Kí hiệu nguyên tử X là Câu 18: Các nguyên tố thuộc cùng nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có A?. Câu 19: Một nguyên tố thuộc R chu kì
Trang 1HÓA HỌC 10 – CƠ BẢN
Trang 3Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được tạo thành từ
A các hạt electron và proton B các hạt proton
C các hạt proton và nơtron D các hạt electron
Câu 2: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây?
A Số nơtron B Số electron C Số proton D Tổng số electron và proton Câu 3: Phân lớp 3d có số electron tối đa là
Câu 4: Số hiệu nguyên tử luôn bằng
A số nơtron trong hạt nhân B số proton trong hạt nhân
C tổng số p và số n trong hạt nhân D tổng số p và số e trong nguyên tử
Câu 5: Lớp thứ tư có số electron tối đa là
A 32 B 16 C 8 D 50
Câu 6: Lớp thứ M có số phân lớp là
A 7 B 4 C 3 D 5
Câu 7: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng
A số khối B số nơtron C số proton D khối lượng Câu 8: Hạt nhân của nguyên tử 6529Cucó số các hạt cơ bản là
Câu 9: Nguyên tử chứa 19 proton, 20 nơtron và 19 electron là
Câu 10: Một nguyên tử X có 75 electron và 110 hạt nơtron Kí hiệu nguyên tử X là
Câu 11: Nguyên tử nguyên tố X có kí hiệu như sau: 2311X Nhận định nào sau đây là đúng? X có
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Nguyên tử là vi hạt trung hòa về điện
(b) Proton và nơtron có khối lượng xấp xỉ nhau
(c) Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số nơtron
(d) Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số electron
(e) Tất cả các hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đều được tạo thành từ các proton và nơtron (g) Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động xung quanh hạt nhân
(h) Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hai phần: hạt nhân và vỏ nguyên tử
Số phát biểu đúng là
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Những electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp
B Những electron có mức trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau
C Số lớp của một phân lớp bằng số thứ tự của lớp đó
D Mỗi lớp đều chứa 4 loại phân lớp: s; p; d; f
Câu 14: Cấu hình e của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là
C số electron nguyên tử bằng nhau D số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau
Trang 4Câu 15: Một nguyên tử M có 51 electron và 70 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là
A
121
51M
B
70
51M
C
70
19M
172
51M
Câu 16: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?
Câu 17: Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có điện tích bằng 26+ và chứa 32 hạt nơtron Kí hiệu nguyên tử X là
Câu 18: Các nguyên tố thuộc cùng nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên
tố nhóm A có
A số electron như nhau B số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau
C cùng số electron s hay p D số lớp electron như nhau
Câu 19: Một nguyên tố thuộc R chu kì 3 nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Số electron
lớp ngoài cùng và số lớp electron của R lần lượt là
A 3 và 2 B 2 và 2 C 3 và 3 D 2 và 3
Câu 20: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng
có cùng
A số electron hóa trị B số lớp electron C nguyên tử khối D số electron
Câu 21: Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là
Câu 22: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 lần lượt là
A 8 và 18 B 18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18
Câu 23: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và số chu kỳ lớn lần lượt là
A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3.q2
Câu 24: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 25: Cho các đại lượng và tính chất sau: (1) số proton; (2) nguyên tử khối; (3) tính kim loại; (4) cấu hình electron
lớp ngoài cùng Số đại lượng và tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 7 chu kì và 16 nhóm
(b) Hóa trị cao nhất của các nguyên tố nhóm A trong hợp chất với O bằng số thứ tự nhóm
(c) Trong cùng chu kì, theo chiều tăng Z thì tính kim loại của các nguyên tố giảm
(e) Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp vào cùng một hàng
(g) Các nguyên tố trong cùng một nhóm A luôn có số electron hóa trị bằng nhau
(h) Các nguyên tố thuộc nhóm VIIIB đều có 8 electron hóa trị trong nguyên tử
(i) Các nguyên tố phi kim đều thuộc các nhóm A trong bảng tuần hoàn
Số phát biểu không đúng là
Trang 5Câu 27: Cho các nhận định sau:
(1) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số electron bằng nhau
(2) Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VIIIA đều có 8e lớp ngoài cùng
(3) Độ âm điện của nguyên tử càng nhỏ thì tính kim loại càng mạnh
(4) Nguyên tố s gồm các nguyên tố thuộc nhóm IA và IIA
Những nhận định đúng là
Câu 28: Cho các nhận định sau:
(1) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron hóa trị bằng nhau (2) Mỗi chu kỳ đều bắt đầu bằng 1 kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm
(3) Các nguyên tố halogen có xu hướng nhận thêm 1e khi tham phản ứng hóa học
(4) Độ âm điện đặc trưng cho khả năng nhường electron của nguyên tử;
(5) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, chu kỳ 1, 2, 3 là các chu kỳ nhỏ
Những nhận định không đúng là
Câu 29:Tính axit của dãy chất H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây?
Câu 30: Nguyên tố X có kí hiệu nguyên tử là 2311X Cấu hình electron thu gọn của X là
A [Ne]3s1 B [Ne]3s2 C [Ne]3s23p1 D [Ar]3d14s2
Trang 6Câu 1: Nguyên tố kali có Z = 19 Nguyên tử của nguyên tố kali có số lớp electron là
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A M(Z=11) B T(Z=6) C X(Z=19) D Y(Z=2)
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X chứa 3 electron M Số hiệu nguyên tử của X là
A 13 B 15 C 7 D 5
Câu 4: Số hiệu nguyên tử của nguyên tố flo là 9 Trong nguyên tử flo, số electron ở phân mức năng lượng cao
nhất là
Câu 5: Cho cấu hình electron của nhôm: [Ne]3s23p1 Nhận xét nào sau đây không đúng?
Câu 6: Cho cấu hình electron của các nguyên tử lần lượt là: M: 1s22s22p1; R: 1s22s22p63s23p63d44s2; X: 1s22s22p63s2; Y: 1s22s22p63s23p5 Số nguyên tố s là
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p Tổng số electron p của nguyên tử X bằng 7
Số electron trong nguyên tử X là
Câu 8: Một nguyên tử của nguyên tố X có 5 phân lớp electron, phân lớp ngoài cùng có 4 electron Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố trên
Câu 9: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 26
13X; 55
26Y; 56
26Z
A X và Y có cùng số nơtron
B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
C Y, Z thuộc cùng một nguyên tố hoá học
D X và Z có cùng số khối
Câu 10: Đồng có số hiệu nguyên tử là 29 Số electron lớp ngoài cùng của đồng là
Câu 11: Cho Cr có Z =24 Nguyên tử crom có bao nhiêu electron ở lớp thứ 3?
Câu 12: Nguyên tố clo có 2 đồng vị: 35
11Navà 23
được tối đa bao nhiêu loại phân tử natri clorua?
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A kim loại và khí hiếm B khí hiếm và kim loại C kim loại và kim loại D phi kim và kim loại Câu 14: Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 4 electron Số hiệu nguyên tử của X là
A 10 B 12 C 14 D 16
Câu 15: Hiđro có 3 đồng vị là 1
1H, 2
1H, 3
8O, 17
8O, 18
có khối lượng phân tử nhỏ nhất là
Câu 16: Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3p3 Trong bảng tuần hoàn, X thuộc
C ô số 15, chu kì 3, nhóm IIIA D ô số 14, chu kì 3, nhóm IIIA
Trang 7Câu 17: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 18: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, R, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng?
Câu 19: Cation R2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A Chu kỳ 3, nhóm VIIA B Chu kỳ 3, nhóm VIA C Chu kỳ 4, nhóm IIA D Chu kỳ 4, nhóm IIB Câu 20: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp
xếp theo chiều giảm dần tính kim loại từ trái sang phải là
A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N
Câu 21: Cho cấu hình electron của các nguyên tử và ion sau: X: [Ne]3s23p1; Y2+: 1s22s22p6; Z: [Ar]3d54s2; M
2-: 1s22s22p63s23p6; T+: 1s22s22p63s23p6 Những nguyên tố thuộc chu kỳ 3 là
A X, T B X, M, T C X, Y, M D X, Y, M, T
Câu 22: Oxit cao nhất của nguyên tố R là RO3, hợp chất khí của R với hiđro có dạng
Câu 23: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố khí hiếm?
