1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN THI môn hóa học

86 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi môn hóa học
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo trình ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Viết phương trình phản ứng khi hóa tan bột sắt, bột coban, bột niken trong dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thường, dung dịch H2SO4 đậm

Trang 1

Câu 1: Cho biết thành phần hóa chất tạo nên nước cường toan (nước vương thủy)? Viết phương trình phản ứng hòa tan vàng trong nước cường toan?

Nước cường toan (nước vương thủy) là hỗn hợp HClđặc và HNO3đặc có tỷ lệ thể tích 3:1

Phản ứng hòa tan vàng trong nước cường toan

Trang 2

Câu2: Viết phương trình phản ứng khi cho Fe, Co, Ni tác

dụng với oxi ở nhiệt độ thường?

Co và Ni khá bền vững, nên Co và Ni không tác dụng oxy ở

Trang 3

Câu 3: Viết phương trình phản ứng khi để Fe, Co, Ni trong không khí ẩm tạo thành rỉ?

Trong không khí ẩm Fe bị oxy hóa tạo thành rỉ sắt:

Trang 4

Câu 4: Viết phương trình phản ứng kèm theo điều kiện nhiệt độ để Fe, Co, Ni tác dụng với oxi?

Ở nhiệt độ nóng đỏ phản ứng của Fe với oxy cho oxyd sắt từ:

Trang 5

Câu 5: Viết phương trình phản ứng khi nung ở nhiệt độ cao

Fe, Co, Ni trong bình chứa khí flo, bình chứa khí clo?

Khí clo phản ứng rất dễ dàng với sắt tạo FeCl3 là chất dễ bay hơi, nên không tạo được màng bảo vệ

2Fe + 3Cl2 2FeCl3

THSCB = 7

Co và Ni không tác dụng với Cl2 khi có nung nóng

Ngược lại Fe, Co tác dụng với Flo ở nhiệt độ cao

2Fe + 3F2 2FeF3

THSCB = 7

Co + Cl2 CoCl2

THSCB = 3

Ở nhiệt độ nóng đỏ Ni vẫn không tác dụng với Flo Vì vậy

những thiết bị làm việc trong khí quyển Flo được làm bằng Ni

Trang 6

Câu 6: Viết phương trình phản ứng khi nung Fe, Co, Ni trong luồng khí nitơ ở nhiệt độ cao? Viết phương trình phản ứng của sản phẩm tạo ra tác dụng với nước?

Fe, CO, Ni tác dụng nitơ ở nhiệt độ không cao lắm

Trang 7

Câu 7 :Viết phương trình phản ứng khi nung hỗn hợp rắn gồm bột sắt và bột lưu huỳnh, bột coban và bột lưu

huỳnh, bột niken và bột lưu huỳnh ở nhiệt độ cao? Viết

phương trình phản ứng của sản phẩm tạo ra tác dụng với dung dịch HCl?

Trang 8

Câu 8: Viết phương trình phản ứng khi nung bột sắt, bột coban, bột nikem trong hơi nước ở nhiệt độ >500C

*Khi nung bột sắt trong hơi nước ở nhiệt độ >500C

Fe + H2O FeO + H t5700C 2  3Fe + 4H2O Fe t05700C 3O4 + 4H2 

*Bột coban, bột niken không phản ứng với hơi nước dù ở bất

cứ nhiệt độ nào

Trang 9

Câu 9: Viết công thức hợp chất phức tạp tạo nên từ nguyên tố sắt và khí CO? Giải thích sự tạo thành phức chất trên bằng

phương pháp VB? Cho biết trạng thái lai hóa của sắt? Giải thích sự tạo thành liên kết hóa học trong phức chất? Giải thích từ tính của phức chất?

[Fe(CO) 5 ]: penta carbonyl sắt

 Sự tạo thành phức chất:

• Fe (Z=26) 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 6 (dãy năng lượng)

• Fe (Z=26) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 (cấu hình electron)

• Fe – 3e Fe3+

Fe3+(23e) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5

 

Trang 10

o Trạng thái cơ bản của Fe

0 0

Trang 11

 Fe 3+ ở trạng thái lai hoá dsp 3 , chỉ số phối trí = 5 , cơ cấu không gian: lưỡng chóp đáy tam giác.

 Liên kết hoá học hình thành trong phức chất là 5 liên kết

cho nhận được thành lập bởi 5 đôi electron tự do của 5 gốc carbonyl (CO - ) với 5 orbitan trống dsp 3 của ion Fe 3+.

