Microsoft Word EMPIRE LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 1 1 Định nghĩa Hàm số F x được gọi là một nguyên hàm của hàm số f x nếu F x f x [.]
Trang 1G x F x C cũng là một nguyên hàm của f x trên K
2) Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì mọi nguyên hàm của f x trên
Trang 2(1 tan ) tancos x dx x dx x C
a
1sin(ax b dx) cos(ax b) C
dx
ax b C a
dx
ax b C a
Trang 3Ghi nhớ: Nguyên hàm còn được gọi là tích phân bất định (tích phân không xác định)
Ví dụ 1.2.4. Tính tích phân bất định: I sinxdx cosx C
Chúng ta cũng có thể tính ngay được nguyên hàm của một tổng mà không cần phải tách nhỏ
một cách tỉ mỉ ra thành các nguyên hàm cơ bản như ở trên:
f x g x dx F x G x C
Ví dụ minh họa
Trang 4LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE
- “Không được phép tính:
2.cos sin
0)
khix x
x
khix e x F
2
0)
(
khix x
khix e x
Trang 5Vậy F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R
Ví dụ 2: Tìm xem các hàm số sau là nguyên hàm của các hàm số nào ?
a n 1 cos sin tan cot x x ln log
2
2tan cos
’
sintan tan 2cos tan
2
0)
('
khix x
khix e x F
x
1lim
0
)0()(lim
0
)0()(lim
0
0 2
0 0
F x F F
x
e x
x x
F x F F
x x x
x x
)(01
2
0)
(
khix x
khix e x
Trang 6x adx x x a a x x a C
Bài 1: Tính đạo hàm của hàm số từ đó suy ra nguyên hàm: I =
Bài 2: Cho hàm số f x x 3 Xác định a, b, c để x F x ax2 bx c 3 x
là nguyên hàm của f(x)
Bài 3: Xác định nguyên hàm F(x) của: biếtF 0 0
Bài 4: Xác định nguyên hàm F(x) của hàm số f x sinx1 sin x biết rằng 1
Bài 8: Cho g(x) là một hàm số tuỳ ý Cmr hàm số là nguyên hàm của hàm
số: Áp dụng tính các nguyên hàm của các hàm số sau
Bài 9: Tính đạo hàm của hàm số g x x2lnx từ đó suy ra nguyên hàm của hàm số:
( )ln
x x
Trang 7Áp dụng: tính
3 2
dx I
11
Trang 87 cosudusinu C 8.tanuduln cosu C 9
cotudu ln cosu C
Trang 10LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE
58.ucosuducosu u sinu C 59.u nsinudu u ncosu n u n 1cosudu C
60.u ncosudu u nsinu n u n 1sinudu
.sin coscos
Trang 11Bài 3: Tìm các nguyên hàm sau:
a b c ysin cos 33x xcos sin 33x x
d yloga xlnx e siny mx.cosnx(m, n là hằng số)
Bài 4: Tìm các nguyên hàm sau:
- Cho hàm số xác định trên và có đạo hàm trên đoạn đó ta có
Vi phân của kí hiệu : hoặc
Dạng toán 3: Đưa về dấu vi phân
Ví dụ minh họa
Trang 12LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE Giải
x
d e e
x y
Trang 1322 ytan4x 23 ytan5x 24 ycot3x
25 ytan2x cot2x 26 y x e x2 1 27 sin4
Bài 2: Thôi nhìn bài 1 là không muốn làm bài 2 rồi =))
Bài 3: Khiếp! bài 2 còn không có thì các em mơ ước gì ở bài 3
5 Sử dụng các phép biến đổi sơ cấp của hàm lượng giác
Với mục đích biến đổi tích thành tổng (với hàm phân thức phải có tử là tổng và mẫu là tích)
n i
)()
()
Phương pháp
Thực chất là việc sử dụng đồng nhất thức để biến đổi biểu thức dưới dấu tích phân
thành tổng các hạng tử mà nguyên hàm có thể tính được dựa vào bảng nguyên hàm cơ
bản.
