1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2008-2009

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát chất lượng 12 - Năm học 2013-2014
Trường học Trường THPT Đặng Trần Cùn
Chuyên ngành Sinh học 12
Thể loại Kế hoạch kiểm tra một tiết
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra một tiết HKII Năm học 2008 2009 1 Sở GD ĐT Thừa Thiên Huế Khảo sát chất lượng 12 Năm học 2013 2014 Trường THPT Đặng Trần Côn Môn Sinh học 12 Thời gian 45 phút Họ và t[.]

Trang 1

Sở GD-ĐT Thừa Thiờn Huế Khảo sỏt chất lượng 12 - Năm học 2013-2014 Trường THPT Đặng Trần Cụn Mụn: Sinh học 12 Thời gian: 45 phỳt

Họ và tờn: ……… Lớp 12/ ………

Cõu 1. Đặc điểm nào khụng cú trong quỏ trỡnh phiờn mó của sinh vật nhõn sơ là:

A. tổng hợp mạch polinuclờụtit mới B. enzim tỏch 2 mạch của gen

C. cắt nối cỏc exon D. cỏc enzim thực hiện việc sửa sai

Cõu 2 Trong tế bào của thể ba nhiễm cú đặc điểm nào sau đõy ?

A. Mỗi cặp NST đều trở thành cú 3 chiếc B. Thiếu 1 NST ở tất cả cỏc cặp

C. Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng D. Thừa 1 NST ở một cặp nào đú

Cõu 3 Cơ chế hỡnh thành đột biến đa bội là do:

A. một số cặp nhiễm sắc thể nào đú khụng phõn li trong giảm phõn

B. toàn bộ nhiễm sắc thể khụng phõn li trong phõn bào

C. rối loạn trong nhõn đụi ADN

D. trong nguyờn phõn cú 1 cặp nhiễm sắc thể nào đú khụng phõn li

Cõu 4 Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5 Brom uraxin (5 - BU) thờng gây đột biến gen dạng

A. thay thế cặp G - X bằng cặp A - T B. thay thế cặp T - A bằng cặp A - T

C. thay thế cặp G - X bằng cặp X - G D. thay thế cặp A - T bằng cặp G - X

Cõu 5 Một đoạn ADN có 3000 nuclêôtit trong đó loại A chiếm 30% khi nhân đôi liên tiếp 3 lần đòi hỏi

môi trờng nội bào cung cấp các loại nuclêôtit là

A A = T = 6300; G = X = 4200 C A = T = 4200; G = X = 6300

B A = T = 2700; G =X = 1800 D A =T = 1800; G = X = 2700

Cõu 6 Điểm mấu chốt trong quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là

A. sự lắp rỏp tuần tự cỏc nuclờụtit B. nguyờn tắc bổ sung, bỏn bảo tồn

C. một ba zơ bộ bự với một ba zơ lớn D. ADN con được tổng hợp từ ADN mẹ

Cõu 7 Một gen cú 1200 nu và cú 30% A Gen bị mất một đoạn Đoạn mất đi chứa 20 A và cú G= 3/2 A.

Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:

A. A=T = 210 và G=X= 34 B. A = T = 340 và G =X =210

C. A= T = 220 và G =X= 330 D. A=T= 330 và G=X=220

Cõu 8 Cấu trỳc của 1 ụpờrụn gồm

A. gen điều hoà, vựng khởi động, vựng vận hành

B. gen điều hoà, nhúm gen cấu trỳc, vựng vận hành

C. gen điều hoà, nhúm gen cấu trỳc, vựng khởi động

D. vựng khởi động, vựng vận hành, nhúm gen cấu trỳc

Cõu 9. Một loài cú bộ NST 2n=24 Một cỏ thể của loài trong tế bào cú 48 NST, cỏ thể đú thuộc thể:

Cõu 10 Loại ARN cú chức năng truyền đạt thụng tin di truyền là

A. ARN vận chuyển B. SnARN C. ARN ribụxụm D. ARN thụng tin

Cõu 11 Cơ chế điều hoà đối với ụpờrụn Lac ở E coli dựa vào tương tỏc của yếu tố nào?

