1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sở GD-ĐT Hà Tĩnh

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Thử THPT Quốc Gia 2015 - Lần 2
Trường học Trường THPT Lý Tự Trọng, Hà Tĩnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 482,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD ĐT Hà Tĩnh SỞ GD ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG TỔ TOÁN KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 Lần 2 MÔN THI TOÁN Thời gian làm bài 180 phút Câu 1(2 điểm) Cho hàm số 4 22 4 2y x x   có đồ thị (C)[.]

Trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

TỔ TOÁN

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015-Lần 2

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y2x4 4x2 2 có đồ thị (C)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k 48

Câu 2 (1 điểm)

a)Giải phương trình: 3 sin 2xcos2 -2cos +1=0x x

b) Tìm mô đun số phức z biết rằng: z2  z 2 2i và số phức z có phần thực dương

Câu 3(1 điểm) Tính tích phân sau:

1 2 0

18 6

3 1 1

x

 

Câu 4 (1 điểm)

a) Tìm hệ số của của số hạng chứa x5trong khai triển nhị thức sau :

15

4 2

x x

  b) Giải bất phương trình: log (2 x1) 2log ( 4 x 2) log (2 2 x 4)

Câu 5 ( 1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh bằng a SA, vuông góc với đáy Góc tạo bởi SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Gọi E là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE, SC theo a

Câu 6 (1điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A 1;0;1 , B 1; 2; 3    và mặt phẳng ( )P :

2x2y z  1 0

a) Viết phương trình của mặt phẳng ( )Q đi qua 2 điểm A; Bvà vuông góc với mặt phẳng ( )P

b)Tìm toạ độ điểm Mthuộc đường thẳng ABsao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( )P

bằng 2

Câu 7 (1điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD tâm I , có diện tích bằng

20 Điểm 0;1

3

M  

  thuộc đường thẳng AB, điểm N(0; 7) thuộc đường thẳng CD, điểm H ( 2;1) thuộc đường cao kẻ từ I của IMN, trọng tâm G của IMN thuộc đường thẳng :x3y 9 0 Tìm tọa độ đỉnh B, biết B có hoành độ dương và ACBD

C

âu 9 (1 điểm) Cho x, y, zlà các số thực thoả mãn: x3y3z3 3xyz1 Tìm giá nhỏ nhất của biểu thức: P x 2y2 z2

-Hết -

(Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh:………;Số báo danh:………

Trang 2

Câu1 Nội dung Điểm 1a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y2x4 4x22

Txđ: D=R

+Sự biến thiên: ' 8 3 8 8 ( 2 1); ' 0 0

1

x

x

+ Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1;0) à(1; v )

+ Hàm số nghịch biến trên các khoảng (  ; 1) à(0;1)v

+Hàm số đạt CĐ tại x=0; yCĐ=2; Hàm số đạt CT tại x1; y CT 0

+ Giới hạn: xlim (2  x4 4x22)

0,25

+Bảng biến thiên :

x   -1 0 1 +

y’(x) 0 0 0

+ +

2

y(x)

0 0

0.25

+Đồ thị:

0,25

1b Gọi M x y( ; )0 0 là tiếp điểm ta có: y’ x 0 48 0,25

0

8x 8x 48 x x 6 0

2

0

2 (2;18)

Vậy phương trình tiếp tuyến là: y48x 78 0,25

2

y

Trang 3

Câu2 1đ

2

2 3 sin cos 2cos 1 2cos 1 0 2cos ( 3 sin cos 1) 0

cos 0

3 sin cos 1 0

x

 

0,25

2

x  x kk Z

3 sinx cos 1 0 sinx cos

2

3

x k

0,25

2b Tìm mô đun số phức z biết rằng: z2  z 2 2i và số phức z có phần thực

Giả sử z a bi   z a bi  (a>0)

Từ giả thiết Ta có:

2

2 2

2 2

2

ab b

   

 

 

0,25

2 2 2 0 (1) 2

(2)

1 2

b

a

 

Thay (2) vào (1) ta được

Với a=1 thì b=-2  z  5

0,25

1 2 0

18 6

3 1 1

x

 

Ta có:

1

0

Tính

1

1

0 0

( 1)

e dxee

Tính 01 18 6

3 1 1

x dx x

 

Đặt u 3x 1 u2 3x 1 2udu3dx

Đổi cận: x 0 u1; x 1 u2

0,25

Ta có

2

3

1

3 1 1

x u

 

0,25

Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức sau :

15

4 2

x x

  ,

Trang 4

CB AB CBSAB

 SB là hình chiếu của SC lên mp(SAB)

SC SAB,  SC SB ,  CSB 300

     SB BC cot 300 a 3 SA a 2

0.25

Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là:

3 2

.

a

+ Từ C dựng CI // DE

2

a

CE DI

   và DE/ /SCI

d DE SC d DE CSI

Từ A kẻ AKCI cắt ED tại H, cắt CI tại K

Ta có: SA CI CISAK SCI SAK

AK CI

Trong (SAK) kẻ:HTSKHT SCI  d DE SC ,  d H SCI ,   HT

0.25

2

3

2

ACI

a a

a

 

  

 

Lại có ASK đồng dạng với THK

2

19 3

( 2) ( )

5

a a

TH

a

19

a

d ED SC 

0.25

5a

Ta có:

(0; 2; 4); P (2;2; 1); , P (6; 8; 4)

AB  n   AB n    

Mặt phẳng ( )Q (1;0;1)

(3; 4; 2)

Qua A VTPT n

  

Ta có phương trình của ( ) là : 3(x1) 4 y 2(z1) 0  3x 4y 2z1 0

0,5

5b

PTTS của đường thẳng AB là:

1 2

1 4

x

  

Do điểm MABM(1;2 ;1 4 )tt

0,25

H

I

A

D

B

K T

Trang 5

2 2.2 (1 4 ) 1

3 1

(1;1; 1)

1 (1; 2;5)

d M P

t

0,25

(9 3 ; )

G   Ga a

Gọi I(x;y) Do G là trọng tâm của tam giác IMN ta có:

22

3 7

3

x

y

a

 

 

 

Do H thuộc đường cao kẻ từ I của tam giác IMN nên:

 

0,25

Gọi L là điểm đối xứng với N qua I L4; 5 

Phương trình đường thẳng AB: 4x + 3y – 1 = 0

Khoảng cách từ I đến AB là: 4.2 3.1 12 2 2

4 3

Trong tam giác vuông ABI ta có:

2 5 ( )

5

2 5

IA

I

IA

IB

  

 

 

Do ACBDIA IB nên hệ (II) không thoả mãn

0.25

(I) ta có: IB  5

Điểm B là giao điểm của đường thẳng 4x+3y-1=0 với đường tròn tâm I bán kính 5

.Tọa độ B là nghiệm của hệ:

2

1 4

1 3

1

1 5 1; 1

x y

x

x

y

B



 

0.5

ĐK: y 1

(1) 9y  4 3y 36x  4 6x (3 )y  4 3y (6 )x  4 6x

Ngày đăng: 11/11/2022, 16:42

w