Dạng toán 4: Pp phân tích
Trang 17x dx B
1
x dx B
d e e
Trang 183 2
Trang 20hoặc phân tích 1 sin 2 xcos2x thì I tan cotx x C
c Isin 5 cos 3x xdx Đs: 1 1cos8 cos 2
I e
x
phân tích: 1 1 2 1 1 2
Bài 6: Tìm các nguyên hàm sau:
a I tan2xdx b I2sin 3 cos 2x xdx c I 2a x 3xdx
e.Đs: I cot – tan x x C f.Đs: I 2e xtanx C
Bài 7: Tìm các nguyên hàm sau:
Trang 21
Bài 9: Tính các nguyên hàm sau
Bài 10: Tính các tích phân sau:
Trang 22LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE NGUYÊN HÀM – HÀM ẨN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Tên gọi nguyên hàm – hàm ẩn để nói chung các dạng bài không biết công thức của f x( ) cụ thể Các bài toán cho ở dạng tổng quát, hàm hợp, biểu thức của f x( ) , yêu cầu đi tìm nguyên hàm hoặc các dạng toán liên quan đến nguyên hàm của hàm f x( )
Bước 3: Tìm C và suy ra kết luận bài toán
Ví dụ 1: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 1{ } thỏa mãn ( ) 1
3 2
A 4 ln15+ B 3 ln15+ C 2 ln15+ D ln15
Lời giải
Trang 231 ln 3 1
3 ln 5 1
f f
f = Giá trị của biểu thức ( 1)f - + f(3) bằng
2( )
1ln(1 2 ) 1
3 1
2 1
dx
x dx
Trang 24LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE
Vì f x¢( ) (+ 2x+4) ( )f2 x =0 và f x >( ) 0, với mọi x Î(0;+¥) nên ta có
( ) ( )
Từ f x =( ) 3 f7( )x =2187 42x2+91x+ =2 218742x2+91x-2185=0 *( )
Phương trình ( )* có 2 nghiệm trái dầu do ac <0
Ví dụ 6: Cho hàm số f x( ) liên tục, không âm trên đoạn 0;
2
d sin1
Trang 25t = - loại
Suy ra ( ) ( )
1;12
1 21min
π π
π max f x f
Câu 2: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 1
Ⓐ 4 ln15+ Ⓑ 3 ln15+ Ⓒ 2 ln15+ Ⓓ ln15
Lời giải
Câu 3: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 1
Ⓐ 4 ln 5+ Ⓑ 2 ln15+ Ⓒ 3 ln15+ Ⓓ ln15
Lời giải
Trang 26
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE
Câu 4: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 1
fæ ö÷çç ÷çè ø÷= Giá trị của biểu thức f( )- +1 f( )3 bằng
Ⓐ 3 5ln 2+ Ⓑ - +2 5ln 2. Ⓒ 4 5ln 2+ Ⓓ 2 5ln 2+
Lời giải
Câu 5: Cho hàm số f x( ) xác định trên \{-2; 2} và thỏa mãn ( ) 24 ; ( )3 0
Câu 6: Cho hàm số f x( ) xác định trên \{-2;1} thỏa mãn ( ) 2 1
Câu 7: Cho hàm số f x( ) xác định trên \{-1;1} và thỏa mãn ( ) 21
Trang 27Câu 8: Cho hàm số f x( ) xác định trên \{ }1 thỏa mãn ( ) 21
Câu 9: Cho hàm số f x( ) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên (0;+¥) thỏa mãn
Câu 10: Cho hàm số f x( ) xác định và liên tục trên Biết f6( ) ( )x f x ¢ =12x+13 và
Trang 28Câu 12: Cho hàm số f x( ) liên tục, không âm trên đoạn 0;
Câu 13: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f x >( ) 0, x" Î Biết
Trang 29Câu 15: Cho hàm số f x ¹( ) 0 thỏa mãn điều kiện f x'( ) (= 2x+3 ) f2( )x và ( )0 1
Câu 16: Cho hàm số y= f x( ), " ³x 0, thỏa mãn ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 30Ⓐ ( )2;3 Ⓑ (7;9). Ⓒ ( )0;1 Ⓓ (9;12)
Lời giải
Câu 18: Giả sử hàm số y= f x( ) liên tục, nhận giá trị dương trên (0; + ¥) và thỏa mãn
Câu 19: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( )2 ( ) ( ) 4
Câu 20: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và thỏa mãn ( 1) 2( 1 3)
d
51
x x
++
+++ . Ⓑ 2
34
x
C x
+++ Ⓒ
+++ . Ⓓ
Trang 31
Câu 21: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 0{ }, thỏa mãn f x( ) 3 1 5
Câu 22: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 0{ } và thỏa mãn f x( ) 2 1 4
Câu 23: Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên thỏa mãn đồng thời các điều
Trang 32LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE
Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị ( )C , xác định và liên tục trên thỏa mãn đồng
thời các điều kiện f x( )>0 " Î x , ( ) ( ( ) )2
f x¢ = x f x " Î và x f( )0 =2 Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x =1 của đồ thị ( )C là.
