Muốn tìm thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.. Muốn tìm số bị chia ta lấy thương cộng với số chia.. Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.. Tổng độ dài các cạnh của hìn
Trang 1Lớp toán cô Lan 0968 035 669
Chú ý: Làm luôn và sau đó chữa các phiếu đề ôn thi giữa kì 2 trên video cô chữa phiếu
ÔN THI GIỮA KÌ 2 -TOÁN LỚP 2 (Tuần 27-số 5)
I Phần trắc nghiệm
Từ câu 1 đến câu 15, khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Điền phép nhân thích hợp vào chỗ chấm : 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = …………
A 4 × 5 B 5 × 4 C 4 × 4 D 5 × 5
Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 × 0 = ……
A 3 B 0 C 1 D 2
Câu 3 Kết quả của phép tính 0 : 10 là :
A 10 B 9 C 1 D 0
Câu 4 Hình tam giác có số cạnh là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5: Hình tứ giác có số cạnh là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6 Trong phép tính 45 : 5 = 9 thì số bị chia là:
A 45 B 5 C 9
Câu 7 Tích là kết quả của phép tính nào?
A Phép cộng C Phép chia
B Phép trừ D Phép nhân
Câu 8: còn gọi là :
A Một nửa B Hai nửa C Ba nửa
Câu 9 Tích của 4 và 8 là :
A 32 B 2 C 30 D 4
Trang 2Câu 10 Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 16; 20; 24; … ; …
A 28; 30 B 26; 28
C 28; 32 D 32; 36
Câu 11 Tên gọi đúng của hình dưới đây là:
A Đường thẳng B Đường gấp khúc
C Đoạn thẳng D Hình tam giác
Câu 12 : Trong phép chia có số bị chia là 3 chục, số chia là 5 thì thương là :
A 8 B 7 C 6 D 5
Câu 13 Điền số thích hợp vào chỗ chấm 30 : 3 + 2 = ……
A 12 B 10 C 6 D 8
Câu 14 Đồng hồ đang chỉ:
A 1 giờ 3 phút B 1 giờ 15 phút C 1 giờ
Câu 15 : 1 giờ = …… phút?
A 60 B 50 C 90 D 100
Trang 3Lớp Toán cô Lan 0968035669
Từ câu 16 đến câu 21, khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời SAI
Câu 16 Hình tam giác ABC có ba cạnh là:
A AB, BC, CA B AB, AC, BC
C BA, CB, AC A AA, BC, CA
Câu 17 Hình tứ giác MNPQ còn được gọi là:
A Hình tứ giác NPQM B Hình tứ giác QPNM
C Hình tứ giác MPNQ D Hình tứ giác PQMN
Câu 18
A Muốn tìm thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia
B Muốn tìm số bị chia ta lấy thương cộng với số chia
C Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia
Câu 19 Các phép tính có kết quả bằng 4 là :
A 4 + 0 B 4 – 0 C 4 × 0
Câu 20
A Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác là chu vi hình tam giác đó
B Tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác là chu vi hình tứ giác đó
C Chu vi hình tứ giác bằng độ dài một cạnh nhân với 4
Câu 21
A Số 0 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
B Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
C Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
D Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
Trang 4II Phần tự luận
Bài 1 Tính:
2 × 9 – 16 = ……… 4 × 7 + 12 = ………
= ……… = ………
30 : 5 + 24 = ……… 27 : 3 – 9 = ………
= ……… = ………
5 × 5 × 1 = ……… 3 × 10 × 0 = ………
= ……… = ………
32 : 4 × 0 = ……… 50 : 5 : 1 = ………
= ……… = ………
Bài 2 Tính nhẩm: 3 × 4 + 8 = …… 10 : 2 – 2 = …… 5 × 6 : 3 = ……
2 × 2 × 0 = …… 15 : 3 : 1 = …… 0 : 8 × 4 = ……
0 × 5 + 5 = …… 0 : 7 – 0 = …… 100 × 1 × 0 = ……
Bài 3: Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm thích hợp: 30 × 0 0 25 : 5 + 5 10 : 1 – 0 4 × 4 : 1 15 : 1 × 0 9 × 1 – 4 5 : 5 + 4 Bài 4 Tìm x: x × 3 = 15 1 × x = 24 x × 5 = 40 ………
………
x : 2 = 1 x : 1 = 15 x : 4 = 0 ………
………
Trang 5
Lớp Toán cô Lan 0968035669
3 × x = 40 – 19 x : 5 = 2 × 2
………
………
………
x × 2 – 4 = 6 10 : 1 + x = 100 ………
………
………
………
x < 4 : 4 × 1 20 < x : 1 < 22 ………
………
………
Bài 5: Lớp 2A có 3 chục học sinh chia đều vào 5 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh? Bài giải ………
………
………
Bài 6: a) Có 32 lít dầu chia đều vào 4 can Hỏi mỗi can đựng mấy lít dầu? b) Có 32 lít dầu chia vào các can, mỗi can đựng 4 lít dầu Hỏi chia được mấy can? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 6Bài 7: Bà có 9 túi trứng, mỗi túi đựng 4 quả trứng
a) Hỏi bà có tất cả bao nhiêu quả trứng?
b) Bà đem bán đi 18 quả trứng Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả trứng?
Bài giải
………
………
………
………
………
Bài 8.Tìm số bị chia,biết thương là số nhỏ nhất và số chia là số lớn nhất có một chữ số Bài giải ………
………
………
………
Bài 9 a) Tính chu vi hình tam giác có độ dài mỗi cạnh là 5cm b) Tính độ dài đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng là 2dm, 3cm, 1dm3cm c) Tính chu vi hình tứ giác có độ dài bốn cạnh là 1dm5cm, 2dm3cm, 2dm, 30cm Bài giải