1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Microsoft word SKKN 2022

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Microsoft Word SKKN 2022
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông (THPT) (chưa rõ tên trường) - Trang chủ: [https://www.truonghoc.edu.vn](https://www.truonghoc.edu.vn)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 489,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý do chọn đề tài Bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất nói chung và bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối là một trong những

Trang 1

PHẦN MỞ ĐẦU 1.1 Lý do chọn đề tài

Bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất nói chung và bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối là một trong những bài toán khá hấp dẫn và khó trong chương trình Toán THPT Đã có nhiều tài liệu trình bày về kỹ thuật tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các biểu thức nhiều biến, lượng giác, … bằng nhiều phương pháp khác nhau như đạo hàm, bất đẳng thức, lượng giác …(Chuyên đề Bồi dưỡng Học sinh giỏi, Phan Huy Khải) Tuy nhiên, việc tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của một hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối thì còn hạn chế Trong quá trình giảng dạy, thông qua việc tham khảo nhiều tài liệu riêng lẻ, tôi thấy đây là một trong những nội dung rất hay và rất thích hợp với việc thi Toán với hình thức thi trắc nghiệm nên tôi chọn đề tài: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối để làm chuyên

đề chuyên môn trăng năm học này

1.2 Điểm mới của đề tài

- Xây dựng được quy trình tính nhanh các bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 2

PHẦN NỘI DUNG

2.1 Thực trạng của vấn đề tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

có chứa dấu giá trị tuyệt đối

Như đã nói trên, trong các kì thi và gần gũi nhất là kì thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia thường có các câu hỏi về việc tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số có chứa dấu giá trị tuyệt đối Học sinh thường gặp khá nhiều khó khăn

và mất khá nhiều thời gian cho bài toán này

2.1 Nội dung giải pháp

1 Một số kiến thức, kí hiệu ban đầu

Định nghĩa:

Cho hàm f xác định trên D,D 

+ Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số f trên D nếu f x M,  x D

và tồn tại x0D sao cho f x 0 M

Kí hiệu: max  

+ Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số f trên D nếu f x M,  x D

và tồn tại x0D sao cho f x 0 m

Kí hiệu: min  

D f m Một số định lí

Định lí 1 Cho f x xác định trên   D và A B, D và A Giả sử B min ;min ;max ;max

A f B f A f B f tồn tại Khi đó ta có, max max ;min min

Chứng minh:

+ Giả sử, max    0 ,

A f x  f x với x0A

Trang 3

Do 0 0  0 max  .

B

x     A B x B f x  f x

+ Chứng minh tương tự cho min min

Định lí 2 Cho f g là hai hàm số cùng xác định trên , D và f x g x ,  x D Giả sử max ;max

D f D g tồn tại Khi đó ta có, max max

Chứng minh

Giả sử max    0 ,

D g x g x với x0D

Do f x g x ,  x D f x 0  g x 0

Lại có,  0 max  

D

f x  f x Suy ra, max max

Định lí 3 Cho f là hàm số xác định trên D D 1D2 Giả sử, max ,min

i

D f f , (với 1,2)

i đều tồn tại Khi đó ta có:

max max max ;max ,

min min min ;min

Chứng minh

Ta chứng minh (1), ((2) được chứng minh tương tự)

max max max max ;max max

i

Giả sử, max  0 , 0

Do D D 1D2 nên hoặc x0D1 hoặc x0D2

Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử x0D1

Trang 4

Theo định nghĩa, ta phải có

 0 max1 max  0 max max ;max 1 2 

Từ (3) và (4), suy ra điều phải chứng minh

Định lí 4 Cho hàm số f xác định trên D Giả sử min ,max

D f D f đều tồn tại

Khi đó ta có: max min ;min max 

Chứng minh

+ Giả sử, max  0 , 0

Suy ra, f x  f x 0 ,   x D f x  f x 0 ,  x D

   0

D f  f x   D f Hay max min 

D

+ Phần còn lại chứng minh tương tự

Định lí 5 Cho có hàm số f f1, , ,2 fn cùng xác định trên D Đặt

f  f f   f Giả sử min ,min ,max ,max ,i i 1,

D f D f D f D f  i n đều tồn tại Khi

đó, ta có:

