Tài liệu ôn thi HSG môn Địa lí THCS – Vũ Duy Thanh Tùng 1 BÀI TẬP NHẬN DẠNG BIỂU ĐỒ Bài 1 Cho bảng số liệu sau Dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta, giai đoạn 1960 – 2009 Năm Số dân (t[.]
Trang 11
BÀI TẬP NHẬN DẠNG BIỂU ĐỒ Bài 1: Cho bảng số liệu sau:
Dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta, giai đoạn 1960 – 2009
Năm Số dân (triệu người) Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)
a Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta, giai đoạn
1960 – 2009
b Nhận xét và giải thích tình hình tăng dân số nước ta trong giai đoạn trên
Bài 2: Cho bảng số liệu sau:
Tỉ suất sinh, tỉ suất tử ở nước ta, giai đoạn 1960 – 2011
Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất tử Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất tử
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng tự nhiên của nước
ta, giai đoạn 1960 – 2011
b Từ biểu đồ đã vẽ rút ra nhận xét
Bài 3: Cho bảng số liệu sau:
Dân số nước ta phân theo nhóm tuổi năm 1989, 1999, 2000
(triệu người)
Nhóm tuổi (%)
0 – 14 15 – 59 Từ 60 trở lên
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta trong ba năm 1989, 1999, 2009
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta trong giai đoạn 1989 – 2009
Bài 4: Cho bảng số liệu sau:
Tổng số dân và số dân thành thị ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2010
(Đơn vị: triệu người)
Năm Tổng số dân Số dân thành thị
Trang 22
a Vẽ biểu đồ thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 1990 – 2010
b Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét và giải thích
Bài 5: Cho bảng số liệu sau:
Tình hình phát triển dân số Việt Nam trong giai đoạn 1995 – 2010
Năm (nghìn người) Tổng số dân Số dân thành thị (nghìn người) Tỉ lệ gia tăng dân số tự
nhiên (%)
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân từ bảng số liệu đã cho
b Nhận xét và giải thích tình hình phát triển dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010
Bài 6: Cho bảng số liệu sau:
Dân số trung bình nước ta phân theo thành thị và nông thôn trong thời kì 1990 – 2010
(Đơn vị: nghìn người)
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước
ta thời kì 1990 – 2010
b Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét và giải thích nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi đó
Bài 7: Cho bảng số liệu sau:
Lao động việc làm ở nước ta, giai đoạn 1998 – 2009
Năm Số lao động làm việc
(triệu người)
Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị (%)
Thời gian thiếu việc làm ở nông thôn (%)
a Vẽ biểu đồ thể hiện số lao động làm việc, tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thời gian thiếu việc làm ở nông thôn nước ta trong giai đoạn 1998 – 2009
b Nhận xét và giải thích tình hình lao động và việc làm của nước ta trong giai đoạn trên
Bài 8: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị, nông thôn nước ta năm 1996 và năm 2005
Năm Thành thị (%) Nông thôn (%)
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị, nông thôn nước ta năm 1996 và năm 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị và nông thôn nước ta trong giai đoạn trên
Trang 33
Bài 9: Cho bảng số liệu sau:
Lao động nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta năm 2001 và năm 2009
(Đơn vị: nghìn người)
Nông – lâm – ngư nghiệp Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta năm 2001 và năm 2009
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta trong giai đoạn trên
Bài 10: Cho bảng số liệu sau:
Tổng số sản phẩm trong nước (GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực
kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2010
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm Nông – lâm – ngư nghiệp Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2002
b Nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó
Bài 11: Cho bảng số liệu sau đây:
Tổng sản phẩm trong nước (GDP theo giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2010
(Đơn vị: tỉ đồng)
Thành phần kinh tế Năm 2000 Năm 2010
Kinh tế ngoài Nhà nước 212.879 941.800 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 58.626 370.814
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2010
b Từ biểu đồ đã vẽ hãy rút ra nhận xét