Câu 24: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA Công thức oxit cao nhất của X có dạng
A X2O5 B X2O7 C X2O D XO3
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố Y có 2 electron p Công thức hợp chất khí với H của Y là
Câu 26: Cho các nguyên tố M (Z=11), X (Z=17); Y(Z =9); R (Z=19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
theo thứ tự
A M < X<Y<R B R<M<X<Y C Y<M<X<R D M<X<R<Y
Câu 27: Nguyên tố R có Z = 20 Số electron hóa trị của R là
Câu 28: Cho cấu hình electron của các vi hạt sau: X2+: 1s22s22p6; Y: 1s22s22p63s23p63d64s2; R:1s22s22p2; T2-:
Câu 29: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố A là: 4p4 Điện tích hạt nhân của nguyên tử A là
Câu 30: Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3 Công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là:
A RH3 và R2O5 B RH2 và RO C RH và RO2 D RH4 và RO2
Trang 8Câu 1: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 40 X là nguyên tố p Điện tích hạt nhân của X là
Câu 3: Tổng số proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 34 X là nguyên tố kim loại Số mang điện
trong nguyên tử nguyên tố X là
Câu 4: Cacbon có 2 đồng vị là 12
tố cacbon là
A 12,5 B 12,011 C 12,021 D 12,045
Câu 5: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có 2 đồng vị 63
29Cuvà 65
29Culà
Câu 6: Trong tự nhiên, brom có hai đồng vị 79
35Br và 81
35Br, trong đó 81
của 0,15 mol NaBr là (biết nguyên tử khối của Na =23)
Câu 7: Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 99,6% 40Ar; 0,063% 38Ar; 0,337% 36Ar Thể tích của 10 gam Ar ở đktc là
Câu 8: Nguyên tố R thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Trong oxit cao nhất, nguyên tố oxi chiếm 40% về
khối lượng Công thức hóa học oxit cao nhất của R là
Câu 9: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Tên nguyên tố R là
A Cacbon B Silic C Sắt D Chì
Câu 10: Nguyên tố R có oxit cao nhất là R2O7 Trong hợp chất với hiđro của R, nguyên tố H chiếm 0,78% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 11: Khi cho 3,6 gam một kim M thuộc nhóm IIA tác dụng với nước, người ta thu được 3,36 lit khí hiđro
(ở đktc) Kim loại M có tên là
Câu 12: Cho 6,66 gam kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thì thu được 0,96 gam H2 Kim loại
M là
Câu 13: Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nhóm thuộc 2 chu kì nhỏ liên tiếp nhau Tổng số đơn vị điện tích hạt
nhân của X và Y là 18 Hai nguyên tố X, Y là
A natri và magie B natri và nhôm C bo và nhôm D bo và magie
Câu 14: Hai nguyên tố A và B kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng số đơn vị điện tích hạt nhân của A và
B là 25 Hai nguyên tố A và B là
A Na và Mg B Mg và Ca C Mg và Al D Na và K
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Trang 9Câu 1: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 17Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 17Cl Thành
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong nước, thu được 2,24
Câu 3: Hoà tan hết hỗn hợp X gồm 14,2gam muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu ky kế tiếp thuộc nhóm
A Ca và S B Be và Ca C Mg và Ca D Sr và Ba
Câu 4: Hợp chất G được tạo nên từ các ion đơn nguyên tử M2+ và X2- Tổng số hạt (proton, nơtron, electron) trong phân tử G là 84, trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Số hạt mang
Câu 5: Cho 0,64 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó là MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với H2SO4
Câu 6: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự
được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 7: X và Y là hai kim loại thuộc nhóm IIA (MX < MY) Hòa tan hoàn toàn 15,05 gam hỗn hợp M gồm hai
Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp M là
Câu 8: Hợp chất M có công thức AB3 Tổng số hạt proton trong phân tử M là 40 Trong thành phần hạt nhân của A cũng như B đều có số hạt proton bằng nơtron A thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Xác định nguyên tố A và B
Câu 9: Hợp chất A có công thức là MXn, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là một kim loại X là phi kim ở chu kì 3 Trong hạt nhân của M có số hạt nơtron nhiều hơn số hạt proton là 4 và của X có số các hạt bằng
a) Xác định số hiệu nguyên tử của M và X
b) Viết cấu hình electron nguyên tử M và X, từ đó suy ra vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn
Câu 10: Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức MaRb, trong đó R chiếm 6,667% về khối lượng Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân của R có n’ = p’, trong đó n, p, n’, p’ là số nơtron và proton tương ứng của M và R Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z là 84 và a + b = 4 Tìm công thức phân tử của Z
Câu 11: Một hợp chất Z được tạo thành từ các ion X+ và Y2- Trong ion X+ có 10 electron và gồm 5 hạt nhân
hợp chất Z và lập công thức hóa học của Z
Câu 12: Hòa tan hết 46 gam hỗn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước,