LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TOÀN QUỐC – EMPIRETEAM PAGE | 1 CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC Nguyên tắc chung làm bài tập đánh giá năng lực “Loại bỏ đáp án sai chứ không phải tìm đáp án đúng” VẤN ĐỀ 1 NG[.]
Trang 1Nguyên tắc chung làm bài tập đánh giá năng lực:
“Loại bỏ đáp án sai chứ không phải tìm đáp án đúng”
VẤN ĐỀ 1 NGUYÊN TỬ
VẤN ĐỀ 2 BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
VẤN ĐỀ 3 CÔNG THỨC HÓA HỌC
VẤN ĐỀ 4 LIÊN KẾT HÓA HỌC
VẤN ĐỀ 5 PHẢN ỨNG HÓA HỌC
VẤN ĐỀ 6 CHẤT KHÍ
VẤN ĐỀ 7 CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG
VẤN ĐỀ 8 CÂN BẰNG HÓA HỌC
VẤN ĐỀ 9 CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM
VẤN ĐỀ 10 HÓA HỌC HẠT NHÂN (học kĩ hơn bên vật lí)
VẤN ĐỀ 11 SỰ ĐIỆN LI
VẤN ĐỀ 12 ĐIỆN HÓA HỌC (ĐIỆN PHÂN VÀ PIN ĐIỆN HOÁ) (tập trung)
VẤN ĐỀ 13 CÁC QUÁ TRÌNH TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
(e) nguyên tử
3 Xem xét 72Zn, 75As và 74Ge Chúng có:
(a) cùng số electron
(b) cùng số proton
(c) cùng số notron
CHINH PHỤC 900+ ĐGNL 2022
CHUYÊN ĐỀ:
HÓA HỌC VÔ CƠ VÀ ĐẠI CƯƠNG
Trang 2(e) cùng số khối
4 Các nguyên tử trung hòa của tất cả các đồng vị của cùng một nguyên tố có
(a) số proton khác nhau
(b) số neutron bằng nhau
(c) có cùng số electron
(d) có cùng số khối
(e) có cùng khối lượng
5 Khối lượng nguyên tử của một nguyên tố theo giả thuyết gồm hai đồng vị, một đồng vị có khối
lượng = 64.23u (26.0%), và 1 đồng vị có khối lượng = 65.32u là bao nhiêu?
6 Rubidi trong tự nhiên gồm hai đồng vị Một trong các đồng vị gồm các nguyên tử có khối lượng
84,912u; các đồng vị kia là 86,901u Mức độ phong phú tự nhiên của đồng vị nặng hơn là bao nhiêu?
Trang 39 Câu trả lời nào trong số các câu trả lời có tất cả các phát biểu phù hợp với lí thuyết Bohr về nguyên
tử (và không có lí thuyết nào khác)?
(1) Một electron có thể ở trong một quỹ đạo cụ thể miễn là nó liên tục hấp thụ bức xạ có tần số xác định
(2) Những quỹ đạo có năng lượng thấp nhất là những quỹ đạo gần hạt nhân nhất
(3) Một electron có thể nhảy từ lớp vỏ K (n = 1) sang lớp vỏ M (n = 3) bằng cách phát ra bức xạ có tần số xác định
10 Nguyên lí Heisenberg cho rằng _
Biết rằng biểu thức toán học của nguyên lí bất định Heisenberg là x p h
(b) hai nguyên tử của cùng một nguyên tố phải có cùng số proton
(c) không thể xác định đồng thời cả vị trí và động lượng của một electron
(d) các electron của nguyên tử ở trạng thái cơ bản của chúng đi vào các tập hợp orbital tương đương về mặt năng lượng riêng lẻ trước khi chúng ghép đôi với nhau trong bất kỳ orbital nào của tập hợp đó