A. Dựa vào tương tỏc của prụtờin ức chế với vựng P

B. Dựa vào tương tỏc của prụtờin ức chế với gen điều hoà

C. Dựa vào tương tỏc của prụtờin ức chế với nhúm gen cấu trỳc

D. Dựa vào tương tỏc của prụtờin ức chế với vựng O

Cõu 12 Pụlixụm cú vai trũ gỡ?

A. Đảm bảo cho quỏ trỡnh giải mó diễn ra chớnh xỏc

B. Làm tăng năng suất tổng hợp prụtờin khỏc loại

C. Đảm bảo cho quỏ trỡnh giải mó diễn ra liờn tục

D. Làm tăng năng suất tổng hợp prụtờin cựng loại

Cõu 13 Đặc điểm nào dưới đõy của mó di truyền phản ỏnh tớnh thụng nhất của sinh giới?

A. Tớnh đặc hiệu B. Tớnh thoỏi hoỏ C. Tớnh liờn tục D. Tớnh phổ biến

Trang 2

Câu 14. Gen đột biến và gen bình thường có chiều dài như nhau, nhưng gen đột biến hơn gen bình thường một liên kết hiđrô thuộc dạng đột biến:

A. Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G B. Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T

C. Thay thế cặp T - A bằng cặp A - T D. Thay thế cặp A-T bằng cặp G - X

Câu 15 Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến, điều này được giải thích chủ yếu do:

A. làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục vật chất giữa các thế hệ

B. cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen

C. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin

D. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin

Câu 16 Ở loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12, dự đoán tối đa có bao nhiêu thể ba nhiễm?

Câu 17 Thành phần chủ yếu của NST sinh vật nhân thực gồm:

A. ARN và prôtêin histon B. ADN và prôtêin histon

Câu 18 Bộ ba mở đầu, bộ ba kết thúc là:

Câu 19. Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm tăng số lượng gen trên NST là

A. lặp đoạn, chuyển đoạn B. lặp đoạn, đảo đoạn

C. đảo đoạn, chuyển đoạn D. mất đoạn, chuyển đoạn

Câu 20. Tế bào 2n của một loài thực vật có 2n = 12 NST, có bao nhiêu thể một nhiễm kép:

Câu 21 Hoạt tính của enzim amilaza tăng, làm hiệu suất chế tạo mạch nha, kẹo, bia, rượu tăng lên là ứng

dụng của đột biến:

A. chuyển đoạn NST B. đảo đoạn NST C. mất đoạn NST D. lặp đoạn NST

Câu 22 Đột biến gen (dạng đột biến điểm) gồm các dạng nào ?

A. Mất, thay và thêm 1 cặp Nu B. Mất, thay và chuyển cặp Nu

C. Mất, thay và đảo 1cặp Nu D. Thay, thêm và đảo cặp Nu

Câu 23 Một phân tử mARN có chiều dài 5100Å, phân tử mang thông tin mã hoá cho bao nhiêu a.amin?

A.600 axit amin B. 499 axit amin C. 498 axit amin D.9500 axit amin

Câu 24 Vai trò của enzim ADN - polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

A. Lắp ráp các nucleotit tự do với các nucleotit trên 2 mạch khuôn của ADN theo NTBS

B. Bẻ gãy các liên kết hydro giữa hai mạch ADN giúp ADN tháo xoắn, tách mạch

C. Lắp ráp các nucleotit tự do với các nucleotit trên mạch gốc của gen theo nguyên tắc bổ sung

D. Nối các đoạn okazaki tạo thành mạch liên tục

Câu 25 Thành phần nào sau đây không trực tiếp tham gia quá trình dịch mã?

Câu 26. Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì

A. sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau

B. có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ

ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài

C. với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin

D. sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài

Câu 27. Điều hoà hoạt động gen chính là:

A. điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra B. điều hoà lượng rARN của gen tạo ra

C. điều hoà lượng mARN của gen tạo ra D. điều hoà lượng tARN của gen tạo ra

Câu 28 Mã di truyền là

A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một axit amin

B. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một axit amin

C. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin

D. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một axit amin

Trang 3

Cõu 29. Thứ tự nào sau đõy biểu thị từ đơn giản đến phức tạp trong cấu trỳc siờu hiển vi của NST.

A. ADN - Sợi cơ bản - Nuclờụxụm - sợi nhiễm sắc - Crụmatit - vựng xếp cuộn - NST kộp ở kỳ giữa

B. ADN - Nuclờụxụm - sợi cơ bản - sợi nhiễm sắc - vựng xếp cuộn - Crụmatit - nhiễm sắc thể kộp

C. ADN - Nuclờụxụm - nhiễm sắc thể - sợi nhiễm sắc - Crụmatit - sợi cơ bản -vựng xếp cuộn

D. ADN - Nuclờụxụm - sợi nhiễm sắc - sợi cơ bản - Crụmatit - vựng xếp cuộn - NST kộp ở kỳ giữa

Cõu 30 Quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN chỉ cú một mạch được tổng hợp liờn tục, mạch cũn lại tổng hợp

giỏn đoạn vỡ

A. enzim xỳc tỏc quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pụlinuclờụtớt ADN mẹ và mạch pụlinuclờụtit chứa ADN con kộo dài theo chiều 5, - 3,

B. enzim xỳc tỏc quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pụlinuclờụtớt ADN mẹ và mạch pụlinuclờụtit chứa ADN con kộo dài theo chiều 3, - 5,

C. enzim xỳc tỏc quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pụlinuclờụtớt ADN mẹ và mạch pụlinuclờụtit chứa ADN con kộo dài theo chiều 5, - 3,

D. hai mạch của phõn tử ADN ngược chiều nhau và cú khả năng tự nhõn đụi theo nguyờn tắc bổ sung

Cõu 31. Cho một đoạn gen có trình tự nucleotit nh sau:

3' - A - T - G - T - A - X - G - X - T - A - X - X - G - 5'

5' - T - A - X - A - T - G - X - G - A - T - G - G - X - 3'

Hãy xác đinh trình tự nucleotit trên mARN đợc tổng hợp từ đoạn gen nói trên

A. 5' - A - U - G - U - A - X - G - X - U - A - X - X - G - 3'

B. 3' - A - U - G - U - A - X - G - X - U - A - X - X - G - 5'

C. 5' - U - A - X - A - U - G - X - G - A - U - G - G - X - 3'

D. 3' - U - A - X - A - U - G - X - G - A - U - G - G - X - 5'

Cõu 32 Một gen cú 600 A và 900 G thực hiện một lần nhõn đụi, số liờn kết hyđrụ được hỡnh thành:

Cõu 33 Hội chứng Claiphentow cú bộ nhiễm sắc thể là:

Cõu 34 Thể đa bội lẻ

A. cú hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội

B. cú khả năng sinh sản hữu tớnh bỡnh thường

C. khụng cú khả năng sinh sản hữu tớnh bỡnh thường

D. cú tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+1

Cõu 35 Cỏc dạng đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể gồm

A. mất, thay, chuyển, đảo đoạn B. mất, thờm, đảo, chuyển đoạn

C. mất, thay, thờm, đảo đoạn D. mất, lặp, đảo, chuyển đoạn

Cõu 36 Đặc điểm thoỏi húa của mó bộ ba cú nghĩa là:

A. cỏc bộ ba nằm nối tiếp nhưng ko gối lờn nhau B. một bộ ba mó húa cho nhiều loại axit amin

C. nhiều bộ ba cựng mó húa cho 1 axit amin D. nhiều bộ ba cựng mang tớn hiệu KT dịch mó

Cõu 37 Quỏ trỡnh tổng hợp ARN dựa vào khuụn mẫu của ADN gọi là gỡ?

A. Tự nhõn đụi B. Dịch mó C. Phiờn mó D. Tự sao

Cõu 38. Trong phiờn mó, mạch ADN được dựng để làm khuụn là mạch

A. mẹ được tổng hợp liờn tục B. 3, - 5,

C. mẹ được tổng hợp giỏn đoạn D. 5, - 3,

Cõu 39. Cho NST cú cấu trỳc ABCD.EFGH, đột biến tạo ra cấu trỳc ABCFE.DGH Đõy là dạng đột biến nào?

Cõu 40. Thể đa bội trờn thực tế được gặp chủ yếu ở:

A. Thực vật B. Cơ thể đơn bào C. Động, thực vật bậc thấp D. Động vật

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

MÃ ĐỀ 1

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Ngày đăng: 11/11/2022, 16:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w