Microsoft Word [HTT[ FULL BØ CÔNG THèC GI¢I NHANH TOÁN 12 ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! Trang 1 Thầy Giáo Hồ Thức Thuận Bứt Phá Để Thành Công! Chương Khảo Sát Hàm Số[.]
Trang 1
2
a b a c b cx
uu
ab
a b
a b a b
abab
0
ab
x
a b
a b
0
c
Trang 2
Đồ Thị Hàm Bậc Ba Hai Cực Trị
0 y có 2 nghiệm phân biệt hay 0
Không có cực trị
0 y có nghiệm kép hoặc vô nghiệm hay 0
Đồ Thị Hàm Phân Thức Hàm số đồng biến
Tam giác ABC vuông cân tại A b3 8 a
Tam giác ABC có diện tích SABC S0 3 2 5
0
32 a S b 0
Tam giác có trực tâm O b3 8 a 4 ac 0
0
a m b Tam giác ABC cùng điểm O tạo thành hình thoi b2 2 ac
Tam giác ABC có cực trị , B C Ox b2 4 ac
Tam giác ABC có điểm cực trị cách đều trục Ox b2 8 ac
Đồ thị cắt trục Ox tại 4 điểm tạo thành cấp số cộng 2 100
A
y
ayc
dxc
ayc
I
x
y O x
y
O
Trang 3Biến Đổi Đồ Thị Hàm Số
Đồ thị C :y f x a Đồ thị C :yf x a Tịnh tiến lên phía trên a đơn vị nếu a0
Tịnh tiến xuống dưới a đơn vị nếu a0
Tịnh tiến sang phải a đơn vị nếu a0 Tịnh tiến sang trái a đơn vị nếu a0
C :y f x 1 C :y f x 2 C :y f x 1 C :y f x 1
Đồ thị C :y f x Đồ thị C :y f x .Lấy đối xứng đồ thị C qua trục Oy Lấy đối xứng đồ thị C qua trục Ox
Đồ thị C :yf x Đồ thị C :yf x m+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy
+ Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của C
+ Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy
Bước 1: Tịnh tiến C y: f x theo vectơ v m;0
Ta được đồ thị C1 :yf x m .+) Với m 0, tịnh tiến C sang trái m đơn vị +) Với m 0, tịnh tiến C sang phải m đơn vị Bước 2: Biến đổi từ C1 :yf x m thành đồ thị
C :yf x m bằng cách:
+ Giữ phần đồ thị C bên phải trục Oy 1+ Bỏ phần đồ thị C bên trái 1 Oy .+ Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy
C1 :y f x 1
C :y f x 1
Đồ thị C :y f x + Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox
+ Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox của (C)
+ Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox
Đồ thị C :yu x v x + Giữ nguyên phần đồ thị trên miền u x 0
+ Bỏ phần đồ thị trên miền u x 0của C
+ Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox
x
y
1 -2
-2
-1 O 1
1
x 2
-2
1 O 1
x y
(C)
(C') 1
O 1
x
y (C')
(C)
1
O 1
x y
O 1
x y
O 1
Trang 41 logac logac
log log
log
c a
c
bba
log logca ab logcb
1 log
loga
Nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang
Khi a1 hàm số luôn đồng biến Khi 0 a 1 hàm số luôn nghịch biến Đồ thị luôn đi qua điểm A 0;1
Đồ Thị Hàm Số Logarit
1
Nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng
Khi a1 hàm số đồng biến Khi 0 a 1 hàm số nghịch biến Đồ thị luôn đi qua điểm A 1;0
Bài Toán Lãi Suất Ngân Hàng Công Thức Giải Nhanh Bài Toán Lãi Kép: SnA1rn A: Số Tiền Gửi ; r: Lãi kép; S là số tiền nhận được n
Bài Toán Tiền Gửi Hàng Tháng: Sn A 1 rn 1 1 r
A r rX
y
O A 1
Trang 5Chương Nguyên Hàm – Tích Phân
2
1
cotsin xdx xC
du u C
11
Phương Pháp Đổi Biến Số Mẹo Đặt Phương Pháp Từng Phần
Mẹo Đổi Biến
Trang 6
Chương Nguyên Hàm – Tích Phân
Các Dạng Đổi Biến Số Nâng Cao
Trang 7Số phức z a bi a b , được biểu diễn bởi điểm M a b ;
hay bởi u a b; trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy
Môđun của số phức
Độ dài của vectơ OM
được gọi là môđun của số phức z và kí hiệu là z Vậy z a bi OM a2 b2 zz và z z
+ Khi 0 phương trình có hai nghiệm thực phân biệt 1,2
2
bz
Trang 8
Chương Hình Không Gian Cổ Điển
ABC vuông tại A, AH BC ABCđều cạnh x Tam giác thường
2 3 4
Chiều Cao Vuông Góc Đáy Mặt Bên Vuông Góc Đáy Hai Mặt Phẳng Vuông Góc Đáy
Kiến Thức Về Góc Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng! Các cạnh bên tạo góc bằng nhau Góc Cạnh Bên Với Mặt Đáy
SCD ABCD; SI HI; SIH Góc Mặt Bên Với mặt ĐứngSCD SDH ; CK IK; CKI Chiều cao: SH ABC với H là
tâm đường tròn nội tiếp đáy
G M
C D
C B
S
H
O C B
B' A
B C A'
S
I K
O M A
B
C S
Q P
b a
C
A
B
D H
H B
S
F I
Trang 9Hình Chóp Đều Hoặc Các Cạnh Bên Bằng Nhau Hình chóp đều S ABC , tứ diện đều Hình chóp tứ giác đều S ABC Các cạnh bên bằng nhau
Đáy là tam giác đều
Chiều cao đi qua trọng tâm tam giác
Đáy là hình vuông
Chiều cao đi qua tâm O
Chiều cao đi qua tâm đáy
Tâm đường tròn ngoại tiếp thường gặp
Trọng Tâm
3 3
h
H
C
B A
S
h
O B
A
C
D S
H B
C
A S
A
O
IB
OB
C
OB
S
O C B
A
D S
Trang 10
Khoảng Cách
Công Thức Chuyển Khoảng Cách Về Chân Đường Cao
Đường Thẳng Song Song Mặt Phẳng Đường Thẳng Cắt Mặt Phẳng
Khoảng Cách Giữa Hai Đường Thẳng Chéo Nhau
Bước 1: Dựng mặt phẳng P chứa b và vuông góc với a tại A
Bước 2: Trong P dựng AB b tại B
Bước 3: Đoạn AB là đoạn vuông góc chung d a b , AB
Bước 1: Dựng mặt phẳng P chứa b và song song với a Bước 2: d a b , d a P , d M P ; M aBước 3: Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng P
P
K H
P
I
A B
A
D S
H
C B
A
D A
H M
Trang 11Khối Đa Diện – Thể Tích Khối Đa Diện
Khối Chóp Khối Lăng Trụ Khối Hộp Chữ Nhật Khối Lập Phương
1 .
3
V h S Vh S Va b c Va3 A C a 3
Công Thức Giải Nhanh Thể Tích
Hình Chóp Tam Giác Đều S ABC
2 2 2
312
212
S ABCa
b a V
3
tan24
S ABCa
.
tan12
S ABCa
Hình Chóp Tứ Giác Đều S ABCD
2 2 2
4 26
26
S ABCDa
b a V
3
tan6
S ABCDa
.
2 tan6
S ABCDa
S
h S
b a
D'
C' B'
C
D A
B
A'
a
a a
D'
C' B'
C
D A
B A'
a a
b b
S
α a
a
B
C A
S
b
b b
b
a
a a
a
O C B
A
D S
α a
a a
a
O C B
a
O C B
A
D S
Trang 12Khối Đa Diện Đều
D A
S
B'
D' A'
Trang 13Một Số Công Thức Giải Nhanh Thường Gặp
Áp dụng cho chóp tứ diện
Thể tính khi biết 3 cạnh, 3 góc ở đỉnh 1 tứ diện
2 sin 3
S ABC
S S V
với nhau từng đôi một, diện tích các tam giác SAB, SBC, SAC lần lượt là
tan 24
tan 12
tan 6
I O
D A
S
Trang 14
Chương Khối Tròn Xoay
Đường sinh: 2R2h2
Diện tích đáy (hình tròn): SđáyR2
Diện tích xung quanh: SxqR
Diện tích toàn phần: Stp SxqSđáyRR2
Thể tích của khối nón: 1 2
.3
Diện tích xung quanh: Sxq 2RhDiện tích đáy: 2
đáy
S RDiện tích toàn phần: Stp 2Rh2R2Thể tích khối trụ: VR h2
Diện tích mặt cầu:
24
S RThể tích khối cầu:
3
43
V R
Hình nón, hình trụ ngoại tiếp, nội tiếp.
Hình nón ngoại tiếp Hình trụ ngoại tiếp Hình nón nội tiếp Hình trụ nội tiếp
Thiết diện cắt bởi mặt phẳng
Thiết Diện Qua Trục Thiết Diện Qua Đỉnh Thiết Diện Qua Trục Thiết Diện Song Song Trục
O'
A B
B
C D
A
S
I M
C B
A
D
B'
C' D'
A'
O
O'
l h
A
B I K
h h
O O'
A
C B
C B
I O O'
Trang 15Công Thức Giải Nhanh Mặt Cầu Ngoại Tiếp Khối Chóp
d
a : Chiều Cao; Rd: Bán Kính Đáy
2
2
SA R SI
Tâm đường tròn ngoại tiếp thường gặp
Trọng Tâm
3 3
B'
C' K
A'
I
O D'
K S
A
O
B D
d G S
H
C I
OB
C
OB
C
Trang 16 tiếp xúc với mặt cầu
cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt
H
r d R
H
dRH
O
BA
O
RO
MH
d r
R h
Q
P
K
I A
O
R
dr
RhS
O'
A
Trang 17Công Thức Giải Nhanh Khối Tròn Xoay
2 2
4 3 4 3
Trang 180 0
; ; 1
ijk
Chương Hình Học Tọa Độ Oxyz
Tọa độ và tính chất của vectơ
Cho đường thẳng đi qua điểm M x y z 0; ;0 0 và có một vectơ chỉ phương là u a b c ; ;
Phương trình tham số của đường thẳng là:
0 0 0
yjxi
uk
jiOM
M
G A
Trang 19R O BA
M
Phương trình đường thẳng đặc biệt:
Trục OxPhương trình: 0
0
x t y z
0
0
x
y t z
0 0
x y
Khi đó, mặt cầu S có tâm I abc ; ; và bán kính R a2 b2 c2 d
Diện tích mặt cầu: S 4 R2 + Thể tích khối cầu: 4 3
Trang 20
Chương Hình Học Tọa Độ Oxyz
Công thức giải nhanh
Tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC khi biết
BC CA AB
BC y CA y AB y y
BC CA AB
BC z CA z AB z z
Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi
biết tọa độ 3 điểm A, B, C
Trang 21 gọi là cấp số cộng; d gọi là công sai
Số hạng thứ n được cho bởi công thức: un u1 ( n 1) d
Ba số hạng u uk, k1, uk2 là ba số hạng liên tiếp của cấp số cộng 1 2
1 2
gọi là cấp số nhân; q gọi là công bội
Số hạng thứ n được cho bởi công thức: 1
1 n n
Hoán vị: Cho tập hợp X gồm n phần tử phân biệt n1,n*
Mỗi cách sắp xếp n phần tử của X theo một thứ tự nào đó được gọi là một hoán vị của n phần tử
Số các hoán vị của n phần tử được ký hiệu là Pn: Pn n!
Tổ hợp: Cho tập hợp X gồm n phần tử phân biệt và số nguyên k với 1 k n Mỗi cách chọn ra k phần tử của X được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử
Số các tổ hợp chập k của n phần tử được ký hiệu là Cnk:
n A
- Số các số hạng của khai triển bằng: n + 1
- Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n