 Ion Fe 3+ có orbitan 3d 5 chứa electron độc thân, nên

[Fe(CO) 5 ] là phức chất có tính thuận từ.

 Ghi chú: CO là phối tử gây ra trường mạnh.

Trang 12

 Câu 10: Khảo sát phức chất dưới đây bằng

phương pháp VB: [Co(CO)4]

Tetracacbnylcobalt

 Lai hoá sp3, chỉ số phối trí = 4, tứ diện đều.

 Liên kết hoá học hình thành trong phức chất là 4 liên

kết cho nhận được thành lập giữa 4 đôi electron tự do trên 4 phân tử CO với 4 orbitan trống sp3 của Co.

 Orbitan 3d của nguyên tử Co có 1 electron độc thân, nên [Co(CO)4] là phức chất thuận từ

Ghi chú: CO là phối tử gây ra trường mạnh.

Trang 13

 Câu 10: Khảo sát phức chất dưới đây bằng phương

pháp VB: [Co(CO)4]

Tetracacbnylcobalt

 Co (Z=27) 1s22s22p63s23p64s23d7 (dãy năng lượng)

 Co (Z=27) 1s22s22p63s23p63d74s2 (cấu hình electron)

 Trạng thái cơ bản của Co

Trạng thái kích động của Co

Co ở trạng thái lai hoá sp3, chỉ số phối trí = 4, Cơ cấu không gian: tứ diện đều.

0 2

7 4s 4p3d

Trang 14

Câu 10 (tt): [Co(CO4]

 Liên kết hoá học hình thành trong phức chất là 4 liên

kết cho nhận được thành lập giữa 4 đôi electron tự do trên 4 phân tử CO với 4 orbitan trống sp3 của Co.

Orbitan 3d của nguyên tử Co có chứa 1 electron độc thân, nên [Co(CO)4] là phức chất thuận từ

 Ghi chú: CO là phối tử gây ra trường mạnh.

Trang 15

Câu 11: Viết phương trình phản ứng khi

hóa tan bột sắt, bột coban, bột niken trong dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng,

dung dịch H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ

thường, dung dịch H2SO4 đậm đặc có

đun nóng, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch HNO3 loãng và dung dịch HNO3 rất

loãng?

Trang 16

• Fe + 6HNO3 (đặc, nóng) → Fe(NO3)3 + 3NO2 ↑ + 3H2O

• Fe + 4HNO3 (loãng) → Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O

• Fe + 2HNO3 (rất loãng) → Fe(NO3)2 + H2

Trang 17

• Co + 4HNO3 (đặc, nóng) → Co(NO3)2 + 2NO2 ↑+ 2H2O

• Co + 2HNO3 (rất loãng) → Co(NO3)2 + H2

Trang 18

Với HCl

•Ni + HCl → NiCl2 + H2

Với H 2 SO 4

•Ni + H2SO4 (loãng) → NiSO4 + H2

•Ni + H2SO4 (đặc, nguội) → (bị thụ động)

•Ni + 2H2SO4 (đặc, nóng) → NiSO4 + SO2 ↑ + 2H2O

Với HNO 3

•3Ni + 8HNO3 (loãng) → 3Ni(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O

•Ni + HNO3 (đặc, nguội) → (bị thụ động)

•Ni + 4HNO3 (đặc, nóng) → Ni(NO3)2 + 2NO2 ↑ + 2H2O

•Ni + 2HNO3 (rất loãng) → Ni(NO3)2 + H2

Trang 19

Câu 12: Hãy chọ một số chất oxi hóa thích hợp để viết phương trình phản ứng oxi hóa Fe(OH) 2 , Co(OH) 2 , Ni(OH) 2 thành Fe(OH) 3 , Co(OH) 3 , Ni(OH) 3 ?

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4 Fe (OH)3

 

Trang 20

Câu 12: Hãy chọ một số chất oxi hóa thích hợp để viết phương trình phản ứng oxi hóa Fe(OH) 2 , Co(OH) 2 ,

Ni(OH) 2 thành Fe(OH) 3 , Co(OH) 3 , Ni(OH) 3 ?

Phương trình phản ứng:

 Co(OH)2 + H2O2 → Co(OH)3

Trang 21

Câu 12: Hãy chọ một số chất oxi hóa thích hợp để viết phương trình phản ứng oxi hóa Fe(OH) 2 , Co(OH) 2 ,

Ni(OH) 2 thành Fe(OH) 3 , Co(OH) 3 , Ni(OH) 3 ?

