LOGIC KINH BIEN ° Hai biêu thức F và G là tương đương vê ngữ nghĩa F š G, nêu VI, IEF iflEG ° Biêu thức ở dạng chuẩn PHỦ ĐỊNH chỉ chứa các phép toán 1, A, v, và 1 chỉ đứng trước các th
Trang 1XỬ LÝ THÔNG TIN MỜ
Trang 2-PHÉP HỢP THÀNH
„ Cho RcXxY, ScYxZ, c6 thé kết hợp R và
S tao thanh quan hé T=ReS cXxZ
trr(X,Z) = maxysy min tua(X.,Y), Hs(y,Z))
¢ Luu y:
- Có thê thay min bang cac t-chuan khac
- Có thê giải thích bằng nguyên lý mở rộng
Trang 3Ũ
1
Ũ
0.3 0.8 0./
0.4 0.2 0.3
Ũ 1 Ũ
0.4
Trang 4CHƯƠNG 4 - LOGIC MỜ
° Nhắc lại logic kinh dién
¢ Logic mo
Trang 6LOGIC KINH BIEN
- Ngôn ngữ: Tập thành tô Aa, các kết nỗi {¬,
A, V, >, ©,()},
Tập các biêu thức: là thành tô, hoặc ¬ F,
FAG, FvG, F—›>G, F<>Ö, với F, G là các biêu
thức
° Ngữ nghĩa: Diễn dịch I: As—> {0,1}
Có thể viết pe I iff I(po)=1 > mô hình I-As
I=p (I suy ra p), néu I(p)=1
Đệ quy: IEF, nêu I(F)=i
Trang 7
LOGIC KINH BIEN
¢ Biéu thc F luén dung, néu VI: [= F, biéu
thức F thoả nêu 3]: IEF, biểu thức F có
thé sai nêu SI: I 4 F, biéu thức F (luôn)
không thoả nếu VI: I # F
¢ Cho > là tập các biéu thức, F là một biểu
thức,
> ETF, nêu mọi mô hình của > (các I làm
cho mọi biêu thức trong 2 đều đúng) cũng
là mô hình của F
Trang 8
LOGIC KINH BIEN
° Hai biêu thức F và G là tương đương (vê
ngữ nghĩa) (F š G), nêu VI, IEF iflEG
° Biêu thức ở dạng chuẩn PHỦ ĐỊNH chỉ chứa
các phép toán 1, A, v, và 1 chỉ đứng trước
các thành tô .dạng chuẩn HỘI, TUYẾN
¢ Cho logic (A, L, = ), tap cac luật dẫn xuat n
và tập các tiên đề F thì có thê xác định được
một quan hệ dẫn xuât I—
>—F nghĩa là tôn tại một chuỗi dẫn xuât >
— 2+ —.È›2Ì— .èÈ-,Fcè.„, các reÏ Ì
Trang 9
VÍ DỤ
‹ Cho An={p,qg,r,s}, mô hình I={p,r}, thì có :
IF (pvq) A (rvs)
tf,S} # (pvq) ^ (rvS)
(pvq) A (rvs) la biéu thức thoả, có thê sai
¢ Cho 2={paq —>r, pdq} thì có 3> Epr
Trang 10CAC VAN DE CUA LOGIC KINH DIEN
¢ Chico hai gia trị chân lý: đúng, sai
„ Hạn chê vê ngôn ngữ: thiêu các lượng từ,
trạng từ biên đối
° Hạn chê về các phép toán
°ồ Suy diễn
=> Mo rong!
Trang 12BIEN CHAN LY
+ Biên chân lý là biên ngôn ngữ trên [0,1]
với hai phân tử sinh : true, false
„ Gia tử là toán tử biên đôi ngữ nghĩa của
gia tri ngon ngW, vi du, very, more_or_ less
Trang 13VÍ DỤ
° Utrue(t) = t, Hvery true(t) = t?,
- u„(Đ = 2((-a)/(1-a)#, với a < t <(a+1)/2
1-2((1-t)/(1-a))?, với (a+1)/2<t<a
QO, voi t<a
Trang 14
MO’ RONG LOGIC KINH BIEN
Thành tô > biên ngôn ngữ, các giá trị
Cho v(A), v(B) là giá trị chân lý của các tập
mờ A, B, thi v(A và B) = t(v(A).,v(B)),
tương tự: v(A hoặc B), v(không À),
Trang 15MENH DBE MO VO! GIA TRI
CHAN LY (Baldwin, Tsukamoto)
Cho “V la A”
P = VIlàB với giá trị chân lý P ?
