1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề toán học lớp 2

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạch kiến thức, Tr​­êng TiÓu häc S«ng Thao Hä vµ tªn Líp 2A §Ò ÔN TẬP M«n Toán Líp 2 PhÇn I Tr¾c nghiÖm H y khoanh vµo ch÷ c¸i ®Æt tr­íc c©u tr¶ lêi ®óng Câu 1 Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả l[.]

Trang 1

Trờng Tiểu học Sông Thao

Họ và tên: Lớp:2A

Đề ễN TẬP

Môn:Toỏn - Lớp 2

Phần I : Trắc nghiệm:

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:

Cõu 1: Phộp tớnh nào dưới dưới đõy cú kết quả là 100?

A 45 + 35 B 14 + 76 C 59 + 41

Cõu 2: 36 + 24 - 38 = Kết quả của dãy tớnh là:

A 22 B 50 C 12

Cõu 3: 7dm= cm Số cần điền vào chỗ chấm là: A 7 cm B 70cm C 700cm

Cõu 4: Hỡnh sau cú A 3 tứ giỏc và 3 hỡnh tam giỏc B 4 tứ giỏc và 3 hỡnh tam giỏc C 5 tứ giỏc và 2 hỡnh tam giỏc Cõu 5: Một ngày cú: A 24 giờ B 12 giờ C 20 giờ

Phần II : Tự luận : Cõu1 : Đặt tính rồi tính : 69 + 13 46 + 44 94 - 67 100 - 64

Cõu 2 :Tìm x, biết : a) x + 53 = 82 b)72 - x = 49 c) x - 19 = 72 - 34

Cõu 3: Một cửa hàng buổi sỏng bỏn được 53 kg gạo.Buổi chiều bỏn được nhiều hơn buổi sỏng 42 kg Hỏi buổi chiều cửa hàng bỏn được bao nhiờu kg gạo?

Cõu 4: Tớnh hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất cú hai chữ số và số trừ là 70.

Trang 2

Câu 5: Viết phép nhân, biết:

a Các thừa số là 2 và 7, tích là 14 b Các thừa số là 3 và 5, tích là 15

………

c Các thừa số là 5 và 7, tích là 35 b Các thừa số là 2 và 9, tích là 18 ………

Câu 6: Viết tổng thành tích rồi ghi kết quả( theo mẫu) Mẫu: 3 + 3 + 3 + 3+ 3 + 3 = 3 x 6 = 18 3 + 3 + 3 = ………

3 + 3 + 3 + 3+ 3 = ………

3 + 3 + 3 + 3+ 3 + 3 + 3 =………

3 + 3 + 3 + 3+ 3 + 3 + 3 + 3 + 3 =………

Câu 7: Bài toán Một con mèo có 4 chân Hỏi 7 con mèo có bao nhiêu chân? Bài giải ………

……… ………

………

Câu 8: Tính ( theo mẫu) Mẫu: 4 x 7 + 36 = 28 + 36 = 64

a 4 x 9 – 17 =……… c 5 x 9 + 17 = ………

= ……… =………

b 3 x 6 + 14 =……… d 4 x 6 – 8 =………

=……… =………

Trêng TiÓu häc ThÞ TrÊn S«ng Thao Hä vµ tªn: Líp:

§Ò kiÓm tra cuèi häc kú I

M«n:Toán - Líp 2 Năm học: 2017-2018

§iÓm Lêi phª cña c« gi¸o

Trang 3

Phần I : Trắc nghiệm:

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:

Cõu 1: Phộp tớnh nào dưới dưới đõy cú kết quả là 100?

A 45 + 35 B 14 + 76 C 59 + 41

Cõu 2: 36 + 24 - 38 = Kết quả của dãy tớnh là:

A 22 B 50 C 12

Cõu 3: 7 dm = cm Số cần điền vào chỗ chấm là: A 7 cm B 70cm C 700cm

Cõu 4: Hỡnh sau cú A 3 tứ giỏc và 3 hỡnh tam giỏc B 4 tứ giỏc và 3 hỡnh tam giỏc C 5 tứ giỏc và 2 hỡnh tam giỏc Cõu 5: Một ngày cú: A 24 giờ B 12 giờ C 20 giờ

Phần II : Tự luận : Cõu1 : Đặt tính rồi tính : 69 + 13 46 + 44 94 - 67 100 - 64

Cõu 2 :Tìm x, biết : a) x + 53 = 82 b)72 - x = 49 c) x - 19 = 72 - 34

Cõu 3: Một cửa hàng buổi sỏng bỏn được 53 kg gạo.Buổi chiều bỏn được nhiều hơn buổi sỏng 42 kg Hỏi buổi chiều cửa hàng bỏn được bao nhiờu kg gạo?

Cõu 4: Tớnh hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất cú hai chữ số và số trừ là 70.

Trang 4

Trờng Tiểu học Sông Thao Họ và tên:

Lớp:

Đề kiểm tra cuối học kỳ I

Môn:Tiếng Việt - Lớp 2 Năm học: 2017-2018 ( Thời gian làm bài 60 phỳt)

Điểm Lời phê của cô giáo

A Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức tiếng Việt:

Cho bài sau:

Cò và Vạc

1 Cò và Vạc là đôi bạn thân nhau từ nhỏ, nhng tính nết rất khác nhau Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, đợc thầy yêu bạn mến Còn Vạc thì lời biếng, không chịu học hành, suốt ngày chỉ rúc

đầu trong cánh mà ngủ Cò khuyên bảo bạn nhiều lần, nhng Vạc chẳng nghe

Nhờ siêng năng nên Cò học giỏi nhất lớp Còn Vạc đành chịu dốt Sợ chúng bạn chê cời, đêm

đến Vạc mới dám bay đi kiếm ăn

2 Ngày nay, lật cánh Cò lên, vẫn thấy một nhúm lông màu vàng nhạt Ngời ta bảo đấy là quyển sách của Cò Cò chăm học nên lúc nào cũng mang sách bên mình Sau những buổi mò tôm bắt

ốc, Cò lại đậu trên ngọn tre giở sách ra đọc

Trang 5

Dựa vào nội dung bài đọc “ Cũ và Vạc” em hóy khoanh trũn vào chữ cỏi trước ý trả lời đỳng hoặc trả lời cho mỗi cõu hỏi sau :

Câu 1: Cò là một học sinh thế nào?

a) Yêu trờng, yêu lớp

b) Chăm làm

c) Ngoan ngoãn, chăm chỉ

Câu 2 : Vạc có điểm gì khác Cò?

a) Học kém nhất lớp

b)Không chịu học hành

c) Hay đi chơi

Câu 3 : Vì sao ban đêm Vạc mới bay đi kiếm ăn? Ghi câu trả lời của em vào chỗ chấm:

Câu 4 : Cặp từ ngữ nào dới đây là cặp từ trái nghĩa?

a) chăm chỉ - lời biếng

b) chăm chỉ - ngoan ngoãn

c) chăm chỉ - siêng năng

Câu 5: Trong câu Cò học giỏi nhất lớp có từ chỉ hoạt động là:

a) Cò

b) học

c) giỏi

Câu 6 : Câu Cò và Vạc là đôi bạn thân nhau từ nhỏ đợc cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu

dới đây:

a) Mẫu 1: Ai là gì?

b) Mẫu 2: Ai làm gì?

c) Mẫu 3: Ai thế nào?

Câu 7 : Trong câu Cò ngoan ngoãn bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi nào?

a) Là gì?

b) Làm gì?

c) Thế nào?

Câu 8: Em sẽ núi như thế nào trong tình huống sau:

Em quên để thớc kẻ ở nhà, bạn cho em mợn thớc kẻ Em nói:

Cõu 9: Em hóy tỡm một cõu tục ngữ hoặc thành ngữ núi về tỡnh cảm gia đỡnh.

B Kiểm tra kĩ năng viết chính tả và viết văn:

I Chính tả ( nghe- viết): Viết bài: Tỡm ngọc ( Tài liệu hớng dẫn học tập Tiếng Việt 2- Tập 1B/

trang 108)

Trang 6

II TËp lµm v¨n:

Viết đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu nói vÒ mét con vật em thích theo gîi ý sau:

+ Con vật dó tªn lµ g×?

+ Hình dáng , màu lông của con vật?

+ Con vật đó thường ăn gì , biết làm gì?

+ Con v t ó có ích l i gìậ đ ợ ?

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I- MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2- NĂM HỌC:

2016-2017

Trang 7

Nai tắm suối

Mạch kiến

thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

TN

KQ TL

HT khác

TN

KQ TL

HT khác TNKQ TL

HT khác TNKQ TL

HT khác TNKQ TL

HT khác

1 Kiến thức

Tiếng Việt

Số

1

Số

2 Đọc hiểu Số

Số

3.Viết

a)

Chính

tả

Số

Số

b)

Đoạn,

bài

(viết

văn)

Số

Số

4

Nghe

-nói

Số

Số điểm

1,0

1,0

Kết hợp trong đọc và viết chính tả Tổng

Số

1

Trang 8

Những ngày hè nắng gắt, trời đất lặng gió, bạn hãy chịu khó ngồi yên ở một nơi khuất nẻo nào

đó bên bờ suối, nơi quê hương của hươu nai thì bạn sẽ nhìn thấy đàn nai xuống suối

Một con đầu đàn, cũng có thể là con dũng cảm nhất, mắt ngơ ngác nhìn tứ phía, vừa đi , vừa ngửi đất, lò dò từng bước một từ lưng sườn núi giữa rừng đi xuống suối Khi con đầu đàn đi xuống khe nước được an toàn, nó liền kêu lên những tiếng man dại, con người rất khó bắt chước Lập tức cả đàn đi nhanh xuống suối

