1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN KHÁNH SƠN

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN KHÁNH SƠN UBND PHƯỜNG NINH ĐA Mã hiệu QT– LĐTBXH 36 Lần ban hành 01 Ngày ban hành 15/8/2018 QUY TRÌNH Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng MỤC LỤC 1 MỤC ĐÍCH 2 PHẠM[.]

Trang 1

MỤC LỤC

1 MỤC ĐÍCH

2 PHẠM VI

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

6 BIỂU MẪU

7 CÁC VĂN BẢN CẦN LƯU

Họ tên Phan Thị Mỹ Duyên Thanh Cao Khánh Toàn Ngô Quang Khánh

Chữ ký

Trang 2

Stt quan việc sửa đổi Trang/ Phần liên Mô tả nội dung sửa đổi hành/sửa đổi Lần ban Ngày ban hành

Trang 3

1 MỤC ĐÍCH

Việc thực hiện quy trình này nhằm bảo đảm giải quyết nhanh, gọn, đúng quy định của pháp luật và tạo thuận lợi đối với người dân góp phần nâng cao ý thức trách nhiệm và tinh thần phục vụ nhân dân của cán bộ công chức

2 PHẠM VI

Quy trình này áp dụng giải quyết thủ tục trợ cấp một lần đối với người có công giúp đỡ cách mạng

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008;

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8 của quy trình này

4 ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

VBQPPL: Văn bản quy phạm pháp luật

PLĐ-TB&XH: Phòng Lao động – TB&XH

SLĐ-TB&XH: Sở Lao động – TB&XH

TN& TKQ: Tiếp nhận và trả kết quả

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

Không

Bản khai cá nhân (Mẫu CC1 Thông tư

Bản sao

+ Một trong các giấy tờ sau:

Giấy chứng nhận Kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công”,

Bằng “Có công với nước”, Huân chương Kháng chiến,

Huy chương Kháng chiến, Quyết định khen thưởng

X

5.3 Số lượng hồ sơ

01 bộ

5.4 Thời gian xử lý

Tổng thời gian xử lý tại UBND cấp xã là 05 ngày/ 25 ngày tổng thời gian giải quyết

Trang 4

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận TN& TKQ UBND xã

5.6 Lệ phí

Không

5.7 QUY TRÌNH XỬ LÝ

B1

Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận

và kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu đầy đủ, lập Biên nhận

+ Nếu chưa hợp lệ, hướng dẫn

đối tượng hoàn chỉnh

- Ghi sổ tiếp nhận và trả kết

quả

- Chuyển hồ sơ cho công chức

chuyên môn.

Bộ phận

TN & TKQ 0,5 ngày

- Giấy biên nhận

- Sổ tiếp nhận và trả kết quả

- Phiếu luân chuyển

hồ sơ

- Thành phần hồ sơ theo mục 5.2

B2

Công chức thụ lý hồ sơ tham

chiếu các quy định, luật

định , tiến hành kiểm tra:

- Trường hợp hồ sơ không

đáp ứng yêu cầu, cần giải

trình và bổ sung thêm, thông

báo cho tổ chức, cá nhân biết

qua Bộ phận TN & TKQ

(nêu rõ lý do) để bổ sung hiệu

chỉnh hồ sơ

- Trường hợp đạt yêu cầu lập

Tờ trình, trình lãnh đạo

UBND xem xét

Công chức

LĐ -TB&XH 03 ngày

- Biên bản thẩm định thực tế (nếu có)

- Văn bản trả lời

B3

Xem xét:

- Nếu đồng ý ký tờ trình,

chuyển văn thư

- Nếu không đồng ý trả lại

cho công chức và yêu cầu xử

lý lại

Lãnh đạo UBND xã 01 ngày - Tờ trình - Hồ sơ

Trang 5

Văn thư đóng dấu, chuyển

toàn bộ hồ sơ, tờ trình cho

Công chức LĐ-TBXH chuyển

lên ĐVLT thị xã

Văn thư, công chức LĐTBXH

0,5 ngày

- Hồ sơ

- Tờ trình

- Sổ tiếp nhận và trả kết quả

B4

- Bộ phận một cửa cấp thị xã

tiếp nhận hồ sơ chuyển đến

Phòng Lao động

Bộ phận

TN & TKQ 0,5 ngày

- Giấy biên nhận

- Hồ sơ

B5

- Phòng Lao động thẩm định,

hoàn thiện hồ sơ, gửi văn bản

đề nghị giải quyết đến Bộ

phận một cửa Sở Lao động

Lãnh đạo Phòng LĐ- TB&XH 9,0 ngày

- Hồ sơ

- Tờ trình

B6

- Sở Lao động ký quyết định

giải quyết chế độ, gửi công

văn đề nghị Bộ Lao động -

Thương binh và Xã hội cấp

kinh phí; đồng thời gửi kết

quả giải quyết đến Phòng Lao

động để thông báo cho công

dân

- Lãnh đạo

Sở LĐ- TB&XH

10,0 ngày

Quyết định

- Sổ tiếp nhận và trả kết quả

B7 - Bộ phận một cửa cấp thị xã

gửi trả kết quả đến Bộ phận

một cửa cấp xã

Bộ phận

TN & TKQ

0,5 ngày - Quyết định

- Sổ tiếp nhận và trả kết quả

ý 1 Thời gian chờ tổ chức giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu không tính trong tổng số thời gian giải quyết hồ sơ

2 Ở mỗi bước công việc có thể tăng hoặc giảm thời gian, nhưng tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc tại cấp xã không vượt quá 05 ngày đã quy định tại 5.4

5.8 Cơ sở pháp lý

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng ngày 29/6/2005;

- Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng ngày 16/7/2012;

- Nghi định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngay 15/5/2013 củaBộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ,

Trang 6

- Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và xã hội về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;

- Quyết định 2130/QĐ-UBND ngày 27/7/2018 của UBND tỉnh Khánh Hoà về việc công

bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

66 BIỂU MẪU

1 Giấy biên nhận

2 Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính

3 Các biểu mẫu khác theo quy định hiện hành

7 CÁC VĂN BẢN CẦN LƯU

1 Giấy biên nhận

2 Bản khai được xác nhận

3 Tờ trình

4 Phiếu luân chuyển hồ sơ ;Các biểu mẫu khác (nếu có) theo quy định

Hồ sơ được lưu tại công chức LĐTB&XH – UBND xã trong thời hạn 01 năm và chuyển kho lưu trữ UBND Phường theo quy định hiện hành

Ngày đăng: 11/11/2022, 19:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w