PHẦN TRẮC NGHIỆM.. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Hai trăm mười tư B.. Hai trăm mười bốn D.. Hai mươi mốt bốn Câu 2.. PHẦN TỰ LUẬN.
Trang 1Lớp Toán cô Lan 0968035669
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 - TOÁN LỚP 2 (số 3)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số 214 đọc là:
A Hai trăm mười tư B Hai một bốn
C Hai trăm mười bốn D Hai mươi mốt bốn
Câu 2 Số tròn chục liền sau số 432 là :
A 433 B 432 C 430 D 440
Câu 3 Độ dài đường gấp khúc có các đoạn thẳng là 7cm, 2dm, 2dm8cm, 9cm là:
A 64cm B 64dm C 28cm D 28dm
Câu 4 Số bé nhất trong các số 121, 211, 212, 112 là:
A 121 B 211 C 212 D 112
Câu 5 Có 20kg đường chia đều vào 2 bao Mỗi bao có số ki-lô-gam đường là :
A 18kg B 10kg C 22kg D 20kg
Câu 6 Hình dưới đây có :
A 2 hình tứ giác và 3 hình tam giác B 1 hình tứ giác và 3 hình tam giác
C 2 hình tứ giác và 4 hình tam giác D 1 hình tứ giác và 4 hình tam giác
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
783 – 133 42 + 58 87 – 39 55 + 841
………
………
………
Trang 2Lớp Toán cô Lan 0968035669
Bài 2 Vẽ thêm kim giờ và kim phút để đồng hồ chỉ:
3 giờ rưỡi 11 giờ 15 phút Bài 3 Tính: 5 x 4 : 2 435 – 122 + 505
………
………
Bài 4 Tìm x, biết: x + 221 = 647 444 < x – 33 < 446 ………
………
………
Bài 5 Bạn Tùng có 322 viên bi, bạn Minh có nhiều hơn bạn Tùng 31 viên bi Hỏi: a) Bạn Minh có bao nhiêu viên bi? b) Cả hai bạn có bao nhiêu viên bi? Bài giải ………
………
………
………
………
………