PHẦN TRẮC NGHIỆM.. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Năm trăm năm mươi năm B.. Năm trăm lăm mươi năm D.. Năm trăm năm mươi lăm Câu 2.. Số tròn chục lớn nhất có ba chữ
Trang 1Lớp Toán cô Lan 0968035669
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 - TOÁN LỚP 2 (số 2)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số 555 đọc là:
A Năm trăm năm mươi năm B Năm năm năm
C Năm trăm lăm mươi năm D Năm trăm năm mươi lăm
Câu 2 Trong phép tính 4 × 7 = 28 thì 7 là:
A Số hạng B Thừa số C Số chia D Tích
Câu 3 Số tròn trăm liền trước số 430 là:
A 400 B 429 C 500 D 431
Câu 4 Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là:
A 90 B 900 C 990 D 1000
Câu 5 Số nhỏ nhất có 3 chữ số giống nhau là:
A 100 B 101 C 102 D 111
Câu 6 3cm + 3mm = ……… mm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 33 B 6 C 0 D 9
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
67 + 33 96 – 38 584 – 43 526 + 331
………
………
………
Trang 2Lớp Toán cô Lan 0968035669
Bài 2 Tìm x, biết:
x × 3 = 27 x – 19 = 440
………
………
666 < x < 670 x : 2 + 163 = 168 ………
………
………
………
Bài 3 Lớp 2A có 5 chục học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? Bài giải ………
………
………
………
Bài 4 Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là 25dm, 2m, 25dm, 2m Bài giải ………
………
………
……… Bài 5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
125 + 312 < ……… < 889 – 450