Bài 12: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây năm 1990 và năm 2011
(Đơn vị: nghìn ha)
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 1363,8 2718,1
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây nước
ta năm 1990 và năm 2011
b Nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây
Trang 44
Bài 13: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (theo giá so sánh 1994)
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm Tổng số Lương thực Rau đậu Cây CN Cây ăn quả Cây khác
1990 49604,0 33289,6 3477,0 6692,3 5028,5 1116,6
1995 66183,4 42110,4 4983,6 12149,4 5577,6 1362,4
2000 90858,2 55163,1 6332,4 21782,0 6105,9 1474,8
2005 107789,6 63852,5 8928,2 25585,7 7942,7 1588,5
a Hãy tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây trồng (lấy năm 1990 = 100%)
b Dựa vào số liệu vừa tính, hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của các nhóm cây trồng
c Nhận xét về mối quan hệ giữa tốc đột tăng trưởng và sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt Sự thay đổi trên phản ánh điều gì trong sản xuất lương thực, thực phẩm và trong việc phát huy thế mạnh nông nghiệp nhiệt đới
Bài 14: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích và sản lượng lúa ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2002
Năm Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn
1990 – 2010
b Nhận xét và cho biết nguyên nhân nào dẫn đến những thành tựu trong việc sản xuất lúa ở nước ta trong giai đoạn trên
Bài 15: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích gieo trồng lúa nước phân theo vùng
(Đơn vị: nghìn ha)
Đồng bằng sông Hồng 1170 1145 Đồng bằng sông Cửu Long 3443 4094
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng lúa nước ta năm
1996 và 2011
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng lúa của năm
2011 và năm 1996
Bài 16: Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng lúa cả năm phân theo vùng ở nước ta năm 2011
(Đơn vị: nghìn tấn)
Trung du và miền núi Bắc Bộ 3199,1
Trang 55
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo vùng ở nước ta năm 2011
b Nhận xét và giải thích về cơ cấu sản lượng lúa các vùng của nước ta
Bài 17: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích, năng suất, sản lượng lúa cả năm của nước ta thời kì 1990 – 2011
Năm Diện tích (nghìn ha) Năng suất (tạ/ha) Sản lượng (nghìn tấn)
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, năng suất và sản lượng lúa cả năm của nước ta thời kì 1990 – 2011
b Nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự tăng trưởng đó
Bài 18: Cho bảng số liệu sau:
Dân số và sản lượng lương thực của nước ta giai đoạn 1990 – 2010
Dân số (nghìn người) 66016,7 71995,5 77630,9 82392,1 86932,5 Sản lượng lương thực có hạt
(nghìn tấn) 19897,7 26142,5 34538,9 39621,6 44632,2
a Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta qua các năm
b Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lương thực và sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta giai đoạn 1990 – 2010
c Từ bảng số liệu và biểu đồ rút ra nhận xét
Bài 19: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ ở nước ta năm 1990 và năm 2010
(Đơn vị: nghìn ha)
Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa
a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 1990 và năm 2010
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2010
Bài 20: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm
ở nước ta giai đoạn 1990 – 2010
(Đơn vị: nghìn ha)
Cây công nghiệp hàng năm 542,0 716,7 778,1 861,5 797,6 Cây công nghiệp lâu năm 657,3 902,3 1451,3 1633,6 2010,5
Trang 66
a Vẽ biểu đồ thể hiện sự biến động diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta giai đoạn 1990 – 2010
b Nhận xét và nêu nguyên nhân của sự phát triển cây công nghiệp nước ta trong giai đoạn trên
Bài 21: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta
giai đoạn 2000 – 2010
(Đơn vị: nghìn ha)
Cây công nghiệp hàng năm 778,1 861,5 806,1 797,6
Cây công nghiệp lâu năm 1451,3 1633,6 1885,8 2010,5
a Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta giai đoạn 2000 – 2010
b Nhận xét và sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta trong giai đoạn trên
Bài 22: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích và sản lượng cà phê nhân ở nước ta, giai đoạn 1980 – 2010
