TRƯỜNG THPT LIÊN CHIỂU TỔ HÓA SINH HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ I – HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2021 2022 A KIẾN THỨC CẦN NẮM 1 Sự điện li Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
Trang 1TRƯỜNG THPT LIÊN CHIỂU
TỔ HÓA- SINH
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ I – HÓA HỌC 11
NĂM HỌC: 2021 - 2022
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Sự điện li
- Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, cân bằng điện li
- Phân biệt được chất điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Viết được phương trình điện li của chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Định nghĩa: axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối theo thuyết A-rê-ni-ut, axit một nấc, axit nhiều nấc, muối trung hòa, muối axit
- Nhận biết được một chất cụ thể là axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính, muối trung hòa, muối axit theo định nghĩa Viết được phương trình điện li của các axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính cụ thể
- Tính nồng độ mol ion trong dung dịch chất điện li mạnh
- Tích số ion của nước, ý nghĩa tích số ion của nước
- Khái niệm về pH, định nghĩa môi trường axit, môi trường trung tính và môi trường kiềm Tính pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh
- Chất chỉ thị axit - bazơ: quỳ tím, phenolphtalein Xác định được môi trường của dung dịch bằng cách sử dụng giấy quỳ tím hoặc dung dịch phenolphtalein
- Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion
- Để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li phải có ít nhất một trong các điều kiện: tạo thành chất kết tủa, chất điện li yếu hoặc chất khí
- Viết được phương trình ion đầy đủ và rút gọn, tính khối lượng kết tủa hoặc thể tích khí sau phản ứng, tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp, tính nồng độ mol ion thu được sau phản ứng
2 Nhóm nitơ
- Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitơ
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, tỉ khối, tính tan), ứng dụng chính, trạng thái tự nhiên, điều chế nitơ trong công nghiệp
- Phân tử nitơ bền do có liên kết ba, khá trơ ở nhiệt độ thường, nhưng hoạt động hơn ở nhiệt độ cao Tính chất hóa học đặc trưng: tính oxi hóa (tác dụng với kim loại mạnh, với hiđro), ngoài ra còn có tính khử (tác dụng với oxi) Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của nitơ
- Tính thể tích khí nitơ trong phản ứng hóa học, tính phần trăm thể tích nitơ trong hỗn hợp khí
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (tính tan, tỉ khối, màu, mùi), ứng dụng chính, cách điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Tính chất hóa học của amoniac: Tính bazơ yếu (tác dụng với nước, dung dịch muối, axit) và tính khử (tác dụng với oxi), viết được các PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn, phân biệt được amoniac với một số khí đã biết bằng phương pháp hóa học, tính thể tích khí amoniac sản xuất được ở điều kiện tiêu chuẩn theo hiệu suất phản ứng
- Tính chất vật lí của muối amoni (trạng thái, màu sắc, tính tan)
- Tính chất hóa học (phản ứng với dung dịch kiềm, phản ứng nhiệt phân), ứng dụng, viết được các PTHH dạng phân tử, ion thu gọn minh họa cho tính chất hóa học, phân biệt được muối amoni với một số muối khác bằng phương pháp hóa học, tính phần trăm về khối lượng của muối amoni trong hỗn hợp
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, khối lượng riêng, tính tan), ứng dụng, cách điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp (từ amoniac)
- HNO3 là chất oxi hóa rất mạnh: oxi hóa hầu hết kim loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu
cơ Viết các PTHH dạng phân tử, ion rút gọn minh hoạ tính chất hóa học của HNO3 đặc và loãng
- Tính phần trăm khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3
Trang 2B MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT Nội dung
kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng % tổng
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Số CH
ThờI gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN TL
1 Sự điện li
Sự điện li 2 1,5 1 1
1 4,5
2
22,5
7,5%
Axit, bazơ và
Sự điện li của nước pH Chất chỉ thị axit-bazơ
3 2,25
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
2 Nitơ và
hợp chất
của nitơ
3
2 22,5
7,5%
Amoniac và
Axit nitric và
C ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 1
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl
=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Câu 1: Chất điện li là những chất khi tan trong nước
A không phân li ra ion C chỉ phân li ra ion âm
B chỉ phân li ra ion dương D phân li ra ion
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A C2H5OH B NaOH C KCl D Na2CO3
Câu 3: Theo thuyết A-rê-ni-ut, axit là những chất khi tan trong nước phân li ra ion
A OH- B H+ C NH4+ D K+
Câu 4: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A Fe(OH)3 B Al(OH)3 C NaOH D KOH
Câu 5: Muối nào sau đây là muối axit?
A NaHCO3 B K2S C NaNO3 D K2SO4
Câu 6: Trong dung dịch HCl 0,01M ( ở nhiệt độ 250C ), tích số ion của nước có giá trị
A = 1,0.10-14 B < 1,0.10-14 C =1,0 10-7 D >10-14
Trang 3Câu 7: Môi trường axit có
A pH = 7 B pH < 7 C pH > 7 D pH > 10
Câu 8: Dung dịch có [H+] = 10-4M Môi trường của dung dịch là
A axit B bazơ C trung tính D lưỡng tính
Câu 9: Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (Z=7) là
A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p5 D 1s22s22p6
Câu 10: Tính chất hóa học của N2 là tính
A khử và oxi hóa B axit và bazơ C axit và oxi hóa D bazơ và khử
Câu 11: Số oxi hóa của N trong phân tử NH3 là
A +2 B -3 C +4 D +1
Câu 12: Tính chất hóa học cơ bản của NH3 là tính
A bazơ yếu và khử B bazơ yếu và oxi hóa
C bazơ mạnh và oxi hóa D bazơ mạnh và khử
Câu 13: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào dưới đây?
A NH4Cl B NH4NO3 C NH4HCO3 D (NH4)2SO4
Câu 14: Số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 là
A +5 B +3 C +2 D 5
Câu 15: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
C dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
Câu 16: Tính chất nào sau đây là của muối nitrat?
A Bền với nhiệt và dễ tan trong nước B Kém bền với nhiệt và dễ tan trong nước
C Bền với nhiệt và không tan trong nước D Bền với nhiệt và không tan trong nước
Câu 17: Phương điện li nào sau đây không đúng?
A HCl → H+ + Cl- B NaOH → Na+ + OH-
C NaCl → Na+ + Cl- D CH3COOH → CH3COO- + H+
Câu 18: Cho các chất: NaCl, Na2SO4, NaHSO3, NaHCO3 Số muối trung hòa là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 19: Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh Giá trị pH của X có thể là
A 9 B 7 C 5 D 3
Câu 20: Dung dịch H2SO4 0,005M có giá trị pH bằng
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 21: Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O là
A Na+ + Cl- → NaCl B H+ + Cl- → HCl
C H+ + OH- → H2O D Na+ + OH- → NaOH
Câu 22: Cho 0,01 mol Na2CO3 vào 1 lít dung dịch BaCl2 0,01M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
A 1,97 gam B 19,7 gam C 3,94 gam D 39,4 gam
Câu 23: Khí nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?
A Phân tử không phân cực B Nguyên tử có cấu hình electron bền
C Phân tử có liên kết ba rất bền D Nguyên tử có độ âm điện lớn nhất
Câu 24: Hiện tượng quan sát được khi dẫn NH3 qua dung dịch FeCl3 là
A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa đen
C có kết tủa xanh D có kết tủa vàng
Câu 25: Phản ứng giữa (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 trong dung dịch tạo thành sản phẩm gồm:
A BaSO4, H2O, H2SO4 B BaSO4, NH3, H2O
C BaSO4, (NH4)2SO4 và H2O D BaSO4, H2SO4, NH3
Câu 26: Để điều chế được 51 gam NH3 với hiệu suất phản ứng đạt 25% thì thể tích N2 (đktc) cần dùng là
A 33,6 lít B 67,2 lít C 134,4 lít D 268,8 lít
Câu 27: Cho phản ứng giữa các chất sau: (1) S + HNO3, (2) FeO + HNO3, (3) Fe2O3 + HNO3, (4) Cu + HNO3 Những phản ứng oxi hóa khử là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3), (4)
Câu 28: Cho 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 0,1M phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch NaOH 0,4M thu
Trang 4được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 1,07 B 3,55 C 4,34 D 3,85
B TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình điện li của các chất sau: Na2SO4, NaOH, HF, CH3COOH
Câu 30 (1 điểm): Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a CuO + HNO3 (đặc)
b Nhiệt phân NH4NO3
c HNO3 + Na2CO3
d Fe + HNO3 (loãng)
Câu 31 (0,5 điểm): Dung dịch X chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hòa ½ dung dịch X cần 200 ml dung dịch HCl 0,1M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn X
Câu 32 (0,5 điểm):
Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và không thấy khí thoát ra Làm bay hơi dung dịch X thu được m gam muối khan Tính m
- Hết -
ĐỀ SỐ 2
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5, K=39, Fe=56, Ba=137
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Câu 1: Chất nào dưới đây không có khả năng phân li thành ion khi tan trong nước?
A CH3COOH B NaOH C C2H5OH D HF
Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Na2SO4 B CH3COOH C HF D Zn(OH)2
Câu 3: Chất nào dưới đây là hiđroxit lưỡng tính?
A Na2SO4 B Ca(OH)2 C HNO3 D Al(OH)3
Câu 4: Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra ion
A H+ B OH- C Cl- D Na+
Câu 5: Chất nào dưới đây là axit yếu?
