang xuân

A Lấy một bộ phận để gọi toàn thể B Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng C.Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng D Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

Câu 18: Câu nào dưới đây sử dụng cách nói giảm, nói tránh?

A Nó đang ngủ ngon lành thật B Dạo này nó lười học quá!

C Cô ấy xinh quá nhỉ! D Dạo này trông anh k được hồng hào lắm!

Câu 19: Câu văn nào dưới đây có sử dụng phép nói giảm nói tránh?

A Ngày tháng mười chưa cười đã tối

B Không đợi được các con cháu về đông đủ, ông cụ ấy đã đi xa

C Nguy hiểm nhất là khi các bao bì ni lông thải bỏ bị đốt, các khí độc thải ra đặc biệt là chất đi-ô-xin có thể gây ngộ độc, gây ngất, khó thở, nôn ra máu, ảnh hưởng đến các tuyến nội tiết, giảm khả năng miễn dịch, gây rối loạn chức năng, gây ung thư và các dị tật bẩm sinh cho trẻ sơ sinh

D Đất rộng bao la làm chúng tôi sửng sốt

Câu 20: Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm?

A Vế A, vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh (có thể lược bớt)

B Vế A, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

C Vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

D Vế A, vế B

Câu 21: Trong câu thơ: “Những chòm sao thức ngoài kia/ Chẳng bằng mẹ đã thức vì

chúng con” sử dụng biện pháp nhân hóa nào?

A Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất của vật

B Trò chuyện xưng hô với vật như đối với người

C Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

D Cả 3 đáp án trên

Câu 22: Trong tác phẩm “Sống chết mặc bay”, Phạm Duy Tốn đã sử dụng biên pháp tu

từ nào?

A Tương phản, so sánh B Tương phản, nhân hóa

C Tương phản, tăng cấp D Tương phản, nghịch đối

Câu 23’:Câu văn sau sử dụng phép hoán dụ gì: Sói không sợ chó chăn cừu mà sợ sợi

dây xích của nó (Tục ngữ Nga)

A Lấy một bộ phận để gọi toàn thể B Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng C.Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng D Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

Câu 24’: Đoạn thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

Cả làng quê, đường phố

Cả lớn nhỏ, gái trai Đám càng đi càng dài Càng dài càng đông mãi

A Lấy một bộ phận để gọi toàn thể B Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

C Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng D Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

Câu 25: Phép liệt kê có tác dụng gì

A Diễn tả sự phức tạp, rắc rối của các sự vật, hiện tượng

B Diễn tả sự giống nhau của các sự vật, hiện tượng

Trang 8

C Diễn tả sự tương phản của các sự vật, hiện tượng

D Diễn tả đầy đủ, sâu sắc hơn các khía cạnh khác nhau của sự vật, hiện tượng

Câu 26: Các lối chơi chữ thường gặp

A Dùng từ đồng âm, gần âm (trại âm)

B Dùng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, gần nghĩa

C Dùng cách điệp âm, nói lái

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 27: Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu

về, chợ hãy còn đông…”

A Dùng từ đồng âm B Dùng cặp từ trái nghĩa

C Dùng từ cùng trường nghĩa D Dùng lối nói lái

Câu 28: Bài thơ dưới đây sử dụng hình thức ẩn dụ gì?

Buổi sáng em xa chi Cho chiều, mùa thu đến

Để lòng anh hóa bến Cho thuyền em ra đi!

A Hình thức B Cách thức C Phẩm chất D Chuyển đổi cảm giác

Câu 29: Bài thơ dưới đây sử dụng hình thức ẩn dụ gì:

Cha lại dắt con đi trên cát mịn Ánh nắng chảy đầy vai

A Hình thức B Cách thức C Phẩm chất D Chuyển đổi cảm giác

Câu 30: Bài thơ dưới đây sử dụng hình thức ẩn dụ gì ?

Về thăm quê Bác làng Sen,

Có hàng râm bụt thắp lên lửa hồng

A.Hình thức B Cách thức C Phẩm chất D Chuyển đổi cảm giác

Câu 31: Câu văn dưới đây sử dụng hình thức ẩn dụ gì ? Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

A Hình thức B Cách thức C Phẩm chất D Chuyển đổi cảm giác

Câu 32: Câu văn nào sau đây có sử dụng phép nói giảm, nói tránh:

A Dù là học sinh nhất lớp nhưng kết quả học tập của cậu thật thấp kém

B Covid đã và đang cướp đi cuộc sống của rất nhiều người

C Ông cậu mất khi cậu vừa tròn mười tuổi

D Cả ba câu trên đều sai

Câu 33: Bài thơ dưới đây sử dụng hình thức ẩn dụ gì ?

Người Cha mái tóc bạc Đốt lửa cho anh nằm

A Hình thức B Cách thức C Phẩm chất D Chuyển đổi cảm giác

Câu 34:Câu văn sử dụng hình thức ẩn dụ g? Giọng nói của chị ấy rất ngọt ngào

A Hình thức B Cách thức C Phẩm chất D Chuyển đổi cảm giác

Câu 35’:Câu văn dưới đây sử dụng hình thức hoán dụ gì?

