1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập câu cầu khiến có đáp án

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 bài tập câu cầu khiến có đáp án
Trường học Trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài tập câu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 302,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập câu cầu khiến có đáp án I Lý thuyết cách làm câu cầu khiến 1 Cách dùng câu cầu khiến Câu cầu khiến thường được sử dụng ở một số trường hợp nhất định – Đưa ra chỉ thị trực tiếp Stand up straigh[.]

Trang 1

Bài tập câu cầu khiến có đáp án

I Lý thuyết cách làm câu cầu khiến

1 Cách dùng câu cầu khiến

Câu cầu khiến thường được sử dụng ở một số trường hợp nhất định:

– Đưa ra chỉ thị trực tiếp

Stand up straight – Đứng thẳng lên

Sitdown, please – Mời ngồi

Please give me more information – Xin hãy cho tôi biết thêm thông tin

– Đưa ra hướng dẫn

Please open page 45 lesson 5 – Các em hãy mở sách trang 45 bài 5

Take 3 pills after a meal – Uống 3 viên thuốc sau bữa ăn

Go straight and turn right on the yellow building – Đi thẳng và rẽ phải ở tòa nhà màu vàng

– Đưa ra lời mời

Please come in Naturally! – Mời bạn vào nhà Tự nhiên nhé!

Come join my birthday tonight at 9:00 – Hãy đến tham gia sinh nhật tôi vào 9h tối nay

– Sử dụng trong thông báo, bảng hiệu

No smoking – Xin đừng hút thuốc

Do not use this toilet – Không sử dụng nhà vệ sinh này

Push – Đẩy

– Đưa ra lời khuyên thân mật

Trang 2

Talk to her and tell her how you feel – Hãy nói chuyện với cô ấy và nói cho cô ấy cảm nhận của bạn

Keep dreaming – Hãy cứ ước mơ

– Sử dụng cùng do

Bạn cũng có thể sử dụng câu cầu khiến ở trạng thái trang trọng hoặc nghiêm trọng bằng cách thêm trợ động từ “Do” vào

- Do sit down – Hãy ngồi xuống

- Do come – Hãy đến đây

- Do be quiet – Hãy yên lặng

2 Cấu trúc câu cầu khiến

Câu cầu khiến được chia làm hai loại là câu chủ động và câu bị động

Cấu trúc câu cầu khiến chủ động

– Nhờ vả ai đó làm gì đó

Khi nhờ vả ai đó làm việc gì đó, người ta thường sử dụng cấu trúc câu get và have Câu cầu khiến này thể hiện sự nhờ vả trên cơ sở mong muốn, tự nguyện

Sử dụng have: have someone do something

Sử dụng get: get someone to do something

Ví dụ:

She has her husband clean the house – Cô ấy nhờ chồng dọn dẹp nhà cửa

I got those my friend to carry the boxes – Tôi nhờ bạn tôi bê mất cái thùng

– Mang tính ép buộc

Trang 3

Sẽ có các trường hợp câu cầu khiến được sử dụng mang tính ép buộc Đó là các câu

mà đối tượng, chủ thể không muốn làm nhưng bị một đối tượng chủ thể khác ép buộc

Sử dụng make: S + make + someone + V (bare)

Sử dụng force: S + force + someone + to V

Ví dụ:

My mother made me clean the room – Mẹ tôi bắt tôi phải dọn phòng

Anna made them go to bed on time – Anna bắt các con phải đi ngủ đúng giờ

– Mang ý cho phép

Câu cầu khiến cũng thể hiện sự cho phép ai đó làm một việc gì đó Và từ permit hoặc allow với nghĩa cho phép thường được sử dụng trong câu dạng này

Sử dụng let: S + let + someone + V (bare)

Sử dụng permit/ allow: S + permit/ allow + someone + to V

Ví dụ:

The school allowed us to enter the teacher library – Nhà trường cho phép chúng tôi vào thư viện giáo viên

The professor allows students to use the phone during test hours – Giáo sư cho phép sinh viên sử dụng điện thoại trong giờ kiểm tra

– Mang ý giúp đỡ

Ngoài ra, câu cầu khiến còn có thể thể hiện ý muốn giúp đỡ Khi đó từ help sẽ thường xuyên được sử dụng trong câu

Sử dụng help: S + help somebody to V/ V (bare)

Trang 4

Với cấu trúc này, nếu tân ngữ đi kèm sau help là một đại từ chung chung thì bạn có

thể sử dụng V nguyên mẫu (bỏ đi cả tân ngữ và to) Ví dụ: The new vaccine helps

people to prevent influenza – Vắc cin mới giúp con người phòng bệnh cúm

Nếu tân ngữ của help và tân ngữ của động từ là một thì ta có thể bỏ tân ngữ của to

và help Ví dụ: The chameleon’s texture will make them invisible in the eyes of

enemies – Cấu tạo của tắc kè hoa sẽ giúp chúng tàng hình trong mắt kẻ thù.