1

n

i

i

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi  x0 D sao cho max i i 0 , 1,

1

min min

n

i



Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi  x0 D sao cho min i i 0 , 1,

Chứng minh

Lấy tùy ý x D Khi đó ta có, i  max ,i 1,

D

f x  f  i n

Trang 5

Từ đó suy ra,

Do điều này đúng với mọi x tùy ý thuộc D nên suy ra

1

n

i

 (5)

Bây giờ ta xét điều kiện để dấu bằng xảy ra, tức

1

max n max i



Giả sử, tồn tại x0D sao cho max i  0 , 1,

D f  f x  u n Khi đó,

 0  0

D

Mặt khác, do x0D nên  0 max

D

Từ (5) và (6), suy ra  

1

max n max i

i

 Hơn nữa, max  0

+ Trường hợp còn lại chứng minh tương tự

Định lí 6 Cho có hàm số f f1, , ,2 fn cùng xác định trên D và f xi    0, x D Đặt f  f f1 2 fn Giả sử min ,min ,max ,max ,i i 1,

D f D f D f D f  i n đều tồn tại Khi đó,

ta có:

max max max max n

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi  x0 D sao cho max i i 0 , 1,

và min min 1  min 2  min n

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi  x0 D sao cho min i i 0 , 1,

Chứng minh

Chứng minh tương tự định lí 5

Trang 6

Định lí 7 Cho f g là hai hàm số xác định trên , D Đặt h  Giả sử f g min ;min ;min ;max ;max ;max

D f D g D h D f D g D h đều tồn tại Khi đó ta có:

max max min

D

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tồn tại x0D sao cho max  0

D f  f x và

 0

D g g x

min min max

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tồn tại x0D sao cho min  0

D f  f x và

 0

D g g x

Chứng minh

Ta có, h x  f x   g x  f x   g x  

Theo định lí 5, ta có: max   max   max   

Theo định lí 2, ta có: max    min     min  

Từ (8) và (9), suy ra max   max   min  

D

D h x  D f x  g x Vậy (7) đúng

Vẫn theo tính chất 5 thì dấu bằng trong (8) xảy ra khi và chỉ khi tồn tại x0D sao cho max    0 ;max     0

Nhưng max     0 min    0 min    0

Định lí 8 Cho f g là hai hàm số xác định và dương trên , D Đặt h f

g

 Giả sử

min ;min ;min ;max ;max ;max

D f D g D h D f D g D h đều tồn tại Khi đó ta có:

max

min

D D

D

f h

g

Trang 7

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tồn tại x0D sao cho max  0

D f  f x và

 0

D g g x

min

max

D D

D

f h

g

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tồn tại x0D sao cho min  0

D f  f x và

 0

D g g x

Chứng minh tương tự định lí 7

Định lí 9 Giả sử hàm f xác định và liên tục trên D Khi đó, nếu đặt

D D

0 nÕu 0 min

min ; nÕu 0

D

Mn

f x



Chứng minh

Trước hết, ta có f x     và với mọi 0, x D cm M;  thì tồn tại

 

x D f x  (10) c

1 Nếu Mm0, khi đó m 0 M nên tồn tại x0D sao cho f x 0  0

Kết hợp với (10), suy ra min   0

2 Nếu M m 0 Không mất tính tổng quát, giả sử M  m 0 khi đó

f x     m x D nên f x  m x D,  và f x 0  m nên

Trường hợp m M 0, chứng minh tương tự

Định lí 10 Cho f là hàm số xác định trên D và tồn tại max  ,min  

D

D f x f x Khi

đó ta có:

D

Trang 8

Chứng minh

Áp dụng định lí 4, thì (11) tương đương với

Lấy x0 tùy ý thuộc D, xảy ra hai khả năng sau:

1 f x 0  Khi đó, 0

 0  0 max   max   max max  ; max    

2 f x 0  Khi đó, 0

 0  0 max    max    max max  ; max    

Do x0 tùy ý thuộc D nên suy ra, max   max max  ; max    

Bây giờ, không giảm tính tổng quát, giả sử

     

D f x D f x  D f x  f c c D (Trường hợp còn lại chứng minh tương tự)

Khi đó, max     max max  ; max    

Từ (12) và (13), suy ra max   max max  ; max    

Định lí 11 Cho hàm số f x   xác định trên D Đặt

 

D  x D f x  D  x D f x  Giả sử  

1

min

2

max

D f x đều tồn tại Khi đó ta có:    1   2   

Chứng minh

Từ các giả thiết, ta suy ra    

Trang 9

và    

Giả sử,    

D f x  f x x D nên ta có    

2

D

Từ đó (15) và (16) suy ra,    

Áp dụng tính chất 4, và (14), (17) suy ra:

Định lí 12 Cho hàm số f x xác định trên   D Giả sử

Khi đó

2

0 nÕu 0

D D

p q

 Chứng minh

Theo định lí 10, ta có max   max max  ; min   

D

+ Nếu M  m 0 thì

D

+ Nếu M m, 0 thì do M   m M  mvà M m  0

D f x  M m   m

m

+ Nếu M   m 0 thì max   max , 

Trang 10

Mặt khác, .

M

+ Nếu M 0,m0 và M  m thì max   max , 

D f x  M m   m

m

Vậy, trong mọi trường hợp, ta đều có: max  

2

D

D

p q

f x

p q

 

nÕu nÕu

2 Ví dụ

Ví dụ 1 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x33x29x trên 2  0;4

Lời giải

Xét hàm số f x  x3 3x2 9x2 trên đoạn  0;4

Ta có, f x' 3x2 6x 9 f x'     0 x 1  0;4 ,x 3  0;4

Lại có f  0 2; f  3  25,f  4   nên 18

0;4 0;4

max f x 2,min f x   25

Theo định lí 12, suy ra

0;4

2

Ví dụ 2: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số y x4 2x2 m trên 1;2 bằng 2 Tổng tất cả các phần tử của

S bằng

Trang 11

Lời giải

f x  x  x f x   x x  x

Ta có f     1 m 1; f  0  m f;  1   m 1;f  2    m 8

nên

1;2

min f x : m 1;max f x : m 8;

+ Nếu  m 1       thì m 8 0 1 m 8

 

1;2

min x 2x m 0

    (không thỏa mãn)

 

1;2

max

y

2

m

 

Vậy, S   3;10 nên tổng các phần tử của S bằng 7

Chọn B

Ví dụ 3: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

2

y

x

 trên 1;1 bằng 3 Tổng tất cả các phần tử của

S bằng

A 8

3

Lời giải

Trang 12

Xét hàm số   2 2

2

f x

x

 

4

1

x

Ta có  1 1;  0 ;  1 1;

3

f    m f  m f    nên m

 1;2  

min f x : m 1;

1;2

max f x : m;

Suy ra,

 

1;1

max

y

2

m

 

         (thỏa mãn) Vậy, S   3;2 nên tổng các phần tử của S bằng 1

Ví dụ 4: Cho hàm số f x ax2 bx c có đồ thị như hình

vẽ Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để giá trị

lớn nhất của hàm số g x  f x  trên đoạn m 1;5 bằng

10 Tính tổng các phần tử của tập S

A 12 B 12

Lời giải

Ta thấy, đồ thị hàm số f x đi qua các điểm   1;2 , 1; 2   và có đỉnh là  1; 2 

nên ta có

2

1 2

a b c

b a

   

