Ứng dụng Một số este dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ etyl axetat, pha sơn butyl axetat,… Một số este được dùng điều chế polime để sản xuất chất dẻo như poli vinyl axetat, po[r]
Trang 1Email chia sẻ: chiasetailieuhoahocmp@gmail.com Trang 1
BÀI 1: ESTE Mục tiêu
Kiến thức
+ Nêu được khái niệm, cách đọc tên, tính chất vật lí, phương pháp điều chế và ứng dụng của este
Kĩ năng
+ Viết được công thức cấu tạo các đồng phân este
+ Viết được phương trình hóa học của phản ứng thủy phân este trong các môi trường
+ Giải được bài tập về các phản ứng đốt cháy, điều chế và thủy phân este
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Khái niệm
Khi thay thế nhóm OH trong axit cacboxylic bằng nhóm OR ta thu được este
Ví dụ: Este: CH COOC H 3 2 5
Trong đó: R, R’ có thể thuộc loại: no (không
chứa liên kết pi); không no (chứa liên kết
linh động) hoặc thơm (chứa vòng benzen)
Nếu R và R’ đều no: este no
Nếu R hoặc R’ không no: este không
no
Nếu R hoặc R’ thơm: este thơm
Ví dụ:
3
HCOOCH
Este no
CH COOC H
CH CHCOOCH
Este không no
C H COOCHCH
CH CHCOOCHCH
Este thơm
Nhóm COO được xem là nhóm chức của este Chú ý:
Este đơn chức: có 1 nhóm COO
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở: C Hm 2m 1COOC Hp 2p 1 m0; p1
Hay C H On 2n 2n m p 1 2
Este đa chức: có 2 nhóm COO trở lên
Trang 22 Danh pháp
Tên este RCOOR’ = Tên gốc R’ + Tên gốc axit RCOO
Tên một số gốc hiđrocacbon thường gặp:
Phân
loại Gốc hiđrocacbon Tên gọi
No
3
2 5
3 7
C H CH CH CH3 2 2 propyl
CH3 2 CH isopropyl
CH32CHCH CH2 2 isoamyl
Không
no
2
Thơm
phenyl
benzyl
Chú ý: Một số este thường gặp:
Công thức cấu tạo Tên gọi
3
2 5
HCOOCH CH CH propyl fomat
3 2
fomat
CH COOCH metyl axetat
CH COOC H etyl axetat
CH COOCH CH CH CH isoamyl axetat
CH COOCHCH vinyl axetat
CH CHCOOCH metyl acrylat
metacrylat
benzyl axetat
Tên một số gốc axit tương ứng thường gặp:
No
3
2 5
CH CH CH COO butirat
Không no
2
CH C CH COO metacrylat
Trang 3Email chia sẻ: chiasetailieuhoahocmp@gmail.com Trang 3
Trạng thái ở điều kiện thường: chất lỏng hoặc rắn
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi: Thấp hơn so với
ancol và axit cacboxylic có số nguyên tử cacbon và số
nhóm chức tương đương
Tính tan: không tan trong nước, tan nhiều trong các
dung môi hữu cơ
Mùi thơm: Nhiều este có mùi thơm của hoa quả chín
Ví dụ:
3
2 5
C H COOC H
Dứa
C H COOC H
Hoa nhài
4 Tính chất hóa học
a Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit
t 2
H
RCOOR ' H O RCOOH R ' OH
Đặc điểm: phản ứng thuận nghịch
H
CH COOC H H O CH COOH C H OH
b Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ (phản ứng xà phòng hóa)
t
RCOOR' NaOH RCOONa R'OH
Đặc điểm: phản ứng một chiều
CH COOC H NaOHCH COONa C H OH
c Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp của este không no
Các este không no có thể tham gia phản ứng cộng H (xúc tác, 2 t), cộng Br (dung dịch) t, cộng HX (X 2
là gốc axit) và phản ứng trùng hợp
e Phản ứng cháy
Các este dễ cháy và phản ứng tỏa nhiệt