Câu 25: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm và liên tục trên đoạn [-1;1], thỏa mãn
Câu 26: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1 đồng thời thỏa mãn
( )0 9
9f¢¢ x +éëf x¢ -xùû =9 Tính T= f( )1 -f( )0 Ⓐ T = +2 9ln 2. Ⓑ T =9. Ⓒ 1 9 ln 2
2
T = + Ⓓ T = -2 9 ln 2
Lời giải
Câu 27: Cho hàm số y= f x( ) thỏa mãn f x f x'( ) ( ) =x4+x2 Biết f( )0 =2 Tính f2( )2
.
Ⓐ 2( ) 313
215
215
f = Ⓒ 2( ) 324
215
f = Ⓓ 2( ) 323
215
Lời giải
Trang 33
Câu 28: Cho ( )f x xác định, có đạo hàm, liên tục và đồng biến trên [ ]1; 4 thỏa mãn
Câu 29: Cho hàm số y= f x( ) có f x¢( ) liên tục trên nửa khoảng [0;+¥) thỏa mãn
Câu 30: Cho hàm số f liên tục, f x > -( ) 1, f( )0 =0 và thỏa f x¢( ) x2+ =1 2x f x( )+1
Tính f( )3
Ⓐ 0. Ⓑ 3. Ⓒ 7. Ⓓ 9
Lời giải
Câu 31: Cho hàm số f x ¹( ) 0 thỏa mãn điều kiện f x¢( ) (= 2x+3) ( )f2 x và ( )0 1
Trang 34Câu 32: Biết luôn có hai số a và b để ( )
Câu 33: Cho hàm so y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên [ ]1; 2 thỏa mãn f( )1 =4 và
Trang 35Ⓐ 2x+9y-2ln 2 3 0- = Ⓑ 2x-9y-2ln 2 3 0+ =
Ⓒ 2x-9y+2ln 2 3 0- = Ⓓ 2x+9y+2ln 2 3 0- =
Lời giải
Câu 36: Cho ( )f x không âm thỏa mãn điều kiện f x f x( ) '( )=2x f x2( ) 1+ và (0) 0f =
Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= f x( )trên [ ]1;3 là
Ⓐ 22 Ⓑ 4 11+ 3 Ⓒ 20+ 2 Ⓓ 3 11+ 3
Lời giải
Câu 37: Cho hàm số y= f x( ) Có đạo hàm liên tục trên Biết f( )1 =e và
(x+2) ( )f x =xf x¢( )-x3, x" Î Tính f( )2
Ⓐ 4e2-4e 4+ Ⓑ 4e2-2e 1+ Ⓒ 2e3-2e 2+ Ⓓ 4e2+4e 4-
Lời giải
Câu 38: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm xác định, liên tục trên đoạn [ ]0;1 đồng thời thỏa
mãn các điều kiện f ¢( )0 = -1 và ( )2 ( )
é ¢ ù = ¢¢
ë û Đặt T= f( )1 -f( )0 , hãy chọn khẳng định đúng?
Ⓐ - £ < -2 T 1. Ⓑ - £ <1 T 0. Ⓒ 0£ <T 1. Ⓓ 1£ <T 2
Lời giải
Trang 36
Mệnh đề nào sau đây đúng?
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 1{ } thỏa mãn ( ) 1
3 2
A 4 ln15+ B 3 ln15+ C 2 ln15+ D ln15
Trang 37Lời giải Chọn C
1 ln 3 1
3 ln 5 1
f f
A 4 ln 5+ B 2 ln15+ C 3 ln15+ D ln15
Lời giải Chọn C
2( )
1ln(1 2 ) 1
3 1
2 1
dx
x dx
Trang 38( )
1
ln 3 1 1 khi x ;
31
22
2
x
C khi x x
x
C khi x x
x
C khi x x
Trang 39Ta có
( ) ( ) ( )
3 0
0 1
2 2
f f f
ì - =ïï
ïï =íï
ïï =ïî
1 2 3
ìïï
ïïïï
íïïï + =
ïïïî
1 2 3
ln 51
2 ln 5
C C C
ì = ïïïï
-íïïï = +=ïî
22
ln 2 ln 5 2;
2
x
khi x x
x
khi x x
x
khi x x
-ïï +ïï
x x
Trang 40f x
C khi x x
f x
x
khi x x
x
x
ìïïïïï
= íïïïïï
+ <- >
-++î
Trang 41x x
x
x x
ìïïïïï
= íïïïïï -î
-<- >
++ - < <
Vì f x¢( ) (+ 2x+4) ( )f2 x =0 và f x >( ) 0, với mọi x Î(0;+¥) nên ta có
( ) ( )
Câu 10: Cho hàm số f x( ) xác định và liên tục trên Biết f6( ) ( )x f x ¢ =12x+13 và f( )0 =2
Khi đó phương trình f x =( ) 3 có bao nhiêu nghiệm?
