1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 2 NC tuần 29 số 3

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 450,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chú ý: Làm và chữa xong phiếu Tuần 29 – số 3 thì làm phiếu này

LUYỆN TẬP - TOÁN LỚP 2 (Tuần 29-số 3) Bài 1 Điền vào chỗ trống (theo mẫu):

Số gồm có

Trăm Chục Đơn vị

214

4 5 2

9 3 3

5 5 9

240

3 1 9

Chín trăm chín mươi chín

Trang 2

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

200 < 199 …… 185 > 184 … 301 < 265 ……

444 > 440 …… 280 = 208 … 555 > 505 ……

872 < 890 …… 709 < 800 … 999 < 1000 ……

Bài 3 Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để được so sánh đúng:

128 < 12… 301 > 30… 478 = 4….8

508 > 5….5 684 < 6….0 998 < 99…

Bài 4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 145 < …… < 147 200 < ……… < 202

579 < …… < 581 665 < ……… < 667

806 < …… < 808 997 < ……… < 999

b)

+ Số liền sau của số 100 là ………

+ Số liền trước của số 121 là ………

+ Số liền sau của số 559 là ………

+ Số liền trước của số 690 là ………

+ Số tròn chục liền sau của số 170 là ……

+ Số tròn chục liền trước của số 455 là ……

+ Số tròn trăm liền sau của 500 là ……

+ Số tròn trăm liền trước của 1000 là ………

+ 400 là số liền sau của số ………

+ 729 là số liền trước của số ………

+ 888 là số liền sau của số ………

+ 999 là số liền trước của số ………

+ Số lớn hơn 130 và nhỏ hơn 132 là số ………

+ Số lớn hơn 656 và nhỏ hơn 658 là số ………

+ Số tròn chục lớn hơn 250 và nhỏ hơn 270 là ………

+ Số tròn chục lớn hơn 725 và nhỏ hơn 735 là ………

+ Số tròn trăm lớn hơn 600 và nhỏ hơn 800 là ………

+ Số tròn trăm lớn hơn 850 và nhỏ hơn 950 là ………

Trang 3

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số là ………

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là ………

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là ………

+ Số lớn nhất có ba chữ số là …………

+ Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là ………

+ Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là ………

+ Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là …………

c)

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số mà tổng ba chữ số bằng 4 là ………

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số mà tổng ba chữ số bằng 9 là ………

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số mà tổng ba chữ số bằng 12 là ………

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số mà tổng ba chữ số bằng 20 là ………

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số mà tích chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 4 là

…………

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số mà tích chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 6 là

…………

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số mà tích chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị bằng 15 là

…………

+ Số nhỏ nhất có ba chữ số mà tích của ba chữ số đó bằng 6 là …………

+ Số lớn nhất có ba chữ số mà tổng ba chữ số bằng 18 là …………

+ Số lớn nhất có ba chữ số mà tổng ba chữ số bằng 10 là …………

+ Số lớn nhất có ba chữ số mà tổng ba chữ số bằng 9 là …………

+ Số lớn nhất có ba chữ số mà tích chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 4 là

…………

+ Số lớn nhất có ba chữ số mà tích chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 6 là

…………

+ Số lớn nhất có ba chữ số mà tích chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị bằng 15 là

…………

+ Số lớn nhất có ba chữ số mà tích của ba chữ số đó bằng 6 là …………

Trang 4

Bài 5

a) Tìm các số có ba chữ số giống nhau nhỏ hơn 500

……… b) Tìm các số nhỏ hơn 200 và có ba chữ số, biết tích của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 15

……… c) Tìm các số nhỏ hơn 300 và có ba chữ số, biết tích của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 4

………

……… d) Tìm các số nhỏ hơn 500 và có ba chữ số khác nhau, biết tích của chữ số hàng chục

và chữ số hàng đơn vị bằng 6

………

……… e) Tìm các số nhỏ hơn 300 và có ba chữ số, biết tích của ba chữ số bằng 12

………

………

Ngày đăng: 10/11/2022, 00:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN