1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kỹ thuật điện tử Diode và ứng dụng

35 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ thuật điện tử Chương 2 Diode và ứng dụng Nội dung  Chất bán dẫn  Diode  Đặc tuyến tĩnh và các tham số của diode  Bộ nguồn 1 chiều 2 Chất bán dẫn Chất bán dẫn  Khái niệm  Vật chất được chia th.

Trang 1

Chương 2

Diode và ứng dụng

Trang 3

Chất bán dẫn

Trang 5

Chất bán dẫn

 Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạtmang điện tích

 Vật chất được cấu thành bởi các hạt mang điện:

 Hạt nhân (điện tích dương)

 Điện tử (điện tích âm)

Chất dẫn điện Chất bán dẫn Chất cách điện

Điện trở suất  (10 -6  10 -4 )  cm (10 -410 4 ) cm (10 5  10 22 )  cm

5

Trang 6

Ge

Trang 7

Chất bán dẫn

 Giản đồ năng lượng của vật chất

 Vùng hóa trị: Liên kết hóa trị giữa điện tử và hạt nhân.

 Vùng tự do: Điện tử liên kết yếu với hạt nhân, có thể di chuyển.

 Vùng cấm: Là vùng trung gian, hàng rào năng lượng để chuyển điện tử từ vùng hóa trị sang vùng tự do

Vùng tự do

Chất bán dẫn

W

Vùng hóa trị

Vùng tự do

Chất cách điện Vùng cấm W nhỏ Vùng cấm W lớn

7

Trang 9

Vùng tự do

W>1.12eV

Gọi n: mật độ điện tử, p:

mật độ lỗ trống Chất bán dẫn thuần: n=p.

9

Trang 12

Chất bán dẫn tạp

 Loại N: hạt dẫn điện đa số là electron

 Loại P: hạt dẫn điện đa số là lỗ trống

Trang 13

Diode

Trang 15

Hoạt động của Diode

Khảo sát 3 chế độ:

 Diode chưa phân cực

 Diode phân cực thuận

15

Trang 16

Diode chưa phân cực

 Hiện tượng khuếch tán các e

-từ N vào các lỗ trống trong P

 vùng rỗng khoảng 100m

 Điện trường ngược từ N sang

P tạo ra một hàng rào điện thế

là Vtx

Ge: V tx =V~0.3V

Si: V tx =V~0.6V

E

Trang 17

Diode phân cực ngược

 Âm nguồn thu hút hạt mang

điện tích dương (lỗ trống)

 Dương nguồn thu hút các hạt

mang điện tích âm (điện tử)

 Giá trị dòng điện rất bé.

E

 Nguồn 1 chiều tạo điện trường

E như hình vẽ.

 Điện trường này hút các điện

tử từ âm nguồn qua P, qua N

về dương nguồn sinh dòng

điện theo hướng ngược lại

Ing

-e

17

Trang 18

Diode phân cực thuận

 Âm nguồn thu hút hạt mang

điện tích dương (lỗ trống)

 Dương nguồn thu hút các hạt

mang điện tích âm (điện tử)

 Vùng trống biến mất.

 Dòng điện này là dòng điện của các hạt đa số gọi là dòng khuếch tán.

 Giá trị dòng điện lớn.

E

 Nguồn 1 chiều tạo điện trường

E dương như hình vẽ.

 Điện trường này hút các điện

tử từ âm nguồn qua N, qua P

về dương nguồn sinh dòng

điện theo hướng ngược lại

Ith

-e

Trang 19

Dòng điện qua diode

 Dòng của các hạt mang điện đa số là dòng khuếch tán

I d, có giá trị lớn

 Với

Điện tích: q=1,6.10-19 C.

Hằng số Bolzmal: K=1,38.10-23 J/K.

Nhiệt độ tuyệt đối: T (0 K).

Điện áp trên diode: V D.

V T = KT/q

 Dòng điện ngược bão hòa: I S chỉ phụ thuộc nồng độ tạp chất, cấu tạo các lớp bán dẫn mà không phụ thuộc VD (xem như hằng số).

ID

U

19

V D

A 9 10 A

18

10    

S I

qV S

I T

V D

V S

I d I

Trang 20

Dòng điện qua diode

 Dòng của các hạt mang điện thiểu số là dòng

trôi, dòng rò Ig, có giá trị bé.

 Vậy:

 Gọi điện áp trên 2 cực của diode là V

 Dòng điện tổng cộng qua diode là:

Trang 21

Dòng điện qua diode

 Khi phân cực cho diode (I,V0):

A

18

S I

Trang 22

Đặc tuyến tĩnh và các tham số của diode

Trang 23

Đặc tuyến tĩnh của diode

 Phương trình đặc tuyến

Volt-Ampe của diode:

I=I s (e qV/kT -1)

+ Đoạn AB (A’B’): phân cực

thuận, V gần như không đổi khi I

thay đổi.

Ge: V~0.3V (đường đỏ)

Si: V~0.6V (đường xanh)

Đoạn làm việc của diode chỉnh

lưu

Đoạn CD (C’D’): phân cực ngược,

V gần như không đổi khi I thay đổi.

Đoạn làm việc của diode zener

Trang 24

Các tham số của diode

 Điện trở một chiều: Ro=V/I.

 Diode tần số cao, diode tần số thấp

 Dòng điện tối đa: IAcf

 Diode công suất cao, trung bình, thấp

 Hệ số chỉnh lưu: Kcl=Ith/Ing=Rng/Rth.

 Kcl càng lớn thì diode chỉnh lưu càng tốt

Trang 25

Điều kiện để diode dẫn điện

 Diode được phân cực thuận (+ nối P, - nối N)

 Hiệu điện thế phân cực thuận trên 2 đầu diode lớn hơn điện áp ngưỡng V 

 Diode loại Ge: V ~ 0.3 (V)

 Diode loại Si: V ~ 0.6 (V)

 Khi phân cực thuận hiệu điện thế trên 2 đầu diode được ghim ở mức = V 

25

Trang 26

Bộ nguồn 1 chiều

Trang 28

Chỉnh lưu bán kỳ

 V0=0, vs<VD0.

 V0=(vs-VD0)R/(R+rD).

Trang 29

Chỉnh lưu toàn kỳ

29

Trang 30

Chỉnh lưu cầu

Trang 31

Mạch lọc tụ C

31

Trang 32

Ổn áp bằng diode Zener

Trang 33

Một số diode

bán dẫn thực tế

33

Trang 34

Tổng kết chương 2

 Hai loại chất bán dẫn (pha tạp): N và P

 Diode là linh kiện bán dẫn được cấu tạo bằng cách ghép

2 lớp bán dẫn PN  tiếp giáp PN

 Điều kiện diode dẫn điện: khi phân cực thuận V  V

 Khi đã dẫn điện thì diode ghim điện áp: VDiode = V

 Mạch chỉnh lưu: AC  DC

 Bán kỳ, Toàn kỳ, Chỉnh lưu cầu

 Bộ nguồn 1 chiều (DC) gồm các khối: Biến áp, Chỉnhlưu, Lọc (C), Ổn áp (Zener hoặc vi mạch ổn áp)

Trang 35

Kết thúc chương 2

35

Ngày đăng: 13/11/2022, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w