A 2. B 3. C 7. D 1
Lời giải Chọn A
Từ f x =( ) 3 f7( )x =2187 42x2+91x+ =2 218742x2+91x-2185=0 *( )
Phương trình ( )* có 2 nghiệm trái dầu do ac <0
Câu 11: Cho hàm số f x( ) xác định trên thỏa mãn f x¢( )= ex+e-x-2, f( )0 =5 và
Trang 42-
ïï
= íïï
ïï
= íïï
Từ giả thiết f x f x( ) ( ) ¢ =cos 1x +f2( )x
( ) ( ) ( )
2
d sin1
Trang 43t = - loại
Suy ra ( ) ( )
1
;1 2
1 21min
π π
π max f xé ù f
Vậy để phương trình f x( )=m có 2 nghiệm phân biệt khi 0< < =m e1 e
Câu 14: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và f x ¹( ) 0 với mọi x Î f x¢( ) (= 2x+1) ( )f2 x
Trang 44A a 1
b< - B a 1
b> C a b+ =1010. D b a- =3029
Lời giải Chọn D
ì = ïï
f
C f
Trang 45đó hiệu T= f( )2 2 -2 1f( ) thuộc khoảng
A ( )2;3 B (7;9). C ( )0;1 D (9;12)
Lời giải Chọn C
Ta có ( )
( )d
f x x
2 2
Câu 18: Giả sử hàm số y= f x( ) liên tục, nhận giá trị dương trên (0; + ¥) và thỏa mãn
( )1 1
f = , f x( )= ¢f x( ) 3x+1, với mọi x >0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 4< f( )5 <5. B 2< f( )5 <3 C 3< f( )5 <4. D 1< f( )5 <2
Lời giải Chọn C
3 1 d 3 13
Trang 461 3
f f
x x
++
+++ . B 2
34
x
C x
++
+++ . D ( 2 )
x
C x
++
Lời giải Chọn D
Theo đề ra ta có:
Trang 48A y=6x+30. B y= -6x+30. C y=36x-30. D
36 42
y= - x+
Lời giải Chọn C
Trang 49( )
( )
2 2
Vậy phương trình tiếp tuyến cần lập là y=36x-30
Câu 25: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm và liên tục trên đoạn [-1;1], thỏa mãn
( ) 0,
f x > " Î x và f x'( )+2f x( )=0 Biết f( )1 =1, tính f -( )1
A f( )- =1 e- 2. B f( )- =1 e3. C f( )- =1 e4. D f - =( )1 3
Lời giải Chọn C
Biến đổi:
( )
( ) ( )
( )
1 1
1 19
9ln 1
2
x x
215
215
215
Lời giải Chọn B
Trang 50( ) ( )
f
tdt I
Trang 51x x
Trang 52( )2
44
Chú ý: Ta có thể làm trắc nghiệm như sau:
+ Vì 4a b- ¹0 nên loại được ngay phương án A: a =1, b =4 và phương án D:
( )2
44
f x
x
=+ , ( )
( )3
84
f x
x
¢ =
-+ Thay vào 2f2( )x =(F x( )-1)f x¢( ) thấy đúng nên
Trang 53A 2x+9y-2ln 2 3 0- = B 2x-9y-2ln 2 3 0+ =
C 2x-9y+2ln 2 3 0- = D 2x+9y+2ln 2 3 0- =
Lời giải Chọn A
Trang 54æ ö÷
ç
= - ç ÷çè ø÷ = - 92Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là 2( ln 2) 1
2x 9y 2ln 2 3 0
Câu 36: Cho ( )f x không âm thỏa mãn điều kiện f x f x( ) '( )=2x f x2( ) 1+ và (0) 0f = Tổng
giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= f x( )trên [ ]1;3là
A 22 B 4 11+ 3 C 20+ 2 D 3 11+ 3
Lời giải Chọn D
min ( ) 3( ) 3 11
f x Max f x
ïïï
íï
=ïïïî
Chú ý: Nếu không tìm được ra luôn 2
2
( ) '( )
( ) 1( ) 1
Trang 55A 4e2-4e 4+ B 4e2-2e 1+ C 2e3-2e 2+ D 4e2+4e 4-
Lời giải Chọn D
A - £ < - 2 T 1 B - £ < 1 T 0 C 0£ < T 1 D 1£ < T 2
Lời giải Chọn A
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 56LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE
Lời giải Chọn D
Ta có ( )
( )
2
12
f = - Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình f x =( ) 0 có 1 nghiệm trên ( )0;1
B Phương trình f x =( ) 0 có đúng 3 nghiệm trên (0;+¥).
C Phương trình f x =( ) 0 có 1 nghiệm trên ( )1; 2
C Phương trình f x =( ) 0 có 1 nghiệm trên ( )2;5
Lời giải Chọn C
( ) 4
2
22
Kết hợp giả thiết ta có y= f x( ) liên tục trên [ ]1; 2 và f( ) ( )2 1f <0 ( )2
Từ ( )1 và ( )2 suy ra phương trình f x =( ) 0 có đúng 1 nghiệm trên khoảng
NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Trang 57
Chúng ta cần chú ý, khi sử dụng phương pháp tích phân từng phần để tính nguyên hàm chúng
ta cần tuân thủ các nguyên tắc sau:
‐ Lựa chọn phép đặt dv sao cho v được xác định một cách dễ dàng
‐ Tích phân vdu được xác định một cách dễ dàng hơn so với I
‐ Thứ tự chọn u ‐“ Nhất log – Nhì đa – Tam Lượng – Tứ Mũ”
n ax
Trang 58* Thay ( )2 vào ( )1 , ta được: I=x e2 x-2(xe x- +e x C)=x e2 x-2xe x+2e x-2C
Cũng có thể thay hằng số -2C ở trên bằng hằng số C ( vì đơn giản đó chỉ là kí hiệu 1 hằng số)
* Suy ra có thể viết: I=x e2 x-2xe x+2e x+C
Ghi nhớ: Việc tính tích phân từng phần đặt u = đa thức P x( ) thực chất là làm cho bậc của
đa thức giảm dần về 0, để khi đó còn duy nhất hàm mũ ( hoặc lượng giác) có mặt trong tích phân Số bậc của đa thức là số lần thực hiện tính tích phân từng phần, vì mỗi lần từng phần chie làm mất đi 1 bậc của đa thức
Cách 2: Sơ đồ chéo
Ta có sơ đồ
Trang 601d
Trang 61Vậy suy ra: 1( )2 2 2 1 2
2 1 cos 3 sin 3 cos 3
Trang 63ò ; ta đặt t=sinxdt=cos dx x Suy ra: cos d d ln ln sin
x
sin
x x x I
Trang 64Lời giải Cách 1:
x
Lời giải
Trang 65d2
Trang 66Đặt 3
dduln
Đặt ( )2
2
2ln ddu
Trang 67+) Đặt
2
dduln
d2
2
2
dx x
x x x
1ln(
2
x
x x
1
1ln
2
2 2
2 2
2
x v
x
dx dx
x x x
x du
dx x
x dv
x x u
Khi đó:
Trang 68- Tính e axsinbxdx Đặt u e ax sau khi tính tích phân từng phần ta lại có tích phân e axcosbxdx
Ta lại áp dụng tích phân từng phần với u như trên
- Từ hai lần tích phân từng phần ta có mối quan hệ giữa hai tích phân này
Suy ra: I e xsinxe xsinxdx e xsinx J 1
Với tích phân J e xsinxdx, ta lại sử dụng công thức từng phần:
Suy ra J e xcosx cos x e dx x e xcosxe xcosxdx e xcosx I 2
Thay 2 vào 1 ta được:
Xét hai nguyên hàm Ie xcosxdx và J e xsinxdx
Suy ra I J e xsinxcosx dx
Trang 69Suy ra I J e xsinxcosxe xcosxsinx dx e xsinxcosx I J
Suy ra (sin cos )
Trang 70LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE
1
1sin(ln ) cos(ln ) sin(ln ) cos(ln ) sin(ln )
Bài 1: Tìm các nguyên hàm sau:
1 Ie xsin 2xdx 2 Ie3xcosxdx
3 Ie xsinxcos 3x dx 4 I e2xsin 2xcosx dx
Lời giải
BÀI TẬP RÈN LUYỆN