1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI THỬ GROUP số 2

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 521,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 Câu 1 Tập xác định của hàm số ( ) 3 1y x= − là A  \ 1 B ( )1;+ C D ( )1;− + Câu 2 Cho hàm số ( )f x liên tục trên  ; a b Khi đó hình phẳng giới hạn bởi bốn đường ( ) ,y f x= 0,y ,x a x b[.]

Trang 1

Câu 1: Tập xác định của hàm số ( ) 3

1

y= x

A \ 1   B (1; + ) C D (− + 1; )

Câu 2: Cho hàm số f x( ) liên tục trên  a b; Khi đó hình phẳng giới hạn bởi bốn đường y= f x( ), y 0, ,

x a x b có diện tích S được tính theo công thức

b

a

S = f x dx B ( )

b

a

b

a

b

a

S = f xg x dx

Câu 3: Hàm số f x( ) có đạo hàm trên , f −( )1 = −5 và f ( )3 =2, khi đó 3 ( )

1

f x dx

bằng

Câu 4: Cho số phức z= + Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 3 4i

A Số phức đối của z là 3 4i− − B Điểm biểu diễn của zM( )4;3

C Môđun của số phức z là 5 D Số phức liên hợp của z là 3 4i

Câu 5: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

2

3

6

Câu 6: Cho hình trụ có chiều cao bằng 1, bán kính đáy bằng 6, thể tích khối trụ đó là

Câu 7: Số cách sắp xếp 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam vào 10 ghế sao cho mỗi ghế có 1 người ngồi là

A 6! 4!+ B C C 106 104 C 10! D 6!.4!

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2

3 sin

f x = x + x

A x3−cosx B 6x+cosx C+ C x3−cosx C+ D 6x−cosx C+

Câu 9: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình bên?

1

x y

x

+

=

1

x y x

=

1

x y

x

=

1 1

x y x

= +

Câu 10: Hàm số nào sau đây không có cực trị?

A y x2 3 x B 3 1

x y

3

3 1

y x x D y x4 2 x

Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên (1;+)

B Hàm số đồng biến trên (− −; 1 )

C Hàm số nghịch biến trên (−1;1 )

D Hàm số đồng biến trên (− −  +; 1) (1; )

ĐỀ THI THỬ SỐ 2

(Đề thi có 7 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu 12: Hàm số ( )

3

loge x −1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A (1;+) B 1;+) C (0;+) D

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho số phức z= − −4 5 ,i điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là

A (4; 5)− B ( 4;5)− C ( 4; 5)− − D (5; 4)−

Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?

3

dx

1

3x dx x.3x C.

3

dx

1

x

x

e

Câu 15: Hình đa diện trên có bao nhiêu mặt:

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt ( ) 2 2 2

S x +y +zxyz= Trong các điểm (0;0;0); (1; 2;3); (2; 1; 1)

O A B − − có bao nhiêu điểm thuộc mặt cầu ( )S ?

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d có phương trình tham số

2 3

1 5

= +

 = −

 = − +

Phương trình chính tắc của đường thẳng d là?

A x− = = + 2 y z 1. B 2 1

x+ = y = z

x− = y = z+

x+ = =y z

Câu 18: Cho cấp số cộng (u n) với u = và công sai 1 2 d =3 Hỏi có bao nhiêu số hạng của cấp số cộng

nhỏ hơn 11?

Câu 19: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC ) trùng với trung điểm H của cạnh BC Biết tam giác SBC là tam giác đều Tính số đo của góc giữa SA và (ABC )

A 75 B 45 C 30 D 60

Trang 3

Câu 20: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên \ 0 và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Số điểm cực trị   của hàm số đã cho là

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số có bảng biến thiên sau trên đoạn −2;3 dưới đây là:

A

 2;3 

miny 7

 2;3 

miny 1

 2;3 

miny 3

 2;3 

miny 0

Câu 22: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) ( )( )2 2

fx =xx xx với mọi x  Điểm cực đại

của hàm số đạt tại :

A x = 0 B x = 1 C x = 4 D x = 5

Câu 23: Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh Các mặt phẳng bên và

cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, Khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P :x−2y+2z+ =3 0, ( )Q : 3x−4z=0 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng ( )P và ( )Q Tính cos 

A cos 7

2

1

2

15

Câu 25: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 4 2

1 2

x

f x =x − + trên đoạn  0;1 Tính 2M−3m

A 3

9

13

1 16

Câu 26: Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn 3 4 5

10

a b c Tính giá trị biểu thức 3lna 4lnb 5ln c

Câu 27: Cho tam giác vuông ABC có BAC 90 ,o AB a, AC a 3 quay quanh cạnh AC ta được

hình nón ( )N Diện tích toàn phần của ( )N bằng

A 2

2 a

Câu 28: Trong không gian , đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng

có phương trình tham số là

3

6 2

2

a

2

( )d

1

5 2

2 3

= −

 = +

 = +

1

2 2 3

= − +

 = +

 = −

1

2 2

1 3

= −

 = +

 = +

4 2

2 3

= −

 = +

 = +

1

2 2

1 3

= +

 = +

 = − +

Trang 4

Câu 29: Cho số thực x thỏa mãn 2 3x x 1 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2 ( )

2

1 log 3 0

2

1 log 3 1

x + x+ =

C ( ) 2

2

1 log 3 1

2

1 log 3 0

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x+ + − =y z 3 0 và điểm M(1; 2;3) Tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên ( )P

A H(1; 2;0) B H(2;1;0) C H(0;1; 2) D H(1;1; 2)−

Câu 31: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa ( các quyển sách cùng môn đôi một khác nhau) Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quyển sách sao cho có ít nhất 1 quyển sách Toán?