         

 

nên f x  x2 2x1

Trên đoạn 1;5, hàm số f x có một cực trị là   x1

x y

-2

2 -1

O 1

Trang 13

Lại có f   1 2, f  1  2, f  5 14 nên

1;5 1;5

max f x 14,min f x 2

Xét hàm số h x  f x  thì m

minh x m 2,maxh x m 14

2

Theo đề bài, ta phải có

1;5

Vậy S    nên tổng các phần tử của  4; 8 S bằng 12

Ví dụ 5 Cho hàm số y x3 x2   Có bao nhiêu số nguyên m để x m

  1;3

min y nhỏ hơn 3?

Lời giải

3

f x  x  x  f x   x x  

Ta có f  1  m 1; f  3   nên m 15

min f x  m 1;max f x  m 15;

+ Nếu m1m15     thì 0 15 m 1

  1;3

miny (thỏa mãn) 0 Vậy, trường hợp này thì S 17

 

1;3

2

Ta phải có: m   7 8 3 m      7 11 18 m 4

Trang 14

Kết hợp với điều kiện m 15 hoặc m1 thì ta được m  16; 17;2;3   Tức 4

S 

Vậy, có 21 số nguyên m thỏa mãn

Ví dụ 6 Cho hàm số f x  x44x34x2 m Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số f x trên đoạn    0;3 đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Xét hàm f x  x4 4x3 4x2 m có f x' 4x3 12x2 8 ,x x 

 

0

2

x

x

 

 Lại có, g 0 m g; 1  m 1;g 2 m g;  3   nên m 9

0;3

maxg x   m 9;

 0;3  

min g x m do đó

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 9

2

m 

Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số f x trên đoạn    0;3 nhỏ nhất khi và chỉ khi

9

2

m 

Ví dụ 7 Cho hàm số y f x  x33x m Gọi S là tập hợp các giá trị của tham

số m để

  0;2   0;2

min y max y  Tính số phần tử của S 6

Lời giải

Ta có, f x' 3x2  3 f x'   0 x 0,x1

Trang 15

 0 ;  1 2;  2 2

f m f  m f   nên m

  0;2   0;2

min y m 2;maxy m 2

Ta có,

 

0;2

2

+ Nếu    thì 2 m 2

  0;2

min y 0 nên ta phải có m       (không 2 0 6 m 4 thỏa mãn)

+ Nếu m 2 hoặc m2 thì

  0;2

min y  m 2 nên ta phải có

m   m      (Thỏa mãn) m

Vậy, S  2

Ví dụ 8 (Phú Thọ - 2020) Cho hàm số y f x  x4 2x2 m Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m thuộc đoạn 2020;2020 sao cho

  0;2   0;2

max y 3min y Tổng các phần tử của S bằng

Lời giải

Ta có, f x' 4x3 4x f x'   0 x 0,x  1  0;2 ,x1

 0 ;  1 1;  2 8

f m f  m f   nên m

0;2 0;2

max f x  m 8;min f x   m 1

Ta có,

  0;2

2

m

+ Nếu   8 m 1 thì

  0;2

min y 0 nên không thể có

  0;2   0;2

max y 3min y

+ Nếu m 8 hoặc m1 thì

  0;2

min

2

m

Trang 16

Để

  0;2   0;2

m

m

m

 

    

11 2 25 2

m

m

 

 

  



Kết hợp với điều kiện m 8 hoặc m1 thì ta phải có m 12,5 hoặc m5,5

Theo đề bài thì m,m  2020;2020 nên

 2020; 2019; 2018; ; 13;6;7; ;2020

Vậy 6 7 8 9 10 11 12 7 6 12  63

2

Chọn A

Ví dụ 9 (Lương Gia Huy) Biết rằng hàm số f x ax4bx2 c có đúng ba điểm chung với trục hoành và f  1  1, ' 1f   0 Gọi