Xuống đến suối, việc đầu tiên là chúng uống một bụng nước thật hả hê Hai cánh mũi phập phồng, cái mõm đen kịt nhệu nhạo nhai, như lựa từng miếng nước ngon lành, đầy thích thú Sau

đó cả đàn từ từ lội xuống giữa suối Bao giờ nước vừa xâm xấp chớm đến bụng thì chúng dừng lại Những con nai con đứng cạnh mẹ, nước gần ngập đến lưng Nai đứng giữa nước như vậy người miền núi gọi là nai tắm suối Chúng đứng rất lâu, nếu xung quanh hoàn toàn yên tĩnh Cho đến khi chúng thấy mát lạnh mới lên bờ Cảm thấy khoan khoái vì mát mẻ, chúng liếm láp, âu yếm lẫn nhau

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

1 Nai tắm suối khi nào?

A Vào những ngày xuân

B Vào những ngày lặng gió

C Vào những ngày hè nắng gắt, trời đất lặng gió

2 Khi xuống được khe nước an toàn, con nai đầu đàn làm gì?

A Nó kêu lên những tiếng man dại

B Nó đứng im

C Nó kêu lên một tiếng

3 Những hình ảnh nào tả nai thích thú uống nước?

A Chúng uống một bụng nước thật hả hê

B Chúng từ từ lội xuống suối

C Hai cánh mũi phập phồng…

4 Những dòng nào mô tả đúng cách tắm suối của nai?

A Cả đàn đứng giữa suối, nước chớm đến bụng

B Cả đàn đứng ngập lưng giữa suối

C

5 Sau khi tắm xong , đàn nai làm gì?

A Chúng đi vào rừng

B Chúng liếm láp, âu yếm lẫn nhau

C Chúng nhảy quẫng lên vì thích thú

Trang 9

TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG THAO

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II (đề 1)

Môn : Toán - lớp 2 Năm học : 2016-2017

( Thời gian làm bài 35 phút)

Họ và tên ………Lớp:………

Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo

ĐỀ BÀI:

Câu 1: 1 m = cm ? Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: (M2- 0.5)

a 10 b 100 c 1000 d 1

Câu 2: 0 : 4 = ? Kết quả của phép tính là: (M1- 0,5)

a 0 b 1 c 4 d 40

Câu 3: 30 +50 20 + 60 Dấu cần điền vào chỗ chấm là: ( M1- 0.5)

a < b > c = d +

Câu 4: Khoanh vào câu trả lời đúng ( M1- 0,5)

Lớp 2A có 21 học sinh nữ Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam ?

a 25 học sinh b 15 học sinh c 28 học sinh d 21 học sinh

Câu 5: Hình bên có hình tứ giác (M4- 0,5)

Hình bên có hình tam giác

Câu 6 : Khoanh vào câu trả lời đúng (M2- 0,5)

3 giờ chiều hay ……….giờ

A 12 giờ

B 13 giờ

C 14 giờ

D 15 giờ

Câu 7: Độ dài đường gấp khúc sau là: (M1- 0.5)

4cm

4cm 4 cm

4 cm

Trang 10

a 16 cm b 20 cm c 15 cm d 12 cm

II Phần tự luận

Câu 8 : Đặt tính rồi tính ( M2- 2)

….…

Câu 9: Tính ( M3- 2) 3 x 6 + 59 =………

=………

25 : 5 + 78 = ………

=………

Câu 10: Bài toán: ( M3- 1.5) Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải? Bài giải

……….

………

Câu 11: (M4- 1)Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất với số chẵn lớn nhất có một chữ số ………

………

………

………

………

………

Trang 11

TRƯỜNG TH THỊ TRẤN SÔNG THAO

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 2(đề 1) NĂM HỌC: 2016-2017

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Câu 1: Khoanh B ( 0,5 điểm)

Câu 2: Khoanh A ( 0,5 điểm)

Câu 3: Khoanh C ( 0,5 điểm)

Câu 4: Khoanh B ( 0,5 điểm)

Câu 5: ( 1 điểm )Tìm được 3 hình tam giác: 0,5 điểm Tìm được 3 tứ giác: 0,5 điểm

Câu 6: Ý D : 0,5 điểm

Câu 7: Ý A : 0,5 điểm

PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm): Câu 8: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm Câu 9: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm Câu 10: (2 điểm) Bài giải Số mét vải để may một bộ quần áo ( 1 điểm) 16: 4 = 4 ( m) 0,5 điểm

Đáp số : 4 Mét 0,5 điểm

Câu 11 (1 điểm) : Bài giải Số tròn chục lớn nhất là: 90 Số chẵn lớn nhất là 8 Vậy hiệu 2 số là : 90 – 8 = 82

Đáp số : 82

Ngày đăng: 15/11/2022, 03:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w