1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thủ tục tuyển dụng và đào tạo

7 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủ tục tuyển dụng và đào tạo UBND HUYỆN CHƯ PRÔNG QUY TRÌNH Mã hiệu QT 12/TP Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng Lần ban hành 01 Ngày ban hành 05/01/2[.]

Trang 1

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1 MỤC ĐÍCH

2 PHẠM VI

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

6 BIỂU MẪU

7 HỒ SƠ CẦN LƯU

Trách nhiệm Soạn thảo Xem xét Phê duyệt

Họ tên

Chữ ký

Trang 2

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU Yêu cầu

sửa đổi/

bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi

Lần ban hành / Lần sửa đổi

Ngày ban hành

1 MỤC ĐÍCH

Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/công dân có đề nghị chứng thực hợp đồng, giao

dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng đảm bảo thủ tục nhanh, chính

xác tham mưu cho lãnh đạo ra quyết định phù hợp

2 PHẠM VI

Áp dụng cho hoạt động: chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản

có giá trị dưới 50 triệu đồng

Cán bộ, công chức thuộc UBND huyện chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này

Trang 3

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8

4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

- UBND: Ủy ban nhân dân

- TTHC: Thủ tục hành chính

- TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- CB-CC: Cán bộ - Công chức

- TP: Phòng Tư pháp

Trang 4

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

Tài sản giao dịch là động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng

chính

Bản sao

Hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50

triệu đồng được soạn thảo sẵn (nếu có) Trong trường hợp các

bên không tự soạn thảo hợp đồng thì có thể yêu cầu người

chứng thực thực hiện việc soạn thảo hợp đồng

01 02

Xuất trình giấy tờ tùy thân của các bên trong hợp đồng như:

giấy Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu 01 02 Bản chính giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản (đối với

tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu) 01 02

5.3 Số lượng hồ sơ

Tối thiểu 03 bộ

5.4 Thời gian xử lý

Không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản, không quá 10 ngày làm việc đối với trường hợp phức tạp, không quá 30 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt phức tạp (không tính thời gian 30 ngày niêm yết công khai theo quy định)

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ thuộc UBND huyện

5.6 Lệ phí

- 10.000 đồng/trường hợp (giá trị tài sản hoặc giá trị ghi trong hợp đồng dưới

20 triệu đồng)

Trang 5

- 20.000 đồng/trường hợp (giá trị tài sản hoặc giá trị ghi trong hợp đồng từ 20 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng)

5.7 Quy trình xử lý công việc

gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp

tại bộ phận TN&TKQ hoặc gửi qua

đường bưu điện

Tổ chức/cá nhân

½ ngày

Theo mục 5.2

B2

Tiếp nhận kiểm tra đầu mục hồ sơ và

ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết

quả

Công chức tiếp nhận hồ sơ

Giấy biên nhận

B3 Trình lãnh đạo phòng phân công cán

bộ thụ lý

Trưởng phòng TP

B4

Thẩm định hồ sơ:

- Thẩm định chuyên môn

- Thẩm định về pháp lý

Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì chuyển

theo các bước tiếp theo

Nếu hồ sơ chưa đạt yêu cầu thì tiến

hành thông báo cho công dân để xem

xét, bổ sung lại hồ sơ

Công chức phòng TP

01 ngày

B5

- Tiến hành thẩm tra các điều kiện

theo quy định (đối với trường hợp

phức tạp)

- Tiến hành niêm yết công khai tại trụ

sở UBND huyện theo quy định

30 ngày

B6 Lập tờ trình thẩm định, kèm theo hồ ½ ngày Tờ trình

Trang 6

sơ của tổ chức/công dân trình lãnh

đạo phòng

B7

Kiểm tra nội dung hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu

chuyển lại chuyên viên xử lý

- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, ký nháy vào

văn bản liên quan, trình lãnh đạo

UBND huyện

Lãnh đạo phòng TP

B8

Kiểm tra nội dung hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu

chuyển lại lãnh đạo phòng xử lý

- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, ký vào văn

bản liên quan

Lãnh đạo UBND huyện

½ ngày

Hợp đồng

đã được chứng thực

B9

Tiếp nhận kết quả, đóng dấu và vào

sổ, chuyển kết quả về bộ phận một

cửa

Công chức phòng TP

Bộ phận văn thư ½ ngày

Sổ theo dõi TN&TKQ

B10 Trả kết quả cho tổ chức/công dân Bộ phận

TN&TKQ

5.8 Cơ sở pháp lý

- Bộ luật dân sự năm 2005

- Luật nhà ở năm 2005

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về Công chứng, chứng thực

- Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở

Trang 7

- Thông tư liên tịch số 93/2001/TTLT-BTC-BTP ngày 21/11/2001 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực

- Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 03/3/2010 của UBND tỉnh Gia Lai

về việc quy định thẩm quyền công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Gia Lai

6 BIỂU MẪU

TT Tên Biểu mẫu

1. Giấy biên nhận

2. Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính

7 HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau

1. Giấy biên nhận

2. Thành phần hồ sơ theo mục 5.2 (bản sao)

3. Sổ theo dõi kết quả thực hiện thủ tục hành chính

4. Các hồ sơ nghiệp vụ liên quan

Hồ sơ được lưu tại Phòng TP, thời gian lưu 03 năm Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành

Ngày đăng: 11/11/2022, 19:21

w