Nối phép tính với tên gọi kết quả của phép tính đó: 2.. Trong sân có một đàn gà, Minh đếm thì thấy có 18 cái chân gà.. Trong chuồng có một đàn thỏ, Hoa đếm thì thấy có 2 chục cái tai th
Trang 1Chú ý: Làm và chữa xong phiếu Tuần 24 – số 2 thì làm phiếu này
LUYỆN TẬP - TOÁN LỚP 2 (Tuần 24-số 3) Phần 1 Bài tập trắc nghiệm
1 Nối phép tính với tên gọi kết quả của phép tính đó:
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Chia số bị chia cho số chia thì được thương …
b) Chia số chia cho số bị chia thì được thương …
c) Một phần hai còn gọi là một nửa …
d) Một phần ba còn gọi là một nửa …
3 Nối (theo mẫu) Tìm x:
7 8 6 4 5 9
4 Nối các phép chia có thương bằng nhau:
2 × x = 18
x × 3 = 15
x × 2 = 12
16 : 2
18 : 2
27 : 3
12 : 2
24 : 3
18 : 3
Tích
Thương
Trang 2Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:
Thừa số 5 3 4 3 5 3
Thừa số 4 2 7 2 9 3
Tích 15 16 21 18 27 24
Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a, Trong một phép chia, biết số bị chia là 16, số chia là 2 thì thương là …
b, Trong một phép chia, biết số bị chia là 24, số chia là 3 thì thương là …
c, Trong một phép nhân, biết hai thừa số là 2 và 3 thì tích là …
d, Trong một phép nhân, biết tích là 27, một thừa số là 3 thì thừa số kia là … e, Trong một phép nhân, biết tích là 20, một thừa số là 2 thì thừa số kia là … Bài 3 Tìm x, biết: x × 3 = 3 2 × x = 4
………
………
2 × x = 16 x × 3 = 15
………
………
x × 3 = 30 2 × x = 18
………
………
x < 2 × 3 x < 12 : 2 ………
………
………
Trang 3
x < 12 : 3 x < 18 : 2
………
………
………
Bài 4 a, Tô màu số hình trái tim:
b, Tô màu số hình mặt cười
Bài 5 Mẹ có 14 quả trứng chia đều vào 2 túi Hỏi mỗi túi có mấy quả trứng?
Bài giải
………
………
………
Bài 6 Lớp 2A có 3 chục bạn chia đều vào 3 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy bạn?
Bài giải
………
………
………
Trang 4Bài 7 Có 18 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ 3 bông hoa Hỏi cắm vào được mấy lọ
hoa như thế?
Bài giải
………
………
………
Bài 8 Trong sân có một đàn gà, Minh đếm thì thấy có 18 cái chân gà Hỏi trong sân có mấy con gà? Bài giải ………
………
………
Bài 9 Trong chuồng có một đàn thỏ, Hoa đếm thì thấy có 2 chục cái tai thỏ Hỏi trong chuồng có mấy con thỏ? Bài giải ………
………
………
Bài 10 Cô giáo mua 5 tập vở, mỗi tập có 4 quyển vở Cô giáo đem chia đều số quyển vở cho 2 bạn Hỏi: a, Cô giáo mua tất cả bao nhiêu quyển vở? b, Mỗi bạn được mấy quyển vở? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 5Bài 11 Mẹ mua 8 túi cam, mỗi túi có 3 quả Mẹ đem xếp đều vào 3 đĩa Hỏi:
a, Mẹ mua tất cả bao nhiêu quả cam?
b, Mỗi đĩa có mấy quả cam?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
Bài 12 Biết thừa số thứ nhất là số liền sau số 4, thừa số thứ hai là số nhỏ nhất có hai chữ số Tìm tích của hai số Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 13 Số bị chia là số tròn chục liền trước số 40, số chia là số liền sau số 2 Tìm thương Bài giải ………
………
………
………
………
Trang 6Bài 14 Tích của hai số là số nhỏ nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 9 và một
thừa số là số liền trước số 3 Tìm thừa số còn lại
Bài giải
………
………
………
………
………
Bài 15 a, Tìm hai số giống nhau mà tích của chúng bằng 4 ………
b, Tìm hai số giống nhau mà tích của chúng bằng 9 ………
c, Tìm hai số giống nhau mà tích của chúng bằng 16 ………
d, Tìm hai số giống nhau mà tích của chúng bằng 25 ………
e, Viết một phép nhân, trong đó có một thừa số bằng tích