CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ... Số?. Hai trăm sáu mươi tư Ba trăm linh bốn Năm trăm năm mươi lăm Bảy trăm bốn mươi chín Bốn trăm chín mươi mốt Tám trăm linh một Chín trăm chín mươi ba Hai trăm mư
Trang 1CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
TOÁN LỚP 2 (Tuần 29-số 2) Bài 1 Điền vào chỗ trống (theo mẫu):
Số gồm có
Trăm Chục Đơn vị
2 1 1 211 Hai trăm mười một
2 2 1
3 3 4
4 4 5
7 5 7
2 6 9
6 7 2
3 9 6
5 1 4
5 2 5
8 3 1
9 4 6
9 5 4
2 6 3
4 7 7
6 9 8
5 0 1
8 1 5
7 2 6
7 3 9
4 4 2
4 5 5
5 6 4
8 7 1
9 9 9
Trang 2Bài 2 Số?
Hai trăm sáu mươi tư
Ba trăm linh bốn
Năm trăm năm mươi lăm
Bảy trăm bốn mươi chín
Bốn trăm chín mươi mốt
Tám trăm linh một
Chín trăm chín mươi ba
Hai trăm mười bốn
Một trăm bốn mươi bảy
Sáu trăm sáu mươi lăm
Năm trăm bảy mươi mốt
Ba trăm mười một
Bốn trăm bốn mươi tư
Tám trăm sáu mươi tám
Bày trăm bảy mươi bảy
Chín trăm chín mươi mốt
Hai trăm hai mươi lăm
Trang 3Bài 3 >; <; =?
126 … 129 315 … 401 662 … 663
175 … 199 198 … 215 472 … 500
286 … 302 523 … 711 888 … 880
689 … 499 816 … 902 728 … 921
295 … 198 655 … 498 999 … 997
501 … 502 764 … 762 999 … 1000
Bài 4
a) Khoanh vào số lớn nhất:
189 ; 400 ; 409 ; 199 b) Khoanh vào số bé nhất:
189 ; 400 ; 409 ; 199
Bài 5 Số ?
Trang 4Bài 6 Viết các số 205; 877; 646; 311; 1000; 429; 782; 534; 999 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn:
………
b) Từ lớn đến bé : ………
Bài 7 Viết các số 154; 599; 336; 181; 209; 582; 373; 299 theo thứ tự : a) Từ lớn đến bé : ………
b) Từ bé đến lớn: ………
Bài 8 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Từ 600 đến 1000: + Có …… số tròn trăm, đó là các số : ………
………
+ Có …… số tròn chục, đó là các số : ………
………
………
………
………
………
………