Câu 32: Cho hai vectơ ab tạo với nhau góc 600 và a =2;b =4 Khi đó a+b bằng

Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D có ' ' ' '

(0; 0;1 ; ' 1; 0; 0 ; ' 1;1; 0 ) ( ) ( )

A B C Tìm tọa độ của điểm D

A D(0;1;1 ) B D(0; 1;1 − )

C D(0;1; 0 ) D D(1;1;1 )

Câu 34: Cho số phức z= + a bi (a b , ) thỏa mãn 2z + = có a b1 z, + bằng

1 2

Câu 35: Cho hàm số 3 ( )

y=xmx+ (với m là tham số) Hàm số đã cho có cực trị khi và chỉ khi

Câu 36: Biết

1 2 0

dx

 trong đó a b là các số nguyên dương và , a

b tối giản

Khi đó 2 2

a b bằng

Câu 37: Một ô tô đang đứng và bắt đầu chuyển động theo một đường thẳng với gia tốc a t( )= −6 3t ( 2)

/ ,

m s

trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc ô tô bắt đầu chuyển động Hỏi quãng đường ô tô đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vận tốc của ô tô đạt giá trị lớn nhất là

A 10( )m B 6( )m C 12( )m D 8( )m

Câu 38: Số lượng của một loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức S t S o.2t trong đó S là số lượng vi khuẩn o A ban đầu, S là số lượng vi khuẩn t A có sau t phút Biết rằng sau 3 phút

số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?

A 6 phút B 7 phút C 8 phút D 9 phút

Trang 5

Câu 39: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy là a 3, cạnh bên bằng 2a Điểm M là trung điểm cạnhAC Khoảng cách giữa BMSC bằng

A 15

5

a

B 11

47

13

a

D 3

13

a

Câu 40: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Bất phương trình ( ) 2

ex

f x  + đúng với mọi m x −( 1;1) khi và chỉ khi

A mf( )0 − 1 B mf ( )− − 1 e C mf( )0 − 1 D mf ( )− − 1 e

Câu 41: Xét hàm số f x( ) liên tục trên −1; 2 và thỏa mãn ( ) ( 2 ) ( ) 3

f x + xf x − + fx = x

Tính giá trị của tích phân 2 ( )

1

I f x dx

= 

Câu 42: Cho số phức z= +a bi a b( ,  ) thỏa mãn z+ + −2 i z(1+ =i) 0 và z 1 Tính P= + a b

A P = − 1 B P = − 5 C P = 3 D P = 7

Câu 43: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ( )O và ( )O' , chiều cao có độ dài bằng 2 a Gọi ( ) là mặt phẳng đi qua trung điểm OO và tạo với ' OO một góc ' 30 o Biết ( ) cắt đường tròn đáy theo một dây cung có độ dài 6 a Thể tích khối trụ là

A

3

11

3

a

B

3

11 6

a

C

3

22 3

a

D 3

2 a

Câu 44: Có bao nhiêu số hữu tỉ a thuộc đoạn −1;1 sao cho tồn tại số thực b thỏa mãn

2

M

B S

Trang 6

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , điểm và

đường thẳng Gọi là đường thẳng đi qua điểm , nằm trong mặt phẳng và tạo

với đường thẳng một góc nhỏ nhất Lập phương trình của

Câu 46: Cho y= f x( ) là hàm số đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ Phương trình f (f(cosx −) 1)=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 0;3 ?

Câu 47: Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) có đồ thị là đường cong ( như hình vẽ bên dưới ) Biết hàm số

đạt cực trị tại ba điểm x x x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng có công sai là 2 Gọi 1, 2, 3 S là diện tích 1

phần gạch chéo, S là diện tích phần tô đậm Tỉ số 2 1

2

S

S bằng:

A 4

1

2

7 16

Câu 48: Cho các số thực x0,y0 thỏa mãn đẳng thức log2 2 2 4 1

2

y

x + = − Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để có nhiều hơn 2 cặp ( )x y thỏa mãn phương trình ; ( 2 4 ) 2 2

2y x 2 y x 2 x

m − + − + =m + ?

( ) :x+ − − =y z 3 0 M(3;1;1) 1

3 2

x

=

 = +

 = − −

3

1 2

=

  = −

 = +

x

8 5

2

= +

  = − −

 = +

3 2

1 2

= +

  = −

 = −

2 5

1 2

= − +

  = −

 = − +

Trang 7

Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(2;0;1), B(3;1;5), C(1; 2;0), D(4; 2;1) Gọi ( ) là mặt phẳng đi qua D sao cho ba điểm A, B , C nằm cùng phía đối với ( ) và tổng khoảng cách từ các điểm A, B , C đến mặt phẳng ( ) là lớn nhất Giả sử phương trình ( ) có dạng: 2x+my+nz− = p 0 Khi đó, T =2m+ + bằng: n p

A T =10 B.T = 8 C T = 7 D T = 9

Câu 50: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Gọi M , N là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc cạnh BC BD ,

sao cho mặt phẳng ( AMN ) luôn vuông góc với mặt phẳng ( BCD ). Gọi V V lần lượt là giá trị lớn nhất và 1, 2 giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện ABMN Tính V1+V2?

A 2

17 2

17 2

17 2 144

Ngày đăng: 14/11/2022, 17:20

w