(e) các nguyên tử (ion) tích điện phải tạo ra từ trường khi chúng chuyển động
11 Phát biểu nào về bốn số lượng tử mô tả các electron trong nguyên tử là không đúng?
(a) n = số lượng tử chính, n = 1, 2, 3,
(b) l = số lượng tử phụ (hoặc phương vị), l = 1, 2, 3, , (n+1)
(c) ml = số lượng tử từ, ml = (-l), , 0, , (+l)
(d) ms = số lượng tử spin, ms = +1/2 or -1/2
(e) Số lượng tử từ liên quan đến định hướng của các orbital nguyên tử trong không gian
12 Obitan nguyên tử nào có dạng hình cầu? (Lưu ý: bạn nên biết và có thể nhận ra hình dạng của
orbital s, px, py, và pz, dxy, dyz, dxz, dx 2−y 2 và d ) z 2
(a) 2s
(b) 3p
Trang 4(c) 3d
(d) 4f
(e) tất cả chúng đều hình cầu
13 Số lượng điện tử (electron) tối đa ứng với mức l = 3 (ứng với phân lớp f) là:
Trang 518 Bộ số lượng tử nào sau đây có thể là bộ số lượng tử của electron (cuối cùng) phân biệt của Mo?
20 Nguyên tử trung hòa của một nguyên tố có 2 electron ở mức năng lượng thứ nhất, 8 ở mức năng
lượng thứ hai và 8 ở mức năng lượng thứ ba Thông tin nào không thể thu được từ các dữ liệu này:
(a) số hiệu nguyên tử của nguyên tố
(b) bất cứ điều gì về tính chất hóa học của nguyên tố
(c) tổng số electron trong các obitan s
(d) tổng số electron trong các obitan p
(e) số nơtron trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố
VẤN ĐỀ 2 BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
1 Nguyên tử có cấu hình vỏ điện tử hóa trị 4s2 4p5 thì:
(a) nhóm VIA, chu kì 5
(b) nhóm IVB, chu kì 4
(c) nhóm VIB, chu kì 7
(d) nhóm VIIA, chu kì 4
(e) nhóm VIIB, chu kì 4
2 Chọn thuật ngữ mô tả đúng nhất về dãy nguyên tố: Mn, Fe, Co, Ni, Cu
(a) kim loại chuyển tiếp d
(b) các nguyên tố đại diện
(c) kim loại
(d) kim loại kiềm thổ
(e) halogen
Trang 6-(b) năng lượng liên kết
(c) năng lượng ion hóa
(d) độ âm điện
(e) không có ý nào trong các ý trên đúng
5 Phần tử chứa 24 proton, 26 neutron và 22 electron có thể là:
(a) 50V3+
(b) 26Cr2+
(c) 50Cr2+
(d) 50Mn2+
(e) không có ý nào trong các ý trên đúng
6 Nguyên tố có năng lượng ion hóa thấp nhất?
2-(e) Chúng đều có cùng kích thước vì chúng có cùng số electron
9 Nguyên tố nào sau đây có lực hút electron trong liên kết cộng hóa trị lớn nhất?
(a) Ge
(b) As
(c) Se
Trang 7(d) Br
(e) Bi
10 Phát biểu sai?
(a) khối lượng nguyên tử của carbon bằng 12
(b) ion bền nhất của Li là Li+
(c) nguyên tử photpho có kích thước lớn hơn nguyên tử antimon
(d) bán kính của nguyên tử natri lớn hơn bán kính của cation natri
(e) oxy có độ âm điện bé hơn flo
11 Tất cả các tính chất sau của kim loại kiềm thổ tăng dần trong 1 nhóm, trừ
(a) bán kính nguyên tử
(b) năng lượng ion hóa thứ nhất
(c) bán kính ion
(d) khối lượng nguyên tử
(e) thể tích nguyên tử
12 Chất nào sau đây là một hiđrua có tính ion?
VẤN ĐỀ 3 CÔNG THỨC HÓA HỌC
1 Khối lượng mol phân tử của Al2(SO4)3.18H2O là:
(a) 394.4 g
(b) 666.4 g
(c) 110,900 g
(d) 466.8 g
Trang 82 Khối lượng của 1 milimol (NH4)2HPO4:
Trang 9(d) 1 mol He(g)
(e) Tất cả chứa cùng số nguyên tử
8 Mẫu nào chứa nhiều phân tử nhất?
(a) 1 mol CO2(g)
(b) 1 mol UF6(g)
(c) 1 mol CH3COCH3(l)
(d) 1 mol He(g)
(e) Tất cả chứa cùng số nguyên tử
9 Mẫu có khối lượng lớn nhất?
(a) 1 mol CO2(g)
(b) 1 mol UF6(g)
(c) 1 mol CH3COCH3(l)
(d) 1 mol He(g)
(e) Tất cả chứa cùng số nguyên tử
10 Câu nào sau đây là (là) SAI?
1 Phần trăm theo khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất phụ thuộc vào khối lượng của hợp chất
2 Khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất phụ thuộc vào khối lượng của hợp chất
3 Phần trăm theo khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất phụ thuộc vào khối lượng nguyên tố có trong hợp chất
Trang 10(b) 31%
(c) 72%
(d) 27%
(e) 55%
13 Phân tích một mẫu hợp chất cộng hóa trị cho thấy nó chứa 14,4% hiđro và 85,6% cacbon theo
khối lượng Công thức thực nghiệm của hợp chất là gì?
(a) CH
(b) CH2
(c) CH3
(d) C2H3
(e) không có công thức nào đúng
14 Oxit của chì 90.65% Pb, về khối lượng Công thức thực nghiệm:
15 Người ta thu được 0,500 g một mẫu hợp chất chỉ chứa antimon và oxi chứa 0,418 g antimon và
0,082 g oxi Công thức đơn giản nhất của hợp chất là?
16 Một hợp chất chứa 40,0% cacbon, 6,71% hiđro và 53,3% oxi theo khối lượng Một mẫu có 0,320
mol hợp chất này nặng 28,8 g Công thức phân tử của hợp chất này là:
Trang 11(c) 42.4 g
(d) 35.6 g
(e) 51.7 g
VẤN ĐỀ 4 LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 Các electron hóa trị của các nguyên tố đại diện là
(a) chỉ trong các obitan s
(b) nằm ở mức năng lượng chính chiếm ngoài cùng
(c) nằm gần hạt nhân nhất
(d) nằm trong obitan d
(e) nằm trong lớp vỏ chiếm trong cùng
2 Cặp nguyên tố và electron hoá trị nào sau đây không đúng?
3 Liên quan đến các phần tử 16O2-, 19F- and 20Ne, phát biểu nào đúng?
(a) Cả ba phần tử đều chứa 10 electron
(b) Tổng số nơtron của cả ba phần tử là 27
(c) Tổng số proton ở cả ba phần tử là 28
(d) Cả 19F- và 20Ne đều chứa 20 nơtron
(e) không có điều nào ở trên
4 Phần tử nào sau đây không có cấu hình electron khí hiếm? (hoặc phần tử nào sau đây không phải
là đẳng điện tử với khí hiếm?)