Diện tích (nghìn ha) 22,5 44,7 119,3 186,4 516,7 497,4 554,8 Sản lượng (nghìn tấn) 8,4 12,3 92,0 218,0 802,5 752,3 1100,5
a Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện diễn biến về diện tích và sản lượng cà phê nhân ở nước ta trong giai đoạn 1980 – 2010
b Phân tích mối quan hệ giữa diện tích và sản lượng cà phê nhân qua các năm
Bài 23: Cho bảng số liệu sau:
Biến đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn 1943 – 2010
Năm Tổng diện tích đất
có rừng (triệu ha)
Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha)
Diện tích rừng trồng (triệu ha)
Độ che phủ rừng (%)
a Vẽ biểu đồ thể hiện sự biến động diện tích rừng và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn
1943 – 2010
b Nhận xét về sự thay đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta trong giai đoạn trên và giải thích nguyên nhân
Bài 24: Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1990 – 2010
(Đơn vị: nghìn tấn)
Tổng sản lượng 890,6 1584,4 2250,9 3466,8 5142,7
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tổng sản lượng thủy sản, sản lượng thủy sản khai thác
và sản lượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta giai đoạn 1990 – 2010
b Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản, sản lượng thủy sản khai thác
và sản lượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta giai đoạn 1990 – 2010 (lấy năm 1990 = 100%)
c Nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự phát triển ngành thủy sản nước ta trong giai đoạn trên
Trang 77
Bài 25: Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1990 – 2010
(Đơn vị: nghìn tấn)
Tổng sản lượng 890,6 1584,4 2250,9 3466,8 5142,7
a Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng trong tổng sản lượng thủy sản nước ta qua các năm
b Từ số liệu đã tính, vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước
ta giai đoạn 1990 – 2010
c Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó
Bài 26: Cho bảng số lượng sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá thực tế) phân theo ngành của nước ta năm 2000 và năm 2010
(Đơn vị: tỉ đồng)
Công nghiệp sản xuất và phân phối điện khí nước 18.606,0 150.002,8
a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta năm
2000 và năm 2010
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta trong giai đoạn trên
Bài 27: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế
(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm Tổng số
Chia ra Kinh tế
Nhà nước
Kinh tế ngoài Nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô giá trị sản xuất công nghiệp và cơ cấu của nó phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2006 và năm 2010
b Nhận xét về quy mô giá trị sản xuất công nghiệp và cơ cấu của nó phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2006 và năm 2010 từ biểu đồ đã vẽ và giải thích
Bài 28: Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1990 – 2010
Than (triệu tấn) 4,6 8,4 11,6 34,1 39,8 44,8 Dầu thô (triệu tấn) 2,7 7,6 16,3 18,5 14,9 15,0
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 1990 – 2010
b Nhận xét sự tăng trưởng và giải thích nguyên nhân
Trang 88
Bài 29: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất nhập khẩu phân theo thị trường chính ở nước ta năm 2000 và năm 2004
(Đơn vị: triệu USD)
Xuất khẩu Nhập khẩu Xuất khẩu Nhập khẩu
a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu phân theo thị trường chính ở nước ta trong hai năm 2000 và năm 2004
b Nhận xét và giải thích
Bài 30: Cho bảng số liệu sau:
Số khách du lịch và doanh thu từ du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007
Khách nội địa (triệu lượt người) 5,5 8,5 11,2 16,0 19,1 Khách quốc tế (triệu lượt người) 1,4 1,7 2,1 3,5 4,2
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2007
b Nhận xét và giải thích nguyên nhân
Bài 31: Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản nước ta thời kì 1990 – 2005
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng số Khai thác Nuôi trồng
Cho biết dạng biểu đồ thích hợp nhất để:
a Thể hiện tình hình sản xuất thủy sản của nước ta thời kì 1990 – 2005
b Thể hiện sự tăng trưởng của sản lượng thủy sản nước ta thời kì 1990 – 2005
c So sánh sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta thời kì 1990 – 2005
d Thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản theo khai thác và nuôi trồng ở nước ta thời kì 1990 – 2005
Bài 32: Cho bảng số liệu sau:
Dân số Việt Nam giai đoạn 1921 - 2006
(Đơn vị: triệu người)
Năm 1921 1931 1941 1951 1955 1965 1975 1979 1989 1999 2005 2006
Số
dân 15.6 17.7 20.9 23.1 25.1 35 47.6 52.5 64.4 76.6 83.1 84
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi dân số Việt Nam giai đoạn 1921 - 2006
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài 33: Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng dầu thô qua một số năm (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm 1986 1988 1990 1992 1995 1998 2000 2002 2005 Sản lượng 40 688 2700 5500 7700 12500 16291 16863 18519
Trang 99
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi sản lượng dầu thô khai thác ở nước ta giai đoạn 1986 đến 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài 34: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 - 2005
(Đơn vị: nghìn ha)
Cây CN hàng năm 210.1 371.7 600.7 542 716.7 778.1 861.5 Cây CN lâu năm 172.8 256 470 657.3 902.3 1451.3 1633.6
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1975 đến 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài 35: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 - 2005
(Đơn vị: tỉ USD)
Giá trị xuất khẩu 2.4 2.5 4.1 7.3 9.4 14.5 32.4 Giá trị nhập khẩu 2.8 2.6 5.8 11.1 11.5 15.6 36.8
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 - 2005
b Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó
Bài 36: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 – 2000
Sản lượng (nghìn tấn) 19225 22800 24960 29150 32530
a Tính năng suất lúa từng năm (tạ/ha)
b Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng diện tích, sản lượng lúa và năng suất lúa
c Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó
Bài 37: Cho bảng số liệu sau:
Số dân và sản lượng lúa cả nước của nước ta qua các năm
Sản lượng lúa (triệu tấn) 14.4 16 19.2 25 29.1 34.4
a Tính sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua từng năm ( kg/người/năm)
b Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng số dân, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân trên đầu người qua các năm
c Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó
Bài 38: Cho bảng số liệu sau:
Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1990 - 2005
Số dân thành thị(triệu người) 12.9 14.9 18.8 20.9 22.3
Tỉ lệ dân cư thành thị (%) 19.5 20.8 24.2 25.8 26.9
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1990 - 2005
b Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Trang 1010
Bài 39: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta
(Theo giá so sánh năm 1994)
(Đơn vị: tỉ đồng)
Thành phần kinh tế 1995 2005
Khu vực có vấn đầu tư nước ngoài 25933 433110
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 1995 và 2005
b Nhận xét và giải thích
Bài 40: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm 2005
(Đơn vị: nghìn ha)
Cả nước Trung du miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện qui mô và cơ diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây nguyên năm 2005
b Nhận xét và giải thích sự giống nhau và khác nhau về sản xuất cây công nghiệp của 2 vùng này
Bài 41: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu sản lượng thịt các loại năm 1990, 2000, 2005
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng Thịt trâu Thịt bò Thịt lợn Thịt gia cầm
1990 1412.3 49.3 70.1 1080 212.9
2000 1853.2 48.4 93.8 1418.1 292.9
2005 2812.2 59.8 142.2 2288.3 321.9
a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng thịt các loại năm 1990, 2000, 2005
b Phân tích sự phát triển của ngành chăn nuôi và sự thay đổi cơ cấu sản xuất chăn nuôi
Bài 42: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng (%)
Năm 1986 1990 1995 2000 2005 Nông - lâm - ngư 49.6 45.6 32.6 29.1 25.1 Công nghiệp - xây dựng 25.1 22.7 25.4 27.5 29.9
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng Sông Hồng giai đoạn 1986 – 2005
b Nhận xét và giải thích sự sự chuyển dịch đó
Bài 43: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1975 - 2005 (Đơn vị: nghìn ha)
Cây CN hàng năm 210.1 371.7 600.7 542 716.7 778.1 861.5 Cây CN lâu năm 172.8 256 470 657.3 902.3 1451.3 1633.6