S  m f x m   x Số phần tử của tập S là

Lời giải

Đồ thị hàm số f x có đúng 3 điểm chung với trục hoành nên đồ thị tiếp xúc với  

trục hoành tại gốc tọa độ nên f  0    0 c 0

Lại do f ' 1  nên 0 4a2b0 (1)

f       (2) a b

Từ (1) và (2), suy ra a1,b 2

Vậy f x  x4 2 x2

Trang 17

Theo đề, ta phải có        

0;2

f x m   x  g x  với

   

g x  f x  m

0

x

x

 

 0 ; 1  1;  2 8

 0;2    8  1  8  1 2 7 9

max

Suy ra, ta có: 2m  7 9 24  15 2m 7 15    4 m 11

Vậy, S 1;2;, ,11 nên S 11

Ví dụ 10 Cho hàm số y x3  x2 m2 1x27 Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn   có giá trị nhỏ 3; 1

nhất Khi đó, tích của các phần tử của S là

Lời giải

Xét hàm số f x   x3 x2 m21x có 27 f x' 3x2 2x m2     1 0, x  3; 1 

Lại có f    3 6 3m f2,   1 26m2

Ta thấy, 26m2 6 3 m220 2 m2  0 26m2  6 3m2 nên

3; 1 3; 1

max f x 26 m , min f x 6 3 m

 

Suy ra,

3; 1

2

 

+ Nếu 8m2  0 2 2 m 2 2 thì g m  m2 26 18,   m  2 2;2 2 

Trang 18

+ Nếu 8m2   0 m 2 2,m2 2 thì g m 3m2  6 18,   m  ; 2 2

2 2; )

Vậy,

min max f x 18 m 2 2,m 2 2

       Hay S   2 2;2 2 nên tích tất cả các phần tử của S là 8

3 Bài tập tự luyện

Bài tập 1 Cho hàm số y  x4 4x3  Có bao nhiêu giá trị của tham số m để m

min4; 2 y 2020?

Bài tập 2 Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

3

y

x

 trên đoạn 2;2 bằng 5 Tính tổng các phần tử của S

Bài tập 3 Cho hàm số y f x  liên tục và có đồ thị

như hình vẽ

Gọi S là tổng các giá trị nguyên của tham số m sao cho

giá trị lớn nhất của hàm số y f x m trên đoạn

1;3 nhỏ hơn hoặc bằng 2020

Giá trị của S bằng

Bài tập 4 Có bao nhiêu số nguyên m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

y   x x m  trên đoạn 0;

2

 

 

  nhỏ hơn hoặc bằng 4?

Trang 19

Bài tập 5 Cho hàm số f x  x2 2mx Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để 3 giá trị lớn nhất của f x trên đoạn    1;2 không lớn hơn 3?

Bài tập 6 Tính tổng tất cả các giá trị nguyên lớn hơn 6 của tham số m sao cho giá trị của hàm số y x2 m1x m trên 2;m nhỏ hơn 2020 1

A 2043210 B 2034201 C 3421020 D 3412020

Bài tập 7 Cho hàm số y sinxcosx m Có bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số trên bé hơn 2?

Bài tập 8 Cho hàm số f x  x33x2 m Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn

1;3 1;3

3max f x 2min f x 17

A m9; 5;29   B 9; 5; 5

3

m    

C m9; 5   D m9; 5;5  

Bài tập 9 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  

'

f



4

4

2

3

3



Có bao nhiêu giá trị của tham số m để

1;1

11

2

Ngày đăng: 03/06/2022, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 4: Cho hàm số  ax 2 bx c có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để giá trị  lớn nhất của hàm số g x  f x m trên đoạn 1;5 bằng  10 - Microsoft word   SKKN 2022
d ụ 4: Cho hàm số  ax 2 bx c có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số g x  f x m trên đoạn 1;5 bằng 10 (Trang 12)
w