Ví dụ:

Anna helps her mother grow the garden – Anna giúp mẹ cô ấy trồng vườn

I hope to get good grades in the last exam – Tôi hy vọng đạt điểm cao trong kỳ thi vừa qua

Cấu trúc câu cầu khiến bị động

– Sử dụng make

Dạng chủ động: make + somebody + V(bare) + something

Dạng bị động: S’(something) + be made + to V + by + O’(somebody)…

Ví dụ:

Ken maked the tailor to sew his clothes – Ken nhờ thợ may may quần áo cho mình

– Sử dụng have

Dạng chủ động: … have sb do sth

Dạng bị động: … have something done

Ví dụ:

Tony have his son to buy him a cup of tea – Tony nhờ con trai mua giúp anh ấy một tách trà

– Sử dụng get

Trang 5

Dạng chủ động: … get sb to V

Dạng bị động: … get sth done

Ví dụ:

Shally got her husband to clean the toilet for her – Shally nhờ chồng cô ấy dọn toilet giùm mình

– Cấu trúc khác

Câu cầu khiến trong tiếng Anh còn được thể hiện thông qua một số dạng cấu trúc

như: want, would like, need, prefer Nó được dụng ở dạng bị động với ý nghĩa cầu

khiến Tuy nhiên các cấu trúc này ít được sử dụng và thường được dùng trong những trường hợp trang trọng

Sử dụng: want/need để thể hiện ý muốn ai đó phải làm gì cho mình (với nghĩa ra lệnh): S + want/ need + something + (to be) + V3/-ed

Ví dụ:

Jen wants her house to be finished by this September – Jen muốn nhà cô ấy phải được sơn xong trước tháng 9 này

I need A4 paper to print documents – Tôi cần giấy A4 để in tài liệu

Sử dụng would like/prefer với ý nghĩa muốn nhờ ai đó làm gì cho mình với nghĩa lịch sự: S + would like + something (to be) + V3/-ed

Ví dụ:

I want to check my account – Tôi muốn kiểm tra tài khoản của mình

I would like to have my hair done by Mr Ken – Tôi muốn được làm tóc bởi anh Ken

Sử dụng Cause something done với ý nghĩa làm cho cái gì đó, vật gì đó bị làm sao

Ví dụ:

Trang 6

The big thunder storm cause many trees damaged – Bão sấm sét lớn làm nhiều cây cối

bị gãy

II Bài tập câu cầu khiến

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng

1 I'll have the boys the chairs

a paint

b to paint

c painted

d painting

2 I am going to have a new house

a build

b to build

c built

d building

3 Have these flowers to her office, please

a taken

b taking

c take

d to take

4 You should have your car before going

a servicing

b to service

c service

d serviced

5 I'll have a new dress for my daughter

a making

Trang 7

b to make

c make

d made

6 Pupils should have their eyes regularly

a tested

b to test

c test

d testing

7 Lisa had the roof yesterday

a repair

b repaired

c to repair

d repairing

8 They have just had air conditioning in their house

a install

b to install

c installed

d installing

9 We had the room yesterday

a decorates

b had decorated

c decorated

d decorating

10 The villagers have had the use of this washing machine by this engineer

a explain

b explained

Trang 8

c to explain

d explains

11 By the housework done, we have time to further our studies

a taking

b to have

c having

d to get

12 The government has had new houses in the rural areas

a build

b built

c to be built

d building

13 They had the swamp last year

a drain

b to drain

c cut

d to cut

14 She is going to have her wedding dress

a cutting

b cuts

c cut

d to cut

15 It's about time you had your house

a whitewash

b whitewashed

c whitewashing

Trang 9

d to whitewash

16 I'm sorry I'm late, but I my watch on the way here

a have/cleaned

b had/clean

c had/cleaned

d had/to clean

17 Please have the cleaner this meeting room

a sweep

b swept

c sweeping

d to sweep

18 I'd like to have my shoes at one

a repair

b repairing

c repaired

d being repaired

19 My grandmother had a tooth last week

a fill

b filling

c filled

d to be filled

20 We had the roof last year

a mend

b mending

c mended

d being mended

Trang 10

Đáp án:

1 A

2 C

3 A

4 D

5 D

6 A

7 B

8 C

9 C

10 B

11 C

12 B

13 D

14 C

15 B

16 C

17 A

18 C

19 C

20 C

Bài tập 2: Chọn từ phù hợp nhất trong ngoặc

1 We’re getting a new house _ (build/built/builds/builded)

2 You will need to get your photo _ for your new passport (took/take/take/taken)

3 A jeweller’s is a place where you can have your watch

_(repaired/stolen/cut/delivered)

4 A florist’s is a place where you can have flowers

_.(delivered/cleaned/fixed/checked)

5 I had my bag _ when I was on holiday (stolen/steal/sealed/stealed)

Trang 11

6 I’m going to have my bedroom walls _ this weekend

(paint/painted/painteded/panted)

7 I had my holiday pictures _ in an hour at the photograph shop

(repaired/cut/developed/checked)

Đáp án:

1 built

2 taken

3 repaired

4 delivered

5 stolen

6 painted

7 developed

Bài tập 3: Viết lại câu

1 The shop delivers Alice’s milk to her house

Alice

2 At the butcher’s, Frank said, ‘Please cut the meat into big pieces’

Frank into big pieces

3 The hairdresser cuts Rita’s hair about thrice a year

Rita _about thrice a year

4 Last month, the optician checked Mr Brown’s eyes

Last month, Mr Brown _

5 Mrs Green’s doctor says to her: ‘When you come to see me next week, I’ll check your blood pressure.’

When Mrs Green goes to see the doctor next week, she

6 Last week, the garage serviced Julie’s car

Last week, Julie _

Trang 12

7 A builder is going to mend the roof on our house.

We on our house

Đáp án:

1 Alice has her milk delivered to her house by the shop

2 Frank asked the butcher to cut the meat into big pieces

3 Rita has her hair cut by the hairdresser about thrice a year

4 Last month, Mr Brown had his eyes checked by the optician

5 When Mrs Green goes to see the doctor next week, she will have her blood pressure checked by the doctor

6 Last week, Julie had her car serviced by the garage

7 We are going to have a builder mend the roof on our house

Ngày đăng: 15/11/2022, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w