Phương trình phản ứng:

Trang 22

Câu 13: Bổ sung phương trình sau

Trang 23

2Fe(OH)3 Fe2O3 +3H2O 4Co(OH)3 4CoO + 6H2O+O2

FeCl3+NaOH Fe(OH)3+NaCl Fe(OH)3+KOH K3[Fe(OH)6]

500 o C

500 o CCâu 14: Bổ sung phương trình sau

Trang 24

CoCl2+NaOH Co(OH)2+NaCl 4Co(OH)2+O2+2H2O 4Co(OH)3Co(OH)3+KOH K3[Co(OH)6]

Câu 14: Bổ sung phương trình sau

Trang 25

NiCl2+NaOH Ni(OH)2 + NaCl 2Ni(OH)2 + H2O2 2Ni(OH)3Ni(OH)3 + KOH K3[Ni(OH)6]

Câu 14: Bổ sung phương trình sau

Trang 26

Câu 15:Cho biết màu của tinh thể chứa ion kim loại

và màu của dung dịch chứa ion kim loại cho các

trường hợp sau: Fe 2+ , Co 2+ , Ni 2+ và Fe 3+

Trả lời :

Trang 28

Câu 17 : Bổ sung đầy đủ các phương trình phản ứng sau đây:

Trang 29

Câu 18 : Nhỏ vài giọt dung dịch KSCN (không màu) vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch FeCl 3 (có màu vàng nâu nhạt) thấy tạo ra dung dịch chứa phức chất (X) có màu đỏ

máu Viết phương tình phản ứng xảy ra? Gọi tên phức chất (X)? Giải thích sự tạo thành phức chất (X) bằng

phương pháp VB? Giải thích sự tạo thành các liên kết hóa học trong phức chất (X)? cho biết từ tính của phức chất

Trang 30

Phức tạo thành có cấu trúc bát diện Do còn một

e độc thân nên đây là phức thuận từ

↑ ↑ ↑ ↑ ↑

↑↓ ↑↓ ↑

Trang 31

Câu 19: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch KCN (không màu) vào dung dịch FeSO4 (không màu ánh xanh) và đun nóng đến khi thu được dung dịch chứa phức chất (Y) có màu vàng rơm? Viết phương tình phản ứng xảy ra? Gọi tên phức chất (Y)? Giải thích sự tạo thành phức chất (Y) bằng phương pháp VB? Giải thích sự tạo thành các liên kết hóa học trong phức chất (Y)? cho biết từ tính của phức chất (Y)?

- Phương trình xảy ra:

Trang 32

Câu 19: Giải thích sự tạo thành phức chất (Y) bằng phương pháp VB? Giải thích sự tạo thành các liên kết hóa học trong phức chất (Y)? cho biết từ tính của phức chất (Y)?

- Cấu hình của Fe 2+ ở trạng thái cơ bản 3d 6 4s 0 4p 0

trống, chúng lai hoá tạo thành 6 AO lai hoá d 2 sp 3

Trang 33

Câu 19: Giải thích sự tạo thành phức chất (Y) bằng phương pháp VB? Giải thích sự tạo thành các liên kết hóa học trong phức chất (Y)? cho biết từ tính của phức chất (Y)?

- Các AO lai hoá d 2 sp 3 lần lượt tạo liên kết với ion CN - tạo ion phức

[Fe(CN)6] 4- có cấu trúc bát diện.

- Do trong ion phức không còn election độc thân nên đây là phức nghịch từ.

Trang 34

Lai hóa sp 3 , chỉ số phối trí 4, cơ cấu không gian tứ diện đều.

Liên kết hóa học hính thành trong phức chất là 4 liên kết cho nhận

được thành lập giữa 4 đôi electron tự do trên 4 ion Cl - với 4 orbitan

trống của sp 3 của Co 2+ ở trạng thái kích động Co 2+ có chứa 3e độc

thân, nên phức [CoCl4] 2 là phức thuận từ.

Câu 20: Xét các phức chất cho dưới đây: [CoCl 4 ] 2- ,

[Ni(CN) 4 ] 2- , [Ni(H 2 O) 6 ] 2- Gọi tên phức chất? Giải thích sự tạo thành phức chất bằng phương pháp VB? Giải thích sự tạo thành các liên kết hóa học trong phức chất? cho biết từ tính của phức chất?

Trang 35

• Liên kết hóa học hính thành trong phức chất là 4 liên kết cho nhận được thành lập giữa 4 đôi electron tự do trên 4 ion CN - với 4 orbitan trống dsp 2 của Ni 2+ ở trạng thái kích động Ni 2+ không chứa e độc thân nên

[Ni(CN)4] 2- là phức nghịch từ.

↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑ ↑

↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓

Câu 20: Xét các phức chất cho dưới đây: [CoCl 4 ] 2- ,

[Ni(CN) 4 ] 2- , [Ni(H 2 O) 6 ] 2- Gọi tên phức chất? Giải thích sự tạo thành phức chất bằng phương pháp VB? Giải thích sự tạo thành các liên kết hóa học trong phức

chất? cho biết từ tính của phức chất?

Trang 36

sp 3 d 2 của Ni 2+ ở trạng thái kích động Ni 2+ có chứa 2e độc thân nên là phức thuận từ.

↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑ ↑

↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑ ↑

Câu 20: Xét các phức chất cho dưới đây: [CoCl 4 ] 2- ,

[Ni(CN) 4 ] 2- , [Ni(H 2 O) 6 ] 2- Gọi tên phức chất? Giải thích

sự tạo thành phức chất bằng phương pháp VB? Giải

thích sự tạo thành các liên kết hóa học trong phức

chất? cho biết từ tính của phức chất?

Trang 37

Câu 21 : Cho biết một số vai trò sinh học của sắt đối với

cơ thể người.

Nêu một số tác hại khi cơ thể thiếu sắt hoặc thừa sắt

a) Một số vai trò sinh học của sặt đối với cơ thể người :

• Sắt là nguyên tố đặc biệt cần thiết đối với sự sống :

+ Hb trong máu gồm globin-protein liên kết với Hb chứa Fe 2+ ( ở dạng phức với porphyrin) Hb giữ vai trò vận chuyển Oxy từ phổi đến các mô

+ Ion sắt còn có mặt trong một số enzym oxy hóa khử :

- Các cytochrom và các enzym của chuỗi hô hấp ở động vật có chứa ion sắt dạng khử (Fe 2+

• Mặc dù sắt hiện diện trong cơ thể với một lương rất nhỏ nhưng nó rất cần thiết cho sự sống.

+ Giúp cấu tạo các huyết cầu và huyết sắc tốt dẫn Oxy tới các tổ chức.

+ Tăng cường sức đề kháng chống nhiễm khuẩn.

+ Khi hồng cầu còn sống, sắt của Hb được giải phóng bởi sự phá hủy hồng cầu, đồng thời được thâu nhận bởi ferritin và tái sử dụng để tổng hợp các hồng cầu mới trong tủy xương.

Trang 38

b) Một số tác hại khi cơ thể thiếu sắt hoặc thừa sắt :

• Thiếu sắt : gây thiếu mái, mệt nhọc thường xuyên, giảm sút năng lực trí tuệ, đa xanh.

• Thừa sắt : rất nguy hiểm, góp phần tăng nguy cơ bệnh tim mạch, ung thư, parkinson và

làm nặng lên các bệnh như viêm da, thấp khớp.

• Mỗi ngày cơ thể cần 18mg sắt Sắt có nhiều trong gan, thịt nạc, cá, trứng Sau khi ăn

cá, thịt nướng nên ăn cam ( vitamin C giúp hấp thu sắt trong khi uống trà sẽ gây ngược lại

Trang 39

Câu 22: Viết phương trình phản ứng đốt nóng của đồng trong không khí ở nhiệt độ 800 o C và ở nhiệt độ lớn hơn

Trang 40

Câu 23 :Viết phương trình phản ứng và giải thích khi đốt lần lượt ba kim loại đồng, bạc, vàng trong luồng khí flo, trong luồng khí clo?

Trang 41

Câu 24 : Đồ vật bằng đồng để trong không khí ẩm, tạo

thành một lớp carbonat base có công thức là (CuOH) 2 CO 3 (gọi là tanh đồng) Khi đun nóng tanh đồng ở nhiệt độ

130 o C tạo chất (X), ở 200 o C tạo chất (Y), khi nung nóng đỏ tạo chất (Z) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra?

Trang 42

Câu 25 :Viết phương trình phản ứng khi cho lần lượt ba kim loại đồng, bạc, vàng tác dụng dung dịch H 2 SO 4 đậm đặc, dung dịch HNO 3 loãng, dung dịch HNO 3 đậm đặc?

Tác dụng với H2SO4 đậm đặc

 Au + HNO3 l (không phản ứng )

Tác dụng với HN03 đậm đặc

 Cu + 4 HNO3 đ Cu(N03)2 + 2 NO2 + 2 H2O

 Ag + 2 HNO3 đ AgNO3 + NO2 + H2O

 Au + HNO3 đ

Trang 43

Câu 26: Viết phương trình phản ứng khi cho kim loại vàng vào dd HCl đậm đặc, liên tục được bảo hòa bởi khí clo? Viết phương trình phản ứng cho lần lượt ba kim loại đồng, bạc, vàng vào bình chứa khí hydrosulfur?

Phản ứng hòa tan vàng trong dd HCl khi có mặt khí clo

2Au +3Cl2+ 2HClđđ AuCl3 + NO + 2H2O

THSCB = 11

 

Trang 44

Phương trình phản ứng khi cho đồng vào bình chứa khí

Trang 45

Câu 28: Bổ sung hóa chất cần thiết để cho kim loại đồng tan trong dung dịch HCl, dung dịch NH3? Bổ sung hóa chất cần thiết để cho lần lượt ba kim loại đồng, bạc, vàng tan trong dung dịch KCN? Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra?

Trả lời:

- hóa chất cần thiết đồng tan trong HCl và NH3 là O2

Ptr: - Cu + 1/2O2 + 2HCl  CuCl2 + H2O

- Cu +O2  CuO

CuO + NH3  Cu + N2 + H2O

- hóa chất cần thiết để đồng tan trong dd KCN là H2O

Ptr: Cu + 2H2O + 4KCN  H2 + 2KOH + 2K[Cu(CN)2]

-Hóa chất cần thiết để bạc tan trong dd KCN là H2O và O2

Ptr: 2Ag + H2O + 1/2O2 + 4KCN  2K[Ag(CN)2] + 2KOH

-Hóa chất cần thiết để vàng tan trong dd KCN là H2O và O2

Ptr: 2Au + H2O + 1/2O2 + 4KCN  2K[Au(CN)2] + 2KOH

Trang 46

Gọi tên K2[Au(CN)4] : tetracyanoaurat(II) kali

K2[Au(CN)4]

cầu nội cầu ngoại

Câu 29 :Gọi tên phức chất có công thức K 2 [Au(CN) 4 ]? Gọi tên phức chất? Giải thích sự tạo thành phức chất bằng

phương pháp VB? Giải thích sự tạo thành các liên kết hóa học trong phức chất? cho biết từ tính của phức chất?

Trang 48

Câu 30: Cho biết màu sắc của Cu 2 O, Ag 2 O, Au 2 O? Cho biết tính bền của ba oxid trên, nhiệt độ để mỗi oxid có thể bị phân hủy? Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra?

Trang 49

Câu 31: Viết các phương trình hòa tan Cu 2 O, Ag 2 O trong dung dịch NH 3 ? Cho biết màu sắc của dung dịch tạo ra? Gọi tên phức

chất ? Giải thích sự tạo thành bằng phương pháp VB? Giải thích sự tạo thành liên kết hóa học trong phức chất? Cho biết từ

tính phức chất?

• Phương trình hóa học

Cu2O + NH3 + H2O → 2[Cu(NH3)2]OH

Ag2O + NH3 + H2O → 2[Ag(NH3)2]OH

• Gọi tên:

[Cu(NH3)2]OH: Điamin đồng (I) hydroxit

[Ag(NH 3 ) 2 ]OH: Điamin bạc (I) hydroxit

• Màu sắc dung dịch tạo ra

• Giải thích sự tạo thành

• Từ tính của phức chất

Trang 50

CuSO 4 + 4NaOH +C 6 H 12 O 6 Cu 2 O +

C 6 H 12 O 7 + 2H 2 O + Na 2 SO 4

2AgNO 3 + 2NaOH Ag 2 O + 2NaNO 3 + H 2 O

2AuCl + KOH Au 2 O + 2KCl + H 2 O

Câu 32: Viết các phương trình phản ứng điều chế

Cu2O từ dung dịch CuSO4, điều chế Ag2O từ dung dịch AgNO3 , điều chế Au 2O từ dung dịch AuCl?

Ngày đăng: 08/11/2022, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w