A H2SO4 B Cu(OH)2 C HNO2 D Fe(OH)3
Câu 6: Dung dịch X làm quì tím hóa đỏ Giá trị pH của X có thể là
A 3 B 7 C 11 D 8
Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein hóa hồng?
A KOH B KNO3 C H2SO4 D NaCl
Câu 8: Dung dịch X có nồng độ [H+] = 10-2M Giá trị pH của X là
A 12 B 2 C 11 D 4
Câu 9: Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với chất nào dưới đây trong điều kiện thích hợp?
A Na B H2 C O2 D Mg
Câu 10: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố nitơ là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 11: Chất nào dưới đây là muối amoni?
A NH4NO3 B Ca(NO3)2 C NaNO3 D Al(NO3)3
Câu 12: Khi cho mẫu giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí amoniac, mẫu giấy quỳ
A hóa đỏ B hóa xanh C mất màu D không chuyển màu Câu 13: Tính chất hóa học cơ bản của amoniac là tính
A axit yếu và khử B bazơ yếu và khử
C axit yếu và oxi hóa D bazơ yếu và oxi hóa
Câu 14: Ứng dụng nào dưới đây không phải của axit nitric?
A Tổng hợp phân đạm B Sản xuất dược phẩm
C Sản xuất thuốc nổ D Tổng hợp amoniac
Câu 15: Dung dịch HNO3 đậm đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày chuyển thành
Trang 5A màu đen sẫm B màu xanh C màu trắng sữa D màu vàng nâu
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thu được chất rắn là
A NaNO2 B Na C Na2O D NaNO3
Câu 17: Phương trình điện li nào dưới đây đúng?
A HCl ⎯⎯→ Cl- + H+ B Ca(OH)2 ⎯⎯→ Ca+ + 2OH-
C Fe(NO3)2 ¾¾→ Fe3+ + 2NO3- D HF ¾¾→ F- + H+
Câu 18: Cho các chất: H2SO4, Al(OH)3, CH3COOH, HNO3, Ba(OH)2 Số axit mạnh là
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 19: Hòa tan 4 gam NaOH vào nước thu được 1 lít dung dịch X Giá trị pH của X là
A 1 B 2 C 12 D 13
Câu 20: Các dung dịch NaOH, H2SO4, HCl và Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol Dung dịch có pH nhỏ nhất
là
A HCl B H2SO4 C NaOH D Ba(OH)2
Câu 21: Phương trình ion thu gọn của phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O là
A CO32- + 2H+ → CO2 + H2O B Na+ + Cl- → NaCl
C Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O D CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O
Câu 22: Dãy ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Mg2+, Ba2+, NO3-, Cl- B NH4+, Na+, OH-, HCO3-
2- - + +
-C Na+, Ca2+, CO3 , NO3 D K , Ag , Cl , NO3
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Trong tự nhiên, nitơ chủ yếu tồn tại dưới dạng hợp chất
B N2 là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước
C Trong công nghiệp, nitơ dùng để tổng hợp NH3
D Nitơ lỏng dùng để bảo quản mẫu các sinh học
Câu 24: Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
to to
A NH4Cl ¾¾→
to
NH3 + HCl B NH4HCO3 ¾¾→
to
NH3 + H2O + CO2
C NH4NO3 ⎯⎯→ NH3 + HNO3 D NH4NO2 ¾¾→ N2 + 2H2O
Câu 25: Tính khử của NH3 thể hiện trong phản ứng nào sau đây?
A 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 B 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
C NH3 + HNO3 → NH4NO3 D NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 26: Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt ba dung dịch: NH4Cl, NaCl, (NH4)2SO4 là dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C NaOH D Ba(OH)2
Câu 27: Phản ứng hóa học nào dưới đây không đúng?
A Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
B Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
C FeO + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2O
to
D 2Cu(NO3)2 ¾¾→ 2CuO + 4NO2 + O2
Câu 28: Axit nitric chỉ thể hiện tính axit, khi tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)3 B NaOH, FeO, K2CO3
C CaO, KOH, FeCO3 D Fe(OH)2, Na2CO3, Fe2O3
B TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau (mỗi mũi tên ứng với một
phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có):
NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NO2
Câu 30 (1 điểm): Bằng phương pháp hóa học, chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch riêng
biệt trong các lọ mất nhãn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4, KNO3
Câu 31 (0,5 điểm): Trộn V ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M với 100 ml dung dịch X gồm HNO3 0,05M và
H2SO4 0,025M thu được dung dịch Y có pH = 2 Tính V
Trang 6Câu 32 (0,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn một lượng bột nhôm vào 400 gam dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí N2 (đktc) và 408 gam dung dịch X Cô cạn X được thu được bao nhiêu gam muối khan?
- Hết