Ví dụ: CH COOC H3 2 55O2 t4CO24H O2
5 Điều chế
Este của ancol được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol:
2 4
H SO , Æc
2 t
Ví dụ: H SO , Æc 2 4
Trang 46 Ứng dụng
Một số este dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ (etyl axetat), pha sơn (butyl axetat),…
Một số este được dùng điều chế polime để sản xuất chất dẻo như poli (vinyl axetat), poli (metyl metacrylat),…
Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm (benzyl fomat, etyl fomat,…), mỹ phẩm (linalyl axetat, geranyl axetat,…),…
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA ESTE
1 Khái niệm:
Khi thay thế nhóm OH của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ ta
được este
Công thức tổng quát: Este no, đơn chức, mạch hở:
n 2n 2
C H O n2
2 Danh pháp:
Tên gốc R’ + Tên gốc axit RCOO (đuôi at)
Ví dụ: CH COOC H : etyl axeatat; 3 2 5 HCOOCH : metyl fomat 3
3 Tính chất vật lí:
Các este là chất lỏng không màu (một số este có khối lượng phân tử lớn ở trạng thái rắn như sáp ong, mỡ động vật,…), dễ bay hơi, ít tan trong nước
Các este thường có mùi thơm đặc trưng của hoa, trái cây chín
Nhiệt độ sôi thấp hơn axit tương ứng do không có liên kết H giữa các phân tử
4 Tính chất hóa học: Phản ứng thủy phân:
Môi trường axit: RCOOR ' HOH H ,t RCOOH R ' OH
Đặc điểm: Phản ứng thuận nghịch (hai chiều)
RCOOR ' NaOH RCOONaR ' OH
Đặc điểm: Phản ứng một chiều
Phản ứng còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa
5 Điều chế:
Phương pháp chung: phản ứng este hóa: H SO , Æc 2 4
2 t
6 Ứng dụng:
Este có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ,…
Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo
Một số este có mùi thơm của hoa quả, không độc dược dùng trong công nghiệp thực phẩm (bánh kẹo, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phòng, nước hoa,…)
Trang 5Email chia sẻ: chiasetailieuhoahocmp@gmail.com Trang 5
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Lí thuyết trọng tâm
Kiểu hỏi 1: Khái niệm – Cấu tạo – Danh pháp
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Hợp chất nào sau đây thuộc loại este?
A CH OOC COOC H3 2 5 B HCOO CH 3
Hướng dẫn giải
Khi thay nhóm OH của axit cacboxylic bằng nhóm OR ta được este
Hợp chất thuộc loại este CH OOC COOC H3 2 5
Chọn A
Chú ý: Nguyên tử oxi (không có liên kết đôi xung quanh) trong nhóm chức este phải liên kết với nguyên
tử cacbon:
Ví dụ 2: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là:
A C H On 2n 2n2 B C Hn 2n 4 O2n4 C C Hn 2n 2 O2n2 D C Hn 2n 4 O2n4
Hướng dẫn giải
Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là: C H On 2n 2n2
Chọn A
Ví dụ 3: Công thức cấu tạo của vinyl propionat là:
A CH2CHCOOC H3 7 B C H COOCH2 5 CH2
C CH2CHCOOC H2 5 D C H COOCH3 7 CH2
Hướng dẫn giải
Công thức của gốc vinyl là CHCH2
Công thức của gốc axit propionat là C H COO2 5
Công thức cấu tạo của este là C H COOCH2 5 CH2
Chọn B
Ví dụ 4: Chất X có công thức phân tử C H O là este của axit axetic Công thức cấu tạo của X là: 3 6 2
A C H COOH 2 5 B HO C H 2 4CHO C CH COOCH 3 3 D HCOOC H 2 5