Trang 12(d) Al3P2
(e) CaSe
6 Liên kết được phân loại vào liên kết cộng hóa trị không cực?
(a) liên kết H-I trong HI
(b) liên kết H-S trong H2S
(c) liên kết P-Cl trong PCl3
(d) liên kết N-Cl trong NCl3
(e) liên kết N-H trong NH3
7 Hợp chất nào dưới đây có nhiều khả năng là hợp chất ion?
8 Công thức đúng cho hydro xyanua:
(a) 2 liên kết đôi và hai cặp electron riêng trên nguyên tử N
(b) 1 liên kết C-H, 1 liên kết C = N, 1 cặp electron trên nguyên tử C và 1 cặp electron trên nguyên tử N
(c) 1 liên kết C-H, 1 liên kết C-N, 2 cặp electron riêng trên nguyên tử C và 3 cặp electron riêng trên nguyên tử N
(d) 1 liên kết ba giữa C và N, 1 liên kết N-H và 2 cặp electron trên nguyên tử C
(e) 1 liên kết ba giữa C và N, 1 liên kết C-H và 1 cặp electron trên nguyên tử N
9 Công thức đúng cho nitơ triclorua có:
(a) 3 liên kết N-Cl và 10 cặp electron riêng
(b) 3 liên kết N = Cl và 6 cặp electron riêng
(c) 1 liên kết N-Cl, 2 liên kết N = Cl và 7 cặp electron riêng
(d) 2 liên kết N-Cl, 1 liên kết N = Cl và 8 cặp electron riêng
(e) 3 liên kết N-Cl và 9 cặp electron riêng
10 Tổng số electron trong công thức của 1 ion sunfit là bao nhiêu?
Trang 1311 Trong cấu trúc của phân tử OF2, số cặp electron riêng xung quanh nguyên tử oxy là
(e) Phân tử này không thể hiện sự cộng hưởng
13 (nâng cao) Xét ion bicacbonat (còn được gọi là ion hydro cacbonat) Sau khi vẽ (các) cấu trúc,
bạn sẽ thấy:
(a) hai liên kết đôi xung quanh nguyên tử cacbon trung tâm
(b) ba liên kết đơn xung quanh nguyên tử cacbon trung tâm
(c) bốn liên kết đơn xung quanh nguyên tử cacbon trung tâm
(d) hai dạng cộng hưởng tương đương
(e) ba dạng cộng hưởng tương đương
14 (nâng cao) Với cấu trúc cộng hưởng của SO3 Điện tích của S
Trang 14VẤN ĐỀ 5 PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1 Cân bằng phương trình sau với các hệ số nguyên nhỏ nhất Chọn câu trả lời là tổng các hệ số trong
phương trình sau khi đã được cân bằng Đừng quên các hệ số 1
PtCl4 + XeF2 → PtF6 + ClF + Xe (a) 16
(b) 22
(c) 24
(d) 26
(e) 32
2 Cân bằng phương trình sau với các hệ số nguyên nhỏ nhất Chọn câu trả lời là tổng các hệ số trong
phương trình sau khi đã được cân bằng Đừng quên các hệ số 1
Cr2(SO4)3 + RbOH → Cr(OH)3 + Rb2SO4
Trang 15(e) 11
5 Cần bao nhiêu mol KBrO3 để điều chế 0,0700 mol Br2 theo phản ứng:
KBrO3 + 5KBr + 6HNO3 → 6KNO3 + 3Br2 + 3H2O (a) 0.210
(b) 0.0732
(c) 0.0704
(d) 0.220
(e) 0.0233
6 Phát biểu nào sau đây là SAI đối với phương trình hóa học cho dưới đây, trong đó khí nitơ phản
ứng với khí hiđro tạo thành khí amoniac, giả sử phản ứng hoàn toàn?
N2 + 3H2 → 2NH3
(a) Một mol H2 phản ứng sẽ tạo ra 2/3 mol NH3
(b) Một mol N2 sẽ tạo ra hai mol NH3
(c) Một phân tử nitơ cần ba phân tử hiđro để phản ứng hoàn toàn
(d) 14 g nitơ phản ứng tạo ra 17 g amoniac
(e) Ba mol khí hiđro phản ứng sẽ tạo ra 17 g amoniac
7 Canxi cacbua, CaC2, là một hóa chất đầu vào quan trọng cho các ngành công nghiệp sản xuất vải và chất dẻo tổng hợp CaC2 có thể được tạo ra bằng cách đun nóng canxi oxit với than cốc:
CaO + 3C → CaC2 + CO Khối lượng CaC2 có thể được tạo ra từ phản ứng dư canxi oxit và 10,2 g cacbon là bao nhiêu? (Giả sử hiệu suất của phản ứng là 100% cho các mục đích của bài toán này.)
Trang 169 Khi cho 12 g metanol (CH3OH) tác dụng với lượng dư chất oxi hoá (MnO4−) thì thu được 14 g axit fomic (HCOOH) Sử dụng phương trình hóa học sau đây, hãy tính hiệu suất theo phần trăm (Phản ứng này phức tạp hơn nhiều; vui lòng bỏ qua thực tế là các điện tích không cân bằng.)
CH3OH + MnO4- → HCOOH + MnO2
12 Thuốc thử giới hạn trong phản ứng hóa học là:
(a) có khối lượng mol lớn nhất
(b) có khối lượng mol nhỏ nhất
(c) có hệ số nhỏ nhất
Trang 17(d) được tiêu thụ hoàn toàn
(e) dư
13 Nếu 5,0 g của mỗi chất phản ứng được sử dụng cho quá trình sau đây, chất phản ứng giới hạn sẽ
là:
2KMnO4 +5Hg2Cl2 + 16HCl → 10HgCl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O (a) KMnO4
16 Silicon carbide, một chất dùng để mài giũa, được tạo ra bởi phản ứng của silic dioxit với than chì
SiO2 +3C → SiC + 2CO Nếu phản ứng giữa 100 g SiO2 và 100 g C xảy ra hoàn toàn thì phát biểu nào sau đây đúng?
(a) Còn lại 111 g SiO2
Trang 18(b) 3.93 g
Trang 204 Trong điều kiện nhiệt độ và lượng khí cố định, định luật Boyle cho rằng
Trang 219 Một bình có thể tích 71,9 mL chứa hơi nước ở áp suất 10,4 atm và nhiệt độ 465 C Khối lượng khí trong bình là bao nhiêu gam?
11 Một mẫu 0,580 g hợp chất chỉ chứa cacbon và hiđro chứa 0,480 g cacbon và 0,100 g hiđro Ở
đktc, 33,6 mL khí có khối lượng 0,087 g Công thức phân tử (đúng) của hợp chất là?
Trang 2215 Phát biểu nào sau đây không phù hợp với thuyết động học - phân tử của chất khí?
(a) Các phân tử khí riêng lẻ tương đối xa nhau
(b) Thể tích thực của bản thân các phân tử khí rất nhỏ so với thể tích chiếm của khí ở nhiệt độ và áp suất thường
(c) Động năng trung bình của các chất khí khác nhau ở cùng nhiệt độ
(d) Tổng động năng (tịnh tiến) trong va chạm giữa các phân tử khí không có sự nhận vào hoặc mất đi
(e) Lí thuyết giải thích hầu hết các hành vi quan sát được của khí ở nhiệt độ và áp suất thông thường
17 Nếu khí heli xuyên qua một rào cản xốp với tốc độ 4,0 mol/phút, thì khí oxy sẽ khuếch tán với
tốc độ nào (tính theo mol/phút)?
18 Khí thực gần nhất với đặc tính của khí lí tưởng trong các điều kiện:
(a) P cao và T thấp
Trang 23(b) Nếu cho 32,0 g khí oxi tác dụng với khí metan dư thì lượng khí cacbonic sinh ra tối đa là 22,0 g
(c) Nếu cho 11,2 lít khí metan phản ứng với một lượng dư oxi thì thể tích khí cacbonic sinh
