Biết sức làm của mỗi người như nhau Bài 7: Tính giá trị biểu thức: a... năm 20 Phiếu bổ sung Môn Tiếng việt Tuần 7 số 1 Bài 1: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: a Trong Tiếng Việt, nh
Trang 1Họ và tên: ………
Lớp: 5
Thứ ……… ngày … tháng … năm 20
Phiếu bổ sung Môn Toán
Tuần 7 (số 1) Bài 1: Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân (theo mẫu):
10
27
;
10
351
;
100
472
;
100
1996
;
100000
2225
;
1000
2005
;
2
1
;
4
1
;
5
3
;
8 3
M:
10
27
= 2
10
7
= 2,7
Bài 2: Chuyển các số thập phân thành các phân số thập phân (theo mẫu):
M: 8,5 = 8
10
5
=
10 85
Bài 3: Viết số thập phân có:
a) Sáu trăm bảy mơi đơn vị, chín phần trăm
b) Không đơn vị, một phần mời, năm phần nghìn
c) Mời tám đơn vị, năm phần mời, hai phần trăm, chín phần nghìn
d) Sỏu đơn vị, năm phần mười và bảy phần nghỡn
e) Hai nghỡn khụng trăm linh ba và ba mươi lăm phần nghỡn
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 dam2 17 m2 = ………… m2 24 cm2 5 mm2 = ………… mm2
26 hm2 8 m2 = ………… m2 12 ha 17 m2 = ………… m2
b) 7605 mm2 = … cm2… mm2 801 ha = …… km2…… ha
2735 m2 = … dam2…… m2 6 005 783 m2 = … km2……… m2
Bài 5: Trung bỡnh cộng của ba số là 156 Số thứ nhất hơn số thứ hai 57 đơn vị và g ấp 3
lần số thứ 3 Tỡm ba số đú
Bài 6: Một đội cụng nhõn làm đường cú 32 người, tớnh ra cứ 5 người trong 1 ngày làm
được 125 m đường Nếu đội cụng nhõn đú muốn làm 1km đường trong 1 ngày thỡ cần tăng cường thờm bao nhiờu cụng nhõn ? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)
Bài 7: Tính giá trị biểu thức:
a 86543 x 3 - 26350: 25 b
3
1 : 9
1 9
2
c
2
1 1 7
4 5
3
x x
Trang 2Họ và tên: ………
Lớp: 5
Thứ ……… ngày … tháng … năm 20
Phiếu bổ sung Môn Tiếng việt
Tuần 7 (số 1)
Bài 1: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
a) Trong Tiếng Việt, những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau đợc gọi là
từ
b) Những từ có nghĩa trái ngợc nhau thờng đợc gọi là
c) Những từ đọc giống nhau nhng nghĩa khác nhau hoàn toàn thờng đợc gọi
là
d) Từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển đợc gọi là Các nghĩa của từ ……… … bao giờ cũng có ……… với nhau
Bài 2: Gạch chân và ghi dới từ nhà mang nghĩa gốc (NG), từ nhà mang nghĩa chuyển
(NC):
Nhà rộng, nhà nghèo, nhà sáu miệng ăn, nhà Lê, nhà Trần, nhà tôi đi vắng.
Bài 3: Gạch chân dới từ mang nghĩa gốc trong mỗi dòng sau:
a mũi đất, thính mũi, ngạt mũi, mũi dao, mũi tàu.
b chân cầu, chân dốc, chân răng, chân giả, chân đê, chân tay.
Bài 4: Trong các câu dới đây, dãy câu nào có từ in đậm là từ nhiều nghĩa?
A Trăng đậu vào ánh mắt / Hạt đậu đã nảy mầm.
B Trăng đã lên cao / Kết quả học tập cao hơn trớc.
C ánh trăng vàng trải khắp nơi / Thì giờ quý hơn vàng.
Bài 6: Xác định bộ phận, chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ (nếu có) trong mỗi câu văn sau:
a) Tra, nớc biển xanh lơ và khi chiều tà, biển đổi sang màu xanh lục
b) Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đờng bay của giặc, mọc lên
những bông hoa tím
c) Cái hình ảnh trong cô về tôi, đến bây giờ, vẫn còn rõ nét
d) Bằng một giọng chõn tỡnh, cụ giỏo khuyờn chỳng em cố gắng học tập
Bài 5: Đặt 1 câu với từ mang nghĩa gốc, 1câu với từ mang nghĩa chuyển của mỗi từ sau:
Bài 8: Viết một đoạn văn ngắn tả cảnh hoàng hôn trên biển.