Up(t) = SUDu:us(u)=t QHA(U))
> (V,A, t)
Trang 16Tu P,="x la A’, Po="x la A”, tinh duoc P1=v(P,)
Up,(t) = SUPu:pa(u)=t {Ma'(U)}
Tue P,Q, (voi Q,="y la B’), tinh duoc P,Q,
là toán tử kéo theo I:[0,1]x[0,1]—[0, 1],
I(HA(U),Hs(V)) = HR(A,p)(U,V)
Tinh Q, la phep hop thanh P; va P,Q,
Tu Q, va Q, tinh B’, uB(V) = Ya(Ua(v)), ve Y
Trang 17PHÉP KÉO THEO MỜ
* UR(U,V) = 0@(HA(U),Ha(V))
- Hàm ø:[0,1]x[0,1]-»[0,1] thường được
chọn sao cho phép kéo theo mờ trong các
trường hợp đặc biệt “đông nhất” với phép kéo theo kinh dién:
(1,1) = (0,1) = @(0,0) = 1
(1,0) = 0
Trang 18MỘT SỐ PHÉP KÉO THEO MỜ
¢ Mamdani (Rc): (a,b) = min {a,b},
¢ Lukasiewics (Ra): (a,b) = min {1, 1-a+b}
¢ Kleene-Dienes (Rb): @(a,b) = max {1-a, b}
¢ Zadeh (Rm): (a,b) = max {1-a, min{a,b} }
¢ Standard (Rs): (a,b) = 1, nêu a<b, =0, a>b
- Goedel (Rg): @,(a,b) = 1, néu asb, =b, a>b
¢ Rss: ~(a,b) = min {@,(a,b), (1-a,1-b)}
* Rsg: (a,b) = min {@,(a,b), pg(1-a, 1-b)}
¢ Rgs, RggQ, .
Trang 19BÀI TẬP
„ Cho A = ((1,1), (0.6,2), (0.2,3)} {1,2,3,4}
B = {(0.2,2), (0.6,3), (1,4)} < {1,2,3,4}
¢ Hay tinh quan hé mo R cho ménh dé “Néu
x la A thi y la B° voi cac phep kéo theo mo
khác nhau TH
Trang 21CHƯƠNG 5 —- SUY DIỄN MỜ
„ Suy diễn mờ đơn điêu kiện
°ồ Suy diễn mờ mở rộng
° Nội suy mờ
Trang 24TIEU CHUAN SUY DIEN “TOT”
¢ Tuy theo viéc lwa chon phep KÉO theo mờ, †-
norm, s-conorm, cho các kêt quả suy
diễn mờ khác nhau
‹ Tiêu chuẩn: (¡) A'=A thì B'=B,
(I.1) A=very A thì B.=very B, (1-2) ÀA =very
Trang 25KIEM TRA THEO TIEU CHUAN
¢ Rm, Ra, Rb thoa tiêu chuan (iv)
- Rc thoả tiéu chuan (i), (ii-2), (iii-2)
+ Rs thoả tiêu chuan (i), (ii-1), (iii-1), (iv)
+ Rg thoả tiêu chuẩn (i), (ii-2), (iii-1), (iv)
¢ Rss, Rsg thoả tiêu chuan (i), (ii-1), (iii-1)
° Rgg, Rgs thoả tiêu chuẩn (¡), (ii-2), (iii-1)
Trang 26TIEU CHUAN BAC CAU
Trang 27SUY DIEN MO’ MO’ RONG
- Néu x, la A, va X la Ao va va x, la A, thi y
laB
Cho x; là À ; và x› là À › và và x là À¬
y là B' ?
Trong đó, A,, A', là các tập mờ của biễn x,,
B, B' là các tập mờ của biên y, cân xác định
B
Trang 28CÁCH GIẢI QUYẾT
¢ Xay dung quan he mo’ R(A,,Ao, ,A,;B),
sau đó tính kết luận B' từ phép hợp thành
(A+A› 7 ¬ A,) và R, hoặc
‹ồ Phân tách vê các bài toán con:
Nếu x, là A, thì y là B
Cho x; la A’
Tính y là B, Sau đó tính B từ các B’
Trang 29TIEU CHUAN
+ Néu dung Rc thì B' theo cách thứ nhất
băng B¡ị¬B› ` ¬B›a theo cách thứ hai
> Néu dùng Rm, Rss, Rsg, Rgs, Rgg thì B'
theo cach thu nhat bang B, UBovU U
Ba theo cach thu hai
¢ Néu dung Rc, Rs, Rg, Rss, Rsg, Rags, Rgg
thì cũng thoả mãn tiêu chuẩn (¡) suy diễn
“tốt”
Trang 30SUY DIÊN MỜ ĐA ĐIÊU KIÊN
- = Nếuxlà A1 thì y là Bí
Nếu x là A2 thì y là B2
Nếu x là Ak thì y là Bk Cho x là AO
y là B0 2
‹ồ Cách giải quyết: Tích hợp các quan hệ mờ
Ri(Ai,Bi) thành quan hệ mờ R, sau đó
dùng phép hợp thành