Biết tích là số nhỏ nhất và một thừa số là số liền sau số 148.. Tìm thừa số kia.
Trang 1Bài 1 Điền vào chỗ trống (theo mẫu):
Số gồm có
Trăm Chục Đơn vị
1 1 1 111 Một trăm mười một
1 1 2
1 1 3
1 1 4
1 1 5
1 1 6
1 1 7
1 1 8
1 1 9
1 2 0
1 2 1
1 2 2
1 2 3
1 2 4
1 2 5
1 2 6
1 2 7
1 2 8
1 2 9
1 3 0
1 3 1
1 3 2
1 3 3
1 3 4
1 3 5
1 3 6
Trang 21 3 7
1 3 8
1 3 9
1 4 0
1 4 1
1 4 2
1 4 3
1 4 4
1 4 5
1 4 6
1 4 7
1 4 8
1 4 9
1 5 0
1 5 1
1 5 2
1 5 3
1 5 4
1 5 5
1 5 6
1 5 7
1 5 8
1 5 9
1 6 0
1 6 1
1 6 2
1 6 3
1 6 4
1 6 5
Trang 31 6 7
1 6 8
1 6 9
1 7 0
1 7 1
1 7 2
1 7 3
1 7 4
1 7 5
1 7 6
1 7 7
1 7 8
1 7 9
1 8 0
1 8 1
1 8 2
1 8 3
1 8 4
1 8 5
1 8 6
1 8 7
1 8 8
1 8 9
1 9 0
1 9 1
1 9 2
1 9 3
1 9 4
Trang 41 9 5
1 9 6
1 9 7
1 9 8
1 9 9
2 0 0
Bài 2 Số? 111 113 115 118 120
131 134 139
142 145 148 150
171 175 180
191 194 197 200
Bài 3 >; <; =?
101 … 111 162 … 126 149 … 190
117 … 119 150 … 157 139 … 193
125 … 152 188 … 188 199 … 199
138 … 136 167 … 170 200 … 198
140 … 114 192 … 129 185 … 193
Trang 5a) Số 111 gồm … trăm, … chục và … đơn vị
b) Số 150 gồm … trăm, … chục và … đơn vị
c) Số 168 gồm … trăm, … chục và … đơn vị
d) Số 189 gồm … trăm, … chục và … đơn vị
e) Số 199 gồm … trăm, … chục và … đơn vị
Bài 5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền sau số 111 là ……
b) Số liền trước 120 là ……
c) Số liền sau 139 là ……
d) Số liền trước 157 là ……
e) 173 là số liền trước của số ……
g) 180 là số liền sau của số ………
h) 195 là số liền trước của số ……
i) 200 là số liền sau của số ………
Bài 6 Viết các số 112; 195; 150; 161; 188; 200 theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn : ………
b) Từ lớn đến bé : ………
Bài 7 Biết tích là số nhỏ nhất và một thừa số là số liền sau số 148 Tìm thừa số kia Bài giải ………
………
………
………
………