1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ong dan luu

28 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 4,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại ống dẫn lưu... MỤC TIÊU:- Trình bày được 3 mục đích của dẫn lưu.. - Trình bày được các loại dẫn lưu.. - Trình bày được nguyên tắc dẫn lưu.. - Trình bày được chỉ định rút dẫn lưu

Trang 1

DẪN LƯU VÀ ODL

Ths Bs Mai Văn Đợi

BM Ngoại

Trang 2

Các loại ống dẫn lưu

Trang 3

MỤC TIÊU:

- Trình bày được 3 mục đích của dẫn lưu.

- Trình bày được các loại dẫn lưu.

- Trình bày được nguyên tắc dẫn lưu.

- Trình bày được chỉ định rút dẫn lưu.

Trang 5

Phân biệt ODL và ống thông

Đặt vào vị trí thuận lợi Chỉ cho chất cần dẫn lưu chảy ra 1 chiều

Mục đích: chẩn đoán , điều trị và theo dõi

Trang 7

Điều trị:

DL mủ, hơi, mật, dịch TH, dịch tuỵ,

nước tiểu, máu

θ những nhiễm trùng đã có

Dự phòng:

Những PT gây tiết dịch nhiều: K dd,

K vú…

Ngăn ngừa khả năng nhiễm trùng

Theo dõi : khả năng xì rò, PT có

khâu nối ống tiêu hoá

Trang 8

NGUYÊN TẮC

Đường đi của ODL ngắn nhất: hiệu quả, khi tắc ODL dịch vẫn có thể

thoát ra

Tránh xói mòn các tạng xung quanh

DL không đi qua VM

Lý tưởng: hạn chế nhiễm trùng, rút khi không cần thiết.

CHẤT LIỆU : mềm, dẻo, không phản ứng,

bền, không bị phân huỷ

Trang 10

DL: trọng lực, mao dẫn

Cao su latex mềm

Lỗ đặt ống phải rộng ≥ 1 ngón tay

Cố định vào da: ngăn ngừa tụt

ống

Dùng gạc, túi để thấm hoặc chứa dịch

Vẫn hoạt động khi lòng ống bị tắc

Cải biên : nếp gấp trong lòng

nhiều ống nhỏ

Trang 11

Dẫn lưu bằng Pencrose

Trang 12

DL ỐNG TRÒN

DL đơn giản, DL dịch không

quá sánh đặc

Trọng lực, tư thế, mao dẫn

Có thể bào mòn các tạng

xung quanh

Các lỗ có thể bị bít bởi mạc nối, mỡ, mô hoại tử

Trang 13

DL ống tròn (tube)

Trang 14

DẪN LƯU CHỦ ĐỘNG

Sump drain, Có gắn bộ phận hút

Đo lường chính xác lượng dịch DL

Bảo vệ da khỏi bị phá huỷ

& nhiễm trùng

Tránh tạo khoảng trống

Có thể bơm thuốc chụp XQ

kiểm tra

Trang 15

DẪN LƯU CHỦ ĐỘNG

Vẫn bị bít bởi máu đông,

mô hoại tử

Giảm khả năng nhiễm trùng ngược dòng

Áp lực hút ≤ 120 mmHg

Trang 16

DL chủ động

Trang 17

ANDERSON-SHIRLEY

ARGYLE

SUMP DRAIN Dẫn lưu nhiều ống, KT lớn, tưới rửa

Trang 18

DL SUMP DRAIN

Trang 19

Chăm sóc ODL

Xoay ống mỗi ngày

vệ sinh da quanh chân ống

Bơm 3-10ml khí hoặc nước muối sinh lý qua ống mỗi ngày (áp xe) tuỳ kích thước ODL và độ quánh của dịch.

Trang 20

Rút ODL

Dịch trong: lượng dịch < 30ml/8h

Khaâu nối ống tiêu hóa: khi ăn

đường miệng trở lại.

Dẫn lưu ổ áp xe: < 10ml/ngày

Trang 21

BIẾN CHỨNG

Nhiễm trùng ngược dòng

Chảy máu chân ống

Bào mòn các tạng xung quanh

Tắc ruột

Tụt ODL

Đứt ODL khi rút

Trang 22

CẦN LÀM SẠCH TRONG PT, KHÔNG TIN TƯỞNG HOÀN TOÀN VÀO DL

RÚT ỐNG NGAY KHI KHÔNG CÒN CẦN THIẾT

Trang 24

Ống DL Kehr

Trang 25

Ống DL Kehr

TÁC DỤNG

Bơm rửa đường mật sau mổ

Sau khi đường hầm hình thành (5-7ngày), chụp hình đường mật.

Rút sau 7 ngày, khi phim chụp hình đường mật thấy thuốc xuống tá tràng tốt.

Tạo đường hầm để tán sỏi về sau (sau 03 tuần)

Trang 27

Cắt thực quản nội soi

ODL cổ: theo dõi miệng nối thực quản- ống dạ dày, rút sau 5-6 ngày

ống mở hỗng tràng nuôi ăn: truyền nhỏ giọt súp xay từ ngày HP2.

ODL hố lách: rút sau 2 ngày.

Trang 28

Cắt thực quản nội soi

ODL màng phổi:

Rút sau 24-48h

Xquang ngực thẳng trước và ngay sau rút

Ngày đăng: 08/11/2022, 20:44

w