1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Microsoft word mùt sñ k) thu�t gi£i BPT nâng cao THTT sñ 539 huónh nguyån luân l°u

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ thuật đặt ẩn phụ và ẩn phụ không hoàn toàn trong bất phương trình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word MÙt sÑ k) thu�t gi£i BPT nâng cao THTT sÑ 539 Huónh NguyÅn Luân L°u docx 1 Số 539 (5 2022) Ở học kì II năm lớp 10 các em học sinh có học về bất phương trình (BPT) Đây là dạng toán đòi h[.]

Trang 1

1

Số 539 (5-2022)

Ở học kì II năm lớp 10 các em học sinh có học về

bất phương trình (BPT) Đây là dạng toán đòi hỏi

kỹ năng tính toán phải tốt Hơn nữa, nếu chúng ta

không nắm vững một số kỹ thuật thì khi giải ta sẽ

làm cho bài toán phức tạp thêm Trong bài viết này

chúng tôi xin giới thiệu đến các em một chuyên đề

nhỏ này về cách giải một số bất phương trình

1 Kỹ thuật đặt ẩn phụ

Bài 1.Giải bất phương trình:

8 (x4) x 2  2(3x4) (1)

x x

Lời giải Điều kiện: x2

 1 (x24 )x x22x 8 (3x24 ) 2x x

Đặt a x2 2 ;x b 2x Suy ra:

24  23 ; 32 24 3 2 2

BPT trên trở thành:

(a23 )b a2  8 (3a2b b 2)

 x x  x  x  x

 x  x  x (luôn đúng)

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là:

2; 

Bài 2 Giải bất phương trình:

33 25  2 23 2 1 2 

Lời giải Điều kiện: 1

2

 x

1  x1  1 2x  x 3x2 1 2 x

Đặt a x 1;b 1 2 x Suy ra:

a b và x23x 2 a2a

BPT trên trở thành:

a3b2a2a b a3a b2   ab b 20

a a b b a b 

 a b a b  (luôn đúng)

Vậy BPT (1) có tập nghiệm là: ;1

2

  

Bài 3 Giải bất phương trình:

1 x1 2x3 x1 0 (1)

Lời giải Điều kiện: x1

Đặta x1;b 2 x Suy ra:

2

BPT trên trở thành:

2

2

Đặt ta

b Điều kiện: t0. BPT(2) trở thành:  22  3

1 2 t 4 1 3t  t 0

(2 1) 522 28 6 1 0

1

2

2

Vậy BPT(1) có tập nghiệm là: S2; 

Bài 4 Giải bất phương trình:

2x1 x 4 2x1 x 4 16

Trang 2

2 Số 539 (5-2022)

Lời giải Điều kiện: x4 BPT tương đương với:

2x x 4 x4  x 4 x4 16

Đặt t x 4 x  4 0 x 4 x 4 8

t

2 2

64

t t

Do đó BPT trên trở thành:

2

2

  2 2

 t  t    t

Với t2, ta có:

2

Vậy BPT có tập nghiệm S 5

Bài 5 Giải bất phương trình:

4x 2x 3 2x3  2x 3 2x3

Lời giải Điều kiện: 3

2

 x

Đặt t 2x 3 2x  3 0 2x 3 2x 3 6

t

2

2

36

 t

t

Do đó BPT trên trở thành:

2

2

Với t 6 2x 3 2x 3 6

2

Do đó BPT(*) luôn đúng 3

2

 x

Vậy BPT có tập nghiệm 3;

2

   S

2 Kỹ thuật ẩn phụ không hoàn toàn

Bài 6 Giải bất phương trình:

2

Lời giải Điều kiện: x1 Đặt t x 2 x1 Điều kiện: t0 Suy ra:

t22x 1 2 x2 x 2

 2 x2   x 2 t2 2x1

BPT(1) trở thành: t2x6t2x23x50   t x 1t2x50

   t x 1 0 (vì t2x   5 0 x 1) Với t x   1 0 x 2 x  1 x 1

 x 2 x 1 x1

2 3 2

Đối chiếu với điều kiện, ta được tập nghiệm của BPT là: S 1; 2

Bài 7 Giải bất phương trình:

2 1 x 1x  1x 2x 4x1 (1)

Lời giải Điều kiện:   1 x 1

Đặt t 1 x 1x Điều kiện: t0

2

2

BPT(1) trở thành:

2

2

2

  t t x  x t x t x  t x 

 t x t x 

 t x (vì t2x    4 0, x 1)

Với t2x 1 x 1 x 2 (2).x TH1:   1 x 0 (thỏa bất phương trình (2)) TH2: 0 x 1

2



x

Trang 3

3

Số 539 (5-2022)

2

x x

2 2

So với điều kiện, ta được: 0 3

2

 x Kết hợp cả hai trường hợp, ta được tập nghiệm của

BPT đã cho là 1; 3

2

Bài 8 Giải bất phương trình:

 

2 1 1 22   2 1 2

Lời giải Đặt

2

a b  x  x a b

BPT trên trở thành:

2

 a b a b  a b  b a

 a b a b   a b  a b 

 a b a b      a b

1 2

 

x

Vậy BPT có tập nghiệm 1;

2

   S

3 Kỹ thuật nhân lượng liên hợp có đánh giá

Bài 9 (Đề thi ĐH KD năm 2014) Giải bất phương

trình:

x1 x 2 x6 x 7 x27x12 (1)

Lời giải Điều kiện: x    2 0 x 2

2

Ta có:

Suy ra: (2)    x 2 0 x 2 So với điều kiện,

ta nhận   2 x 2 Vậy BPT có tập nghiệm là

 2;2

 