(b) 12.2 g
(c) 14.6 g
(d) 24.4 g
(e) 73.5 g
22 Khẳng định nào sau đây là sai?
(a) Tính chất của N2 (g) sẽ lệch khỏi tính lí tưởng ở -100oC hơn là ở 100oC
(b) Phương trình Van der Waal đúng với tính không lí tưởng của khí thực
(c) Các phân tử CH4 (g) ở áp suất cao và nhiệt độ thấp không có lực hút nhau
(d) Các phân tử của khí lí tưởng được coi là có thể tích không đáng kể
(e) Không phải lúc nào khí thực cũng tuân theo định luật khí lí tưởng
23 Định luật khí lí tưởng dự đoán rằng thể tích mol (thể tích của một mol) khí bằng:
(a) gRT/PV
(b) (MW)P/RT
(c) 1/2ms-2
Trang 24(e) 22.4 L ở mọi nhiệt độ và áp suất
24 Ba bình 1,0 lít lần lượt được chứa đầy H2, O2 và Ne ở đktc Khẳng định nào sau đây là đúng?
(a) Mỗi bình có số phân tử khí như nhau
(b) Vận tốc của các phân tử khí trong mỗi bình là như nhau
(c) Khối lượng riêng của mỗi chất khí là như nhau
(d) Số phân tử O2 và H2 gấp đôi số nguyên tử Ne
(e) Không điều nào ở trên đúng
25 Đối với chất khí, cặp biến nào tỉ lệ nghịch với nhau (nếu tất cả các điều kiện khác không đổi)?
VẤN ĐỀ 7 CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG
1 Loại lực liên phân tử nào là do lực hút giữa các lưỡng cực tạm thời của chúng gây?
(a) liên kết kim loại
(b) phân tán London
(c) liên kết hydrogen
(d) liên kết ion
(e) liên kết cộng hoá trị
2 Loại lực giữa các hạt N2 lỏng với nhau?
(a) liên kết ion
(b) lực London
(c) liên kết hydrogen
(d) tương tác lưỡng cực – lưỡng cực
(e) liên kết cộng hoá trị
3 Tập hợp nào gồm những hợp chất thể hiện liên kết hiđro?
Trang 254 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
6 Nhiệt độ sôi của chất lỏng là
(a) nhiệt độ tại đó áp suất hơi bằng 760 torr
(b) nhiệt độ mà trên nhiệt độ đó chất không thể tồn tại dưới dạng chất lỏng bất kể áp suất (c) nhiệt độ mà các phân tử khí có động năng lớn hơn các phân tử trong chất lỏng
(d) nhiệt độ duy nhất tại đó có thể có trạng thái cân bằng giữa chất lỏng và chất khí (e) nhiệt độ mà chất lỏng sẽ sôi
7 Sự thay đổi nào sau đây sẽ làm tăng áp suất hơi của chất lỏng?
1 tăng nhiệt độ
2 sự gia tăng lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng
3 sự gia tăng kích thước của bình hở chứa chất lỏng
8 Với nước (điểm chảy 0oC, điểm sôi 100oC)
Nhiệt của phản ứng cháy = 333 J/g ở 0oC
Nhiệt hóa hơi = 2260 J/g ở 100oC
Nhiệt dung riêng riêng (chất rắn) = 2,09 J/goC
Nhiệt dung riêng (chất lỏng) = 4,18 J/goC
Nhiệt dung riêng (chất khí) = 2,03 J/goC
Trang 269 Đối với thuỷ ngân (điểm chảy -39oC, điểm sôi 357oC)
Nhiệt đốt cháy = 11.6 J/g ở -39oC
Nhiệt hoá hơi = 292 J/g ở 357oC
Nhiệt dung riêng (chất rắn) = 0.141 J/goC
Nhiệt dung riêng (chất lỏng) = 0.138 J/goC
Nhiệt dung riêng (chất khí) = 0.104 J/goC
Tính nhiệt lượng phải tỏa ra để chuyển 20,0 g hơi thủy ngân ở 387oC thành thủy ngân lỏng ở
10 Sự thay đổi pha nào sau đây là (là) thu nhiệt?
1 nóng chảy 3 sự thế 5 sự phân huỷ
2 hoá hơi 4 ngưng tụ 6 đông đặc
(a) 1, 2, 3
(b) 4, 5, 6
(c) 1, 2
(d) 4, 6
(e) một số kết hợp khác
11 Theo giản đồ pha cho hợp chất Y, mô tả nào là đúng?