Hướng dẫn giải
X là este đơn chức và là este của axit axetic nên X có dạng CH COOR' 3
Mà X có công thức phân tử là C H O nên R’ là 3 6 2 CH 3
Trang 6Vậy công thức cấu tạo của X là CH COOCH 3 3
Chọn C
Kiểu hỏi 2: Đồng phân
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Số đồng phân thuộc loại este ứng với công thức phân tử C H O là: 4 8 2
Hướng dẫn giải
Các đồng phân este ứng với công thức phân tử C H O là: 4 8 2
3 2
HCOOCH CH CH
HCOOCH CH
CH COOC H
C H COOCH
Có 4 đồng phân
Chọn C
Ví dụ 2: Cho este X C H O 4 6 2 mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:
Hướng dẫn giải
TH1: Este của axit fomic
t
HCOOR NaOH HCOONa ROH
Muối HCOONa có nhóm chức CHO nên có phản ứng tráng bạc
TH2: Este bị thủy phân sinh ra anđehit
RCOOCHC R R NaOH RCOONaR R CH CH O
(R1 và R2 là gốc hiđrocacbon hoặc hiđro)
Như vậy, có 4 công thức cấu tạo phù hợp là:
2
® Chọn C
Chú ý:
RCOOCHC R R NaOHRCOONaR R CCH OH
Chất 2 1
R R CCH OH kém bền (do nhóm OH liên kết với nguyên tử cacbon có liên kết
Trang 7Email chia sẻ: chiasetailieuhoahocmp@gmail.com Trang 7
với nguyên tử cacbon khác) và bị chuyển vị thành anđehit:
R R CCH OH R R CH CH O
Ví dụ 3: Số este ứng với công thức phân tử C H O khi bị thủy phân thu được anđehit là: 5 8 2
Hướng dẫn giải
Các đồng phân este ứng với công thức phân tử C H O khi bị thủy phân thu được anđehit là: 5 8 2
HCOOCHCHCH CH (có đồng phân hình học)
3 3
HCOOCHC CH CH
CH COOCHCHCH (có đồng phân hình học)
C H COOCHCH
Như vậy, có 6 chất (6 este) khi bị thủy phân sinh ra anđehit
Chọn A
Chú ý: Với este có 1 liên kết C C trong phân tử thì nếu:
Đề bài hỏi số đồng phân thì phải tính cả đồng phân hình học
Đề bài hỏi số đồng phân cấu tạo thì không tính đồng phân hình học
Trong đó, điều kiện để có đồng phân hình học:
Ví dụ 4: Số đồng phân thuộc loại este chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C H O là: 8 8 2
Hướng dẫn giải
Các công thức cấu tạo phù hợp là:
Hay công thức viết gọn là:
Trang 8
HCOOCH C H ;CH COOC H ;C H COOCH
® Chọn A
Kiểu hỏi 3: Tính chất hóa học
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH COOCH 3 3 B CH COOC H 3 2 5 C HCOOCH 3 D CH COOH 3
Hướng dẫn giải
Các hợp chất có phản ứng tráng bạc là: anđehit, axit fomic (HCOOH), muối của axit fomic, este có dạng HCOOR’
Chất có phản ứng tráng bạc là HCOOCH 3
® Chọn C
Ví dụ 2: Sản phẩm của phản ứng thủy phân metyl acrylat trong dung dịch NaOH gồm:
A CH2CHCOONa và CH OH 3 B CH COONa và 3 CH2CHOH
C CH COONa và 3 CH CHO 3 D CH2 CHCOOH và CH OH 3
Hướng dẫn giải
® Chọn A
Ví dụ 1: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm
3
CH COONa và CH CHO ? 3
A CH2CHCOOCH3 B CH COOCH3 CH2
C HCOOCHCH2 D CH COOCH3 CHCH3
Hướng dẫn giải
Khi thủy phân este thu được sản phẩm chứa anđehit axetic CH CHO3 thì este đó có đầu ancol là gốc vinyl, có dạng: RCOOCHCH2
Mà sản phẩm muối là CH COONa 3
Công thức este là CH COOCH3 CH2
® Chọn B
Ví dụ 4: Este nào sau đây phản ứng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2?
A Phenyl axetat B Anlyl fomat C Benzyl axetat D Vinyl fomat
Hướng dẫn giải
Este đơn chức mà phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 thì chỉ có thể là este có dạng RCOOC H (este 6 5 của phenol)
Trang 9Email chia sẻ: chiasetailieuhoahocmp@gmail.com Trang 9
Phương trình hóa học: RCOOC H6 52NaOHRCOONa C H ONa H O 6 5 2
® Chọn A
Chú ý: CH COOC H (phenyl axetat) là este của phenol, khi bị thủy phân trong môi trường bazơ thu 3 6 5 được hai muối và nước
Kiểu hỏi 4: Tính chất vật lí - Ứng dụng – Điều chế
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A C H OH 2 5 B HCOOCH 3 C CH COOH 3 D CH CHO 3
Hướng dẫn giải
Do ảnh hưởng của liên kết hiđro nên nhiệt độ sôi của este, anđehit < ancol < axit có phân tử khối tương đương
Nếu cùng loại hợp chất thì nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối (M)
Trong bốn chất, axit axetic CH COOH có nhiệt độ sôi cao nhất 3
Chọn C
Ví dụ 2: Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A Etyl axetat B Anđehit fomic C Natri axetat D Phenol
Hướng dẫn giải
Chất
Etyl axetat
CH COOC H3 2 5
Anđehit fomic
HCHO
Natri axetat
CH COONa3
Phenol
C H OH6 5 Trạng thái (ở điều
® Chọn A
Ví dụ 3: Khi cho chất X vào nước thu được hỗn hợp bị tách thành hai lớp Chất X là:
A etyl axetat B axit axetic C axit fomic D ancol etylic
Hướng dẫn giải
Axit cacboxylic và ancol có số nguyên tử cacbon từ 1C đến 3C tan tốt trong nước
Este nhẹ hơn nước, không tan trong nước
Khi cho este ở thể lỏng vào nước thì hỗn hợp sẽ bị tách thành hai lớp Trong đó, lớp chất lỏng phía trên là este; lớp chất lỏng phía dưới là nước
® Chọn A
Ví dụ 4: Este CH COOC H được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa hai chất là: 3 2 5
A CH COOH và 3 C H OH 2 5 B C H COOH và 2 5 CH OH 3
C HCOOH và C H OH 3 7 D CH COOH và 3 CH OH 3
Trang 10Hướng dẫn giải
Este CH COOC H được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa 3 2 5 CH COOH và 3 C H OH 2 5
Phương trình hóa học: H SO , Æc 2 4
® Chọn A
Ví dụ 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
B Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín
C Các este rất ít tan trong nước
D Một số este được dùng làm chất dẻo
Hướng dẫn giải
A đúng vì este có mùi thơm của hoa nhài là benzyl axetat
B đúng vì este có mùi thơm của chuối chín là isoamyl axetat
C đúng vì khả năng tạo liên kết hiđro giữa các phân tử este với các phân tử nước rất kém nên các este rất
ít tan trong nước
D sai vì không có este nào được dùng làm chất dẻo mà chỉ có một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo
® Chọn D
Kiểu hỏi 5: Lí thuyết tổng hợp
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C H OH , 1 ml 2 5 CH COOH và vài giọt dung dịch 3 H SO đặc vào ống nghiệm 2 4
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 70 C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H SO đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm 2 4
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C H OH và 2 5 CH COOH 3
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Hướng dẫn giải
Phương trình hóa học: H SO , Æc 2 4
H SO đặc làm xúc tác và hút nước nên làm chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận Tăng hiệu suất phản ứng