Bình luận Đây là một bài BPT đẹp, hầu như các

em khá giỏi đều biến đổi được về BPT(2), đến đây thì đa số các em vướng vì không biết cách đánh giá Một sai lầm phổ biến khi ta đánh giá

2

2 2

 

x

đúng khi x 1 0 Ở đây ta chỉ cần để ý tính chất đơn giản sau:

Cho a;a b c ; 0 thì ab

c c,

tính chất này dùng để đánh giá cùng mẫu dương các phân thức khi tử vừa âm vừa dương Vận dụng để

2

đánh giá mấu chốt để giải hoàn chỉnh bài toán

Bài 10 Giải bất phương trình:

x1 33 x 1 3x1 x 1 3x22x9 (1)

Lời giải Điều kiện: x 1

3

2 3

1 2

 

x x

2 2

1



Trang 4

4 Số 539 (5-2022)

3

1 2

 

x x

3

; 3

x

3 1 3 1 3 1

2

x

Suy ra:

3

2

1 2

 

x x

x

Do đó: (2)    x 3 0 x 3 So với điều kiện,

ta được:   1 x 3 Vậy BPT có tập nghiệm là

 1;3 

 

S

Bài 11 Giải bất phương trình:

2

Lời giải Điều kiện: 1

2

x BPT đã cho tương đương với:

2

2

3 3

x

2

x , ta có: 1 3

2

 

2 15

2

Do đó: (*)    x 3 0 x 3 Vậy BPT có tập

nghiệm là 1;3

2

   S

Bình luận Khi xét hàm số

ta thấy f x đồng biến trên   1;

2

   

  nên suy ra

từ đó ta có: (*)    x 3 0 x 3

Bài 12 Giải bất phương trình:

Lời giải Điều kiện: 1 1

2 x 2 Ta có:

1 2  2 1 1 2 2 2 2 0

x x

2 2

x x

2 2 2

2



   

x x x

2

 

2

 

 x

So với điều kiện, ta đượctập nghiệm của BPT đã

S

4 Kỹ thuật dùng hàm số để giải Bài 13 Giải bất phương trình:

1 0 (1)

x

Lời giải Điều kiện:   2 x 6

Trang 5

5

Số 539 (5-2022)

x

f x

trên ( 2;6) có:

x

Suy ra hàm số nghịch biến trên ( 2;6). Do đó:

(1) f x  0 f x  f 2  x 2

So với điều kiện, ta được:   2 x 2 Vậy BPT có

tập nghiệm là S  2;2 

Bài 14 Giải bất phương trình:

2x2 2x 3 x12 x 1 6x2 (1)

Lời giải Điều kiện: x1 Ta có:

(1) 2x2 2x 3 x12 x 1 6x 2 0

Xét hàm số

liên tục trên 1;  Ta có: 

 

f x

x

x x

Suy ra f x đồng biến trên   1;  

Do đó: f x  f(1) 4 5 8 0    x 1; 

 BPT(1) đúng    x 1; .Vậy BPT có tập

nghiệm là S1; 

Bài 15 Giải bất phương trình:

2x2 2x 1 x12 x 1 6x4 (1)

Lời giải Điều kiện: x1

Đặt t x1, suy ra: x t 2 1 BPT(1) trở

thành: 2t24 2t2 3 10 13 t6t2t3

Đặt u 2t23;v 2 t , BPT(2) trở thành:

Xét hàm số f t( ) t3 t liên tục trên  có

2

f t t t nên ( )f t đồng biến trên

 Do đó:

(3) f u  f v   u v 2t2  3 2 t

 t 5 2  x 10 4 5.

So với điều kiện, ta được tập nghiệm của BPT là 1;10 4 5

S Bình luận Thoạt nhìn ta cứ nghĩ bài này có thể giải giống như bài 11 nhưng thực tế lại không như vậy

Do có nghiệm xấu nên việc giải bằng kỹ thuật nhân lượng liên hợp gặp nhiều khó khăn, đặt

a x b x rồi biểu diễn các biểu thức còn lại theo ,a b bằng kỹ thuật hệ số bất định rất phức tạp, ta nhận thấy cách giải trên là tối ưu hơn

cả

Bài 16 Giải bất phương trình:

1x x  1 x  x 1 1 x  x 2

Lời giải Điều kiện: x

Đặt a x2   x 1 1 a2x2x BPT trên trở thành: 1x x2 1 a1 a2 1

a2 x2  x x x2   1 a a a2 1 (1)    x2 x x x2    1 a2 a a a21 Xét hàm số f t( )   t2 t t t21 liên tục trên

2

1

t

t  2

2

2

1

1 0, 1

 

t

nên hàm đồng biến trên  Do đó:

2

(1)

Vậy BPT có tập nghiệm S1; 

Bài 17 Giải bất phương trình:

3

2

1

x

x

Lời giải Điều kiện: x2

Trang 6

6 Số 539 (5-2022)

Cách 1 Viết lại BPT(1) về dạng:

2

(2)

b x x Điều kiện: ,a b0 BPT (2)

2

t t

f t

t liên tục trên 0;  

có:  

2 2

nên ( )f t đồng biến trên (0;  Do đó: )

x

So với điều kiện ta được tập nghiệm của BPT là

2; 2 3

S  

Cách 2

2

1

x

2

x  x     x

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giải các phương trình sau:

2

(x3) 2x 1 x (x1)

2

3

3

2

 

x x

4 3 2x 5 2 x 2 x38x225x13

5 (2x4) 5x2 (x1) 5x2 7x5

6 (x2 x 6) x  1 (x 2) x 1 3x29x2

2

Ngày đăng: 21/11/2022, 11:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w