Một trái tim lớn lao đã giã từ cuộc đời Một khối óc lớn đã ngừng sống

(Xuân Diệu)

A Lấy một bộ phận để gọi toàn thể B Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng C.Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng D Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

Câu 36’: Câu văn dưới đây sử dụng hình thức hoán dụ gì ?

Vì sao trái đất nặng ân tình, Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh

A Lấy một bộ phận để gọi toàn thể B Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

Trang 9

C.Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng D Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

Câu 37: Câu văn dưới đây sử dụng hình thức hoán dụ gì ?

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

A Lấy một bộ phận để gọi toàn thể B Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng C.Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng D Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

Câu 38: Câu văn dưới đây sử dụng hình thức ẩn dụ gì

Mới được nghe giọng hờn dịu ngọt Huế giải phóng nhanh mà anh lại muộn về

A Hình thức B Cách thức C Phẩm chất D Chuyển đổi cảm giác

Câu 39: Câu văn dưới đây sử dụng hình thức ẩn dụ gì

“Mà bên nước tôi thì đang hửng lên cái nắng bốn giờ chiều, cái nắng

đậm đà của mùa thu biên giới.”

A Hình thức B Cách thức C Phẩm chất D Chuyển đổi cảm giác

Câu 40: Bài thơ dưới đây sử dụng hình thức ẩn dụ gì

Em thấy cả trời sao Xuyên qua từng kẽ lá

Em thấy cơn mưa rào Ướt tiếng cười của bố

A Hình thức B Cách thức C Phẩm chất D Chuyển đổi cảm giác

Câu 41: Bài thơ dưới đây sử dụng hình thức hoán dụ gì

Đầu xanh đã tội tình gì ?

Má hồng đến quá nửa thì chưa thôi

A Lấy một bộ phận để gọi toàn thể B Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng C.Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng D Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

Câu 42: Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ

A Nhân hóa B So sánh C Ẩn dụ D Hoán dụ

Câu 43: Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

"Gác kinh viện sách đôi nơi Trong gang tấc lại gấp mười quan san."

A Nhân hóa B So sánh C Ẩn dụ D Nói quá

Câu 44: Bài thơ dưới đây sử dụng hình thức ẩn dụ gì

"Ngoài thềm rơi chiếc lá đa Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng".

A Hình thức B Cách thức C Phẩm chất D Chuyển đổi cảm giác

Câu 45: Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

"Nhớ nước đau lòng con quốc quốc Thương nhà mỏi miệng cái gia gia."

A.Chơi chữ B So sánh C Ẩn dụ D Nói quá

Câu 46: Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

"Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm

Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi

Trang 10

Nhóm nồi xôi xạo mới sẻ chung vui Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ."

A.Chơi chữ B Điệp từ C Ẩn dụ D Nói quá

Câu 47: Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

"Bác Dương thôi đã thôi rồi Nước mây man mác ngậm ngùi lòng ta."

A.Chơi chữ B Điệp từ C Nói giảm nói tránh D Nói quá

Câu 48: Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

"Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước Chỉ cần trong xe có một trái tim"

A Chơi chữ B Điệp từ C Nói giảm nói tránh D Hoán dụ

Câu 49:Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

Dưới trăng quyên đã gọi hè Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông

A.Chơi chữ B Ẩn dụ C Nói giảm nói tránh D Hoán dụ

Câu 50: Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

Ơi con chim chiền chiện Hót chi mà vang trời Từng giọt long lanh rơi Tôi đưa tay tôi hứng

A Ẩn dụ B Điệp từ C Nói giảm nói tránh D Hoán dụ

Câu 51: Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông Cau thôn Đoài nhớ trầu không thôn nào

A.Chơi chữ B Hoán dụ C Ẩn dụ D Nói quá

Câu 52: Xác định biện pháp tu từ trong đoạn thơ sau:

Làm trai cho đáng nên trai Khom lưng chống gối gánh hai hạt vừng

A.Chơi chữ B Hoán dụ C Ẩn dụ D Nói quá

Câu 53: Xác định biện pháp tu từ trong câu sau:

Vứt đi những thứ văn nghệ ngòn ngọt, bày ra sự phè phỡn thoả thuê hay cay đắng chất độc của bệnh tật, quanh quẩn vài tình cảm gầy gò của cá nhân co rúm lại.Chúng ta muốn có những tiểu thuyết, những câu thơ thay đổi được cả cuộc đời người đọc – làm thành người, đẩy chúng ta đến một sự sống trước kia chỉ đứng xa nhìn thấp thoáng

A.Chơi chữ B Hoán dụ C Ẩn dụ D Nói quá

Câu 54: Xác định biện pháp tu từ trong câu sau:

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

A So sánh B Hoán dụ C Ẩn dụ D Nói quá

Câu 55: Xác định biện pháp tu từ trong đoạn sau:

Hè năm nào tôi cũng về nhà nội chơi, sau nhà có vườn cây do chính tay ông tôi trồng và chăm sóc Trong vườn, gia đình nhà chuối tiêu chen chúc, tựa sát vào nhau trông thật thân thiết Mấy cây bưởi già thưa thớt lá, sai trĩu những quả xanh ngắt, giống bưởi này ngon lắm, đây là thứ cây mà ông tôi tâm đắc nhất Phía góc vườn là cây măng cụt rậm rạp, cao hơn hẳn những cây khác, ông tôi thường gọi nó là anh cả

Ngày đăng: 15/11/2022, 19:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w