Ngạch bậc của công chức hành chính Nhà nước hlện nay phần I: Công chức hành chính Nhà nước được bố trí sắp xếp trong l96 ngạch của 21 bảng lương hiện hành bao gồm: NGẠCH SỐ BẬC TRONG NGẠ
Trang 1Ngạch bậc của công chức hành chính Nhà nước hlện nay (phần I):
Công chức hành chính Nhà nước được bố trí sắp xếp trong l96 ngạch của 21 bảng lương hiện hành bao gồm:
NGẠCH
SỐ BẬC TRONG NGẠCH
1 HÀNH CHÍNH - Chuyên viên cao cấp
- Chuyên viên chính
- Chuyên viên
- Cán sự
- Kỹ thuật viên đánh máy
- Nhân viên đánh máy
- Nhân viên kỹ thuật
- Nhân viên văn thư
- Nhân viên phục vụ
- Lái xe cơ quan
- Nhân viên bảo vệ
01.001 01.002 01.003 01.004 01.005 01.006 01.007 01.008 01.009 01.010 01.011
7
9
10
16
14
16
16
16
16
16
16 2.LƯU TRỮ - Lưu trữ viên cao cấp
- Lưu trữ viên chính
- Lưu trữ viên
- Lưu trữ viên trung cấp
- Kỹ thuật viên lưu trữ
02.012 02.013 02.014 02.015 02.016
7
9
10
16
16 3.TƯ PHÁP
TÒA ÁN
- Chấp hành viên tỉnh, TP
- Chấp hành viên huyện, quận
- Công chứng viên
03.017 03.018 03.019
9
10
10 4.THANH TRA - Thẩm tra viên cao cấp
- Thẩm tra viên chính
- Thẩm tra viên
- Thanh tra viên cao cấp
- Thanh tra viên chính
- Thanh tra viên
04.020 04.021 04.022 04.023 04.024 04.025
7
9
10
7
9
10 5.TRỌNG TÀI - Trọng tài viên cao cấp
- Trọng tài viên chính
- Trọng tài viên
05.026 05.027 05.028
7
9
10
Trang 26.TÀI CHÍNH - Kế toán viên cao cấp
- Kế toán viên chính
- Kế toán viên
- Kế toán viên trung cấp
- Kế toán viên sơ cấp
- Thủ quỹ kho bạc, ngân hàng
- Thủ quỹ cơ quan đơn vị
- Kiểm soát viên cao cấp thuế
- Kiểm soát viên chính thuế
- Kiểm soát viên thuế
- Kiểm thu viên thuế
- Nhân viên thuế
- Kiểm toán viên cao cấp
- Kiểm toán viên chính
- Kiểm toán viên
06.029 06.030 06.031 06.032 06.033 06.034 06.035 06.036 06.037 06.038 06.039 06.040 06.041 06.042 06.043
7
9
10
16
16
16
16
7
9
10
16
16
7
9
10 7.NGÂN HÀNG - Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng
- Kiểm soát viên chính ngân hàng
- Kiểm soát viên ngân hàng
- Kiểm ngân viên
- Thủ kho(tiền, vàng)
07.044 07.045 07.046 07.047 07.048
7
9
10
16
16 8.HẢI QUAN - Kiểm tra viên cao cấp hải quan
- Kiểm tra viên chính hải quan
- Kiểm tra viên hải quan
- Kiểm tra viên trung cấp hải quan
- Nhân viên hải quan
08.049 08.050 08.051 08.052 08.053
7
9
10
16
16 9.NÔNG
NGHIỆP
- Chẩn đoán viên cao cấp bệnh động vật
- Chẩn đoán viên chính bệnh động vật
- Chẩn đoán viên bệnh động vật
- Kỹ thuật viên bệnh động vật
- Dự báo viên cao cấp bảo vệ thực vật
- Dự báo viên chính bảo vệ thực vật
- Dự báo viên bảo vệ thực vật
- Kỹ thuật viên dự báo bảo vệ thực vật
09.054 09.055 09.056 09.057 09.058 09.059 09.60 09.061 09.062
7
9
10
16
7
9
10
16
7
Trang 3- Giám định viên cao cấp thuốc BVTV
- Giám định viên chính thuốc BVTV
- Giám định viên thuốc BVTV
- Kỹ thuật viên giám định thuốc BVTV
- Kiểm dịch viên cao cấp động thực vật
- Kiểm dịch viên chính động thực vật
- Kiểm dịch viên động thực vật
- Kỹ thuật viên kiểm dịch động thực vật
- Kiểm nghiệm viên ccấp giống cây trồng
- Kiểm nghiệm viên chính giống c/trồng
- Kiểm nghiệm viên giống cây trồng
- KT viên kiểm nghiệm giống cây trồng
- Khử trùng viên cao cấp thực vật
- Khử trùng viên chính thực vật
- Khử trùng viên thực vật
- Kỹ thuật viên khử trùng thực vật
09.063 09.064 09.065 09.066 09.067 09.068 09.069 09.070 09.071 09.072 09.073 09.074 09.075 09.076 09.077
9
10
16
7
9
10
16
7
9
10
16
7
9
10
16
10.KIỂM LÂM - Kiểm lâm viên chính
- Kiểm lâm viên
- Kiểm lâm viên sơ cấp
10.078 10.079 10.080
9
10
16