Trang 11Email chia sẻ: chiasetailieuhoahocmp@gmail.com Trang 11
Dung dịch NaCl bão hòa cho vào làm tăng khối lượng riêng của dung dịch và tăng tính ion của lớp nước nên làm giảm độ tan của este sẽ đẩy este tạo thành lên trên, dung dịch NaCl bão hòa dưới (có hòa tan ancol và axit dư) Như vậy, hỗn hợp bị tách thành hai lớp
Khi làm lạnh thì phản ứng sẽ dừng lại
Phản ứng thuận nghịch nên axit và ancol đều dư
® Chọn B
Ví dụ 3: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
t
Biết X có công thức phân tử C H O và chứa hai chức este; 6 10 4 X ,X đều có hai nguyên tử cacbon trong 1 2 phân tử và khối lượng mol của nhỏ hơn khối lượng mol của X 2
Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X là 60 4
B X là hợp chất hữu cơ tạp chức 5
C X là anđehit axetic 6
D Phân tử X có hai nguyên tử oxi 2
Hướng dẫn giải
Phương trình hóa học:
t
t
b CH COONa HCl CH COOH NaCl
Do đó, A, B, C đúng, D sai
® Chọn D
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
1 CH CH COOCH ; 2 CH OOCCH ;
7 CH OOC COOC H ; 8 CH COCH
Trang 12Số chất thuộc loại este là:
Câu 2: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là:
A HCOOC H 2 5 B C H COOC H 2 5 2 5 C C H COOCH 2 5 3 D CH COOCH 3 3
Câu 3: Chất lỏng có công thức CH COOCH3 CH có tên gọi là: 2
A vinyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl propionat
Câu 4: Este X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat Công thức cấu tạo của este X là:
A C H COOC H 2 5 2 5 B CH COOC H 3 2 5 C CH COOCH 3 3 D HCOOCH 3
Câu 5: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH COOC H 3 2 5 B CH COOC H 3 3 7 C C H COOCH 2 5 3 D HCOOCH 3
Câu 6: Xà phòng hóa este X trong dung dịch NaOH, thu được CH2 CHCOONa và CH COCH Công 3 3 thức cấu tạo của X là:
A CH CH CH3 3COOCHCH2 B C H COOCH2 5 CH2
C CH2CHCOOCHCHCH3 D CH2 CHCOOC CH 3CH2
Câu 7: Thủy phân este X trong dung dịch axit H SO loãng, thu được axit oxalic và ancol etylic Công 2 4 thức của X là:
A C H OOC COOC H2 5 2 5 B CH3COOCH CH OOC CH2 2 3
C C H COO COOC H2 5 2 5 D CH3COOCH CH COOC H2 2 2 5
Câu 8: Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?
A C H OH3 7 C H COOH2 5 CH COOCH3 3 B C H COOH2 5 C H OH3 7 CH COOCH3 3
C CH COOCH3 3C H COOH2 5 C H OH3 7 D CH COOCH3 3C H OH3 7 C H COOH2 5
Câu 9: Este E (đơn chức, mạch hở), phân tử có chứa hai liên kết pi Công thức phân tử của E có dạng:
A C H O n 2n 2 B C Hn 2n 4 O2 C C Hn 2n 2 O 2 D C Hn 2n 2 O4
Câu 10: Este X (mạch hở, được tạo thành từ một axit cacboxylic và một ancol) có công thức phân tử là
C H O Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:
Câu 11: Thủy phân este X C H O 5 8 2 thu được anđehit Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:
Câu 12: Este nào sau đây có phân tử khối là 88?
A Etyl axetat B Metyl fomat C Vinyl fomat D Metyl axetat
Câu 13: Trong thành phần của dầu gội đầu thường có một số este Vai trò của các este này là
A tạo màu sắc hấp dẫn B làm giảm thành phần của dầu gội
C tăng khả năng làm sạch của dầu gội D tạo hương thơm mát, dễ chịu
Câu 14: Chất X có công thức phân tử C H O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có 4 6 2 công thức C H O Na Chất X có tên gọi là: